1. Trang chủ
  2. » Tất cả

GS350_250 (Model Outline)

34 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 6,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gầm xe[Hệ thống treo] - Trước: Hệ thống treo loại thanh giằng kép - Sau: Hệ thống treo loại nhiều thanh liên kết - Hệ thống điều khiển hệ thống treo: hệ thống treo thay đổi thích nghi A

Trang 2

Kiểu xe xuất xưởng

Khu vực Loại cầu

chủ động

Vị trí vô

Cấp độ

Kiểu thân xe

Trang 3

Mã kiểu xe cơ bản

GRL10: Trang bị động cơ 2GR-FSE (2WD)

GRL11: Trang bị động cơ 4GR-FSE (2WD)

GRL15: Trang bị động cơ 2GR-FSE (AWD)

V: Các nước vùng Vịnh _: Thị trường chung

Trang 4

4

Trang 6

Truyền lực

[Động cơ 2GR-FSE]

- V6, 3.5 lít, 24 xu páp, DOHC, trang bị hệ thống VVT-i kép, hệ thống D-4S

- Công suất cực đại: 231 kW ở 6400 v/p

- Mô men xoắn cực đại: 380 N.m ở 4800 v/p

2GR-FSE

Hệ thống D-4S

[Phun trực tiếp+

phun thường]

Trang 7

Truyền lực

VVT-i kép

Phun trực tiếp

Bugi đầu dài

Lọc dầu loại thay

Trang 9

Bộ tạo âm khí nạp

– Nguyên lý hoạt động

Cao su giảm rung

Ống lọc gió

Đường ống

Sự rung động khí nạp

Âm thanh

1 Xung khí nạp đập vào cao su giảm rungvà phát ra áp suất âm

1 Xung khí nạp đập vào cao su giảm rungvà phát ra áp suất âm

2 Âm tạo ra được khuếch đại do cộng hưởng

2 Âm tạo ra được khuếch đại do cộng hưởng

3 Âm phát ra từ miệng ống

3 Âm phát ra từ miệng ống

Bộ lọc gió: Dòng khí nạp

Trang 11

Gầm xe

[Hệ thống treo]

- Trước: Hệ thống treo loại thanh giằng kép

- Sau: Hệ thống treo loại nhiều thanh liên kết

- Hệ thống điều khiển hệ thống treo: hệ thống treo thay đổi thích nghi

AVS (Adaptive Variable Suspension)

Trang 12

Chức năng lựa chọn chế độ lái

– Có thể lựa chọn chế độ lái bằng cách điều chỉnh công tắc chọn chế độ hoặc ấn công tắc SNOW

Công tắc lựa chọn chế độ lái Công tắc SNOW

SPORT S+

(Xoay sang phải trong chế độ SPORT S)

Normal hoặc ECO SPORT S,S+

Trang 13

Chức năng lựa chọn chế độ lái

– Các đặc điểm của từng chế độ

NORMAL Chế độ lái này sẽ cung cấp khả năng lái xe tối ưu nhất

SPORT S Cải thiện khả năng tăng tốc và phản ứng của xe bằng cách thay đổi các đặc tính của một số hệ thống, vì vậy sẽ đạt được chế độ lái thể thao

SPORT S+

Bổ sung cho chế độ SPORT S, một số hệ thống được kết hợp lại để chuyển sang chế độ thể thao Khi đó, khả năng hoạt động được cải thiện và đạt được độ ổn định mà không mất tính tiện nghi Đồng thời, thực hiện điều khiển sao cho hoạt động của xe đúng với mong muốn của người lái

SNOW

ECM sẽ cải thiện tính năng khởi hành và tính năng tăng tốc trên các bề mặt đường trơn trượt, mà bánh xe dễ bị trượt quay như đường có tuyết, bằng cách điều khiển để hạn chế lực dẫn động thấp hơn so với chế độ thông thường

Trang 14

[Hệ thống phanh]

- Trước: đĩa tản nhiệt, đường kính 334 mm

- Sau: (Đường kính x Chiều dày): đĩa tản nhiệt, 310 mm x 18 mm

- Hệ thống điều khiển phanh: VDIM [ABS và EBD, BA, TRAC, VSC, hỗ trợ khởi hành trên dốc]

