SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ THỌTRƯỜNG THPT LÂM THAO ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ 2 MÔN: TOÁNThời gian làm bài: 90 phút; I... Hãy tính giá trị biểu thức P... ---Hết---Cán bộ coi thi k
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT LÂM THAO ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ 2 MÔN: TOÁNThời gian làm bài: 90 phút;
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm): (mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
Câu 1: Phương trình chính tắc của Elip có trục lớn bằng 10 và trục nhỏ bằng 8 là:
A
4
4 2
B
1
25 16
C
1
4 2
D
2
25 9
Câu 2: Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào:
A f x x2 3x4 B f x x23x4
C f x x2 x4 D f x x2 x 4
Câu 3: Tâm I và bán kính Rcủa đường tròn có phương trình x 2 2y 3 2 16
lần lượt là:
A I 3;2 ;R 4 B I 2;3 ;R 16 C I 1;2 ;R 16 D I 2;3 ;R 4
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 2x 3 0 là:
A
3
2
S
B S ;
C
3
; 2
S
D
3
2
S
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 2x2 5x 2 0 là:
A S ;
B
1
; 2 2
S
2
S
D
1
; 2 2
S
Câu 6: Phương trình đường thẳng :x y 2 0 có véctơ pháp tuyến là:
A n1;1
B n1; 1
C n1; 2
D n 2; 1
Câu 7: Cho 0 2.
Khẳng định nào sau đây là sai:
Câu 8: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 9: Phương trình đường thẳng
x 3 2t :
có véctơ chỉ phương là:
A u 1; 2
B u3; 2
C u2;1
D u2; 1
Câu 10: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A 1; 2 ;B 3; 1 là:
Câu 11: Phương trình đường tròn có đường kính AB với A 2;2 ; B 4;6
là:
A x 1 2y 4 2 13
B x 2 2y 3 2 52
C x 1 2y 4 2 13
D.x 2 2y2 52
Câu 12: Cho tam giác ABC có cạnh BC 2 3 cm; AC 2cm;AB 2cm và C 30 Tính góc A?
sin
5
x và 3
; 2
x
Khi đó giá trị của sin 3
3
x
bằng
A 117 3 44
250
250
C. 117 3 44
250
D 117 3 44
250
Câu 14: Góc giữa hai đường thẳng: d1:x 2 y 5 0 và d2:3x y 0 là:
x - 1 4 f(x) 0 + 0
Trang 2-Câu 15: Đường tròn tâm I1;2 tiếp xúc với đường thẳng d: 3x4y 1 0 có bán kính R bằng:
5
2
11 5
1
R
Câu 16: Tập nghiệm của hệ bất phương trình
2 0
x
A S 2;2
B S 2;
C S ; 2 D.S2;
Câu 17: Phương trình x2y2 6x4y là phương trình của đường tròn nào?4 0
A Đường tròn có tâm 3; 2 , bán kính R 3. B Đường tròn có tâm 6; 4 , bán kính R 3.
C Đường tròn có tâm 3; 2 , bán kính R 1. D Đường tròn có tâm 3; 2 , bán kính R 1.
Câu 18: Bảng sau đây trích từ kết quả kiểm tra chất lượng của 20 học sinh được cho bởi bảng sau:
g
Phương sai của mẫu trên là:
Câu 19: Tìm tập xác định của hàm số y 4 x2 ?
Câu 20: Cho P3sin2x4 cos2x , biết
1 cos
2
x
Hãy tính giá trị biểu thức P
A
13
2
P
B
13 4
P
C
13 4
P
D
1 4
P
Câu 21: Tập nghiệm của hệ bất phương trình
2 2
2 0
x x
C S ; 4 1; D S ; 14;
Câu 22: Cho ABC có C30 , b2cm a, 2 3cm Hỏi cạnh AB bằng bao nhiêu?
Câu 23: Tìm m để bất phương trình x2m1x1 0 đúng với mọi x?
A m 3;1 B m 3;3 C m 3; 1 D m 1;3
Câu 24: Rút gọn biểu thức
P
II PHẦN TỰ LUẬN( 4 điểm)
Câu 25 (1điểm): Giải bất phương trình sau:
Câu 26 (1 điểm):
a, Cho
3 sin
5
Tính cos
Trang 3b, Cho
3 cos
4
và
3
5
và cos 0 Tính cos( )
Câu 27 (2 điểm): Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(4;1)
a/ Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng có phương trình::x 2y 4 0
b/ Tìm tọa độ điểm A đối xứng với A qua đường thẳng
-Hết -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT LÂM THAO
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ 2 MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút;
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm): (mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
Câu 1: Phương trình chính tắc của Elip có trục lớn bằng 8 và trục nhỏ bằng 6 là:
A
1
16 9
B
1
25 16
C
2
4 2
D
2
25 9
Câu 2: Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai
nào:
A f x x2 3x4
B f x 2x23x4
C f x 2x2 3x1
D f x 2x2 x 4
Câu 3: Tâm I và bán kính Rcủa đường tròn có phương trình x 2 2y 3 2 16
lần lượt là:
A I 3;2 ; R 4. B I 2; 3 ;R 16. C I 2;3 ; R 16. D I 2;3 ;R 4.
