Dùng quì tím nhận 1 ống làm quì chuyển màu xanh là Ba(OH)2; 2 ống nghiệm làm quì chuyển màu đỏ: HCl; H¬2SO4. Dùng Ba(OH)2 nhận ra ống có kết tuả trắng là H¬2SO4 còn lại là HCl. Ba ống không làm đổi màu quì là Na2CO3; MgSO4; NaNO3. Dùng HCl nhận ra ống xuất hiện khí là Na2CO3 còn lại là MgSO4và NaNO3. Dùng Ba(OH)2 nhận ra ống có kết tuả trắng là MgSO4 còn lại là NaCl NaNO3
Trang 1Đề kiểm tra 45 phút
Đề số 1
Phần I Trắc nghiệm khách quan (4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C, D đứng trước đáp án đúng
Câu 1 Dưới đây là hình vẽ minh họa quá trình điều chế và thu khí Cl2 trong phòng thí nghiệm :
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Phản ứng xảy ra trong thí nghiệm là:
4HCl + MnO2 Cl2 + MnCl2 + 2H2O
A. Bình chứa dung dịch NaCl được sử dụng để lọc bụi trong không khí
B. Bình chứa H2SO4 đặc hấp thụ hơi nước
C. Bông tẩm dung dịch NaOH ngăn khí Cl2 thoát ra ngoài
Câu 2 Cho kim loại R tác dụng với O2 thu được oxit RxOy trong đó oxi chiếm 27,586% về khối lượng Kim loại R là
Câu 3 Hòa tan 200 gam SO3 vào m gam dung dịch H2SO4 49% để thu được dung dịch H2SO4 78,4%
Giá trị của m là
Câu 4 Nung 5,6 gam bột sắt với 3,2 gam bột lưu huỳnh ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có oxi
thu được hỗn hợp chất rắn X Cho X vào dung dịch HCl (dư) được hỗn hợp khí Y có tỷ khối đối với
H2 là 10,6 Hiệu suất của phản ứng giữa bột sắt với bột lưu huỳnh là
Câu 5 Để 5,6 gam sắt ngoài không khí thu được 7,2 gam chất rắn gồm sắt và các oxit Hoà tan hoàn
toàn chất rắn đó vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được V lít SO2 (ở đktc) Giá trị của V là
A 3,36 B 1,12 C 0,56 D 2,24
Câu 6 Trong phản ứng oxi hóa khử lưu huỳnh
A chỉ đóng vai trò chất khử B chỉ đóng vai trò chất oxi hóa
C vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
D là chất môi trường (số oxi hóa không đổi)
Câu 7 Chọn câu sai?
A Sự hoà tan của Fe trong H2SO4 loãng là một phản ứng oxi hóa-khử
B Sự hoà tan của FeO trong H2SO4 loãng là một phản ứng oxi hóa-khử
Trang 2C Sự hoà tan của FeO trong H2SO4 đặc, nóng là một phản ứng oxi hóa-khử.
D.Sự hoà tan của Fe3O4 trong H2SO4 đặc, nóng là một phản ứng oxi hóa-khử
Câu 8 Để đốt cháy hết 3,2 gam lưu huỳnh cần V dm3 không khí Biết rằng oxi chiếm 1/5 thể tích không khí Giá trị của V là
A 1,12 B 11,2 C 2,24 D 22,4
Phần II Tự luận (6,0 điểm)
Câu 9 (1,5 điểm)Hoàn thành phương trình phản ứng sau và cho biết vai trò của SO2 trong mỗi phản ứng?
