TẬP XÁC ĐỊNH HÀM SỐ LƯỢNG GIÁCA.. BÀI TẬP TỰ LUẬN Bài 1.
Trang 1LÝ THUYẾT BÀI 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
1 Hàm số sin và côsin
TXĐ D=¡ (……….) D=¡ (………)
TGT T = −[ 1;1] hay − ≤1 sinx≤1 ……… T = −[ 1;1] hay − ≤1 cosx≤1……… Chu kì
tuần
hoàn
2π
………
2π
………
Đồ thị
Tính
đơn
điệu
HSĐB trên khoảng ( 2 ; 2 )
2 k 2 k
HSNB trên khoảng ( 2 ;3 2 )
2 k 2 k
π + π π + π
HSĐB trên khoảng ………
HSNB trên khoảng ………
Tính
chẵn lẻ Hàm số……… trên……….(Đồ thị đối xứng nhau ……… ) Hàm số………trên……….(Đồ thị đối xứng nhau ……… )
2 Hàm số tang và côtang
TXĐ
2
D=¡ π +kπ
(……….) D=¡ \{ }kπ (………) TGT T =¡ hay tan x không giới hạn giá trị T =¡ hay cotg x không giới hạn giá trị
Chu kì tuần
hoàn
π
………
π
………
Đồ thị
Tính đơn
điệu HSĐB trên khoảng (− +2π kπ;π2+kπ) HSNB trên khoảng ………
Tính chẵn lẻ Hàm số………trên………
(Đồ thị đối xứng nhau ………)
Hàm số………trên………
(Đồ thị đối xứng nhau qua ………… …)
Trang 2BÀI 1 CHỦ ĐỀ 1 TẬP XÁC ĐỊNH HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
A LÝ THUYẾT
Tập xác định của hàm số
• Hàm đa thức D=¡
• Hàm căn bậc chẵn y=2n A x n( ), ∈¥ , thường là căn bậc 2: y= A x( )→ĐK A x( ) 0≥ →giải tìm x,kết quả là khoảng, nửa khoảng.
• Hàm ẩn ở mẫu ( )
( )
B x y
A x
= →ĐK A x( ) 0.> Hay ( )
( )
B x y
A x
= →ĐK A x( ) 0≠ → giải tìm x,kết quả là D=¡ \{ }
• Hàm y=tan ( )A x → ĐK ( )
2
A x ≠ +π kπ → giải tìm x,kết quả là D=¡ \{ }.
• Hàm y co A x= t ( )→ ĐK A x( )≠kπ → giải tìm x,kết quả là D=¡ \{ }
B BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1 Tìm tập xác định của các hàm số sau
a) y = tan2x ĐS :
4 2
x≠ +π kπ
b) y = 3cosx+4sinx−15x2
c) y=5sinx+8cotx d) 2
4 4
4 os cos sin
x c x y
−
=
g) 4 2 sin2
sin
y
x
+
5 5sin
y
x
−
=
−
i)
3
4 cos
x x
y
x
− −
=
+ j)
4 sin 23
7 7 cos
y
x
−
=
−
k) y=tanx+π4÷ l) y=cotg x2 −π3÷ m)y 1 cos2
x
=
Bài 2 Tìm tập xác định của hàm số sau:
a) y= sinx cosx1
− ĐS: D x |x 4 k ,k
¡ ¢ b)y= sinx 1− , ĐSD 2 k2 ,k
6
y x π
1
y
=
1
D=x∈ x≠ +π k π k∈
e) y= 3 sin2x− tanx ĐS: | ,
2
D=x∈ x≠ +π k kπ ∈
1
1 cos4
y
x
= + ĐS: D x |x 4 k ,2 k
g) y= tanx − 3 ĐS: | k x k ,
D=x∈ π + π≤ < +π π k∈
C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tập xác định của hàm số
2
4 os cos 7
x c x y
x
−
7
k
D= π k∈
k
D= π + π k∈
7
k
D= π k∈
14 7
k
D= π + π k∈
Câu 2: Tập hợp \{¡ k kπ ∈¢ không phải là tập xác định của hàm số nào sau đây?}
A 1 cos
sin
x y
x
−
sin 2
x y
x
−
2sin
x y
x
−
3sin
x y
x
+
=
−
2 k k
π + π ∈
¡ ¢ không phải là tập xác định của hàm số nào sau đây?