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 6x 2 0 là:
A
1
3
S
B S ;
C
1
; 3
S
D
1
3
S
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 2x2 3x 1 0 là:
A S ;1
B
1
;1 2
S
2
S
D
1
; 2 2
S
Câu 6: Phương trình đường thẳng : 2x 3y 5 0 có véctơ pháp tuyến là:
A n3; 2
B n 2;3
C n1; 2
D n 2;5
Câu 7: Cho 0 2.
Khẳng định nào sau đây là đúng:
Câu 8: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 9: Phương trình đường thẳng
:
có véctơ chỉ phương là:
A u 1;3
B u 5; 2
C u 3;1
D u3;1
Câu 10: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A 0;1 ;B 3;5
là:
x
1
f(x) - 0 + 0
Trang 4-Câu 11: Phương trình đường tròn có đường kính AB với A 1;1 ; B 7;5
là:
A x 1 2y 4 2 100
B x 2 2y 2 2 100
C. x 4 2y 3 2 13
D. 2 2
x y 3 13
Câu 12: Cho tam giác ABC có cạnh BC 2 3 cm; AC 2cm; AB 2cm và C 30 Tính góc B?
Câu 13: Giá trị của cos8
bằng:
2 2
B 2
2 2
2 2
2 2
Câu 14: Góc giữa hai đường thẳng: d1:x 2 y 4 0 và d2:2 x y 6 0 là:
Câu 15:
Câu 16: Tập nghiệm của hệ bất phương trình
1 0
x
A S 1;1 B S 1;
C. S ; 1
D.S1;
Câu 17: Phương trình x2y2 2x4y 4 0 là phương trình của đường tròn nào?
A Đường tròn có tâm 2;1 , bán kính R 3. B. Đường tròn có tâm 1; 2 , bán kính R 3.
C Đường tròn có tâm 1; 2 , bán kính R 1. D Đường tròn có tâm 1; 2 , bán kính R 1.
Câu 18: Bảng sau đây trích từ kết quả kiểm tra chất lượng của 20 học sinh được cho bởi bảng sau:
g
Phương sai của mẫu trên là:
Câu 19: Tìm tập xác định của hàm số y 9 x2 ?
Câu 20: Cho
4sin 5cos 2sin 3cos
P
1 cot
2
a
Hãy tính giá trị biểu thức P
A
3
9
P
B.
2 9
P
C
3 9
P
D
1 9
P
Câu 21: Tập nghiệm của hệ bất phương trình
2 2
Câu 22: Cho ABC có B60 , C40 , cAB14 Hỏi cạnh BC bằng bao nhiêu?
Câu 23: Tìm mđể tam thức f x 2mx2 2mx 1luôn âm với mọi x?
Câu 24: Giá trị của biểu thức P tan x cot x 2 tan x cot x 2
là:
Trang 5II PHẦN TỰ LUẬN( 4 điểm)
Câu 25(1điểm): Giải bất phương trình sau: 2
3 1
2
x
Câu 26 (1 điểm):
a, Cho
3 sin
5
Tính cos
b, Cho
3 cos
4
và
3
5
và cos 0 Tính cos( )
Câu 27(2 điểm): Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2;3)
a/ Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng có phương trình:3x4y 2 0
b/ Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng
-Hết -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT LÂM THAO ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ 2 MÔN: TOÁNThời gian làm bài: 90 phút;
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm): (mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
Câu 1: Phương trình chính tắc của Elip có trục lớn bằng 12 và trục nhỏ bằng 10 là:
A
1
25 8
B
1
25 16
C
1
4 2
D.
1
36 25
Câu 2: Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai
nào:
A f x x2 3x4
B. f x 2x2 3x5
C f x x2 x5 D f x 2x2 x 4
Câu 3: Tâm I và bán kính Rcủa đường tròn có phương trình x 5 2y 2 2 25
lần lượt là:
A I 2;5 ; R 25 B. I 5;2 ;R 5. C I 5; 2 ;R 25. D I 5;2 ;R 5.