SO2 + H2S
SO2 + KMnO4 + H2O
Câu 10 (2,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 1 gam đơn chất X thu được 2 gam oxit Đốt cháy hoàn toàn 1
gam đơn chất Y thu được 1,25 gam oxit
a/ Xác định X, Y
b/ Trộn 1gam X với 1gam Y rồi nung nóng ở nhiệt độ cao Tính khối lượng sản phẩm thu được biết hiệu suất phản ứng là 90%
Câu 11 (2 điểm) Hoà tan hoàn toàn 40,0 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), sau phản ứng thu được 22,4 lít khí (ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
Đề số 2
Phần I Trắc nghiệm khách quan (4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C, D đứng trước đáp án đúng
Câu 1 Hòa tan 2,58 gam oleum X vào lượng nước (dư) được dung dịch A Để trung hòa 1/10 dung
dịch A cần dùng 10 ml dung dịch NaOH 0,1M Công thức của oleum là
A H2SO4.2SO3 B H2SO4 3SO3
C H2SO4.4SO3 D H2SO4.SO3
Câu 2 Cho 0,2 mol SO3 vào 400 ml dung dịch chứa Ba(HCO3)2 0,4M và NaHCO3 0,5M Sau phản
ứng hoàn toàn được m gam kết tủa và V lít khí thoát ra (ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là
A 37,28 và 4,48 B 37,28 và 8,96
C 46,6 và 8,96 D 46,6 và 4,48
Câu 3 Chọn câu sai?
A Sự hoà tan của Fe trong H2SO4 loãng là một phản ứng oxi hóa-khử
B Sự hoà tan của Fe2O3 trong H2SO4 đặc, nóng là một phản ứng oxi hóa-khử
C Sự hoà tan của FeO trong H2SO4 đặc, nóng là một phản ứng oxi hóa-khử
D Sự hoà tan của Fe3O4 trong H2SO4 đặc, nóng là một phản ứng oxi hóa-khử
Câu 4 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10 Nguyên tố X là
A oxi B lưu huỳnh C selen D telu
Trang 3Câu 5 Đốt hỗn hợp 128 gam lưu huỳnh và 100 gam oxi, thu được m gam SO2 Giá trị của m là
A 100 B 114 C 200 D 228
Câu 6 Trộn 2 thể tích dung dịch H2SO4 0,2M với 3 thể tích dung dịch H2SO4 0,5 M được dung dịch
H2SO4 có nồng độ mol/l là
A 0,40 M B 0,25 M C 0,38 M D 0.15 M
Câu 7 Hoà tan hoàn toàn 10,8 gam hỗn hợp gồm bột nhôm và bột nhôm oxit bằng dung dịch axit
sunfuric loãng, thu được 0,3 gam khí H2 Thành phần % về khối lượng của nhôm trong hỗn hợp là
A 25 % B 30% C 40% D 50%
Câu 8 Cho 1,10 gam hỗn hợp bột sắt và bột nhôm tác dụng vừa đủ với 1,28 gam bột lưu huỳnh, sau
khi phản ứng kết thúc đem sản phẩm hoà tan hoàn toàn trong dung dịch axit clohiđric Số mol khí hiđro sunfua thu được là
A 0,20 B 0,02 C 0,40 D 0,04
Phần II Tự luận (6,0 điểm)
Câu 9 (1,5 điểm) Hoàn thành phương trình phản ứng sau và cho biết vai trò của H2O2 trong mỗi phản ứng?
H2O2 + KNO2
H2O2 + KMnO4 + H2O
Câu 10 (2 điểm) Dẫn V lít khí H2S (ở đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch NaOH 1,4M Sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch có chứa 12,28 gam muối Tính thể tích khí H2S đã phản ứng
Câu 11 (2,5 điểm) Cho a gam SO3 vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 2M , phản ứng xong thu được
dung dịch X và m gam kết tủa Y Dung dịch X tác dụng vừa đủ với 10,2 gam Al2O3 Xác định a
và m?
