1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

01 95 đề thi thử THPT môn toán THPT lương thế vinh hà nội lần 2 2019 có đáp án chi tiết

29 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 8,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và song song với cả hai mặt phẳng... Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đường thẳng d cắt đồ thị  C tại ba điểm phân biệt?... Hỏi

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Thời gian làm bài: 90 phút

Mục tiêu: Đề thi thử THPTQG lần II môn Toán của trường THPT Lương Thế Vinh gồm 50 câu hỏi trắc

nghiệm nội dung chính của đề vẫn xoay quanh chương trình Toán 12, ngoài ra có một số ít các bài toán thuộc nội dung Toán lớp 11, lượng kiến thức được phân bố như sau: 90% lớp 12, 10% lớp 11, 0% kiến thức lớp 10 Đề thi được biên soạn dựa theo cấu trúc đề minh họa môn Toán 2019 mà Bộ Giáo dục và Đào tại đã công bố từ đầu tháng 12 Trong đó xuất hiện các câu hỏi khó lạ như câu 48, 50, 45 nhằm phân loại tối đa học sinh Đề thi giúp HS biết được điểm yếu và mạnh của mình để có kế hoạch ôn tập tốt nhất.

Câu 1 (TH): Cho số phức z 3 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

    Điểm Inằm trên  thì

điểm M có dạng nào sau đây?

Trang 2

Câu 7 (NB): Đường cong như hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Câu 11 (NB): Cho f x g x là các hàm số có đạo hàm liên tục trên , k  ,     Trong các khẳng định

dưới đây, khẳng định nào sai?

Câu 14 (TH): Trong hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng chéo nhau 1

Trang 3

Câu 15 (TH): Trong hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 3 1

mặt phẳng vuông góc với đáy Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

a

3 34

Câu 21 (TH): Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A3;5;3 và hai mặt phẳng  P : 2x y 2z 8 0 ,

 Q x:  4y z  4 0 Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và song song với cả hai mặt phẳng

Trang 4

Câu 26 (VD): Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh bằng a Một hình nón có đỉnh là tâm của

hình vuông A B C D' ' ' ' và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông ABCD Tính diện tích xung quanh

của hình nón đó

A

2 22

a

D

2 32

Câu 31 (VD): Cho khối nón  N đỉnh S, chiều cao là a 3 và độ dài đường sinh là 3a Mặt phẳng  P

đi qua đỉnh S, cắt và tạo với mặt đáy của khối nón một góc 60 Tính diện tích thiết diện tạo bởi mặt0

phẳng  P và khối nón  N

Câu 32 (VD): Cho hàm số y x 3 3x24 có đồ thị  C như hình vẽ

bên và đường thẳng d y m:  3 3m24 (với m là tham số) Hỏi có bao

nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đường thẳng d cắt đồ thị  C tại

ba điểm phân biệt?

Trang 5

Câu 33 (VD): Cho các số phức z thỏa mãn z  Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức2

trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng SAD

log x 4log x m  3 0 Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m

để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x1 x2 1

Câu 40 (VD): Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đường thẳng : d y mx 1 cắt đồ thị

 C x: 3 x21 tại ba điểm A B; 0;1 ; C phân biệt sao cho tam giác AOC vuông tại O0;0?

Trang 6

Câu 42 (VD): Hai người A và B ở cách nhau 180m trên một đoạn đường thẳng và cùng chuyển độngthẳng theo một hướng với vận tốc biến thiên theo thời gian, A chuyện động với vận tốc

1 6 5 / s

v ttm , B chuyển động với vận tốc v t2  2at 3m s/  (a là hằng số), trong đó t (giây) là

khoảng thời gian từ lúc A, B bắt đầu chuyển động Biết rằng lúc đầu A đuổi theo B và sau 10 (giây) thìđuổi kịp Hỏi sau 20 giây, A cách B bao nhiêu mét?

90cm, đáy hình hộp là hình chữ nhật có chiều rộng là

50cm và chiều dài là 80cm Trong khối hộp có chứa

nước, mực nước so với đáy hộp có chiều cao là 40cm

Hỏi khi đặt vào khối hộp một khối trụ có chiều cao

bằng chiều cao khối hộp và bán kính đáy là 20cm theo

phương thẳng đứng thì chiều cao của mực nước so với

đáy là bao nhiêu?

hai chân cổng là AB = 8m Người ta treo một tấm phông hình chữ nhật có hai

đỉnh M, N nằm trên Parabol và hai đỉnh P, Q nằm trên mặt đất (như hình vẽ) Ở

phần phía ngoài phông (phần không tô đen) người ta mua hoa để trang trí với chi

phí cho 1m2 cần số tiền mua hoa là 200.000 đồng cho 1m2 Biết MN = 4m; MQ

= 6m Hỏi số tiền dùng để mua hoa trang trí chiếc cổng gần với số tiền nào sau

1

x x

cách phân tích mà các nhân tử chỉ khác nhau về thứ tự thì chỉ được tính một lần?

