mien phi nha cxzaddfcgvbnkpojihuyfdtreeAdfhgjnlm,;kojihyftrseawsdz ghbjnkoiugytdrxfcgm,srtdyfugiopiugjhghjkjlmnbvcfdfsadfghjkl;kjhgfdsasdfghjklmnbvcxcvbnmkiuytresdcvbnmklkjhgdsrtyuk,m cxdrtyjklkjhgfdsasdfghjkl;lkjhgfdsfghjkl;l.,mnbv nbvcxsdertyuil,mnbvcxfghjkl;kjhgfdcvbnm,,kjhgfdxc ,.lkjhgfdxnm
Trang 1Chương IV SỐ PHỨC Tiết 58- 62 CHỦ ĐỀ: SỐ PHỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN
Ngµy so¹n: 28/1/2018
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết được số i, dạng đại số của số phức, 2 số phức bằng nhau, biểu diễn
hình học, mô đun, số phức liên hợp Biết quy tắc, tính chấtcủa phép cộng, trừ, nhân và chia sốphức
2 Kĩ năng: Biểu diễn được số phức, tìm được số phức và số phức liên hợp, tính được
mô đun, so sánh được 2 số phức bằng nhau Thực hiện được các bài tập liên quan đến phépcộng, trừ, nhân, chia số phức
3 Thái độ: Chủ động, tích cực, cẩn thận sáng tạo trong tiếp cận và vận dụng kiến
thức Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biết quy lạ về quen
4 Năng lực cần hướng tới.
a Năng lực chung HS phát triển được các năng lực sau đây:
b Năng lực chuyên biệt HS phát triển được các năng lực sau đây:
Năng lực khái quát, phân tích, tổng hợp suy luận
Lập luận Toán học.
II Phương pháp và kỹ thuật dạy hoc.
* Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm, đan xen hoạt động cá nhân
* Nội dung mô tả cấp độ tư duy, các phương án giải quyết nội dung bài, hệ thống các
câu hỏi bài tập tương ứng
* Giáo án, đồ dùng dạy học liên quan
2 Học sinh:
Trang 2* Sách giáo khoa, kiến thức đã học, vở ghi, bút, thước kẻ, máy tính cầm tay vv.
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình giảng bài mới
3 Bài mới: (Khởi động: Cho biết đã học các phép toán cơ bản nào trên tập số thực, Nhân 2
đa thức thực hiện thế nào, còn tập hợp số nào chưa biết không? các phép toán trên đó thực hiện thế nào?)
I Số phức và các khái niệm liên quan
Trang 3HS: Nghe và hiểu nhiệm vụ.
Bước 2: Học sinh thực hiện
nhiệm vụ.
Thực hiện nhiệm vụ được yêu
cầu
Bước 3: Báo cáo kết quả
Báo cáo phương trình
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Bước 1: Chuyển giao nhiệm
Bước 3: Báo cáo kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả
sản phẩm
1 Số i.
* Nghe hiểu nhiệm vụ
* Thực hiện nhiệm vụ được yêucầu
ta đưa vào số mới Số
đó kí hiệu là i nó là
nghiệm pt (1) thỏa mãn điều kiện:
i 2 = -1.
* Số i được gọi là đơn
vị ảo.
Trang 4Nếu thay số -1 trong
phương trình (1) bằng i 2 thì
tìm được x.
Vậy với mong muốn mọi
phương trình đều tìm được
nghiệm người ta đưa vào số
mới Số đó kí hiệu là i nó là
nghiệm pt (1) thỏa mãn điều
kiện: i 2 = -1.
* Số i được gọi là đơn vị ảo.
Số i là số thỏa mãn điều kiện
i 2 =-1
Hoạt động 3-4: Luyện tập, vận dụng, tìm tòi mở rộng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động.
Bước 1: Chuyển giao
nhiệm vụ.