C Hướng dẫn giải
6.1 H2SO4 + Na2SO3 H2O + Na2SO4 + SO2
(H2SO4 thể hiện tính axit)
1 H2SO4 đặc + Mg H2 + MgSO4 (H2SO4 thể hiện tính oxi hóa)
2 4H2SO4 loãng + 4 Fe3O4 H2O+ FeSO4 + Fe2(SO4)3
(H2SO4 thể hiện tính axit)
3 10H2SO4 đặc + 2 Fe3O4 10H2O + 3Fe2(SO4)3 +SO2 (H2SO4 thể hiện tính oxi hóa)
5 3H2SO4 + 2Fe(OH)3 6H2O + Fe2(SO4)3 (H2SO4 thể hiện tính axit)
6 H2SO4 loãng + Fe(OH)2 2H2O + FeSO4 (H2SO4 thể hiện tính axit)
7 4H2SO4 đặc + 2Fe(OH)2 6H2O + Fe2(SO4)3 +SO2 (H2SO4 thể hiện tính oxi hóa)
8 H2SO4 đặc + Al2O3 3H2O + Al2(SO4)3 (H2SO4 thể hiện tính axit)
Trang 49 4H2SO4 đặc + 2FeCO3 4H2O + Fe2(SO4)3 +SO2 + 2CO2 (H2SO4 thể hiện tính oxi hóa)
10 10H2SO4 đặc + 2FeS 10H2O + Fe2(SO4)3 +9SO2
(H2SO4 thể hiện tính oxi hóa)
11 H2SO4 loãng + FeS H2S+ FeSO4 (H2SO4 thể hiện tính axit)
6.2
FeS + 2HCl H2S+ FeCl2
Nếu thay HCl bằng H2SO4 đặc không điều chế được H2S do H2SO4 đặc có tính oxi hóa mạnh và H2S có tính khử mạnh
10H2SO4 đặc + 2FeS 10H2O + Fe2(SO4)3 +9SO2
6.3
Na2S + H2SO4 H2S + Na2SO4
x x x
Na2SO3 + H2SO4 H2O + Na2SO4 + SO2
y y y
2KOH + H2SO4 2H2O + K2SO4
0,5 0,25
Gọi số mol Na2S, Na2SO3 lần lượt là x, y
Số mol KOH = 0,5 mol
Khối lượng mol phân tử trung bình của hỗn hợp khí là 27.2 = 54
54 64
34
y
x
y
x
y =2x 78x + 126y = 16,5 y = 0,1 x = 0,05
Khối lượng Na2S, Na2SO3 lần lượt là 3,9 gam và 12,6 gam
Số mol H2SO4 = x +y +0,25 = 0,175
Nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 là 1,75 M
6.4
Trong dung dịch H2S có chứa nguyên tố S có số oxi hóa =-2; số oxi hóa thấp nhất
H2S + O2 SO2 + H2O
SO2 + 2H2S 3S + 2H2O
2
2
H S + 0
2
4 Cl + 4H2O 6
H S O
+ 8HCl1
H2S + Cl2 2HCl + S
3H2S + 8HNO3 3H2SO4 + 8NO +4 H2O
6.5
2NaCl + 2 H2O dienphandu ngdich 2NaOH + Cl2 + H2
4FeS2 + 11O2 t o 2Fe2O3 + 8SO2
2SO2 + O2 t o,xt 2SO3
SO3 + H2O H2SO4
3H2SO4 + Fe2O3 Fe2(SO4)3 + 3H2O
6.6
Al + S Al2S3
Trang 5Chất rắn Y có FeS có thể có Fe dư
Al2S3 + 6HCl 3H2S+ 2AlCl3
2Al+ 6HCl 3H2+ 2AlCl3
Hỗn hợp khí có H2S và H2 Gọi số mol của các khí lần lượt là x, y
Khối lượng mol phân tử trung bình của hỗn hợp khí = 18
Số mol hỗn hợp khí 0,2 mol x +y = 0,2
18
2
34
y
x
y
x
Số mol Al = 2/3 (số mol H2S + số mol H2)= 0,4/3
Khối lượng Al = 3,6 gam
Số mol S = 0,1
6.7
Cho dung dịch HCl lần lượt vào các ống nghiệm, ống nào xuất hiện khí mùi trứng thối là K2S
K2S + 2HCl 2KCl + H2S
ống nào xuất hiện khí làm mất màu cánh hoa hồng là ống đựng K2SO3
K2SO3 + 2HCl 2KCl + H2O + SO2
Còn lại là KCl, K2SO4, KNO3 Cho dung dịch BaCl2 lần lượt vào các ống nghiệm, ống nào xuất hiện kết tủa trắng là K2SO4
K2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2KCl
