TRƯỜNG THPT PHÚ LỘC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2009 Môn: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề I.. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.. Tính thể t
Trang 1TRƯỜNG THPT PHÚ LỘC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2009
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7,0 điểm )
Câu I ( 3,0 điểm )
Cho hàm số y x4 2x2 3
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
2 Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình x4 2x2 2m 0
Câu II ( 3,0 điểm )
1 Giải phương trình 3.132x 1 68.13x 5 0
2 Tính tích phân 3
0
I= sin3xdx
3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x e2. x trên đoạn [-3;-1]
Câu III ( 1,0 điểm )
Cho hình chóp SABC có SA mp(ABC) Đáy ABC là tam vuông tại A, AB = a,
AC = a 3 và SC = a 5 Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a
II. PHẦN RIÊNG ( 3,0 điểm )
Thí sinh học theo chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó.
1 Theo chương trình Chuẩn:
Câu IV.a ( 2,0 điểm )
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A( 6;-1 ;0) và mặt phẳng (P) có
phương trình: 4x y 3z 1 0
1 Viết phương trình tham số đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mp(P)
2 Viết phương trình mặt cầu có tâm là hình chiếu H vuông góc của điểm A lên mp(P) và đi qua điểm A
Câu V.a ( 1,0 điểm )
Giải phương trình z2 3z46 0 trên tập số phức
2 Theo chương trình Nâng cao:
Câu IV.b ( 2,0 điểm )
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A( 3; 0 ;1), hai đường thẳng d1 và d2
có phưong trình là: d 1 2
6 3
x y z
1 Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên d1
2 Xét vị trí tương đối của d và d’
Câu V.b ( 1,0 điểm )
Tìm căn bậc hai của số phức z- 24 10 i
====== Hết ======
Trang 2TRƯỜNG THPT PHÚ LỘC ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
Câu I
3 điểm
1 (2 điểm)
Tập xác định: D = R.
Sự biến thiên:
Chiều biến thiên:
Ta có: y'4x34x4x x 2 1 ; ' 0 y x0,x 1
Trên các khoảng ; 1 và ( 0; 1), y’>0 nên hàm số đồng biến
Trên các khoảng (-1;0) và 1; , y’ < 0 nên hàm số nghịch biến.
0,5 đ
Cực trị:
Hàm số đạt cực đại tại x 1, yCĐ = 4
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0, yCT = 3
Giới hạn:
xlim y xlim x4 4 22 34
4
0,5 đ
Bảng biến thiên:
0,5 đ
Đồ thị:
Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0; 3)
Đồ thị cắt trục hoành tại hai điểm 3;0
và 3;0
Đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng 0,5 đ
2 (1 điểm)
Phương trình: x4 2x2 2m 0 x4 2x2 3 m 1 *
Số nghiệm của phương trình (*) bằng số giao điểm của đồ thị hàm số
y x x và đường thẳng y = m+1
0,5 đ
Trang 3Dựa vào đồ thị ta có kết quả biện luận số nghiệm của phương trình (*):
m+1 m số nghiệm của phương trình (*)
3<m+1<4 2<m<3 4
0,5 đ
Câu II
3 điểm
1 (1 điểm)
Phương trình 39.132x 68.13x 5 0
, Đặt t 13x điều kiện t > 0
Ta có phương trình 39 2 68 6 0 1 5
t t t t ( thoả điều kiện) 0,5 đ
Nếu 1
13
13
Nếu 5
3
t thì 13 5 log135
x x
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm 1, log135
3
x x
0,5 đ
2 (1 điểm)
0 0
1
3
I cos - cos0
3 (1 điểm)
Xét trên đoạn [-3;-1] hàm số đã cho có đạo hàm:
f x xe x e e x x
f x e x x x x
Ta có 2 3; 1 ,0 3; 1
0,5 đ
Vậy
2
min f x , aM x f x
Trang 4Câu
III
1 điểm
Ta có SA mp(ABC) nên chiều cao của khối
chóp S.ABC là SA
Tam giác SAC vuông tại A nên
SA2 = SD2 - AD2
Hay SA2 = 5a2 - 3a2 = 2a2 SAa 2 0,5 đ
ABC
(đvtt)
0,5 đ
Câu
IV.a
( 2,0
điểm )
1 (1 điểm)
(P) có vectơ pháp tuyến n 4; 1;3
Do d vuông góc với (P) nên d nhận n 4; 1;3
làm vectơ chỉ phương 0,5 đ Đường thẳng d đi qua điểm A(6;-1;0) và có vectơ chỉ phươngn 4; 1;3
Vậy phương trình tham số của d là
6 4 1 3
0,5 đ
2 (1 điểm)
H là giao điểm của d và mặt phẳng (P)
Toạ độ H là nghiệm của hệ:
6 4
Vậy H( 2; 0;-3)
0,5 đ
Do mặt cầu đi qua A nên có bán kính:
R=AH = 2 6 2 2 1 2 3 02 26
Vậy phương trình mặt cầu (S): x 22 y2 z32 26
0,5 đ
Câu
V.a
( 1,0
điểm )
Ta có 32 4.1.46175
Vậy phương trình có hai nghiệm phức là:
1
1 đ
Câu
IV.b
1 (1 điểm)
Gọi (P) là mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với d
a 5
a 3
a
B S
Trang 5( 2,0
điểm ) Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: u 1;2;3
Do (P) vuông góc với d nên (P) có vectơ pháp tuyến là u 1;2;3
Phương trình của (P) là: 1x 32y3z 1 0 x2y3z 6 0
0,5 đ
Gọi H là hình chiếu của A lên d Suy ra H là giao điểm của (P) và d
Nên toạ độ của H là nghiệm của hệ:
1 2
6 3
Vậy H(-1;-1;3)
0,5 đ
2 (1 điểm)
Ta có :
Đường thẳng d đi qua điểm M(0;1;6) và có vectơ chỉ phương u 1;2;3
Đường thẳngd’đi qua điểm M’(1;-2;3) và có vectơ chỉ phương u ' 1;1; 1
MM'1; 3; 3
0,5 đ
Ta có: u u, ' 5;4; 1 , u u, ' MM ' 14 0
Câu
V.b
( 1,0
điểm )
Số phức x yi x y , , R sao cho x yi 2 24 10 i
xy
Từ (2) suy ra y 5
x
thay vào (1) ta có x2 252 24 x4 24x2 25 0
x
0,5 đ
Hệ có hai nghiệm; 1 1
Vậy có hai căn bậc hai của -24+10i là 1+5i và -1-5i 0,5 đ
Chú ý : Ở mỗi phần, mỗi câu, nếu học sinh có cách giải khác đáp án nhưng đúng và chặt
chẽ thì vẫn cho điểm tối đa của phần hoặc câu đó
==== Hết ====