Kế hoạch chung Phân phối thời gian Tiến trình dạy học Tiết 1 Hoạt động khởi động Hoạt động hình thành kiến thức Ôn tập lí thuyết chương I Hoạt động luyện tập Hoạt động tìm tòi mở rộng B.
Trang 1ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 1 VÀ CHỦ ĐỀ 2
A Kế hoạch chung
Phân phối thời gian Tiến trình dạy học
Tiết 1
Hoạt động khởi động Hoạt động hình thành kiến thức Ôn tập lí thuyết chương I Hoạt động luyện tập
Hoạt động tìm tòi mở rộng
B Kế hoạc dạy học
I Mục tiêu bài học
1 Về kiến thức
- Ôn tập lại cho học sinh các kiến thức về hàm số, tính chẵn lẻ, sự biến thiên, tập giá trị, tập xác định, chu kì và đồ thị của hàm số lượng giác
- Ôn tập cho học sinh các dạng phương trình lượng giác
2 Về kỹ năng
- Học sinh thành thạo trong việc tìm tập xác định, tính chẵn lẻ, tìm chu kỳ, tìm giá trị của hàm số lương giác
- Học sinh thành thạo trong việc giải phương trình lượng giác
3 Thái độ, tư duy
- Có thái độ tích cự trong học tập
- Có tư duy logic chính xác
4 Các năng lục chính hướng tới sự hình thành và phát triển ở học sinh
- Năng lực tư duy logic
- Năng lục sáng tạo
- Năng lục áp dụng thực tế
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Soạn kế hoạch bài giảng
- Phiếu học tập, phấn, máy chiếu…
2 Chuẩn bị của học sinh
- Ôn tập làm bài taạp ở nhà trước
III Tiến trình dạy học.
Trang 2Tiết 1.
A Hoạt động khởi động.
- Mục tiêu: Tạo tình huống để học sinh ôn tập lại lý thuyết chương I, đồng thời vận dụng làm 1
số bài tập đơn giản
- Nội dung, phương thức tổ chức
+ Chuyển giao: Hôm trước cô đã yêu cầu cả lớp về xem lại và nghiên cứu trước phần bài tập ôn tập chương I Bây giờ yêu cầu các em hãy trả lời một số câu hỏi vào phiếu học tập
+ Sau đó cử đại diện trả lời cho nhóm (Mỗi bàn là một nhóm)
- Phiếu học tập số 1 : Điền vào ô trống tương ứng với các dòng và các cột trong bảng sau.
Tc
Tính tuần hoàn
Các khoảng
ĐB, NB y=sinx
y=cosx
y=tanx
y=cotagx
Phiếu học tập số 2.
y=tanx
2)
y=cotx 3)
2
2
2
2
3 2
2
3 2
3 2
Nối mỗi ô ở cột bên trái với một ô thích hợp ở cột bên phải để được đồ thị của hàm số tương ứng:
Phiếu học tập số 3
Nếu điệu kiện có nghiệm và công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản.
Trang 3Tc
y=sinx
y=cosx
y=tanx
y=cotx
Phiếu học tập số 4
1 Nêu các giải phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác
2 Nêu cách giải phương trình dạng asinx bcosx c
B Hoạt động hình thành kiến thức.
Sau khi cho học sinh hoàn thành các phiếu học tập ở hoạt động A Giáo viên nhận xét và
chốt kiến thức sẽ đựơc bảng đầy đủ về lý thuyết cơ bản của chương và chiếu lên cho học sinh
tổng hợp ghi nhận một lần nữa về kiến thức cụ thể.
Tc HSLG
y=sinx
y=cosx
2
R k Z
y=cotagx R k\ (kR)
Bảng 2
Bảng
3 :
y= cosx 1)
y=tanx
2)
2
2
2
2
3 2
2
3 2
3 2
Nối mỗi ô ở cột bên trái với một ô thích hợp ở cột bên phải để được đồ thị của hàm số tương ứng:
Trang 4Tc
2
Z
y=cosx | | 1a x k2 (k Z ) Với cos a
Phương trình lượng giác thường gặp
a Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
- Cách giải: Đưa về phương trình lượng giác co bản
b Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
- Cách giải :
+ Đặt biểu thức lượng giác làm ẩn phụ và đặt điều kiện cho ẩn phụ (nếu có)
- Giải phương trình theo ẩn phụ
- Giải phương trình lượng giác cơ bản
c Phương trình a sinx bcosx c
a,b,c R , a b 0
- Cách giải ;
+ Chia cả 2 vế của phương trình cho a2 b2
+ Đặt 2a 2 cos ; 2b 2 sin
Đưa về phương trình lượng giác cơ bản rồi giải
C Hoạt động rèn luyện
Giáo viên giao bài tập cho học sinh: (yêu cầu học sinh làm việc cá nhân)
Bài tập 1:
a Hàm số y cos3 x có phải là hàm số chẵn không ? Tại sao ?
b Hàm số tan(x )
5
y có phải là hàm số lẻ không ? Tại sao ?
Trang 5Bài tập 2: Căn cứ vào đồ thị hàm số y=sinx Tìm những giá trị của x trên 3
;2 2
để hàm số
đó :
a Nhận giá trị bằng -1
b Nhận giá trị âm
Bài tập 3 : Tìm giá trị lớn nhất của các hàm số
a y 2(1 cosx) 1
6)
Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập sau đó gọi lên bảng chữa và chốt kiến thức
Tiết 2.
D Hoạt động vận dụng
Giáo viên giao bài tập cho học sinh yêu cầu làm việc cá nhân.
Bài 1 : Giải các phương trình sau
sin(x 1)
3
sin 2
2
x
c sin x 3 cos x 1
d sin
0
1 cos
x
x
Bài 2 : Giải các phương trình sau :
a cos2x 2sin cos x x 5sin2x 2
b sin2x sin 22 x sin 32 x
Giáo viên theo dõi học sinh làm bài và hướng dẫn kịp thời
Bài 1.d Tìm điều kiện của phương trình ? Giải phương trình chú ý đến kiều kiện nghiệm
-Học sinh lên bảng trình bày bài giải
- Giáo viên nhận xét và chốt kiến thức
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập 2
E Hoạt động tìm tòi mở rộng
Bài 1) Một guồng nước có bán kính 2,5 m , có trục quay ở cách mặt nước 2m quay đều mỗi phút
một vòng Gọi y(mét)là khoảng cách từ mặt nước đến một chiếc gầu của guồng nước ở thời điểm x (phút) (quy ước rằng y >0khi gầu ở bên trên mặt nước và y <0khi gầu ở bên dưới mặt
Trang 6nước) Biết rằng sau khi khởi động 0,5 phút thì chiếc gầu đó ở đỉnh cao nhất của guồng nước
Hãy lập biểu thức tính y theo x.
Bài 2)Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A ở vĩ độ 400bắc trong ngày thứ t của một
năm không nhuận được cho bởi hàm số ( ) 3sin ( 80) 12
182
d t = éêêp t- ùúú+
ë û với t ZÎ ;0 < £t 365.
a)Thành phố A có đúng 12 giờ ánh sáng mặt trời vào ngày nào trong năm?
b)Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có ít giờ có ánh sáng mặt trời nhất?
c)Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có nhiều giờ có ánh sáng mặt mặt trời nhất?