Còn lại là KCl, KNO3 Cho dung dịch AgNO3 lần lượt vào các ống nghiệm, ống nào xuất hiện kết tủa trắng là KCl
KCl + AgNO3 AgCl + KNO3
6.8
HCl + NaOH NaCl+ H2O
H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2H2O
Số mol HCl = 0,2 số mol H2SO4 = 0,4
Tổng số mol NaOH = 0,2 + 0,4.2 =1mol
Khối lượng NaOH = 40 gam Nồng độ % của dung dịch NaOH = 20 %
200
100 40
6.9
2HCl + Ba(OH)2 BaCl2 + H2O (1)
H2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2H2O (2)
Số mol kết tủa BaSO4 = 0,1 =số mol H2SO4 Nồng độ của dung dịch H2SO4 = 0,1/0,2= 0,5 M
Số mol Ba(OH)2 ở (2) = 0,1
aH2SO4 + M M2(SO4)a + aH2 (3)
Trang 62aHCl + 2M 2MCla+ aH2 (4)
Tổng số mol khí H2 = 0,3
Để trung hoà 200ml dung dịch gồm có HCl và H2SO4 cần 400ml dung dịch Ba(OH)2
Dung dịch thu được cần 200ml dung dịch Ba(OH)2 nói trên để trung hoà hết Vậy còn 100ml dung dịch gồm có HCl và H2SO4 để trung hòa, 300ml dung dịch 2 axit HCl và H2SO4 hòa tan kim loại
Số mol khí H2 ở (3) = số mol H2SO4 ở (3) = 0,5.0,3= 0,15
Số mol H2 ở (4) = 0,15 Số mol HCl ở (4) = 0,15.2 = 0,3
Nồng độ của dung dịch HCl = 0,3/0,3= 1M
Tổng số mol Ba(OH)2 ở (1), (2)= 2.số mol HCl ở (1)+ số mol H2SO4 ở (2) = 0,2.2 + 2.0,5= 0,5
Nồng độ của dung dịch Ba(OH)2 = 0,5/0,4= 1,25M
áp dụng bảo toàn e: 7M,2 a =0,3.2 M/a = 07,,62 = 12
M = 24 Vậy M là Mg
6.10
Dùng quỳ tím nhận ra được HCl và NaOH
Cho NaOH vào các ống nghiệm còn lại ống nào có kết tủa trắng là MgSO4
Cho MgSO4vào các ống nghiệm còn lại ống nào có kết tủa trắng là BaCl2 Còn lại là NaCl
6.11
2Ag + 2H2SO4 đặc, nóng Ag2SO4 + SO2 + 2H2O
Cu + 2H2SO4 đặc, nóng CuSO4 + SO2 + 2 H2O
SO2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + H2SO4
Dung dịch X là HCl và H2SO4
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
Số mol SO2 = số mol H2SO4= số mol BaCl2 = số mol BaSO4 = 0,008 (mol)
a V= 80 ml
Gọi số mol mỗi kim loại trong hợp kim Ag- Cu lần lượt là x, y
108x + 64y = 1,12
0,5x + y = 0,008
Giải hệ ta được x= 0,008; y = 0,004
b Số mol SO2 = 0,008; Số mol NaOH = 0,014; Dung dịch thu được gồm 2 muối NaHSO3 và
Na2SO3
Khối lượng Na2SO3 = 0,006.126 = 0,756 gam
Khối lượng NaHSO3 = 0,002.104 = 0,208 gam
6.12
Trang 7Dùng quì tím nhận 1 ống làm quì chuyển màu xanh là Ba(OH)2; 2 ống nghiệm làm quì chuyển màu đỏ: HCl; H2SO4 Dùng Ba(OH)2 nhận ra ống có kết tuả trắng là H2SO4 còn lại là HCl
Ba ống không làm đổi màu quì là Na2CO3; MgSO4; NaNO3 Dùng HCl nhận ra ống xuất hiện khí là
Na2CO3 còn lại là MgSO4và NaNO3 Dùng Ba(OH)2 nhận ra ống có kết tuả trắng là MgSO4 còn lại là NaCl NaNO3
6.13
Số mol không khí = 2 mol
