1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra hoc ky II lop 12 co ban

2 435 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ II lớp 12 cơ bản
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phenolphtalein, dd AgNO3 Câu 5: Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân các kim loại thuộc nhóm II A có : ATính kim loại các nguyen tử giảm dần B.. dd Na2CO3 vừa đủ Câu 8 .Để tỏch

Trang 1

Đề 2 Đề kiểm tra học kỳ II

Môn : Hoá học (Thời gian 45 phút)

Lớp 12 cơ bản

Họ và tên :

Lớp:

Câu 1:Cho luồng khí H2 đi qua CuO nung nóng Sau p/ứ thu đợc 0,672 g chất rắn Hiệu suất khử

CuO thành Cu là ;

A 60% B.80% C.90% D 75%

Câu 2: Cho 0,84 g kim loại R vào dd HNO3 loãng d sau khi kết thúc p/ thu đợc 0,336 l khi NO duy nhất ( đktc) Xác định R

A Mg B Cu C.Al D.Fe

Câu 3 :Cho 1 cây đinh sắt vào 1 l dd chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 0,12M Sau p/ thu đợc 1 dd A với màu xanh đã phai màu 1 phần và 1 chất rắn B có khối lợng lớn hơn khối lợng của đinh sắt ban đầulà 10,4 g Tính khối lợng cây đinh sắt ban đầu

A 11,2 g B.5,6 g C.16,8 g D.8,96 g

Câu 4 Để nhận biết các dd : NaOH, KCl, NaCl , KOH ta dùng :

A Quỳ tím , dd AgNO3 B Phenolphtalein

C Quỳ tím , thử màu ngọn lửa D Phenolphtalein, dd AgNO3

Câu 5: Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân các kim loại thuộc nhóm II A có :

ATính kim loại các nguyen tử giảm dần

B Tính bazơ của các hiđroxit tăng dần

C Tính bazơ của các hiđroxit giảm dần

D.Tính axit của các hiđroxit giảm dần

Câu 6: Có 4 dd (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4 NaOH Nếu chỉ dùng thêm 1 thuốc thử để nhận biết 4 chất lỏng trên ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây ?

A.dd AgNO3 B.dd Ba(OH)2 C.dd KOH D dd BaCl2

Câu 7:Cho dd chứa các ion sau : Na+ ,Ca2+ ,Ba2+ ,H+ , Cl- Muốn tach đợc nhiều cation ra khỏi dd mà không đa ion lạ vào dd ,ta có thể cho dd t/d dụng với chất nào sau đây:

A,dd K2CO3 vừa đủ B dd Na2SO4 vừa đủ

C dd NaOH vừa đủ D dd Na2CO3 vừa đủ

Câu 8 Để tỏch riờng đồng ra khỏi hỗn hợp gồm đồng, sắt, thiếc, kẽm ta dựng dung dịch muối nào sau đõy ?

Cõu9: Thành phần của quặng hematit đỏ là:

A Fe2O3.nH2O B Fe3O4 C Fe2O3 D FeCO3

Cõu 10: Dẫn luồng khớ CO đi qua hỗn hợp cỏc oxit gồm CuO, Fe2O3, MgO ở nhiệt độ cao Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn thỡ chất rắn thu được sau phản ứng gồm:

A Cu, FeO, Mg B Cu, Fe, MgO C Cu, Fe, Mg D CuO, Fe, Mg

Cõu 11: Trong cỏc hợp chất của crụm, hợp chất nào cú tớnh lưỡng tớnh ?

A Na2Cr2O7 B Cr(OH)3 C CrO3 D K2CrO4

Cõu 12: Trong cỏc kim loại sau, kim loại nào cú khả năng dẫn điện tốt nhất ?

Cõu13: Cho cỏc phản ứng :

(I) 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3

(II) 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

(III) FeO + CO → Fe + CO2

(IV) FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl

Hợp chất sắt (II) thể hiện tớnh khử ở cỏc phản ứng

Trang 2

A (I) và (II) B chỉ có (III) C (I) ; (II) ; (III) ; (IV) D (I) ; (II) ; (III)

Câu14: Cho phản ứng: FeS + HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng trên là:

Câu15: Cho các ion: Fe2+, Pb2+, Fe3+, Ni2+ Tính oxi hóa của các ion theo thứ tự giảm dần là:

A Fe3+, Pb2+, Ni2+, Fe2+ B Fe3+, Pb2+, Ni2+, Fe2+

C Pb2+, Ni2+, Fe3+

, Fe2+ D Fe2+, Ni2+, Pb2+, Fe3+

Câu 16: Trong các phương pháp luyện thép : (1) Bet-xơ-me ; (2) Mac-tanh ; (3) lò điện Phương pháp luyện

được thép đặc biệt và không chứa những tạp chất có hại như lưu huỳnh, phốtpho là:

A (2) và (3) B (1) ; (2) ; (3) C chỉ có (2) D chỉ có (3)

Câu17: Khử hoàn toàn 0,72 gam sắt oxit bằng CO ở nhiệt độ cao, Sau phản ứng thu được 0,56gam chất rắn

Oxit trên có công thức hóa học là:

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định được

Câu18: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai ?

A 2Cr + 3Cl2  2CrCl3 B 4Cr2 + 3O2  2Cr2O3

C 2Cr + 3H2SO4  Cr2(SO4)3 + 3H2 D Cr + 2HCl  CrCl2 + H2

Câu19: Kim loại nào sau đây dùng để chế tạo thép không gỉ ?

Câu 20: Nguyên tắc sản xuất gang là:

A Oxi hoá quặng oxit sắt bằng than cốc

B Oxi hóa sắt oxit bằng CO

C Oxi hóa các nguyên tố trong gang như C, S, P,…nhằm giảm hàm lượng của chúng

D Khử quặng oxit sắt bằng khí CO

Câu 21 Loại phản ứng hoá học nào xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại ?

A Phản ứng trao đổi B Phản ứng phân huỷ

C.Phản ứng oxi hoá – khử D Phản ứng hoá hợp

Câu 22 Chất nào có thể oxi hoá Fe thành ion Fe2+ ?

Câu 23 Vật làm bằng thiếc để trong không khí ẩm nếu bị sây xát sẽ dễ bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với

kim loại nào?

Câu 24 Một lá kim loại Fe nặng 19,6 gam phản ứng với dung dịch AgNO3 , sau phản ứng lấy lá sắt ra cân lại

là 59,6 gam Lượng bạc bám vào lá sắt là

Câu 25 Dãy kim loại nào sau đây điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

A Fe, Al, Cu B Zn, Mg, Fe C.Fe, Cu, Ni D Ni, Cu, Ba

Ngày đăng: 03/08/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w