- Phanh đỗ: Phanh đỗ điều khiển điện

Gầm xe

Trang 15

Gầm xe

[Hệ thống lái]

- EPS loại đặt bộ trợ lực trên thanh răng

- Điều khiển nghiêng và trượt trục lái bằng điện

Trợ lực cho

EPS

Trang 17

LED x9 0.7 / 9.9Đèn xi nhan trước Bóng đèn thường 21Đèn sương mù trước Bóng đèn thường 55

Trang 18

Hệ thống chiếu sáng (phía trước)

– Hệ thống đèn pha tự động

• Hệ thống đèn pha tự động tự động thay đổi giữa chế

độ pha/cốt để hỗ trợ cho lái xe khi chạy xe ban đêm

Tự động điều chỉnh

Pha

Cốt

Camera phát hiện chế độ đèn pha của

xe chạy đối diện

Trang 19

Hệ thống chiếu sáng (phía sau)

(W)

Cụm đèn hậu

Đèn soi biển sốĐèn hậu /

đèn dừng

Đèn xi nhan phía sau

Đèn lùiĐèn hậu

Trang 20

Bảng đồng hồ táp lô

– Sử dụng bảng đồng hồ táp lô loại optitron

Đèn viền (xanh/đỏ)

Đèn báo chế

độ đèn pha tự động

Trang 21

Bảng đồng hồ táp lô

– Màn hình hiển thị đa thông tin

• Sử dụng loại màn hình màu TFT 3.5-inch

• Hệ thống hỗ trợ đỗ xe trực quan

(2) Màn hình thông tin

chạy xe

• Nhiệt độ bên ngoài xe [°C]

• Mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình

• Hành trình chạy xe(3) Vị trí số

ECO MODE

Trang 22

Điều hòa nhiệt độ

– Bộ tạo ion (nano)

• I-ôn nano được tạo ra từ bộ tạo i-ôn sẽ đi vào bên trong xe thông qua cửa gió trung tâm phía lái xe

Bộ Plasma Máy tạo Ion

I-ôn âm

H2OElectron

Bộ tạo ion

H2OElectron

H2OElectron

Trang 23

Hiển thị đa thông tin

– Màn hình hiển thị đa thông tin 8-inch TFT

Trang 24

Hệ thống âm thanh-nghe nhìn

– Các chức năng chính

Kết nối âm thanh USB (giắc cắm USB) 

Trang 25

Hệ thống vào xe và khởi động thông minh

– Hệ thống vào xe và khởi động thông minh đời 2010 là trang

bị tiêu chuẩn, được sử dụng cho tất cả các kiểu xe

[Chức năng mở nắp khoang hành lý]

POWER ON

Mở Khóa

Chìa khóa

ấn

Trang 26

[Ghế người lái và hành khách trước]

(3) (4) (5)

(6)

Trang 29

3 Chuyển sang làn đường bên phải (đẩy 1 phần)

4 Chuyển sang làn đường bên trái (đẩy 1 phần)

[Chức năng chuyển làn]

• Đẩy công tắc 1 phần rồi thả ra: đèn xi nhan sẽ nháy 3 lần

• Số lần nhấp nháy của đèn xi nhan có thể tùy chỉnh tai các Đại lý LEXUS

- Cài đặt ban đầu: 3 lần / Tùy chỉnh: 5 lần hoặc 7 lần hoặc OFF

Trang 30

Công tắc tổ hợp

– Hoạt động của công tắc gạt nước

• Có các mức hoạt động như sau:

độ thấp Không thay đổi Không thay đổi

Trang 32

có chức năng chống kẹt

chạy xe tự động

Trang 33

Các thiết bị khác (bên trong)

Gương chiếu hậu bên trong

• Điều khiển vị trí bằng tay

• Gương chống chói điện tử EC

Điều hòa không khí tự động

• Điều chỉnh nhiệt độ trái/phải độc lập

• Điều khiển nhiệt độ 3 vùng

• Điều khiển S-FLOW Điều khiển

chạm

Trang 34

Túi khí đầu gối(Người lái & hành khách trước)

Túi khí rèm

Bộ căng đai khẩn cấp &

hạn chế lực căng đai(trước & sau)Túi khí bên

(trước & sau)

Ngày đăng: 04/05/2018, 13:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm