1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2 toán 10 đáp án lời giải

20 112 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hpt hpt hpt Vậy chọn đáp án cuối cùng là C... Khi đó I là trung điểm của 2 đường chéo AB, MJ.. Suy ra AMBJ là hình bình hành... HS nghịch biến khi... HS nghịch biến khi x�1 Vậy hs nghịc

Trang 1

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI RÕ VÀ VẮN TẮT

MÔN: TOÁN LỚP: 10.

Tên giáo viên bộ môn: VÕ THỊ HẠNH

Trang

đầu

Câu

số

Đáp án

Lời giải rõ và vắn tắt

3 1 D P :   � x : x2 2

3 2 C Q: “ Tồn tại số nguyên dương n, với mọi số nguyên dương k n� thì k không

phải là số nguyên tố”

0,

0

a

   � � �  

B Sai, vì tam giác ABC nội tiếp đường tròn � A B C , , �   C

0,

0

a

   � � �  

3 4 D Mệnh đề chứa biến là x + y > 1

3 5 C Vì   3,14 3 

4 6 C n nguyên dương thì n(n+1)(n+2) chia hết cho 3

2

3 29 2

3 5 0

3 29 2

x

x x

x

�   

   �

�   

4 8 A x=0, khi đó 02  0 (sai)

4 10 D x  2, y  5 � x y   7là số nguyên tố

xy  � x y   là số nguyên tố

xy  � x y   là số nguyên tố

xy  � x y   là số nguyên tố

Trang 2

5 1 D

1 ;

3

x  � � x  � �

5 2 C  � � � x A x B

5 6 A Sử dụng MTBT, ta thấy phương trình trên có duy nhất một nghiệm âm Do đó

x ��thì A không có phần tử nào

6 8 A Tập A có các phần tử từ 11 đến 49 nên số phần tử của A là (49-11)+1=39

x A x � , 5 M gồm các số 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45

6 9 A A có 4 phần tử số tập con của A là 24  16

6 10 D B   0;3;6;9;12;15;18 

7 3 B A   0;3;6;9;12 ;  C   0;6;12 

7 4 A  A B � �  C     b c ; ; A B � � �   A C     b c ;

8 5 D Vì B có 3 phần tử và A có 5 phần tử Do đó số phần tử chung của A và B phải

3

8 8 D A B B �  � � B A

 

2; 4 , 3; 4 2; 4

A B

9 1 A A   0;6;12 ,  B   0; 2; 4;6 ,  C   0;3;6 

9 2 D A B B �  � � B A

Trang 3

9 3 D A B �  �

10 4 C Vì B có 3 phần tử và A có 5 phần tử Do đó số phần tử chung của A và B phải

3

 

2; 4 , 3; 4 2; 4

A B

11 10 A  A B � �  C     b c ; ; A B � � �   A C     b c ;

11 1 A Cộng hai vế của bất đẳng thức với một số a b  � a c b c   

  �     �  

b d b d

a c a c

   � 

  1 2 1 2

b  �  bb   �  Vậy ab có GTNN là bằng -1

a b a b

a b c

b c b c

 

   �  �

12 6 B BĐT trong tam giác là: Tổng 2 cạnh luôn lớn hơn cạnh còn lại

Do đó: vì x nguyên nên

2 1

3

1

x x

x x

 

� 

Trang 4

12 7 A

f x   x x   x     x � � x � � 

ta có

�  � �  �   � � � �   � �  �

vậy f(x) có giá trị lớn nhất bằng 1

4

12 8 B Nhân hai bất đẳng thức cùng chiều a cvà c d  � a c bd

12 9 A Ví dụ:   9 3 thì  2 2

9 3

 

 2 2

f x

Ta có

 

 

 

 

2 2 2 2

3 0,

3 4 4

4

3 4

4 2

3 4

x x x

 � 

 

۳

 

 ۳

 

2

(1) (2)

x y y

y x x

�  

 

� Lấy (1) trừ (2) vế theo vế ta được

0

0

x y y x x y x y

2 0

2

x

x x x x x

x

  �   � � �

y x   y x  

� Thay y=-x vào pt(1):    2

    �  �  Vậy nghiệm của hệ là: (0;0) và (2;2)

Trang 5

18 2 D    

 

2 1 2

m x m y m

x my

Thay x=3, y=-1 vào (2) ta có 3+2m(-1)=1�m1

Thay x=3, y=-1, m=1 vào (1) ta có: 1.3-(-1)=4 (đúng) Vậy m=1

18 3 C Ta đi từ đáp án đi lên

A D    3 , nghĩa là cho m=3 thay vào hệ phương trình, nếu ra nghiệm x, y nguyên thì m=3 thỏa, tương tự làm với tất cả đáp án và chọn đáp án cuối cùng chính xác nhất

hpt

hpt

hpt

Vậy chọn đáp án cuối cùng là C D   0;1; 2;3 

19 4 B Sử dụng máy tính bỏ túi như sau:Mode �5 �1 � 3= �-5= �2= � 4=

� 2= � 7= �=

2

2

2

2 2

x my

mx m y m m m y my y m hpt

m m y m

x my

x my

 

Để hệ đã cho vô nghiệm thì

2

2 0

m

m m

m m

 

�     �

19 6 D Sử dụng máy tính bỏ túi như sau:Mode �5 �1 � 5= �-4= �-3= � 7=

� -9= � -11= �=

 2 2

Trang 6

Để hệ đã cho vô số nghiệm thì

2 2

2

2 2

2

m m

m m

m

 �

�  

 

,

u v

x y

Ta có hệ:

1 1 1

1 1 1

3 3

u

v

y

�  � 

(thỏa)

x

D    a b nên Dx  0hoặc Dx � 0

26 2 D uur uur AIIC vì có cùng hướng và cùng độ dài

Trang 7

26 4 D

26 5 A Số vectơ được tính theo công thức sau: n(n-1)

Với n=6, suy ra số vectơ là 5.6=30

27 7 A uuur uuur AB DC  vì có cùng hướng và cùng độ dài

27 8 B AB AB CD ; CD

AB CD AB CD

uuur uuur uuur uuur

27 9 C uuur r AB   0 A B

27 10 B Giả sử uuur r uuur r AB u BC v  , 

Nếu u r

v r không cùng phương thì A, B, C tạo thành một tam giác và

AB BC   AC

u v AB BC r r uuur uuur uuur     AC nên u v r r   ACAB AC    u r v r

Nếu u r

v r cùng phương thì 3 điểm A, B, C thẳng hàng

+ u r

v r ngược hướng thì u v r r    u r v r

+ u r

v r cùng hướng thì u v r r    u r v r

28 1 D uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur AB CD   AC CB CD    AC CD CB    AD CB

28 2 A Gọi M, N là trung điểm của AB, CD Khi đó

VT OA OB OC OD OE  uuur uuur uuur uuur uuur      OM uuuur  ON OE uuur uuur 

Trang 8

Vẽ M’ sao cho OM uuuuur ' 2  OM uuuur, N’ sao cho ON uuuur ' 2  ON uuur

Khi đó ta thấy và cần chứng minh OM’E’N’ là hình bình hành

VT OM  uuuuur uuuur uuur uuuur uuur r  ONOE OE   OE

Tổng quát: Cho đa giác đều A A A1 2 n có tâm O thì OA OA uuur uuuur1 2  OA uuuur rn  0

28 3 C Theo quy tắc hình bình hành, ta có uuur uuur uuur AB AD   AC

AB AD   ACAC

� uuur uuur uuur

28 4 B Sử dụng quy tắc 3 điểm: OM MN ON uuuur uuuur uuur  

29 6 B uuur uuur AB CD ,

cùng hướng, cùng độ dài nên uuur uuur uuur uuur AB CD   AB AB   2 uuur r AB � 0

29 7 B Theo quy tắc trừ ta có uuur uuur uuur AB AC CB  

Trang 9

29 8 C

AB CB   AB BC   ACAB CB   ACAC

uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur

ABCO có các cạnh đều bằng a suy ra ABCO là hình thoi� ACOB tại trung điểm M

Vì tam giác ABO đều cạnh a nên đường cao 3

2

a

AM

3

a a

ACAM MC     a

29 9 B MA MB MC MB MC MB MC uuur uuur uuuur uuur uuuur uuur uuuur r        0 (Theo quy tắc hình bình

hành)

Sử dụng quy tắc 3 điểm MP NM uuur uuuur uuuur uuur uuur   NM MP NP  

30 3 B 3MG MA MB MC MA MA AB MA ACuuuur uuur uuur uuuur uuur uuur uuur uuur uuur        3MA AB ACuuur uuur uuur 

1

3

MGMA AB AC   AGAB ACAGAB AC

� uuuur uuur uuur uuur � uuur uuur uuur � uuur uuur uuur

30 4 B M chia đoạn thẳng AB theo tỉ số k k � 1 thì

1

MA k MB MO OA k MO OB OM kOM OA kOB

OA kOB OM

k

uuur uuur uuuur uuur uuuur uuur uuuur uuuur uuur uuur

uuur uuur uuuur

Trang 10

30 5 D

Theo tính chất ngũ giác đều �AC/ /ED

Vì uuur uuur AC ED ,

cùng hướng nên k>0 và uuur uuur uuur AB BC   AC k ED  uuur

Mà uuur uuur AB BC   uuur ACED uuur  EDk  1

31 6 B Gọi M là điểm sao cho MJ nhận I là trung điểm Khi đó I là trung điểm của 2

đường chéo AB, MJ

Suy ra AMBJ là hình bình hành

/ / / /

AM BC AM JC

AM BJ AM JC

Suy ra AMJC là hình bình hành

2

IA IM   � IAIB IC   IA IB IC    uur uuur r uur uur uur uur uur uur r

AEAB AI   � � ABAB AC  � �  ABAC

uuur uuur uur uuur uuur uuur uuur uuur

31 10 D A là điểm bất kì, I là trọng tâm tam giác ABC, ta có

3 1

2 3

2 3

2

AB AC AD AI

IB IA AC AC IA

IB IA AC

IB IA IC IA

IA IB IC IA IB IC

uuur uuur uuur uur uur uur uuur uuur uur r uur uur uuur r

uur uur uur uur r uur uur uur r uur uur uur r

  2;1 ;  5 ; 4 

ABDC     x y

uuur uuur

Trang 11

Vì ABCD là hình bình hành nên 5 2 3

AB DC

    

uuur uuur

32 3 C Ta có u xi y j r   r r � u r    x y ; nên tọa độ của vectơ 2i r r  j là (2;1)

32 4 B a b r r     3;5 ; c r     6; 10 

Ta có

 

 

1

2 1

2

k

� � �   � � 

� �

�   � � 

� � �

a b

� r r và c r

cùng phương, mà 1

0 2

k    � a b r r  và c r

ngược hướng

32 5 A u r    2;3 , v r

cùng hướng với u r

0

k

1

1 2

2

v    k  � k

2

.3 3

vk  

1;

2

v �   � � �

r

Ta có MN uuuur    2;3 ; DA uuur   x y ;  5 

MN DA

uuuur uuur

Ta có

 

3 2 1

2 2

1 2 6

1 1

G

G

x x x x

y y y y

� Vậy G là trọng tâm tam giác ABD

Trang 12

33 8 B  

2.2 5 9

2 4 3 11

x

y

�    

    

2 3

4 2 3

3 3

I

I

x y

  

33 10 C AB=2, suy ra BC=4; CD=12, BC CD BD uuur uuur uuur  

Theo hệ thức Sa- lơ BC CD BD      4 12 16

42 1 D 2+4chia hết cho 2 suy ra 2 chia hết cho 2 và 4 cũng chia hết cho 2 và ngược lại

cũng đúng

42 2 B Vì AR nên R A C A \  R

42 4 A  0;1; 2 , 0;1 , 0; 2     

43 6 B A sai, vì tập hợp không dùng dấu thuộc, C sai vì phần tử không dùng dấu con,

