Trắc nghiệm 4 điểm Câu 1: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen?. S là chất rắn không tan trong nước.. Câu 4: Dãy kim loại nào sau đây phản ứng được với dun
Trang 1SỞ GD & ĐT TP ĐỀ THI HỌC KỲ II – LỚP 10
TRƯỜNG PTTH NĂM HỌC 2009 – 2010
- - Môn : Hóa học
(Thời gian làm bài 60 phút)
Họ và Tên ……… lớp ……… Điểm………
Phần I Trắc nghiệm ( 4 điểm )
Câu 1: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen?
C Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử D Tác dụng mạnh với nước
Câu 2: Tìm câu sai khi nhận xét về H2S:
A Là khí không màu, mùi trứng thối, nặng hơn không khí B Tan ít trong nước
Câu 3: Chọn câu đúng :
A S là chất dẫn điện và dẫn nhiệt tốt B Mạng cấu tạo phân tử S8 là tinh thể ion
C S là chất có nhiệt độ nóng chảy cao D S là chất rắn không tan trong nước
Câu 4: Dãy kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
A Au, Fe, Al B K, Al, Fe C Cu, Zn, Na D Ag, Ba, Fe
Câu 5: Thuốc thử để phân biệt 2 lọ khí riêng biệt: O3, O2 là:
A Dung dịch Br2 B dd KI C dd KI+hồ tinh bột D dd AgNO3
Câu 6: Sục từ từ 4,48 lit SO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M Muối tạo thành sau phản ứng là (S=32, O=16, Na=23, O=16, H=1)
A hỗn hợp Na2SO3 và NaHSO3 B NaHSO3
C Na2SO3 D Na2SO4
Câu 7: Cho phản ứng sau đang ở trạng thái cân bằng: N2(k) + 3H2(k) D 2NH3(k) rH<0 Yếu tố làm cho cân bằng chuyển dịch về phía bên trái (phản ứng nghịch) là:
A giảm nồng độ NH3 B tăng áp suất
C tăng nhiệt độ D tăng nồng độ N2
Câu 8: Khí oxy không tác dụng trực tiếp với:
Câu 9: Trong phòng thí nghiệm, khí Clo được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào
sau đây?
Câu 10: PTHH nào sau đây biểu diễn đúng phản ứng của dây sắt nóng đỏ cháy trong khí
Clo:
A 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 B Fe + Cl2 FeCl2
C 3Fe + 4Cl2 FeCl2 + 2FeCl3 D Sắt không khử được clo
Câu 11: Clo có tính sát trùng và tẩy màu vì :
C Tạo ra Cl+ có tính oxi hóa mạnh D.Tạo ra HCl có tính axit
Câu 12 Trong nhóm chất nào sau đây, số oxi hóa của S đều là +6.
A H2S, H2SO3, H2SO4 B K2S, Na2SO3, K2SO4
C H2SO4, H2S2O7, CuSO4 D SO2, SO3, CaSO3
Câu 13 Sự có mặt của ozon trên thượng tầng khí quyển rất cần thiết, vì :
A Ozon là cho trái đất ấm hơn
Trang 2B Ozon ngăn cản oxi không cho thoát ra khỏi mặt đất
C Ozon tạo ra oxi cho trái đất
D Ozon hấp thụ tia đến từ ngoài không gian để bảo vệ sự sống
Câu 14 Cách nào sau đây được dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp ?
A Đốt cháy lưu huỳnh B Cho Na2SO3 + dung dịch H2SO4
Câu 15: Tác động nào dưới đây KHÔNG ảnh hưởng đến vận tốc phản ứng phân hủy
A Đun nóng B Thêm đá vôi C Đập nhỏ đá vôi D Nghiền mịn đá vôi
Câu 16: Điền vào khoảng trống trong câu sau bằng cụm từ thích hợp : “Cân bằng hóa
học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận tốc độ phản ứng nghịch”
Phần II Tự Luận ( 6 điểm )
Câu 1: ( 2 điểm) Thực hiện chuỗi chuyển hóa sau:
KMnO4 → O2 → SO2 →SO3 → H2SO4
Câu 2: Có 3 dung dịch chứa trong 3 lọ mất nhãn: Na2SO4, KNO3, HCl Hãy trình bày cách nhận biết lọ nào chứa dung dịch nào ?
Câu 3: (3 điểm) Hòa tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp hai kim loại sắt và magie trong 240 g
dung dịch H2SO4 loãng, dư thì thu được 4,48 lít khí (đktc)
a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b) Tính nồng độ % mỗi muối thu được sau phản ứng
(Cho nguyên tử khối: S: 32, O: 16, H: 1, Na: 23, Mg: 24, Fe: 56)
-Hết -(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm, HS được sử dụng bảng HTTH)
Trang 3ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM THI HỌC KỲ II
Năm học 2009 - 2010 Môn Hóa học Lớp 10
Phần I Trắc Nghiệm
Phần II Tự Luận
1 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
2 O2 + S → SO2
3 2SO2 + O2 → 2SO3
4 SO3 + H2O → H2SO4
Câu 2
- HCl làm quì tím đổi màu đỏ ( 0,25 đ )
- Dùng BaCl2 chỉ có Na2SO4 pư tạo kết tủa trắng ( 0,25 đ ) BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl (0,25 đ )
- Còn lại là KNO3 ( 0,25 đ )
Câu 3: ( 3 điểm)
- Đặt x, y lần lượt là số mol của Fe và Mg trong 8 gam hỗn hợp 2 kim loại
- PTPƯ:
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
x x x
Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2 0,5 điểm
- Ta có phương trình: x + y = 0,2 (2)
- Từ (1) và (2) suy ra x = 0,1 mol Fe, y = 0,1 mol Mg 0,5 điểm
8
1 , 0 56 100
hh
Fe
m
điểm
% 77 , 30
% 100
b) - Khối lượng chất tan FeSO4 = 0,1 342 = 34,2 (g)
- Khối lượng chất tan MgSO4 = 0,1 120 = 12 (g) 0,25 điểm
- Khối lượng dung dịch sau phản ứng = 7,8 + 240 - m = 247 (g) H2 0,25 điểm
247
2 , 34
247
12