1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(Thầy nđ tuấn)c4 CHU DE 2 VAN DE 1

5 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 372,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không phải các phương án trên.

Trang 1

CHƯƠNG IV: BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH

CHỦ ĐỀ 02 ĐẠI CƯƠNG VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

VẤN ĐỀ 01 TÌM ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CỦA BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Câu 1. Điều kiện của bất phương trình   

x x là:

A

1 1 2

x x



1 1 2

x x

1 2

x 

Câu 2. Điều kiện của bất phương trình    2

là:

A x   B x 1 C x 1 D x 1và x 1

Câu 3. Điều kiện của bất phương trình

1

1

x   x là:

A

0 1

x x



0 1

x x

C x 1 D x 0

Câu 4. Điều kiện của bất phương trình

2

x

  là:

A

0 3

x x

Câu 5. Điều kiện của bất phương trình  

 

x x x x là:

A

0 1

x x

0 1

x x

D x 0

Câu 6. Điều kiện của bất phương trình  2 

1 0 4

x

x là:

Câu 7. Điều kiện của bất phương trình x 3 1 x là:

Câu 8. Điều kiện của bất phương trình 2x  1 1 x là:

A

1 2

x 

1 2

x 

1 2

x 

Câu 9. Điều kiện của bất phương trình

2

3

2

x x

x là:

A.

Trang 2

Câu 10. Điều kiện của bất phương trình x  1 x3 là:

A x 3 B x 3 C x  3 D x 3

Câu 11. Điều kiện của bất phương trình

2

9

x

x x là:

Câu 12. Tập xác định của bất phương trình 2x 3 x 2 là:

A

3

; 2

D    

B

3

; 2

D   

C

3

; 2

D   

  D D 2;  

Câu 13. Tập xác định của bất phương trình 2

2 (x1)  x 3 là

A D \1;3

B D \ 3 

C D \ 1

Câu 14. Tập xác định của bất phương trình

2 2

1 1

A.

D \1;1

B D \ 1  . C D \ 1

Câu 15. Tập xác định của bất phương trình 5x 4 6 là

A

4

\ 5

D   

 

B D 2;   C D \ 6  . D D 

Câu 16. Điều kiện xác định của bất phương trình

1

1 2

x

x x

 

1 2

x x

1 2

x x

Câu 17. Điều kiện xác định của bất phương trình 2

1

3

1 x

x    là:

A



3 1

x





3 1

x

 



3 1

x

x D x 3

Câu 18. Tập xác định của bất phương trình 2

1

1

x    là:

A D  ;1  B D  ;1  C D   1; . D D    ;1 \  1

Câu 19. Tập xác định của bất phương trình 2 2

x

x  xx là:

A D \2 B D \ 1;3  C D \2;1;2;3

D D 

Câu 20. Điều kiện của bất phương trình x2 5 xx 23 là:

Trang 3

Câu 21. Điều kiện của bất phương trình

1

x

x

 là:

1 1

x x



0 1

x x



Câu 22. Điều kiện của bất phương trình

2 3

1

x x

x

  

 là:

A x 3 B x 1 C x 3 và x 1 D x 1

Câu 23. Điều kiện của bất phương trình

1

4

x

 là:

1 4

x x



1 4

x x



D x 4

Câu 24. Tập xác định của bất phương trình   

3

x

x là:

A D     4;   \ 0 B D \ 0  . C D     4; . D D   4;0.

Câu 25. Tập xác định của bất phương trình

1

0

2 3

x

x là:

A

2

; 3

D   

B

2

; 3

D   

2

; 3

D    

  D

2

; 3

D    

 

III VẬN DỤNG THẤP

Câu 26. Điều kiện của bất phương trình x1 1 x2 là

Câu 27. Điều kiện của bất phương trình

3

1

x

Câu 28. Điều kiện của bất phương trình

2

1 2

x x

x

A x  2 và x 1 B x  2 và

4 3

x 

C x 2, x1 và

4 3

x 

D x 2 và x 1

Câu 29. Điều kiện xác định của bất phương trình

2 4

x x

x x

A x  2 và x 0 B x 2,x và 0

3 2

x 

Trang 4

C x  2 và

3 2

x 

D Không phải các phương án trên.

Câu 30. Điều kiện của bất phương trình

2 2

3(4 9)

x

x x

A x 1 hoặc x  1 B x 1

Câu 31. Điều kiện của bất phương trình 1 3 0

x x x

 là:

A x 1 và x 3 B x 1 và x 3.

C 1 x0 và x 3 D. 1 x0 và x  3 0.

Câu 32. Tập xác định của bất phương trình

1

x

x

A D   1;  \ 2;3;4

C D   1;  \ 2;3;4

D D \ 2;3;4 

Câu 33. Tập xác định của bất phương trình

2

A D    ; 2 \ 0   . B D    ; 2. C D    ;2 \ 0   D D \ 0  .

Câu 34. Tập xác định của bất phương trình  2  1 0

x

x là:

A D    ;02;   B D    ;0  2;  

C D 2;   D D \ 2 

Câu 35. Tập xác định của bất phương trình

4

2

2 x x

 

 là:

A D   ( ; 2) B D   ( ;2] C D (2;) D D 2;

Câu 36. Tập xác định của bất phương trình

4

2

2 x  x là:

A D   ( ; 2) B D   ( ;2] C D (2;) D D 2;

Câu 37. Điều kiện của bất phương trình x24x 4 3  làx

A x2 B x   C x 1 D Không có x nào thỏa.

Câu 38. Tập xác định của bất phương trình

x

x

 

  là:

Trang 5

A D   ( ; 2) \ 1  . B D \ 1; 2  . C D   1; 2. D D   1;2 \ 1  

.

Câu 39. Tập xác định của bất phương trình

1

2

x

xx

là:

A D   ( ; 2) \ 1  . B D   ( ; 2]\ 1  . C D (2;) \ 1  D D \ 1;2 

.

Câu 40. Tìm điều kiện của tham số m để hàm số

2 2

2 5

3 2

y

 

   có tập xác định D 

A

17 4

m 

1 4

m  

17 4

m 

1 4

m  

Câu 41. Tập xác định của hàm số y x  x24x 5 là:

A D   5;1

C D     ; 5  1;  D D     ; 5  1; 

Câu 42. Tập xác định của hàm số 2

1 3

2 3

  

  là:

A D  1; 

B D   3;1

C D    3; 

D D     ; 3

Câu 43. Tập xác định của hàm số     2  

là:

A  B  ;1 C 5;1 D 5; 5

Câu 44. Tập xác định của hàm số

2

1

x x y

 

  

là:

A  B  ;1 C 5;1 D 5; 5

Câu 45. Tìm điều kiện của tham số m để hàm số

2 2

1

x x y

 

  có tập xác định D 

A

1 4

m 

1 4

m  

17 4

m 

1 4

m 

Ngày đăng: 02/05/2018, 15:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w