1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

vấn đề 3 dấu nhị thức

5 123 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 644,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vấn đề 03: DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤTA.. Xét dấu một nhị thức:  Tìm nghiệm của nhị thức..  Dựa vào định lý về dấu của nhị thức để lập bảng xét dấu nhị thức.. Từ đó suy ra dấu của nhị th

Trang 1

Vấn đề 03: DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT.

I. NHỊ THỨC BẬC NHẤT.

Nhị thức bậc nhất đối với x là biểu thức dạng f x  ax b trong đó a, b là hai số đã cho, a 0

II. DẤU CỦA NHỊ THỨC B C NHẤT ẬC NHẤT f x  ax b .

1 Định lý: Nhị thức f x  ax b có giá trị cùng dấu với hệ số a khi x nhận giá trị trong khoảng

;

b

a



 , trái dấu với hệ số a khi x lấy các giá trị trong khoảng ; b

a

 

 

 

f xax b a 0

;

b x a

  

  a f x    0

; b

x

a

    

  a f x    0

2 Chứng minh:

 Ta có: f x  ax b af x  a2 x b

a

 

 Do đó:

 Nếu b

x a

 hay x b;

a

  

  thì af x ( ) 0

 Nếu b

x a

 hay x ; b

a

    

  thì af x ( ) 0

3 Bảng xét dấu (“phải cùng-trái trái”):

x  

b a

 

 

f xax ba 0  0 

0

a   0 

B PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN.

Dạng 1 XÉT DẤU MỘT BIỂU THỨC.

I PHƯƠNG PHÁP.

1 Xét dấu một nhị thức:

 Tìm nghiệm của nhị thức.

 Xét dấu của a

 Dựa vào định lý về dấu của nhị thức để lập bảng xét dấu nhị thức Từ đó suy ra dấu của nhị thức trên khoảng chia.

2 Xét dấu một biểu thức:

 Biến đổi biểu thức đó thành tích hay thương các nhị thức bâc nhất.

 Xét dấu từng nhị thức bậc nhất.

 Sử dụng quy tắc nhân chia các dấu để suy ra dấu của biểu thức.

Chủ đề nhận biết – thông hiểu

Câu 1. Với giá trị nào của m thì biểu thức f x( )m 2x m  5 là một nhị thức bậc nhất?

Trang 2

A m  2 B m  2 C m 2 và m 5 D m  2

Câu 2. Trong các biểu thức sau, đâu là một nhị thức bậc nhất?

A f x( ) 2 x2 x 1 B f x( ) 2 mx5 C. ( ) 2 D f x( ) 3 x 5

Câu 3. Nhị thức 2x  nhận giá trị dương khi4

A x  6 B x  6 C x  2 D x  2

Câu 4. Nhị thức 5 x1 nhận giá trị âm khi

A 1

5

5

5

5

x 

Câu 5. Nhị thức 3 x2 nhận giá trị dương khi

A 3

2

3

2

3

x 

Câu 6. Nhị thức 2 x 3 nhận giá trị dương khi

A 3

2

3

2

3

x 

Câu 7. Tìm tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình x 2

A 2  x 2 B 2 x 2 C. 2

2

x x

 

 

2

x x



 

Câu 8. Tìm tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình x  5

A 5  x 5 B.5 x 5 C. 5

5

x x

 

 

5

x x



 

Câu 9. Tìm tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình x  5

A x  B 5 x 5 C x   D 5

5

x x



 

Câu 10. Nếu x là một số sao cho 1 2

x  và

1 3

x   thì

A 1 1

2

x

 

C 1 1 0

x  x

Vận dụng thấp

Câu 1. Nghiệm của phương trình x  2   x 2 là

A x  2 B x  2 C x  2 D x  2

Câu 2. Nhị thức nào sau đây nhận giá trị âm với x nhỏ hơn 2?

A f x( ) 3  x 6 B f x( ) 6 3   x C f x( ) 4 2   x D f x( ) 3  x 6

Câu 3. Nhị thức nào sau đây nhận giá trị âm với x nhỏ hơn 2

3

A f x( )  6x 4 B f x( ) 3  x 2 C f x( )  3x 2 D f x( ) 2  x 3

Trang 3

Câu 4. Nhị thức nào sau đây nhận giá trị âm với x nhỏ hơn 3

2

?

A f x( ) 3 x2 B f x( )2x 3 C f x( ) 2 x3 D f x( )3x 2.

Câu 5. Nhị thức nào sau đây nhận giá trị dương với x lớn hơn 2?