D sai vì rỗng là 1 tập hợp không dùng dấu thuộc

43 8 B 2,3,5,7,11 là những số nguyên tố và nhỏ hơn 12

2

x

x x x x

x

  �   � � � �

44 11 D n nguyên dương thì n(n+1)(n+2) chia hết cho 3

44 12 A  1;2;3 , 1; 2; 4 , 2;3;4 , 1;3;4       

44 14 D A    1;0; 2;3 ,  B    1;0;1 

A, B, C loại

44 15 B A B �    3;5 ; C A BE �   1; 2; 4;6;7 

Trang 13

45 17 D A B B�  � �B A

45 18 B Vì n2  1 0 là mệnh đề sai

45 20 A  3;12 \     � ��� � ; a     3;12   ; aa 12

45 22 A ab chia hết cho 5 nghĩa là a=5k hoặc b=5k

46 24 B A    � ; 4 ,  B   3;  �  , \ A B   4;  � 

46 26 A A    1;1;2 ,  B    1; 4 ,  C   0;1; 4;9 ,   A B C �  \    2

46 27 B B    60  60;120 ;60 15,60 6  M M

47 30 B                     1; 2 , 1;3 , 1;4 , 1;5 , 2;3 , 2;4 , 2;5 , 3;4 , 3;5 , 4;5

0

4 5 12

7

G

G

x x x x

y y y y

48 4 B M chia đoạn thẳng AB theo tỉ số k k � 1 thì

1

MA k MB MO OA k MO OB OM kOM OA kOB

OA kOB OM

k

uuur uuur uuuur uuur uuuur uuur uuuur uuuur uuur uuur

uuur uuur uuuur

48 5 C IA uur  2 IB uur r  0 � IA uur  2 uur IB

Trang 14

Vậy I nằm trên đoạn AB kéo dài về phía B.

48 6 C uuur uuur uuur AB CD   AB     CD uuur  uuur uuur r AB DC   0

(Vì ABCD là hình bình hành có uuur AB  uuur DC và uuur uuur AB DC ,

ngược hướng) Suy ra hệ thức đó thỏa khi ABDC là hình bình hành

48 7 D u r    2;3 , v r

cùng hướng với u r

0

k

1

1 2

2

v    k  � k

2

.3 3

vk  

1;

2

v �   � � �

r

49 11 A Gọi M, N là trung điểm của AB, CD Khi đó

VT OA OB OC OD OE  uuur uuur uuur uuur uuur      OM uuuur  ON OE uuur uuur 

Vẽ M’ sao cho OM uuuuur ' 2  OM uuuur, N’ sao cho ON uuuur ' 2  ON uuur

Khi đó ta thấy và cần chứng minh OM’E’N’ là hình bình hành

VT OM  uuuuur uuuur uuur uuuur uuur r  ONOE OE   OE

Trang 15

49 12 A

49 13 A Giả sử uuur r uuur r AB u BC v  , 

Nếu u r

v r không cùng phương thì A, B, C tạo thành một tam giác và

AB BC  AC

u v AB BC r r uuur uuur uuur     AC nên u v r r   ACAB AC    u r v r

Nếu u r

v r cùng phương thì 3 điểm A, B, C thẳng hàng

+ u r

v r ngược hướng thì u v r r    u r v r

+ u r

v r cùng hướng thì u v r r    u r v r

M’ đối xứng với M qua trục hoành thì

 

' '

4

3 3

x x

 

�      

4

x

x x x

IB IC IO

y y y

y

� 

    

    

uur uur uur r

50 16 C M là trung điểm AB � IA IB uur uur   2 IM uuur

VTIA IB uur uur   IC uur  IM uuur  IC uur  uuur uur IM IC   r ( vì I là trung điểm MC)

G là trọng tâm tam giác ABC 1

3

GIAI

 

1

2

4 12

y

 

Trang 16

51 19 C

AB CB   AB BC   ACAB CB   ACAC

uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur

ABCO có các cạnh đều bằng a suy ra ABCO là hình thoi� ACOB tại trung điểm M

Vì tam giác ABO đều cạnh a nên đường cao 3

2

a

AM

3

a a

ACAM MC     a

  2;1 ;  5 ; 4 

ABDC     x y

uuur uuur

AB DC

    

uuur uuur

51 21 C uuur uuur uuur uur uur uur AB IM   AB BI   AIIC

MN QP   ACACAC

uuuur uuur uuur uuur uuur

3 6

IA IB IC

IB BA IB IB BC

IB BA BC

BA BC BI

uur uur uur r uur uuur uur uur uuur r uur uuur uuur r

uuur uuur uur

52 27 D G là trọng tâm tam giác ABC, O bất kì Ta có

Trang 17

 