Số mol khí N2 =1,6 mol
Số mol khí O2 =0,4 mol
Số mol hỗn hợp khí =1,95 mol
3 O2 2 O3
Gọi số mol O2 tham gia phản ứng là 3x thì số mol O3 tạo ra =2x
Số mol O2 dư = 0,4 -3x
Ta có 0,4 – 3x + 2x +1,6 =1,95 x= 0,05
Hỗn hợp khí sau phản ứng gồm có 1,6 mol khí N2; 0,15 mol khí O3; 0,25 mol khí O2 dư
6.14
Đặt công thức của oxit kim loại hóa trị (II) là RO
8 , 19
16 2 , 80
x
M là Zn Khối lượng mol phân tử của Y = 64;
Y làm mất màu dung dịch chứa brom chứng tỏ Y là SO2
Số mol SO2 = số mol Br2 =0,1 ; khối lượng S = 3,2 gam Hợp chất chỉ chứa Zn và S
Số mol Zn :số mol S= 0,1 ;0,1 ; công thức của X là ZnS
6.15
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
Fe2O3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O
Số mol Fe = số mol khí H2= 0,02;
khối lượng Fe = 1,12 gam; khối lượng Fe2O3 = 1,6 gam;
CuO + H2 Cu + H2
Số mol CuO phản ứng = số mol Cu = số mol khí H2= 0,02;
khối lượng Cu = 1,28 gam; khối lượng CuO phản ứng = 1,6 gam;
khối lượng CuO dư = 3,4 gam;
6.16 4Fe S2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
1 2SO2 + O2 t o,xt 2SO3
Trang 83 SO3 + H2O H2SO4
4 C + 2H2SO4 2SO2 + CO2 + 2 H2O
5 SO2 + 2H2O + Cl2 2HCl+ H2SO4
6 S + O2 SO2
7 S + H2 H2S
8 H2S + Cl2 2HCl + S
9 H2S + O2 t0 SO2 + H2O
10 H2S + CuCl2 CuS + 2HCl
11 Fe + S t0
FeS
12 FeS + 2HCl H2S + FeCl2
13 10H2SO4 đặc + 2FeS t0 10H2O + Fe2(SO4)3 +9SO2
14 SO2 + 2KOH K2SO3 + H2O
15 K2SO3 + 2HCl 2KCl + H2O + SO2
16 K2SO3 + HCl KCl + KHSO3
17 2KHSO3 + 2NaOH Na2SO3 + K2SO3+ 2H2O
18 2KHSO3 + H2SO4 K2SO4 + 2H2O +2 SO2
19 BaCl2 + K2SO4 2KCl+ BaSO4
20 BaCl2 + H2SO4 2HCl+ BaSO4
21 SO2 + 2KOH KHSO3
22 KHSO3 + HCl KCl + H2O +SO2
6.17
SO3 + Ba(OH)2 BaSO4 + H2O (1)
SO3 + H2O H2SO4 (2)
Trường hợp 1: dung dịch thu được có Ba(OH)2 dư, chỉ xảy ra phản ứng (1) Ba(OH)2 +Al2O3 Ba(AlO2)2 + H2O (3)
Số mol Al2O3 = 0,1
Số mol Ba(OH)2 ban đầu = 0,2
Số mol Ba(OH)2 ở (3) = Số mol Al2O3 = 0,1
Số mol Ba(OH)2 ở (1) = Số mol BaSO4 = Số mol SO3 = 0,1 (mol)
Vậy a = 8 gam; m = 23,3 gam
Trường hợp 2: dung dịch thu được có H2SO4, xảy ra phản ứng (1) và (2)
3H2SO4+Al2O3 Al2(SO4)3 + 3H2O (4)
Số mol H2SO4 ở (4) = Số mol SO3 ở (2) = 3.số mol Al2O3 = 0,3
Số mol Ba(OH)2 ban đầu = Số mol SO3 ở (1) = Số mol BaSO4 ở (1) = 0,2 Tổng số mol SO3 = 0,5; a= 4 gam; Khối lượng kết tủa = 46,6gam
6.18
H2S + NaOH NaHS + H2O
Trang 9H2S + 2NaOH Na2S + 2H2O
Số mol NaOH = 0,28;
áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố đối với nguyên tử Na: số mol Na2S = 0,14
Khối lượng Na2S = 0,14 x 78= 10,92 <12,28 Chứng tỏ dung dịch thu được gồm 2 muối Na2S và NaHS
Gọi số mol NaHS và Na2S lần lượt là x, y
