Mạng kết nối các máy tính trong khu vực một đô thị 3.. Mạng kết nối các máy tính và các switch trong một toà nhà 4.. Mạng phục vụ người sử dụng thông qua vùng địa lý rộng lớn mà thường s
Trang 1TÀI LIỆU ÔN TẬP MÔN INTERNET VÀ ỨNG DỤNG
1 Mô hình OSI được tạo ra để làm gi?
1 Để bảo vệ sự độc quyền của các công nghệ mạng
2 Để đảm bảo tính tương thích của các công nghệ mạng của các hãng khác nhau
3 Để làm giảm khả năng phát triển của các công nghệ mạng mới
4 Để làm cho người quản trị mạng dễ dàng hơn trong việc quản trị
2 Hãy khớp các đơn vị dữ liệu với các tầng tương ứng
1 Tầng ứng dụng trong mô hình OSI thực hiện chức năng gì sau dây
1 Thư điện tử và truyền file
2 Định dạng dữ liệu
3 Thiết lập phiên giữa các ứng dụng
4 Đánh địa chỉ vật lý
2 Tầng mạng trong mô hình OSI thực hiện chức năng gì sau đây
1 Kết nối tin cậy và phục hồi lỗi
2 Truyền các bit nhị phân, dây và đầu nối
3 Định dạng dữ liệu
Trang 24 Đánh địa chỉ logic và chọn đường dẫn
3 Tầng mạng trong mô hình OSI tương ứng với tầng nào sau đây trong mô hình TCP/IP
6 Câu nào sau đây mô tả về mạng LAN
1 Mạng có khu vực địa lý lớn hơn mạng WAN
2 Mạng kết nối các máy tính trong khu vực một đô thị
3 Mạng kết nối các máy tính và các switch trong một toà nhà
4 Mạng phục vụ người sử dụng thông qua vùng địa lý rộng lớn mà thường sử dụng các thiết bị truyền thông được cung cấp bởi các nhà cung cấp đường truyền
7 Cái nào sau đây là địa chỉ đích được đặt trong thông điệp yêu cầu của ARP (ARP request)
1 Một địa chỉ IP quảng bá (Broadcast IP)
2 Địa chỉ MAC quảng bá (Broadcast MAC)