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 4x 2 0 là:
A.
1
2
S
B
1
2
S
1
2
S
D
1
2
S
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình x2 6x 8 0 là:
A S 2;4
B S 2;2
C S ; 2 4;
D. S 2; 4
Câu 6: Phương trình đường thẳng : 8x 3y 9 0 có véctơ pháp tuyến là:
A n4;3
B n 1;3
C n1; 2
D. n 8; 3
Câu 7: Cho 2 .
Khẳng định nào sau đây là sai:
x
5 2
4
f(x) 0 + 0
Trang 6-A cos < 0. B sin > 0. C. cot > 0. D tan 0.
Câu 8: Khẳng định nào sau đây đúng: Với mọi ta có:;
tan tan tan( )
1 tan tan
Câu 9: Phương trình đường thẳng
x t 2 :
y 3 2t
có véctơ chỉ phương là:
A u 1; 2
B u2; 2
C. u1;2
D u2; 1
Câu 10: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A 4;3 ;B 2;1 là:
Câu 11: Phương trình đường tròn có đường kính AB với A 2;2 ; B 4;6 là:
A x 1 2y 4 2 13 B x 2 2y 3 2 52 C x 1 2y 4 2 13 D.x 2 2y2 52
Câu 12: Cho tam giác ABC có cạnh BC 7 cm;CA 8cm;AB 5cm. Tính góc A?
Câu 13:
Câu 14: Góc giữa hai đường thẳng: d1:2 x 4 y 7 0 và d2:x 2 y 3 0 là:
Câu 15:
Câu 16: Tập nghiệm của hệ bất phương trình
2 0
x
A S 2;2 B S 2; C S ; 2 D.S2;
Câu 17: Phương trình x2y24x 6y12 0 là phương trình của đường tròn nào?
A Đường tròn có tâm 3; 2 , bán kính R 3. B Đường tròn có tâm 2;3bán kính R25.
C Đường tròn có tâm 3; 2 , bán kính R 1. D. Đường tròn có tâm 2;3 , bán kính R5.
Câu 18: Bảng sau đây trích từ kết quả kiểm tra chất lượng của 20 học sinh được cho bởi bảng sau:
Phương sai của mẫu trên là:
Câu 19: Tìm tập xác định của hàm số y 4 x2 ?
Câu 20: Cho P3sin2x4cos2x , biết
1 cos
2
x
Hãy tính giá trị biểu thức P
A
13
2
P
B
13 4
P
C
13 4
P
D
1 4
P
Câu 21: Tập nghiệm của hệ bất phương trình
2 2
2 0
x x
Trang 7A S ;41; . B S ; 41; .
Câu 22: Cho ABC có B30 , C120 , a2 3 Hỏi cạnh AC bằng bao nhiêu?
Câu 23: Tìm mđể bất phương trình x2m1x1 0 đúng với mọi x?
A m 3;1 B m 3;3 C m 3; 1 D m 1;3
Câu 24: Rút gọn biểu thức
P
II PHẦN TỰ LUẬN( 4 điểm)
Câu 25(1điểm): Giải bất phương trình sau: 2
3 1
2
x
Câu 26 (1 điểm):
a, Cho
3 sin
5
Tính cos
b, Cho
3 cos
4
và
3
5
và cos 0 Tính cos( )
Câu 27(2 điểm): Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2;3)
a/ Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng có phương trình:3x4y 2 0
b/ Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng
-Hết -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 8SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT LÂM THAO ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ 2 MÔN: TOÁNThời gian làm bài: 90 phút;
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm): (mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
Câu 1: Phương trình chính tắc của Elip có trục lớn bằng 10 và trục nhỏ bằng 8 là:
A
4
4 2
B
1
25 16
C
1
4 2
D
2
25 9
Câu 2: Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai
nào:
A f x x2 3x4
B f x x23x4
C f x x2 x4 D f x x2 x 4
Câu 3: Tâm I và bán kính Rcủa đường tròn có phương trình x 2 2y 3 2 16
lần lượt là:
A I 3;2 ;R 4 B I 2;3 ;R 16 C I 1;2 ;R 16 D I 2;3 ;R 4
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 2x 3 0 là:
A
3
2
S
B S ;
C
3
; 2
S
D
3
2
S
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 2x2 5x 2 0 là:
A S ;
B
1
; 2 2
S
2
S
D
1
; 2 2
S
Câu 6: Phương trình đường thẳng :x y 2 0 có véctơ pháp tuyến là:
A n1;1
B n1; 1
C n1; 2
D n 2; 1
Câu 7: Cho 0 2.
