1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tich phan chua ham

5 138 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 801 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM TÍCH PHÂN CHỨA HÀMCâu 1... Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=0;x=π , biết rằng thiết diện của vật thể với mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành đ

Trang 1

TRẮC NGHIỆM TÍCH PHÂN CHỨA HÀM

Câu 1. Cho hàm số y= f x( ) thỏa mãn 2 ( ) ( )

0

sinx.f x dx f 0 1

p

0

cos '

p

Câu 2. (Đề thi thử Sở TPHCM) Các hằng số ab để hàm số ( )f x =asin x bπ + thỏa mãn

đồng thời các điều kiện (1) 2f′ = và 2

0 f x dx( ) =4

π

π

π

Câu 3. Cho 2 ( )

1

d 3

f x x= −

2

d 2

x

f   x

 ÷

 

2

Câu 4. Cho f x′( ) =2x+1 và f ( )1 =5 Phương trình f x( ) =5 có hai nghiệm x x1, 2 Tính tổng

2 1 2 2

log log

Câu 5. Biết hàm số y f x p2

æ ö÷ ç

= çç + ÷÷÷

è ø là hàm số chẵn trên 2 2;

p p

ê- ú

2

f x +f xæççç +pö÷÷÷÷= x+ x

0

f x dx

p

2

Câu 6. Cho hàm số f x liên tục trên ¡ và ( ) f x( ) 2f 1 3 x

x

 

 

Tính tích phân 2 ( )

1 2

f x

x

=∫

2

2

2

2

Câu 7. Cho hàm số f x( ) liên tục trên ¡ và thỏa mãn f x( )+ -f( )x = 2 2cos2 ,+ x x" Î ¡

Tính ( )

3 2

3 2

f x dx

p

p

Câu 8. Gọi F x là nguyên hàm của hàm số ( ) f x( ) =4x−1 Đồ thị hàm số y F x= ( ) và

( )

y= f x cắt nhau tại một điểm trên trục tung Tìm tọa độ điểm chung của hai đồ thị ( )

y F x= và y= f x( )

A (0; 2− ) và 5; 8

2

 . B (0; 1− ) và 5; 3

2

C (0; 1− ) và 5; 9

2

 . D (0; 2− ) và 8; 14

3

Trang 2

nhiêu số thực x (0; 2017 )∈ π để F x( ) 1=

Câu 10. Cho hàm số f x có đạo hàm trên đoạn ( ) [ ]1;2 , f ( )1 =1 và f ( )2 =2 Tính

( )

2

1

d

I =∫ f x x

2

Câu 11. Cho hàm số y= f x( ) với f( )0 = ( )1 = Biết rằng : 1 1 ( ) ( )

0

'

x

e f xéêë +f x dx ae bùúû = +

Tính Q=a2017+b2017

Câu 12. [2D3-2.2.3](Sở GD Bắc Giang) Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ¡ thỏa mãn

( )

9

1 f x dx 4

f sinx cosxdx=2

0

I =∫ f x dxbằng

Câu 13. Biết rẵng F x là một nguyên hàm của ( ) f x thỏa mãn ( ) ( ) 2017 ( )

1

Tính 2018 ( )

0

xf x dx

Câu 14. Biết F x( ) là một họ nguyên hàm của ( ) 3

( 1)

x

F x

x

=

1 (0) 2

F = Khi đó F(1)+F(2) bằng bao nhiêu?

A 9

Câu 15. [2D3-2.8-2] (Đề thi thử sở GD-ĐT Đà Nẵng) Cho ( ), ( )f x g x là hai hàm số liên

tục trên đoạn [−1;1] và ( )f x là hàm số chẵn, ( ) g x là hàm số lẻ Biết

0 f x dx( ) =5, 0g x dx( ) =7

A 1

1g x dx( ) 14

1 f x( ) g x dx( ) 10

1 f x( ) g x dx( ) 10

1 f x dx( ) 10

Câu 16. Cho hàm số f x thỏa mãn ( ) 1( ) ( )

0

x+ f x x′ =

∫ và 2f ( )1 − f ( )0 =2 Tính 1 ( )

0

d

I =∫ f x x

Câu 17. Cho hàm số f x liên tục trên ( ) ¡ và f ( )2 =16, 2 ( )

0

f x x=

∫ Tính tích phân

( )

1

0 2 d

I =∫x fx x.

Trang 3

Câu 18. Cho hàm số f x liên tục trên ¡ , ( ) f( )− +x 2f x( ) =cosx.Tính tích phân 2 ( )

2

π

π

= ∫

?

3

3

3

Câu 19. Cho hs f x( ) liên tục trên ¡ thỏa mãn

9

1

( )

f x

x

0 sin cos d 2

π

=

3

0

( )d

I =∫ f x x

Câu 20. Cho hàm số f x thỏa mãn ( ) 1( ) ( )

0

1 '

x+ f x dx

ò và 2 1f -( ) ( )0 = Tính 2 1 ( )

0

If x dx.