Câu 48 (VDC): Cho các số thực ,a b  thỏa mãn 1 log 83

logb 16 a 12 2

b a a

xuống mặt đáy nằm trong hình vuông ABCD Hai mặt phẳng SAD , SBC vuông góc với nhau; góc

Trang 7

giữa hai mặt phẳng SAB và  SBC là 60 0; góc giữa hai mặt phẳng SAB và  SAD là 45 0 Gọi  làgóc giữa hai mặt phẳng SAB và  ABCD , tính  cos

g xmmxmmxx (với m là tham số) Hỏi phương trình g f x     0

có bao nhiêu nghiệm?

Trang 8

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Trang 9

Mặt phẳng P cắt ba trục Ox; Oy; Oz lần lượt tại ba điểm A a ;0;0 ; B 0; ;0 ;C 0;0;c  b    a b c , , 0

Quan sát dáng đồ thị ta thấy, nếu đường thẳng y  m tiếp xúc với đồ thị hàm số C tại hai điểm phân

biệt thì chúng phải là hai điểm cực đại của đồ thị hàm số

Vậy y Ay B 2

Chọn A

Câu 6:

Phương pháp:

Trang 10

Hàm số yf x  có tập xác định D  đồng biến trên  f x'   0; x  ( f x  xảy ra tại  0hữu hạn điểm).

với x   nên hàm sốđồng biến trên  (chọn C)

x

 với  x 0; nên hàm số chỉđồng biến trên 0;  (loại D)

Quan sát đồ thị hàm số ta thấy đây là đồ thị hàm bậc bốn trùng phương, loại A và B

Do limx y nên a 0, loại D

Trang 11

Đáp án A, D đúng theo tính chất tổng, hiệu các nguyên hàm.

Đáp án B đúng theo nhận xét về định nghĩa nguyên hàm

Đáp án C sai, tính chất này chỉ đúng với k  0

- Tính f x , tìm các điểm làm cho '  f x  hoặc không xác định (thuộc đoạn '  0 1;3 ).

- Tính giá trị của hàm số tại những điểm đó và nhận xét

Trang 12

- Gọi tọa độ của I theo tham số t

- Thay các tọa độ vào phương trình mặt phẳng tìm t và kết luận

- Xét điều kiện của x phá dấu giá trị tuyệt đối đưa hàm số về dạng khoảng

- Tìm các đường tiệm cận của mỗi hàm số có được và kết luận

Cách giải:

Trang 13

Tam giác ABC đều cạnh a nên AB  a  tam giác SAB cũng là

tam giác đều cạnh a.

Vì SH là đường trung tuyến trong tam giác SAB đều cạnh a nên

Trang 14

Gọi H là góc hình chiếu vuông của A trên  Viết tọa độ của H theo tham số của đường thẳng .

Sử dụng điều kiện AHuAH u0 để tìm t , từ đó tìm tọa độ của H.

Trang 15

Gọi H là góc hình chiếu vuông của A trên

Trang 16

Diện tích xung quanh hình nón có bán kính R và đường sinh l là SRl

Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông cạnh a là 2

Trang 17

80 1

Gọi M là trung điểm của AB thì SMAB OM, AB góc giữa

SAB với mặt đáy bằng góc giữa SM và OM hay  0

Trang 18

Từ đồ thị hàm số ta thấy rằng đường thẳng d y m:  3 3m24 cắt đồ thị hàm số y x 3 3x24 tại ba

13

- Gọi w a bi a b   ,  , thay vào điều kiện tìm z theo a, b.

- Sử dụng điều kiện z  để tìm mối quan hệ giữa a, b 2

Trang 19

- Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB BB B C ', ', ' '

- Sử dụng tính chất góc giữa hai đường chéo nhau bằng góc giữa hai đường thẳng cùng thuộc 1 mặt phẳng

mà lần lượt song song với hai đường thẳng đã cho

Cách giải:

Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB BB B C ', ', ' '

Ta có: MN/ /AB' và NP BC/ / ' (đường trung bình trong tam giác)

Do đó góc giữa hai đường thẳng AB' và BC' bằng góc giữa hai đường

và đi qua điểm M 1

Đường thẳng d có VTCP 2 u2 và đi qua điểm M 2

Trang 20

Gọi H là trung điểm của AB suy ra SH ABCD

Ta thấy: BC/ /ADSAD BC/ /SAD

 ,   ,   2  ,  

(vì H là trung điểm của AB)

Gọi K là hình chiếu của H lên SAHKSA

Từ hai điều trên suy ra HK SAD  d H SAD ,   HK

 với n A là số phần tử của biến cố A và   n  là số phần tử 

của không gian mẫu

Cách giải:

Trang 21

Số phần tử của không gian mẫu   4

+ Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và đồ thị  C

+ Lập luận để phương trình này có ba nghiệm phân biệt

+ Tìm tọa độ của A, C Sử dụng định lý Vi-et và tính chất OAC vuông cân tại OOA OC  . 0