A f x( ) 2 x1 B f x( ) x 2 C f x( ) 2 x5 D. f x( ) 6 3  x

Câu 6. Biểu thức f x ( )   x  2   x  3  nhận giá trị dương khi

A x  3 B 2  x 3 C x  2 x3 D x   2

Câu 7. Biểu thức f x( )  x3 x1 nhận giá trị dương khi

A x  3 B 1  x 3 C x  2 x3 D x   1

Câu 8. Cho ( ) 1

2 5

x

f x

x

 Khi đó f x ( ) 0khi

A 5

2

x B 5 1

2 x

2 x

2 x

 

Câu 9. Cho ( ) 2 3

5 1

x

f x

x

 thì f x  khi  0

A 1 2

5 x 3

C 1 2

x  x

Câu 10. Nghiệm của bất phương trình 2 x   3 1

A 1 x 3 B 1  x 1 C 1 x 2 D 1  x 2

Câu 11. Nghiệm của bất phương trình x   1 2 là

A x  1 hoặc x  3 B 1  x 3

2

x x

Câu 12. Nghiệm của bất phương trình 2 3 1

5 7

x x

 là

A 10

3

3

x 

C 5 10

5

x 

Câu 13. Nghiệm của phương trình x2  3x2 x2 3x2 là

A x  hoặc 1 x  2 B x 1 hoặc x  2

Câu 14. Nghiệm của phương trình x2  3x2 x2 3x2 là

A x  hoặc 1 x  2 B x 1 hoặc x  2

Câu 15. Tập xác định của hàm số 2 1

1

x y

x

 là

A    ;1  B  1;  C  \ 1   D    ;1 

Trang 4

Vận dụng cao:

Câu 1. Cho a, b, c, d là các số thực, trong đó a, c khác 0 Nghiệm của nhị thức ax b nhỏ hơn

nghiệm của nhị thức cx d khi và chỉ khi

A d b

ad .

Hướng dẫn giải

Ta có: ax b 0 x b

a

    ; cx d 0 x d

c

Theo giả thiết, ta có: b d b d

a c a c

 

Chọn A.

Câu 2. Giá trị lớn nhất của m để bất phương trình 2  x m    m2 3  x  thỏa với mọi x  là một3

A Số nguyên lẻ B Số nguyên chẵn.

C Số hữu tỉ không nguyên D Số vô tỉ.

Hướng dẫn giải

2

3 2

2

m m

x m m x m x m m x

m

 YCBT

2 2

3 2

2

m m

m m

Giá trị lớn nhất thỏa bài toán là m 3

Chọn B.

Câu 3. Tập xác định của hàm số yx 2m 4 2 x là 1;2 khi và chỉ khi

A 1

2

2

2

m 

Hướng dẫn giải

Hàm số yx 2m 4 2 x xác định 2 0 2

Tập xác định là 1;2 khi  2 1 1

2

m  m

Chọn C.

Câu 4. Tập xác định của hàm số yx m  6 2 x là một đoạn trên trục số khi và chỉ khi

A m  3 B m  3 C m  3 D 1

3

m 

Hướng dẫn giải

Hàm số yx m  6 2 x xác định 0

Tập xác định của hàm số yx m  6 2 x là một đoạn trên trục số khim  3

Chọn B.

Câu 5. Tập xác định của hàm số ym 2xx1 là một đoạn trên trục số khi và chỉ khi

A m   2 B m  2 C 1

2

m D m   2

Hướng dẫn giải

Trang 5

Hàm số ym 2xx1 xác định 2 0 2

1 0

1

m

x

x

 

Tập xác định của hàm số ym 2xx1 là một đoạn trên trục số khi 1 2

2

m

m

    

Chọn D.

Câu 6. Tập hợp những số x sao cho có y thỏa mãn 4y24xy x  6 0 là

A x 2 x3 B x 2 x3 C x 3 x2 D 3  x 2

Hướng dẫn giải

Ta có: 4y24xy x   có nghiệm khi 6 0   4x2 4x6 0 x2 x 6 0

x 2 x 3 0 x 2 x 3

Chọn A.

Câu 7. Với giá trị nào của m thì bất phương trình mx m 2 2x 4 vô nghiệm

A.m 2 B.m 2 C.m 2 D.m 2

Hướng dẫn giải.

Ta có : mx m 2 2x 4 m 2x m 2 4

Nếu m  khi đó bất phương trình trở thành 02 x  suy ra bất phương trình vô nghiệm.0

Chọn B

Câu 8. Cho bất phương trình m x m    x 1 Với giá trị nào sau đây của m thì tập nghiệm của bất phương trình là S   ;m1

A m 1 B m 1 C m 1 D m 1

Hướng dẫn

m x m  xmx m  Để tập nghiệm là S   ;m1 thì m  1 0 m1

Chọn D.

Câu 9. Với giá trị nào của m thì hai bất phương trình sau đây tương đương ?

–1 – 3 0 (1)

1 – 2 0 (2)

A. a  1 B. a  5 C.a  – 1 D. –1 1 a

Để (1) và (2) tương đương thì 3 2 5

a

Ngày đăng: 02/05/2018, 15:09

w