Hãy tính i 3 , i 4 , i 5 , i 6 , i 2015 ,
i 2016
GV: Giao nhiệm vụ cho học
sinh thực hiện trong 8 phút
Bước 2: Học sinh thực
hiện nhiệm vụ
Bước 3: Báo cáo kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả
* Nghe nhận xét để biết các tồn tại để khắc phục.
* Ghi chép nếu cần.
Nội dung 2 Định nghĩa số phức.
Hoạt động 1, 2 Khởi động và hình thành kiến thức.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bước 1: Chuyển giao
Trang 5Bước 3: Báo cáo kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả
-* Báo cáo kết quả của mình
* Nghe đánh giá của giáo viên vàcác nhận xét góp ý
* Ghi chép nội dung cần thiết
* Xét được trường hợp a=0 và b=0
* Đưa ra nhận xét các dạng là số phức
i 2 = -1 Kí hiệu: z = a + bi
+ a là phần thực + b là phần ảo
+ Nếu a = 0 thì z = bi số thuần ảo.( số ảo)
+ Nếu b = 0 thì z = a là
số thực
+ Nếu a=b=0 thì z = 0
Hoạt động 3-4: Luyện tập, vận dụng, tìm tòi mở rộng và củng cố
Hoạt động của giáo
viên
Trang 6z=-3
* Các nhóm, cá nhân trình bày kết quả
* Nghe nhận xét để biết các tồn tại để khắc phục.
* Nghe hiểu nhiệm vụ.
Trang 7Nội dung 3 Hai số phức bằng nhau.
Hoạt động 1, 2 Khởi động và hình thành kiến thức.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Bước 1: Chuyển giao
Bước 3: Báo cáo kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả
z=z'⇔ ¿ { a=c ¿¿¿
Trang 8kết quả Hướng dẫn đưa ra
kết luận số phức bằng nhau
Hoạt động 3-4: Luyện tập, vận dụng, tìm tòi mở rộng và củng cố Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1
Bước 1: Chuyển giao
GV: Giao nhiệm vụ cho học
sinh thực hiện trong 5 phút
Bước 2: Học sinh thực hiện
nhiệm vụ
Bước 3: Báo cáo kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả
sản phẩm
Giáo viên nhận xét, đánh giá
kết quả phân tích các sai lầm
* Thực hiện nhiệm vụ
* Các nhóm, cá nhân trình bày kết quả
Cả 2 số đều là số phức
Từ định nghĩa hai số phức bằng nhau ta có
3x – 2 = x + 1
và 2y + 1 = -y + 5Vậy x = 3/2,
y = 4/3
* Nghe nhận xét để biết các tồn tại để khắc phục.
* Nghe hiểu nhiệm vụ
* Thực hiện nhiệm vụ
Giải
a
Trang 9a 2x+3-(3y-2)i= x-1+(y+3)i
b
2x-y+1+(2y+x-3)i=4x-(-2x+y)i
GV: Giao nhiệm vụ cho học
sinh thực hiện trong 5 phút
mỗi nhóm 2 học sinh
Bước 2: Học sinh thực hiện
nhiệm vụ
Bước 3: Báo cáo kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả
sản phẩm
Giáo viên nhận xét, đánh giá
kết quả phân tích các sai lầm
Nội dung 4: Biểu diễn số phức trên hệ trục, mô đun số phức.
Hoạt động 1, 2: Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bước 1: Chuyển giao
nhiệm vụ.
* Tổ chức cho học sinh tính
độ dài véc tơ ⃗ OM biết
M(4, 3) từ đó suy ra độ dài
véc tơ bất kì có tọa độ (a, b)
Cho học sinh thực hiện
trong 2 phút
Bước 2: Học sinh thực hiện
nhiệm vụ.
Bước 3: Báo cáo kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả
4.Biểu diễn số phức trên hệ trục, mô đun số phức.
* Nghe hiểu nhiệm vụ
* Thực hiện nhiệm vụ được yêu cầu
⃗
| OM|= √ 32+ 42=5
4: Biểu diễn số phức trên hệ trục, mô đun
số phức.