A 1 cos
cos
x y
x
+
2cos
x y
x
−
3cos
x y
x
−
=
1 cos cos 2
x y
x
−
=
Câu 4: Tập xác định của hàm số y= 2x−sinx
là
Trang 3A D=¡ \{ }kπ ,k∈¢ B \ ,
2
D= π +kπ k∈
C D=¡ \{k2π},k∈¢ D D=¡ \{π +kπ},k∈¢
Câu 5: Tìm tất cả các giá trị của x sao cho hàm số
3 2 cot 7sin14 7
y
x
=
− − xác định
28 7
k
x≠ − π + π k∈¢
B
2
28 14
k x
k
x k
π
≠ − +
≠
¢
2
28 14
k x
k
x k
π
≠ − +
≠
¢
Câu 6: Tìm tất cả các giá trị của x sao cho hàm số
3 2 tan14
7 cos 7
y
x
=
− − xác định
A 28 14,
2
k x
k
≠ +
≠ +
2
k x
k
x k
π
≠ +
≠
¢
Câu 7: Với giá trị nào của x sao cho hàm số
2
4 3 sin 7 cos 3 10
y
x
=
+ không xác định?
5
x= +π k kπ ∈¢
2
x= +π k π k∈¢
x= +π kπ k∈¢
D x∈¡
Câu 8: Tập xác định của hàm số
2
4 os
2 2 2 cos 7
x c x y
x
−
=
k
D= ± π + π k∈
k
D= ±π + π k∈
4
D= ±π +k π k∈
Câu 9: Tập xác định của hàm số 2 sin
2 3 cos 3
y
x
−
=
− là
6
D= ± +π k π k∈
6
D= π +k π k∈
6
D= −π +k π k∈
3
D= ± +π k π k∈
Câu 10: Với giá trị nào của x sao cho hàm số
2
4 3 6sin 3 5cos 4 5
y
x
+ +
= −
− không xác định?
2
x k= π k∈¢
x= +π kπ k∈¢
5
x= +π k kπ ∈¢
3
x= +π k π k∈¢
Câu 11: Tìm các giá trị của x sao cho hàm số tan
15 15sin
y
x
+
=
− xác định
A x≠ +π k kπ, ∈¢ B ,
2
x≠ − +π k kπ ∈¢
C x k≠ 2 ,π k∈¢ D ,
2
x≠ +π k kπ ∈¢
Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của x sao cho hàm số
2
3 cos5 2sin 5 2
y
x
− +
=
+ xác định
Trang 4A
2
20 5 ,
20 5
k
−
≠ +
∈
≠ +
2
20 5 , 2
k
−
≠ +
≠ +
¢
C
2
2 4
k
−
≠ +
∈
≠ +
2
5 2 4
k
−
≠ +
¢
Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của x sao cho hàm số cos3
15 15sin
y
x
+
=
− xác định
A x≠ +π k kπ, ∈¢ B ,
2
x≠ − +π k kπ ∈¢
2
x≠ +π k kπ ∈¢
D x k≠ 2 ,π k∈¢
Câu 14: Tập xác định của hàm số 15 10sin
2cos 4
y
x
+
=
− là
A D=¡ \{ }kπ ,k∈¢ B D=¡ \{π +kπ},k∈¢
2
D= π +kπ k∈
Câu 15: Với giá trị nào của x sao cho hàm số
2
4 3 sin 7 cos 3 1
y
x
=
− không xác định?
5
x= +π k kπ ∈¢
3
x k= π k∈¢
x= +π kπ k∈¢
2
x= +π k π k∈¢
Câu 16: Tìm tất cả các giá trị của x sao cho hàm số
2 4 cos 5
2 sin
y
x
−
= + xác định?
2
x≠ +π k kπ ∈¢
2
x≠ − π +k kπ ∈¢
Câu 17: Tập xác định của hàm số 2 sin
9 cos 9
y
x
−
=
+ là
2
D= π +k π k∈
C D=¡ \{π +k2π},k∈¢ D D=¡ \{k2π},k∈¢
Câu 18: Tìm tất cả các giá trị của x sao cho hàm số cos 3
2sin 1
y
x
+
=
− xác định
6
x≠ +π k π k∈¢
6
x≠ −π +k π k∈¢
C
2 ,
5
2 , 6
¢
¢
D
2 ,
5
2 , 6
¢
¢
Câu 19: Tập xác định của hàm số 2 sin
9 cos 9
y
x
−
=
+ là
A D=¡ \{π +k2 ;0 ,π } k∈¢ B D=[0;+∞) {\ π+k2π},k∈¢
C D=¡ \{π +k2π},k∈¢ D D=¡ \{π +kπ},k∈¢
Câu 20: Tìm tất cả các giá trị của x sao cho hàm số
2
3 cos5 sin 5
y
x
− +
Trang 5A 2 ,
5
x k≠ π k∈¢
6 5
k
x≠ +π π k∈¢
5
x k≠ π k∈¢
2
x≠ +π k kπ ∈¢
Câu 21: Tìm tất cả các giá trị của x sao cho hàm số
2 4 cos 5
1 sin
y
x
−
= + xác định?