1 3

3

OA OB OC uuur uuur uuur    OG uuur � OG uuur  OA OB OC uuur uuur uuur  

0

4

GA GB GC GD

GA GA AB GA AC GA AD

GA AB AC AD

AB AC AD AG

uuur uuur uuur uuur r uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur r uuur uuur uuur uuur r

uuur uuur uuur uuur

53 1 A Vì hàm số f x    x2 4 x  1có đỉnh là I  2; 3 ,   a   � 1 0 Hàm số đồng

biến trên  2, � 

'

x a    � xa x      

pt x

m

1 1

1

3

m

m

m

m m m

m

� 

 

1

12 3

b

a

     

Xét 2

3

x  , pttt: y      7 x 3 x 2 2 x    9 12 x  11 HS nghịch biến khi

Trang 18

2 3

x

3 � x  2, pttt: y    7 x 3 x   2 2 x     9 6 x 7 HS nghịch biến

3 � x  2

Xét khi 9

2

x � , pttt: y      7 x 3 x 2 2 x     9 2 x 11 HS nghịch biến

khi 9

2

x � Vậy HS đã cho nghịch biến trên R

55 9 C Hàm sốy      x 1 x 1 có tập xác định D  �

x D

 � thì  � x D

f             x x x x x f x

Vậy hàm số đã cho là hàm số chẵn

55 10 C Vì     2 2

f     x xx  hay f    � x f x  

vì hs f(x) là hàm chẵn, xác định với mọi R

55 12 C Xét x   1, pttt: y         x 1 3 x 6 4 x 7 HS nghịch biến khi x   1

Xét x�1, pttt: y x        1 3 x 6 2 x 5 HS nghịch biến khi x�1

Vậy hs nghịch biến trên R

3 1;1

2 2

b x a

   �  , f     1 3; f   1   3 Vậy giá trị lớn nhất là 3

' x 2 x x' 2 ' ' 2 1 ' 4 ' 5

x

  �  

56 15 D Xét m   1 0 � m  1, bpttt : 3 0  (đúng) Vậy m=1 là nghiệm bpt

Trang 19

Xét 3

1 0 1, bpttt : x

1

m

; 1

T

m

 � � �

� �và   � � 1;  T

1 0 1, bpttt : x

1

m

 �۳ 

; 1

T m

 � � �

Để   � � 1;  T thì 3 3 4

m

m

   �    �   �  

Kết hợp với m=1, ta chọn đáp án D

Hàm số yx   3 1 2  x xác định khi

3

3 0

1

1 2 0

2

x x

 �

�  � � �

giá trị x thỏa mãn)

1

x y x

 xác định khi

1

1 0

x x

 �

56 18 B Hàm số f x    3 x2có đỉnh là gốc tọa độ O   0;0 , a   3 0

Vậy hàm số nghịch biến trên  � ;0 , nghịch biến trên  0; � 

y y y

  �  

    �   

56 20 C Hàm số y   m  1  x  4 m  4 là hàm số bậc nhất khi

a �� �۹  m m

57 21 B TXĐ: x�3 Do đó loại điểm A,B (loại đáp án A, D)

Thay x=12 vào hs f   12  2.12  12 3 24    8 48 � Vậy chọn đáp án B

2

x   , pttt: y  12 x  5 x   1 6 x   3 13 x  2 HS đồng biến khi

Trang 20

1 2

x  

2 x 5

 �   , pttt: y  12 x  5 x   1 6 x    3 x 4 HS đồng biến khi

2 x 5

 �  

Xét khi 1

5

x �  , pttt: y  12 x  5 x   1 6 x   3 11 x  2 HS đồng biến khi 1

5

x �  Vậy HS đã cho đồng biến trên R

�   �  

57 24 C f        x 2 x 1 2 x   1 f x  

b

a

;3

là x tăng thì y cũng tăng theo Do đó hs đạt GTLN tại 3

3 8

x  

58 26 C Vì giá trị của hs đã cho chỉ nhận 1 hoặc -1

58 27 A Vì a m  2   1 0, m

58 28 A Ta có f x    x2 x có tập xác định D   0; � 

ở câu A, x=-1 ta không thay vào hàm số trên để tính được

y' 2 ' 1 ' 4 ' 5

  �  

2

b

a

     bề lõm quay lên trên nên hs đạt cực tiểu tại x=1 vậy

A đúng

Ngày đăng: 02/05/2018, 15:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w