Câu 21. Cho hàm số f x có đạo hàm trên đoạn 1;2( ) é ùë û,f( )1 = và 1 f( )2 = Tính2

( ) 2

1

'

If x dx

2

Câu 22. Cho ( ) 2017 2017 2017

sin

x

y f x

0

'

I x f x dx

p

4

2

4

I=p

Câu 23. Cho hàm số f x( ) liên tục trên ¡ và

4

0 (tan )d 4

π

=

∫ và

1 2 2 0

( )

d 2 1

x f x

x

+

phân

1

0 ( )d

I =∫ f x x

2

Câu 24. Gọi F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) ( ) ( 2 )2

1

f x = x + thỏa mãn ( )1 28

15

F = Tính

giá trị của T =5.F( )6 −30F( )4 +18

Câu 25. Cho hai hàm số liên tục f x( ) và g x( ) có nguyên hàm lần lượt là F x( ) và G x( )

trên [ ]0; 2 Biết F(0) 0, (2) 1, (2) 1= F = G = và

2

0

( ) ( )d 3

F x g x x=

( ) ( )

2

0

d

I =∫G x f x x

(Đề thi thử Sở TPHCM) Nếu ( ) = , ′( ) liên tục và 3 ( )

∫ thì giá trị của

Trang 4

là?

Câu 27. Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ¡ thỏa mãn f( )- x +2017f x( )=e x Tính

( ) 1

1

f x dx

2018

e I

e

+

2018

e I

e

Câu 28. Biết 1 ( )

0

2

f x dx=

∫ và f x là hàm số lẻ Khi đó( ) 0 ( )

1

I f x dx

= ∫ có giá trị bằng

Câu 29. Cho 4 ( )

0

16 d

f x x=

0

2 d

I =∫ f x x

Câu 30. Cho hàm số f x( ) liên tục trên đoạn [0;10 thỏa mãn ]

10

0 ( )d 7

f x x=

∫ và 6

2

( )d 3

f x x=

Tính

( ) x ( )d

P=∫ f x d +∫ f x x

Câu 31. Tính thể tích V của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=0,x=1, biết rằng thiết

diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Oxtại điểm có hoành độ

(0 1)

x ≤ ≤x là một tam giác đều có cạnh là 4 ln 1( +x)

A.V =4 3(2ln2 1− ) B.V =4 3(2ln2 1+ ) C.V =8 3(2ln2 1− ) D.V =16π (2ln2 1− )

Câu 32. Cho hàm số f(x) xác định và đồng biến trên 0;1 và có f( )1/ 2 =1, công thức

tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các hàm số

( ) ( ( ) )2

1 ; 2 ; 1 0; 2 1

y = f x y = f x x = x = là:

A ( ) ( ( ) ) ( ) ( ) ( )

1

1 2

1 0

2

f xf x dx+ f x f xdx

2

0

f xf x dx

C 1{ ( ( ) ) ( ) }

2

0

f xf x dx

D ( ) ( ( ) ) ( ) ( ) ( )

1

1 2

1 0

2

f xf x dx+ f x f xdx

Câu 33. Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=0;x=π , biết rằng thiết diện

của vật thể với mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x(0≤ ≤x π) là một tam giác đều có cạnh là 2 sin x

3

π

Câu 34. Tính

2

2

0

min(1; )

I =∫ x dx A 2I = B 8

3

3

I =

Trang 5

Câu 35. Cho f là hàm số liên tục trên [a;b] thỏa ( ) 7

b a

f x dx=

a

I =∫ f a b x dx+ −

A I=7 B I a b= + −7 C I = − −7 a b D I a b= + +7

Câu 36. Hàm số ( ) 2x ln

x

e

e

f x = ∫ t tdt đạt cực đại tại điểm x bằng

Câu 37. Nếu f(1) 12, ( )= f x′ liên tục và

4

1 ( ) 17

f x dx′ =

∫ , giá trị của f(4) bằng:

Câu 38. Cho hàm số f x( ) thỏa mãn

2

0 (x+3) '( )f x dx=50

∫ và5 2 3 0f -( ) ( )=60 Tính.

2

0 ( )

f x dx

Câu 39. Nếu

9

0

( ) 37

f x dx=

0

( ) 16

g x dx=

0

2 ( ) 3 ( )f x + g x dx

Câu 40. Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x 0 và = x 3, biết=

rằng thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0≤ ≤x 3) là một hình chữ nhật có hai kích thước là x và 2 9−x2.

A V =∫ xx dx

3

2 0

3

2 0

C V =∫ (x+ −x dx)

3

2

0

3 2

0

Câu 41. Cho

2

1

f x

-=

2

1

2

2

2

2

I =

Câu 42. Cho hàm số f x( ) liên tục trên [− +∞1; ) và

8 0 ( +1) =10

1 ( )

=∫

I x f x dx

Câu 43. Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên [ ]1;2 thỏa mãn 2 ( )

1

10

f x dx′ =

∫ ( )

( )

2

1

ln 2

f x

dx

f x

=

∫ Biết rằng f x( ) >0 ∀ ∈x [ ]1; 2 Tính f( )2

A f ( )2 =10 B f ( )2 =20 C f ( )2 = −10 D f ( )2 = −20

HẾT

Ngày đăng: 03/05/2018, 09:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w