2
x≠ −π +k kπ ∈¢
2
x≠ − π +k kπ ∈¢
2
x≠ +π k kπ ∈¢
D x k k≠ π, ∈¢
Câu 22: Với giá trị nào của x sao cho hàm số
2
4 3 6 tan 3 5cos 4 5
y
x
= −
− không xác định?
5
x= +π k kπ ∈¢
6 3
x k
k k x
π
=
∈
= +
6 3
x k
k k x
π
=
= +
3
x= +π k π k∈¢
Câu 23: Với giá trị nào của x sao cho hàm số
2
4cos5
1 sin 2
y
x
−
= + không xác định?
2
x= − π +k kπ ∈¢
B x 4 k k, .
−
C x 2 k 2,k .
2
x= −π +k kπ ∈¢
Câu 24: Tập xác định của hàm số
2 3 sin 9cot 9
y
x
=
+ là
4
D= kπ π +kπ k∈
4
D= π +k π k∈
Câu 25: Tìm tất cả các giá trị của x sao cho hàm số
3
7 sin14 7
x x y
x
− +
=
− − xác định
A x≠14 14π +kπ ,k∈¢.
k
x≠ π + π k∈¢
C x≠ −28π +k7π ,k∈¢.
D x≠ k27π ,k∈¢.
Câu 26: Với giá trị nào của x sao cho hàm số
2 4cos5
4 sin 2
y
x
−
=
− − không xác định?
x= +π kπ k∈¢
B x∈∅. C 3 ,
2
x=− π +k kπ ∈¢ D , .
2
x= −π +k kπ ∈¢
Câu 27: Tập xác định của hàm số 15 10sin
cos 1
y
x
+
=
− là
A D=¡ \{π +kπ},k∈¢ B \ ,
2
D= π +kπ k∈
¡ ¢ C D=¡ \{ }kπ ,k∈¢ D D=¡ \{k2π},k∈¢
2 k k
π + π ∈
¡ ¢ không phải là tập xác định của hàm số nào sau đây?
A 2 5sin 4
3cos
x y
x
−
cos
x y
x
+
cos5
x y
x
−
20cos
x y
x
−
=
−
Câu 29: Tìm tất cả các giá trị của x sao cho hàm số cos 3
sin
y
x
+
= xác định
A x k≠ 2 ,π k∈¢ B x≠ +π k kπ, ∈¢ C x k k≠ π, ∈¢ D ,
2
x≠ +π k kπ ∈¢
Câu 30: Tìm tất cả các giá trị của x sao cho hàm số
3 2 cos
7 tan14 7
y
x
=
− − xác định
Trang 6A 28 14 ,
56 14
k x
k k x
≠ +
¢
B 28 14 ,
4
k x
k
≠ +
∈
≠ +
¢
C x∈¡ D x∈∅
Câu 31: Tìm tập xác định của hàm số = −
+
1 cos3
1 sin4
x y
x
A = − +π π ∈
Câu 32: Tìm tập xác định của hàm số = tan(2 −π)
4
A = π + π ∈
k
k
k
k
Câu 33: Tìm tập xác định của hàm số sau = +
−
2
1 cot
1 sin3
x y
x A = π π+ π ∈
n
B = π π + π ∈
n
n
n
Câu 34: Tìm tập xác định của hàm số sau =
−
tan2
x y
B = π + π π+ π ∈
Câu 35: Tìm tập xác định của hàm số sau = tan( −π).cot( −π)
B = π + π π + π ∈
Câu 36: Tìm tập xác định của hàm số sau = tan(2 +π)
3
y x A = π + π ∈
B = π + π ∈
D k k C = π + π ∈
Câu 37: Tìm tập xác định của hàm số sau y= tan3 cot5x x A = π + π π ∈
n
B = π + π π ∈
n
D k k n C = π + π π ∈
n
n
Câu 38: Tập hợp tất cả các giá trị của x sao cho hàm số = −
+
1 sin3
c x y
xcó nghĩa là
A = π + π π ∈
n
C = π + π π ∈
n
n
Câu 39: Tập hợpD= ¡ là tập xác định của hàm số nào sau đây?
A = −
+
1 sin3
c x
y
+
4 4 os13
c x y
c x C = +
−
2 2 os13
c x y
c x D = −
−
5 2sin3
c x y
x
Câu 40: Tập hợpD= ¡ là tập xác định của hàm số nào sau đây?
A = −
+
1 sin3
c x
y
+
4 4 os13
c x y
c x C = +
−
2 2 os13
c x y
c x D = −
−
5 2sin3
c x y
x
Trang 71 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45