x + 2y = 0,28
56x + 78y = 12,28
x = 0,08 y = 0,1
Thể tích khí H2S là 0,18 x22,4= 4,032 lít
6.19
M + H2SO4 MSO4 + H2
Số mol M = số mol H2 = 0,25 = số mol muối ngậm nước;
Khối lượng mol phân tử của M = 56 (Fe)
Khối lượng mol phân tử của muối ngậm nước = 278 ;
Công thức của tinh thể là FeSO4.n H2O ; n=7
6.20
Đặt công thức của muối sunfua là MS
2MS + 3O2 2MO + 2SO2
Số mol khí O2 = 0,03 ; Số mol khí SO2 = số mol MS = 0,02 ;
Khối lượng mol phân tử của MS = 97
Khối lượng mol phân tử của M = 65 ; Khí sinh ra là SO2
2SO2 + O2 t o,xt 2SO3
SO3 + H2O H2SO4
Dung dịch axit là H2SO4 ; Số mol khí SO2 = Số mol SO3 = Số mol H2SO4 = 0,02 ;
Khối lượng H2SO4 = 0,02 98 = 19,6 gam ;
khối lượng dung dịch axit = khối lượng SO3 + khối lượng nước = 16 +184 =200 gam
Nồng độ % của H2SO4 =9,8%
6.21
Fe + S t0 FeS
FeS + 2HCl H2S + FeCl2
Fe + 2HCl H2 + FeCl2
Hỗn hợp sau khi nung gồm FeS, có thể Fe dư, S dư
Sục khí thu được qua dung dịch NaOH (dư) thấy còn lại 2,24 lít khí chứng tỏ còn 2,24 lít khí H2 thoát
ra Hỗn hợp ban đầu có Fe dư
Số mol FeS = số mol Fe phản ứng = số mol S = số mol H2S = 0,1;
Trang 10số mol Fe dư = số mol H2 = 0,1 Hỗn hợp ban đầu gồm 0,2 mol Fe; 0,1 mol S
6.22
Đặt số hạt proton, notron có trong nguyên tử M lần lượt là: pM, nM Đặt số hạt proton, notron có trong nguyên tử X lần lượt là: px, nx
Trong nguyên tử số hạt proton = số hạt electron
Tổng số các hạt trong hợp M2X 2(2pM +nM) + (2px +nx) =116
Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
2(2pM - nM) + (2px – nx) = 36
Khối lượng nguyên tử X lớn hơn M (px + nx) – (pM + nM) = 9
Tổng số 3 loại hạt trong X2- nhiều hơn trong M+
(2px + nx + 2) – (2pM + nM - 1) = 17
(px + nx) – (pM + nM) = 9
2(2pM +nM) + (2px +nx) =116
2(2pM - nM) + (2px – nx) = 36
Giải hệ ta được pM = 11; px = 16
Cấu hình electron của M 1s22s22p63s1
Cấu hình electron của X 1s22s22p63s23p4
Công thức cấu tạo của hợp chất Na2S S-Na-S
Liên kết trong phân tử là liên kết ion
6.23
S + 2H2SO4 3SO2 + 2 H2O (1)
SO2 + 2H2O + Cl2 2HCl+ H2SO4 (2)
BaCl2 + H2SO4 2HCl+ BaSO4 (3)
Số mol BaSO4 kết tủa = 0,4 =số mol H2SO4 ở (2) = Số mol SO2
Số mol S =1/3 số mol SO2=0,4/3
V= 0,4.22,4= 8,96 lít
m = 0,4/3.32= 4,26 gam
6.24
Số mol Al = 5,94:27 = 0,22 mol
Số mol S = 9,6:32 = 0,3 mol
2Al + 3S Al2S3
Hỗn hợp chất rắn X có 0,02 mol Al; 0,1 mol Al2S3
Khối lượng của Al là 0,02x27 = 0,54(gam)
Khối lượng của Al2S3 là 0,1x150 = 15(gam)
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
Al2S3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2S
Hỗn hợp khí Y gồm 0,03 mol H2; 0,3 mol H2S