Mỗi điểm M(a,b) trên
hệ trục biểu diễn một số phức z =a+bi Độ dài của véc tơ OM đó gọi làmodun của số phức z Mỗi số phức z=a+bi thì | z|= √ a2+ b2
Trang 10sản phẩm
Giáo viên kết luận
Mỗi điểm M(a,b) trên hệ
Hoạt động 3, 4: Luyện tập, vận dụng, tìm tòi mở rộng và củng cố.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Bước 1: Chuyển giao
GV: Giao nhiệm vụ cho học
sinh thực hiện trong 2 phút
Bài tập 2 Tính môđun của
Bước 3: Báo cáo kết quả
* Nghe hiểu nhiệm vụ
* Thực hiện nhiệm vụ được yêu cầu
Giải 1.
a z = 3 + 5i là A(3, 5) b z = 1+ 3i là
-B(-1, 3)
c z =-4i là C( 0, -4) d z = 7- 2i là
D(7, -2)
Giải 2.
a 2 5 i 2252 29b
|−2+ √ 5i|= √ ( −2 )2+ ( √ 5 )2=3
Trang 11Bước 4: Đánh giá kết quả
Bước 3: Báo cáo kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả
* Báo cáo kết quả, trình bày
* Nghe hiểu nhiệm vụ
* Thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu
Gi¶i
Giả sử số phức z=a+bi Khi đó theo bài ra ta có:
Trang 12Nội dung 5: Số phức liên hợp.
Hoạt động 1, 2: Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
GV: Giao nhiệm vụ cho học
sinh thực hiện trong 2 phút
Bước 2: Học sinh thực
hiện nhiệm vụ.
Bước 3: Báo cáo kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả
sản phẩm
Giáo viên kết luận
Vậy hai số phức quan hệ
như trên gọi là hai số phức
liên hợp.
5: Số phức liên hợp.
* Nghe hiểu nhiệm vụ
* Thực hiện nhiệm vụ được yêu cầu
* Báo cáo kết quả
- Chúng là số phức
- Phần thực giống nhau còn phần ảo đối dấu nhau
Hoạt động 3, 4: Luyện tập, vận dụng, tìm tòi mở rộng và củng cố
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 133/2i+4/5 d z=2/3+6/7i
GV: Giao nhiệm vụ cho học
sinh thực hiện trong 3 phút
Bước 2: Học sinh thực hiện
nhiệm vụ.
Bước 3: Báo cáo kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả sản
GV: Giao nhiệm vụ cho học
sinh thực hiện trong 2 phút
Bước 2: Học sinh thực hiện
nhiệm vụ.
Bước 3: Báo cáo kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả sản
phẩm
Giáo viên kết luận
* Thực hiện nhiệm vụ được yêu cầu
* Báo cáo kết quả
BÀI TẬP VẬN DỤNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ SỐ PHỨC Dạng 1: Số phức
Trang 14Từ định nghĩa hai số phức bằng nhau ta có
Trang 15II Các phép toán trên tập hợp số phức
Hoạt động 1: Hoạt động khởi động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Néi dung
Bước 2: Học sinh thực hiện
* Nghe hiểu nhiệm vụ
* Thực hiện nhiệm vụ được yêu cầu
Giải:
a 5+4)i=5-i
(3-5i)+(2+4i)=(3+2)+(-1:PhÐp céng vµ phÐp trõ hai sè phøc
Trang 16nhiệm vụ.
Mỗi tổng và hiệu trên có phải của
các số phức không?
Kết quả phần thực phần ảo?
Bước 3: Báo cáo kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả sản
phẩm
Giáo viên kết luận
b 7)i=3-5i
(5+2i)-(3+7i)=(5-3)+(2-c (-2 - 4i)+(4- i)= 1)i=2 – 5i
(-2+4)+(-4-d 2)i=9-7i
(6-5i)-(-3+2i)=(6+3).(-5-* Báo cáo kết quả
Hoạt động 2: Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Néi dung
Hoạt động 1.
