C©u 5 : Phát biểu nào dưới đây không đúng ? A. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử. B. Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và nơtron C. Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron. D. Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron
Trang 1TRƯỜNG THPT ……… KIỂM TRA HOC KI I – MÔN HÓA 10
MÃ ĐỀ Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm) Ngày thi : ……….
Họ và tên:
Lớp :
Điểm
(Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá hoc)
ĐỀ BÀI
Em hãy koanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau:
C©u
1 : Cation R
2+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là :
C©u
2 : Trong các nguyên tố dưới đây nguyên tố nào có tính kim loại mạnh nhất ?
C©u
3 : Giá trị nào dưới đây không luôn luôn bằng số thứ tự của nguyên tố tương ứng ?
C©u
4 : Trong một chu kì, đi từ trái sang phải, hoá trị của các nguyên tố phi kim trong hợp chất khí với hiđro biến đổi theo quy luật :
C©u
5 : Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
B Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và nơtron
C Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron.
D Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron
C©u
6 : Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng
C©u
7 :
Liên kết cộng hóa trị không cực được hình thành :
A từ một hay nhiều cặp electron dùng chung và cặp electron dùng chung này lệch về nguyên tử có
độ âm điện lớn hơn
B giữa các kim loại điển hình và các phi kim điển hình.
C từ một hay nhiều cặp electron dùng chung và cặp electron này nằm chính giữa đường nối tâm 2
hạt nhân
D do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
C©u
8 : Nhiệt phân KMnO4, đây là phản ứng :
C©u
9 : Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3
- lần lượt là:
C©u Các liên kết trong phân tử nitơ gồm
Trang 210 :
C©u
11 :
Nguyên tố X có 6 electron hoá trị, biết X là kim loại thuộc chu kì 4 X là
C©u
2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O (2) Mg + 2HCl MgCl2 + H2
(3) CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
C©u
13 :
Dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học ?
C©u
C©u
15 : Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là
C©u
2 + 2H2O 2HCl + 2HClO,
Cl2 là:
C©u
2 4
SO là
C©u
18 : Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của
nguyên tố X trong oxit cao nhất là
C©u
A Phản ứng hóa học trong đó sự chuyển electron từ đơn chất sang hợp chất
B Phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển proton
C Phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa.
D Phản ứng hóa học trong đó phải có sự biến đổi hợp chất thành đơn chất
C©u
20 :
Nguyên tố M có 7 electron hóa trị biết M là kim loại thuộc chu kì 4 Cấu hình electron của nguyên tử M là
C©u
206
82Pb ?
C©u
là:
Trang 3A. 32 B . 30 C. 35 D . 25
C©u
23 :
Số thự tự của các nhóm A được xác định bằng
A số electron thuộc lớp ngoài cùng
B số electron của hai phân lớp là (n–1)d và ns.
C số electron độc thân
D có khi bằng số electron lớp ngoài cùng, có khi bằng số electron của hai phân lớp là (n–1)d và
ns
C©u
C©u
C©u
3 Vị trí của M trong bảng tuần hoàn
là :
C©u
C©u
28 :
A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng nhóm A và ở 2 chu kì kế tiếp trong bảng tuần hoàn Số đơn vị điện tích hạt nhân của A và B chênh lệch nhau l
C©u
29 :
Liên kết ion là loại liên kết hóa học được hình thành bằng lực hút tĩnh điện giữa
C©u
AgNO3 là:
hóa
C©u
2, 3s2, 3p1, 3p2, 3p6, 4p4 Số nguyên tử kim loại, phi kim, khí hiếm trong số 6 nguyên tử trên lần lượt là :
C©u
C©u
sang phải là
C©u
C©u
10B và 11B Phần trăm số nguyên tử mỗi đồng vị lần lượt là (coi nguyên tử khối bằng số khối)
Trang 436 : Trong phản ứng Fe + CuSO
4 Cu + FeSO4 ,
Fe là:
C©u
C©u
C©u
C©u
16O (99,757%), 17O (0,038%), 18O (0,205%) Nếu lấy nguyên tử khối bằng số khối thì nguyên tử khối trung bình của O bằng
Hết
Trang 5phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : KIEM TRA HOC KI I - HOA 10
Mã đề : 105
01 { | } ) 28 { | ) ~
02 { ) } ~ 29 { | ) ~
03 ) | } ~ 30 { | } )
04 ) | } ~ 31 { ) } ~
05 ) | } ~ 32 { ) } ~
06 ) | } ~ 33 { ) } ~
07 { | ) ~ 34 { | ) ~
08 { | ) ~ 35 { | ) ~
09 { | } ) 36 { | } )
10 { | ) ~ 37 { | ) ~
11 ) | } ~ 38 { | } )
12 { | } ) 39 { ) } ~
13 ) | } ~ 40 { ) } ~
14 { | } )
15 { ) } ~
16 { | } )
17 { | } )
18 { ) } ~
19 { | ) ~
20 ) | } ~
21 ) | } ~
22 { | } )
23 ) | } ~
24 { | ) ~
25 { ) } ~
26 ) | } ~
27 { ) } ~