Khẳng định nào sau đây là sai:
Câu 8: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 9: Phương trình đường thẳng
x 3 2t :
có véctơ chỉ phương là:
A u 1; 2
B u3; 2
C u2;1
D u2; 1
Câu 10: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A 1; 2 ;B 3; 1 là:
Câu 11: Phương trình đường tròn có đường kính AB với A 2;2 ; B 4;6 là:
A x 1 2y 4 2 13
B x 2 2y 3 2 52
C x 1 2y 4 2 13
D.x 2 2y2 52
Câu 12: Cho tam giác ABC có cạnh BC 2 3 cm; AC 2cm;AB 2cm và C 30 Tính góc A?
Câu 13:
Câu 14: Góc giữa hai đường thẳng: d1:x 2 y 5 0 và d2:3x y 0 là:
Câu 15:
f(x) 0 + 0
Trang 9-Câu 16: Tập nghiệm của hệ bất phương trình
2 0
x
A S 2;2
B S 2;
C S ; 2 D.S2;
Câu 17: Phương trình x2y2 6x4y là phương trình của đường tròn nào?4 0
A Đường tròn có tâm 3; 2 , bán kính R 3. B Đường tròn có tâm 6; 4 , bán kính R 3.
C Đường tròn có tâm 3; 2 , bán kính R 1. D Đường tròn có tâm 3; 2 , bán kính R 1.
Câu 18: Bảng sau đây trích từ kết quả kiểm tra chất lượng của 20 học sinh được cho bởi bảng sau:
Phương sai của mẫu trên là:
Câu 19: Tìm tập xác định của hàm số y 4 x2 ?
Câu 20: Cho P3sin2x4cos2x , biết
1 cos
2
x
Hãy tính giá trị biểu thức P
A
13
2
P
B
13 4
P
C
13 4
P
D
1 4
P
Câu 21: Tập nghiệm của hệ bất phương trình
2 2
2 0
x x
A S ;41; . B S ; 41; .
Câu 22: Cho ABC có B30 , C120 , a2 3 Hỏi cạnh AC bằng bao nhiêu?
Câu 23: Tìm m để bất phương trình x2m1x1 0 đúng với mọi x?
A m 3;1 B m 3;3 C m 3; 1 D m 1;3
Câu 24: Rút gọn biểu thức
P
II PHẦN TỰ LUẬN( 4 điểm)
Câu 25(1điểm): Giải bất phương trình sau: 2
3 1
2
x
Câu 26 (1 điểm):
a, Cho
3 sin
5
Tính cos
b, Cho
3 cos
4
và
3
5
và cos 0 Tính cos( )
Câu 27(2 điểm): Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2;3)
a/ Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng có phương trình:3x4y 2 0
Trang 10b/ Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng
-Hết -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2016 -2017
Môn Toán 10 ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ: PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
I Phần trắc nghiệm
Câ
II Phần tự luận
§K:
0,25 ®iÓm
BPT ⇔
0,25 ®iÓm
Lập bảng xét dấu
Trang 11x - ∞ -2 -1 3 + ∞
x-3 - | - | - 0 +
x+1 - | - 0 + | +
4x+8 - 0 + | + | +
VT - 0 + ‖ - ‖ +
Vậy tập nghiệm của bpt là: S ( ; 2) ( 1;3) 0,25 ®iÓm 0,25 ®iÓm Câu 26 1 điểm a Vì 2 nên cos <0 từ công thức sin2cos2 1 cos 1 sin 2 Thay số ta được 2 3 4 cos 1 5 5 0,25 điểm 0,25 điểm b Cho 3 cos 4 và sin 0; 3 sin 5 và cos 0 Tính cos( ) Tính được: 7 sin 4 và 4 cos 5 Ta có: cos( ) cos cos sin sin =
3 4 7 3 3 7 (1 )
0,25 điểm
0,25 điểm
Câu 27 điểm A(4;1), đường thẳng :x 2y 4 0 2 điểm
a Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng là:
2 2
5 5
d A
0,75 điểm
b
G i H là hình chi u c a A trên ọi H là hình chiếu của A trên ếu của A trên ủa A trên
Đường thẳng AHng th ng AHẳng AH pt AH có d ng: ạng: 2 x y c 0
AH đi qua A nên: 2.4 1 c 0 c 9
V y phậy phương trình AH là: ương trình AH là: ng trình AH là: 2x y 9 0
+ H AH
T a đ H là nghi m h : ọi H là hình chiếu của A trên ộ H là nghiệm hệ: ệm hệ: ệm hệ:
14
5
x
x y
;
H
0,25 điểm
0,5 điểm