Trang 33 Địa chỉ Default Gateway IP
4 Đỉa chỉ Default Gateway MAC
8 Những địa chỉ nào sau đây là địa chỉ private IP (chọn 3)
11 Phát biểu nào dưới đây mô tả đúng về DHCP
1 Người quản trị phải gán địa chỉ IP bằng tay cho mỗi host
2 DHCP server cung cấp một địa chỉ IP chưa dùng đến khi có yêu cầu của một host trong mạng
3 DHCP yêu cầu xác nhận tên người sử dụng trước khi cấp địa chỉ IP
4 DHCP không có khả năng cung cấp địa chỉ Default gateway cho các host
12 Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ lớp A
Trang 41 20.8.9.6
2 192.168.1.1
3 224.3.2.1
4 129.4.5.1
13 Chức năng chính của TCP/IP là gì?
1 Thiết lập kết nối vật lý giữa hai điểm đầu cuối
2 Tin cậy và điều khiển luồng
3 Truyền thông không tin cậy
4 Phân phối gói tin khi chưa bắt tay kết nối
14 Câu nào sau đây diễn tả chức năng trượt cửa sổ của TCP
1 Kỹ thuật được sử dụng bởi người quản trị để xác định kích thước cuả một
segment được gửi qua mạng
2 Phương tiện để xác định số segment được gửi tới đích thông qua kích thước cửa sổ
3 Phương tiện để thiết lập số byte được gửi đến đích trước khi có sự xác nhận
4 Một kỹ thuật tính toán số segments email được gửi thông qua router trong khe thờigian đã đưa
15 Mục đích bắt tay 3 bước của TCP/IP là gi?
1 Điều chỉnh kích thước của cửa sổ trượt
2 Xác nhận địa chỉ IP nguồn và đích
3 Xác định số byte trong mỗi gói tin
4 Đồng bộ số thứ tự trước khi truyền dữ liệu
16 Phát biểu nào về TCP và UDP sau đây là đúng (chọn 2)
1 TCP là giao thức hướng kêt nối được sử dụng khi ứng dụng cần đảm bảo dữ liệu
đã nhận là không bị lỗi
2 Một host sử dụng UDP sẽ bắt đầu một bộ đếm thời gian khi gói được gửi và gửi lại
dữ liệu nếu không có sự xác nhận trước thời điểm hết hạn
3 UDP là giao thức không hướng kết nối và truyền thông không tin cậy
4 TCP cung cấp khả năng truyền dữ liệu tin cậy và điều khiển luồng
Trang 517 Một socket bao gồm những yếu tố nào sau đây
1 Số hiệu cổng và địa chỉ IP
2 Giao thức (TCP hoặc UDP) và số hiệu cổng
3 Giao thức và địa chỉ IP
4 Giao thức, số hiệu cổng, địa chỉ IP
18 Ứng dụng web sử dụng cổng nào sau trong các cổng sau
20 Câu nào sau đây mô tả chức năng của Router
1 Router tơ quyết định đường đi của một gói tin dựa trên địa chỉ MAC
2 Router là bộ khuyếch đại tín hiệu điện
3 Router hoạt động như một bộ lặp nhiều cổng được đặt ở trung tâm mạng hình sao
4 Router gửi một gói tin từ tầng này đến tầng khác dựa trên các thông tin của tầng mạng
1 Câu nào sau đây mô tả về đinh tuyến động
1 Yêu cầu các tuyến đường được cấu hình bằng tay
2 Tự động điều chỉnh khi mạng thay đổi
3 Được sử dụng khi chỉ có một đường dẫn đến đích
4 Người quản trị tốn nhiều thời gian hơn khi sử dụng phương pháp đinh tuyến động
Trang 62 Giao thức nào sau đây là giao thức định tuyến Link state
Trang 813 Một tài khoản thư điện tử bao gồm những yếu tố nào sau đõy
1 Tờn người dựng và số hũm thư
2 Tờn người dựng và mật khẩu
3 Mật khẩu và tờn miền của Email server
4 Tờn người dựng và tờn miền của Email Server
36.Loại topology nào có một thiết bị đặt tại một vị trí trung tâm dùng để kếtnối tất các cáp với nhau và nếu thiết bị này hỏng sẽ dẫn đến toàn bộ mạng bị ngng hoạt động
Trang 939.Nếu bạn có một máy trạm không có ổ đĩa , bạn cần phải ?
a.Thêm một card mạng
b.Thêm một card mạng có một ổ đĩa mini trên dó
c.Thêm một card mạng loại có sẵn một boot PROM
d.Thêm một card mạng loại có sẵn một đầu nối với ổ đĩa mềm
40.Đâu là 2 giao thức tồn tại trên Netwok Layer?
d.Data Link Layer
42.Loại Topology nào sử dụng một đoạn cáp dài và phải đặt ở mỗi đầu một thiết bị chặn để phản hồi lại tín hiệu:
Trang 10a.Directory Name Structure
b.Domain Name System
c.Domain Naming System
d.Directory Naming Structure
47.Líp m¹ng nµo cung cÊp trªn 70000 host?
Trang 11Hệ thống mạng máy tính trong một nước
Hệ thống mạng máy tính toàn cầu
D.Hệ thống mạng máy tính toàn cầu
Tải file hay folder
D.Tải file hay folder
Trang 12Quay lên phía trên
Quay xuống phía dưới
A Quay về trang chủ
CÂU HỎI SỐ 6
" www " trên địa chỉ trang web là :
Word Wed Wide
World Wide Web
Word Wide Web
World Web Web
B World Wide Web
" www.microsoft.com" "com" có nghĩa là:
Đây là địa chỉ của các Trang web thương mại, dịch vụ
Đây là địa chỉ của các Trang web giáo dục
Đây là địa chỉ của các Trang web giải trí
Đây là địa chỉ của các Trang web thông thường
Đây là địa chỉ của các Trang web thương mại, dịch vụ
Nút "link" trên trang web có nghĩa là :
Liên kết đến một trang web khác
Liên kết đến một nút khác
Liên kết
Tất cả các câu trên đều đúng
D.Tất cả các câu trên đều đúng
CÂU HỎI SỐ 11
Những chương trình nào dùng để duyệt Web :
Internet Explorer
Trang 13ISP là từ viết tắt của?
Internet Service Provider
Internet Server Provider
Câu A, B đúng
Câu A, B sai
A Internet Service Provider
CÂU HỎI SỐ 16
IAP là từ viết tắt của?
Internet Applicaton Provider
Internet Access Provider
Trang 14IRC là từ viết tắt của:
Internet Ready Chat
Internet Relay Chat
Câu A và B đều đúng
Câu A và B đều sai
B Internet Relay Chat