Tài liệu tổng quát về xe Lexus ES350 250 tiếng việt (model outline) : Ngày và kiểu xe xuất xưởng , Mã kiểu xe, Ngoại thất, Nội thất, Tính năng, Trang thiết bị,C ơ cấu an toàn, Kích thước, Danh sách trang thiết bị . Động cơ 2GRFE Động cơ xăng V6, dung tích 3.5l, DOHC 24 van, VVTi kép Thị trường A (Trừ Hàn Quốc) Công suất cực đại: 200 kW (268 HP) tại 6200 vph Momen xoắn cực đại: 336 N·m tại 4700 vph Thị trường A (Korea), W and C Công suất cực đại : 204 kW tại 6200 vph Momen xoắn cực đại : 346 N·m tại 4700 vph Thị trường V Công suất cực đại : 203 kW tại 6200 vph Momen xoắn cực đại : 346 N·m tại 4700 vph . Hệ thống treo Trước: Hệ thống treo độc lập thanh giằng MacPherson Sau: Hệ thống treo độc lập MacPherson thanh giằng kép . Hệ thống phanh Phanh trước: Phanh đĩa kiểu tản nhiệt, 328 mm x 28 mm Phanh sau: Phanh đĩa kiểu thông thường, 281.0 mm x 10.0 mm Hệ thống điều khiển phanh: ABS và EBD, BA, TRAC (TRC), VSC điều khiển kết hợp với EPS Phanh đỗ: kiểu tang trống phụ gắn trên đĩa phanh .Chức năng lựa chọn chế độ lái Có thể lựa chọn chế độ lái nhờ công tắc lựa chọn chế độ. . Hệ thống túi khí SRS Hệ thống túi khí giúp giảm va đạp vào đầu và ngực của người lái và hành khách.
Trang 2Ngày: 6/2012
Kiểu xe xuất xưởng
Thị trường Loại cầu chủ
-V Các nước G.C.C
2AR-FE (2.5 L) U760E : Hộp số tự động 6 cấp2GR-FE (3.5 L) U660E : Hộp số tự động 6 cấp
-C Trung Quốc
2AR-FE (2.5 L) U760E : Hộp số tự động 6 cấp2GR-FE (3.5 L) U660E : Hộp số tự động 6 cấp
*: Bao gồm Nga và Ukraine
Trang 3V: Các nước G.C.C C: Trung Quốc
1
Mã kiểu xe cơ bản
ASV60: Trang bị động cơ 2AR-FE
GSV60: Trang bị động cơ 2GR-FE
-A -W -V -C
Trang 44
Trang 5Thiết kế trong xe -A -W -V -C
Trang 6Công suất cực đại: 200 kW (268 HP) tại 6200 v/ph
Momen xoắn cực đại: 336 N·m tại 4700 v/ph
[Thị trường -A (Korea), -W and -C]
Công suất cực đại : 204 kW tại 6200 v/ph
Momen xoắn cực đại : 346 N·m tại 4700 v/ph
[Thị trường -V]
Công suất cực đại : 203 kW tại 6200 v/ph
Momen xoắn cực đại : 346 N·m tại 4700 v/ph
Trang 7Tính năng
Hệ thống truyền lực
Đèn báo
vị trí cần số
[U660E]
Trang 8- Trước: Hệ thống treo độc lập thanh giằng MacPherson
- Sau: Hệ thống treo độc lập MacPherson thanh giằng kép
Trang 9[Hệ thống phanh]
- Phanh trước: Phanh đĩa kiểu tản nhiệt, 328 mm x 28 mm *
- Phanh sau: Phanh đĩa kiểu thông thường, 281.0 mm x 10.0 mm*
- Hệ thống điều khiển phanh: ABS và EBD, BA, TRAC (TRC), VSC điều khiển kết hợp với EPS
- Phanh đỗ: kiểu tang trống phụ gắn trên đĩa phanh
Gầm xe
Tính năng
*: Đường kính x Chiều dày
-W -V -C -A
Trang 10Gầm xe
[Hệ thống lái]
- EPS kiểu trợ lực trên trục lái
- Hệ thống trượt, nghiêng tay lái điện
Trang 13Tính năng
Chức năng lựa chọn chế độ lái
– Có thể lựa chọn chế độ lái nhờ công tắc lựa chọn chế độ.
-W -V -C -A
Công tắc lựa chọn chế độ lái
Công tắc tắt VSC Normal hoặc ECO SPORT
Trang 14Chức năng lựa chọn chế độ lái
– Đặc tính trợ lực lái và bướm ga điện tử sẽ thay đổi
tương ứng với chế độ lái đang được chọn
NORMAL Chế độ lái này có tính năng lái tối ưu nhất
SPORT Mang lại cảm giác lái thể thao, cải thiện tính năng tăng tốc và phản ứng của xe nhờ thay đổi đặc tính của 1 vài hệ thống.