Trang 22

Với x 0 y 1 B0;1

Gọi x x là hai nghiệm của phương trình (*) thì 1; 2 A x mx 1; 11 ; C x mx 2; 22 và 1 2

1 2

1

- Gọi các điểm A, B lần lượt là giao điểm của  với d d suy ra tọa độ các điểm A, B theo tham số.1, 2

- Sử dụng điều kiện MA cùng phương MB lập hệ phương trình

2at 3 dta t  3t 100a 30

Vì sau 10 giây người A đuổi kịp người B và người A lúc ban đầu cách người B là 180m nên ta có phươngtrình 10a 30 180 350   a2 suy ra v t2  4t 3m s/ 

Trang 23

Quãng đường người A đi được trong 20 giây kể từ khi bắt đầu chuyển động là  

- Tính thể tích lượng nước trong khối hộp chữ nhật

- Gọi h là chiều cao mới, lập phương trình ẩn h với chú ý lượng nước trong hộp là không đổi.

Cách giải:

Thể tích nước trước khi đưa khối trụ vào là: V n 40.50.80 160000 cm3

Gọi h là chiều cao của mực nước sau khi đặt khối trụ vào.

Khi đó thể tích khối hộp chữ nhật chiều cao h là V150.80.h4000h

Thể tích khối trụ có chiều cao h là V2 .20 2h400h

Thể tích phần nước trong trường hợp này là: 4000h 400h4000 400 h

Do thể tích nước là không thay đổi nên:

S f x dx

+ Tính diện tích hình chữ nhật từ đó tính diện tích phần trồng hoa và tính số tiền cần dùng để mua hoatrang trí

Cách giải:

Gắn hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ, ta có Parabol đi qua các điểm A4;0 ; N2;6

Gọi phương trình Parabol y ax 2b, vì Parabol đi qua các điểm

x x

x

Trang 24

Phần diện tích cổng giới hạn bởi Parabol là

Từ đó 2w 4 hay tập hợp các điểm biểu diễn số phức w là hình

vành khăn giới hạn bởi hai đường đồng tâm O và bán kính lần lượt

Sử dụng phương pháp đổi biến số t   để tính tích phân theo m9x 3

Từ đó giải phương trình ẩn m thu được để tìm m.

x

t t

Trang 25

2

m m

+) TH1: 3 số , ,a b c giống nhau thì m n  p 3,x  y z 3 nên có 1 cách

+) TH2: 2 trong ba số giống nhu và khác số còn lại, giả sử

    để biến đổi giả thiết

Sử dụng bất đẳng thức Cô-si cho ba số không âm , ,a b c , ta có a b c  33abc

Trang 26

logb a 16 a b a a 12 2 logb a 16 a b 12 2 logb a 16 b a 12 2 (*)

cùng hướng AD và k hướng lên vuông góc với mặt đáy ABCD

- Sử dụng các công thức điểm, véc tơ, mặt phẳng, góc giữa hai mặt phẳng để tính toán

Trang 27

SAB SAD SAB SAD

SAB ABCD SAB ABCD

Trang 28

f x là hàm đồng biến nên mỗi phương trình (1);(2);(3) đều chỉ có 1 nghiệm duy nhất và ba nghiệm 

của phương trình này khác nhau

Từ đó phương trình g f x  có ba nghiệm phân biệt.    0

Chọn: C

Tài liệu môn Toán hay khác

Bộ chuyên đề, bài tập trắc nghiệm Toán tổng hợp lớp 10, 11, 12 file word (Click + Ctrl)

Bộ đề thi học kỳ môn Toán lớp 10, 11, 12 (Click + Ctrl)

Combo 3 sách Công Phá Toán 1,2,3 file word (Click + Ctrl)

Bộ 19 chuyên đề bài tập Vận Dụng Cao 10 - 11 - 12 năm 2019 (Có lời giải) (Click + Ctrl)

Bộ 15,000 bài tập Toán theo chuyên đề tách từ đề thi thử 2018 (Có lời giải chi tiết) (Click +

Ctrl)

4200 bài tập trắc nghiệm Toán chọn lọc theo dạng và mức độ (Có lời giải) (Click + Ctrl)

Bộ tài liệu Bất Đẳng Thức qua các đề học sinh giỏi (Click + Ctrl)

Bộ tài liệu phương pháp giải nhanh trắc nghiệm Hàm số (Click + Ctrl)

Bộ bài tập Vận Dụng Cao tổng hợp môn Toán năm 2018 (Click + Ctrl)

Bộ giáo án Toán theo phương pháp mới lớp 10, 11, 12 (Click + Ctrl)

Bộ chuyên đề Toán giáo viên Đặng Việt Đông (Click + Ctrl)

Bộ sách tham khảo môn Toán file word (Click + Ctrl)

Bộ 400 đề thi thử THPT Quốc Gia năm 2018 (Có lời giải chi tiết) (Click + Ctrl)

Ngày đăng: 30/03/2019, 22:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w