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.
Thực hiện phép tính với đa thức:
* Nghe hiểu nhiệm vụ
* Thực hiện nhiệm vụ được yêu cầu
(a+bi)+(c+di)=(a+c)+(b+d)i(a+bi)-(c+di)=(a-c)-(b-d)i
Hoạt động 3, 4: Luyện tập, vận dụng, tìm tòi mở rộng và củng cố
Trang 17Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Néi dung
Bước 3: Báo cáo kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả sản
Bước 3: Báo cáo kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả sản
phẩm
* Nghe hiểu nhiệm vụ
* Thực hiện nhiệm vụ được yêu cầu
Trang 18Giáo viên kết luận
2: Phép nhân số phức.
Hoạt động 1: Hoạt động khởi động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Néi dung
Hoạt động 1.
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.
* Yêu cầu thực hiện phép toán:
a (3+2i)(5+3i)=9-21i
b (5-2i)(6+3i)=36+3i
Bước 2: Học sinh thực hiện
nhiệm vụ (4’)
Bước 3: Báo cáo kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả sản
phẩm
Giáo viên kết luận
* Nghe hiểu nhiệm vụ
* Thực hiện nhiệm vụ được yêu cầu
* Báo cáo kết quả
Hoạt động 2: Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Néi dung
Hoạt động.
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.
Thực hiện các phép toán sau
Bước 3: Báo cáo kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả sản
phẩm
* Nghe hiểu nhiệm vụ
* Thực hiện nhiệm vụ được yêu cầu
* Báo cáo kết quả
Trang 19Giáo viên kết luận (a+bi)(a-bi) = a2+b2
Hoạt động 3, 4: Luyện tập, vận dụng, tìm tòi mở rộng và củng cố
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Néi dung
Bước 3: Báo cáo kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả sản
* Nghe hiểu nhiệm vụ
* Thực hiện nhiệm vụ được yêu cầu
* Báo cáo kết quả
* Thực hiện nhiệm vụ được yêu cầu
Bài giải
* Ta có z2=(x+yi)2=x2-y2+2xyi + Tập hợp các điểm trên trục thực và trục ảo
+ Để z2 là số thực khi xy=0 tức
là x=0 hoặc y=0
* Ta có Z2+4=Z2-4i22i)
=(Z+2i)(Z-Vậy có thể khái quát chung
Z2+4=(Z-2i)(Z+2i)
* Ta có Z= a+bi (a,b là số thực)
VD:Tính a) 3i.(2i-1)=
b) (4-3i)(-2-5i)=
c).(3+2i)(4-3i)+2i.(5i-3)=
VDGiải phương trình /C
a 3x+(2+3i)(1-2i)=5+4i
b 5-2ix=(3+4i)(1-3i)
Giải.
a Ta có 3x+(2+3i)(1-2i)=5+4i
Trang 20* CMR với mọi số Z=a+bi thì
Bước 3: Báo cáo kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả sản
Trang 21a) A=( 2 + 4i)( 3 – 5i) + 7( 4 – 3i) = 6 + 2i + 20 + 28 – 21i = 54 – 19i
b) B=( 1 -2i)2 - ( 2 – 3i)( 3 + 2i) = 1 – 2i - 4 – 6 + 5i -6 = -15 + 3i
c) C=( 2 + 3i)3 = 23 + 3.22(3i) + 3.2.(3i)2 +( 3i)3 = 8 + 36i -54 -27i = -46 + 9i
Trang 22b) z2 z 2 a bi 2 a bi 2 a22abi b 2 a22abi b 2 4abi
c) z z2 2 a bi 2 a bi 2 a2 b22
3 Phép chia số phức.
Hoạt động 1: Hoạt động khởi động
Hoạt động.
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.
Hãy tìm Z biết Z(2-3i)=4+i
3Zi=-3+2i
Bước 2: Học sinh thực hiện
nhiệm vụ.