Trang 15Đèn báo đỗ*2 hoặc đèn khoảng cách*3
Đèn cốt (HID)
Đèn xi nhan phía trước
Đèn tai xe
*6
*1: Ngoại trừ -V *2: Cho –A *3: Ngoại trừ -A
: Cho -W và -C : Cho -A và –V : Cho -A (Ngoại trừ Hàn Quốc) và -V
Trang 16Hệ thống chiếu sáng phía sau xe
Cụm đèn tổ hợp
phía sau
Đèn hậu / Đèn phanh LED (x18) 0.2 / 4.6
Đèn phía sau
*1: Cho -A (Ngoại trừ Hàn Quốc) và -V *2: Cho -W và -C
*3: Cho -A và -V models
Đèn xi nhan phía sau
Đèn hậu / Đèn phanh
Đèn lùi
Trang 17Chiếu xa
Chiếu gần
Cảm biến đèn pha tự động được tích hợp với cảm biến camera phát hiện làn đường
Cảm biến đèn pha tự động được tích hợp với cảm biến camera phát hiện làn đường
-A -W -V -C
Trang 18Bảng đồng hồ táp lô
– Sử dụng bảng đồng hồ táp lô kiểu Optitron.
Chìa khóa điện ON
Khởi động động cơ
Trang 19• Cảnh báo
• Báo mở cửa
• DTC
(2) MonitorDrive • Nhiệt độ môi trường [C / F*]
• Mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình
• Phạm vi hành trình chạy xe tự động(3) Vị trí cần số
(4) Chế độ lái
(5) Đồng hồ ODO/TRIP
(4)(5)
Trang 20Bảng đồng hồ táp lô
– Màn hình hiển thị đa thông tin
• Hiển thị thông tin hành trình bằng cách ấn công tắc DISP trên vô lăng
: Ấn công tắc DISP : Ấn và giữ công tắc DIPS trong 0.8 giây hoặc hơn
(Blank)
Trang 21Languge Chức năng này dùng để thay đổi ngôn ngữ hiển thị.
Tiếng anh, tiếng Pháp , tiếng Tây Ban
Nha
Tiếng anh, tiếng Pháp ,Tây Ban Nha, Trung Quốc hoặc
Nga*
Units Chức năng này dùng để thay đổi nhóm hiển thị km(L/100km) hoặc km(km/L),
miles(MPG)
km(km/L) hoặc km(L/100km)
ECO lamp
Chức năng này dùng để bật/tắt đèn chỉ báo chế độ lái ECO hoặc đèn trang trí trên bảng đồng hồ táp lô
On(Always) ECO On,On(Always) ECO Off,
ON(Self-lighting) ECO Off, Off ECO On, Off ECO OffDrive
Trang 23Hệ thống âm thanh phía
trước Bộ thu nhận sóng Radio Bộ thu nhận sóng Radio Bộ thu thành phần đa phương tiện
Đa hiển thị Màn hình phân đoạn LCD 6.5 inch
(Đồng hồ phụ)
Màn hình LCD 7.0
inch Màn hình LCD 7.0 inch
*: Cho thị trường -A (trừ Korea)
Hình ảnh phiên bản
hybrid.
Trang 25Hệ thống hiển thị HDD
Thông tin
của xe
Chế độ điều hòa đang sử sử dụng, Bluetooth rảnh tay, hệ thống âm thanh
Trang 27Công tắc
MAP/VOICE
Công tắc lên xuống
Trang 28Ấn
Trang 30Ngoại thất
• Hệ thống mở khoang hành lý
• Hệ thống gạt mưa phía trước
- Có thể điều chỉnh gạt gián đoạn
- Trang bị cảm biến mưa
• Trang bị bộ gạt sương trước
• Hệ thống cửa sở trời trượt phía trong
• Multi-panel Type Sliding Roof System
Trang 32Hệ thống túi khí SRS
– Hệ thống túi khí giúp giảm va đạp vào đầu và ngực
của người lái và hành khách.
Túi khí đầu gối(Cho người lái và hành khách phía trước)
Túi khí rèm
Bộ căng đai khẩn cấp có hạn chế lực (trước và sau)
Trang 33Kích thước xe
Kích thước bên ngoài
Kích thước [mm (in.)] ES350/250 mới ES350/240 phiên bản trước
(1) Chiều dài toàn bộ 4895 (192.7) 4900 (192.9) 4870 (191.7) 4875 (191.9)
(5) Khoảng treo trước 990 (39.0) 995 (39.2) 985 (38.8) 990 (39.0)
(7) Chiều rộng cơ sở phía trước 1590 (62.6) 1575 (62.0)
(8) Chiều rộng cơ sở
(3)
(6) (4)
(1) (5)
(2)
(7), (8)
-A -W -V -C
Trang 34Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống lái Cơ cấu trượt, nghiêng tay
Trang 35: Có thể có tùy thuộc từng thị trường, gói lựa chọn vv.
Trang 36Chức năng gián đoan có thế
Điều hòa không
: Có thể có tùy thuộc từng thị trường, gói lựa chọn vv.
Trang 37: Có thể có tùy thuộc từng thị trường, gói lựa chọn vv.
Trang 38Hệ thống nhận dạng hành khách phía trước
Bộ căng đai khẩn cấp và hạn chế lực căng
: Có thể có tùy thuộc từng thị trường, gói lựa chọn vv.
Trang 39Điện thân xe[5/7]
: Có thể có tùy thuộc từng thị trường, gói lựa chọn vv.
Trang 40AM/FM, đầu đĩa CD, 8 loa,
AM/FM, đầu đĩa CD/DVD, Hệ thống nghe nhìn 11CY HDD
: Có thể có tùy thuộc từng thị trường, gói lựa chọn vv.
Trang 41: Có thể có tùy thuộc từng thị trường, gói lựa chọn vv.