Bước 3: Báo cáo kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả sản
phẩm
Giáo viên kết luận Kết quả phép
toán là phép chia hai số phức
* Nghe hiểu nhiệm vụ
* Thực hiện nhiệm vụ được yêu cầu
* Báo cáo kết quả
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.
Hãy thực hiện phép toán
(a+bi)(a-bi)=
Hãy nhân cả tử và mẫu của
phép toán
a+bi c+di với lượng
liên hợp của mẫu số (c-di)
Kết quả của phép toán là số
nào
Bước 2: Học sinh thực hiện
* Nghe hiểu nhiệm vụ
* Thực hiện nhiệm vụ được yêucầu
* Báo cáo kết quả
3 Phép chia số phức.
a+bi c+di =
(a+bi) (c−di)(c+di)(c−di)=
ac+bd
c2+d2 +
(bc−ad)i
c2+d2
Trang 23nhiệm vụ.
Bước 3: Báo cáo kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả sản
(a+bi) (c−di)(c+di)(c−di)=
ac+bd
c2+d2 +
(bc−ad)i
c2+d2
Hoạt động 3, 4: Luyện tập, vận dụng, tìm tòi mở rộng và củng cố
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Bước 3: Báo cáo kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả
sản phẩm
Giáo viên kết luận
* Nghe hiểu nhiệm vụ
* Thực hiện nhiệm vụ được yêu cầu
* Báo cáo kết quả
Bài giải:
*
2+3 i 1−i =
(2+3 i)(1+i)
(1−i)(1+i) =
−1+5i2
(3−2 i)(2−3i)(2+3i )(2−3i)=
−13 i7
*
−3−4i
2+i =
(−3−4 i)(2−i)(2+i)(2−i) =
−10−5i5
(2+3 i)(1+i)
(1−i)(1+i) =
−1+5i2
(3−2 i)(2−3i)(2+3i )(2−3i)=
−13 i7
*
−3−4i
2+i =
(−3−4 i)(2−i)(2+i)(2−i) =
−10−5i5
Trang 242 5
1 2
i z
Trang 26Bài 3: Giải phương trình trên tập số phức
a) ( 1 + 3i)z –( 2+ 5i) = ( 2 + i)z b) 2iz + 3 = 5z + 4i
A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành
B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung
C Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O
D Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x
Câu 3.Cho số phức z 4 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
A Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 2 B Phần thực bằng -4 và phần ảo bằng -2
Trang 27x Q
y M N
P –3 4
Câu 5 Cho số phức z = 3- 4i Phần thực và phần ảo số phức z là
A Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng - 4i; B Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4;
C Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4i; D Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng -4 Câu 6 Số phức z thỏa mãn:(1i z) (2 i z) 13 2 i là:
Trang 28A z z x 2y2 B zz x 2 y2 C z zx2y2 D zzx2 y2
Câu 12 Môđun của số phức z thỏa mãn
2 3
4 5
i z
i
là:
A
13
13
2 13 41
13 41
Câu 13 Cho số phức z thỏa mãn 2 i z 2 4 ,i zlà số phức nào sau đây ?
A z B 2 i z C 2 i z 1 2i D 1 2i
Câu 14 Cho số phức z Tìm số phức nghịch đảo của số phức z ?3 i
A 3 i B 3 i C
10 10 i D
3 1
8 8 i
Câu 15.Tìm các số thực x y, thỏa mãn 3x yi 2 y 1 (2 x i) ?
A x1;y1. B x0;y1. C x1;y1. D x1;y0
4.Củng cố:
+ Học sinh nắm được định nghĩa số phức , hai số phức bằng nhau
+ Biểu diễn số phức và tính được mô đun của nó
+Hiểu hai số phức bằng nhau.Các phép toán trên tập hợp số phức
5 HDVN Hoàn thành các bài tập
================================================================
Rút kinh nghiệm sau khi dạy
.
.
Trang 29
..
.
.