1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Luật kinh tế slides

149 451 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 149
Dung lượng 336,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ slide bài giảng luật kinh tế và luật phá sản _ có thể dùng để học tập hay ôn tập cuối kì cho các sv đại học cao đẳng Giáo viên có thể tham khảo tài liệu này Tài liệu do giảng viên Khoa Luật ĐHQGHN biên soạn

Trang 1

LUẬT KINH TẾ

Trang 2

NỘI DUNG

 Giới thiệu chung về chương trình học

 Một số nét khái quát về Luật Kinh tế

 Nội dung chi tiết: Thương nhân và hành vi thương mại

Trang 3

I GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH

 Về nội dung:

- Tổng quan

- Cụ thể: Theo 1 logic: Các khái niệm căn bản, các mô hình công ty, quá trình hình thành phát triển và kết thúc (nếu có), hợp đồng

 Về kĩ năng:

- Kỹ năng nhận biết, phân tích và đánh giá

Trang 4

II CÁC NÉT KHÁI QUÁT

 Quá trình hình thành phát triển

 Đối tượng nghiên cứu: là các giao dịch

thương mại

 Chủ thể: chủ yếu là các thương nhân

 Phương pháp điều chỉnh: phụ thuộc vào nhu cầu điều tiết của Nhà nước ở các mức độ

khác nhau

 Các văn bản pháp lý quan trọng

 Vietlaw.gov.vn

Trang 5

III NỘI DUNG CHI TIẾT:

Trang 6

- mối quan hệ với hành vi dân sự

2 Đặc điểm

- có mục đích thu lợi nhuận

- diễn ra trên thị trường và thường mang tính chất nghề nghiệp

Trang 8

B THƯƠNG NHÂN

1 Khái niệm

- “ thương nhân bao gồm tổ chức kinh tế được thành lập hợp pháp, cá nhân hoạt động thương mại một cách độc lập,

thường xuyên và có đăng ký kinh doanh”

- so sánh với khái niệm “doanh nghiệp”

2 Đặc điểm

- nghề nghiệp là hoạt động thương mại

- mang danh nghĩa bản thân, vì lợi ích bản thân

- đăng ký kinh doanh theo thủ tục do PL quy định

Trang 9

B THƯƠNG NHÂN

3 Phân loại

- Theo tư cách pháp lý: thương nhân có và không có tư cách pháp nhân

- Theo chế độ trách nhiệm tài sản: chế độ

trách nhiệm vô hạn và hữu hạn

- Theo hình thức pháp lý: hộ kinh doanh,

DNTN, Cty hợp danh, Công ty cổ phần, Công

ty TNHH (1 thành viên, 2 thành viên trở lên), Công ty NN, Hợp tác xã, tổ hợp tác có đăng

ký kinh doanh

Trang 10

DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

HỘ KINH DOANH CÁ THỂ

Trang 11

A DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

 Khái niệm

- Doanh nghiệp “là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài

sản, trụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký kinh doanh theo quy định của PL nhằm mục đích thực hiện hoạt

động kinh doanh”

- DNTN “…do 1 cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm

bằng toàn bộ tài sản của mình về hoạt động của doanh nghiệp; ko được phát hành bất kì loại chứng khoán nào, mỗi cá nhân chỉ được thành lập 1 DNTN”

Trang 12

A DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

 Dấu hiệu pháp lý

- Do 1 cá nhân làm chủ (một số điều kiện về chủ thể, vốn)

- Không có tư cách pháp nhân

- Chủ DNTN chịu trách nhiệm vô hạn trước mọi khoản

nợ phát sinh trong quá trình hoạt động của DNTN

Trang 13

A DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

 Quyền của chủ DNTN đối với DNTN

- Quyền sở hữu (vốn góp)

- Quyền quản lý (toàn quyền, có thể ủy thác)

- Quyền cho thuê (trách nhiệm)

- Quyền bán (các nghĩa vụ, đăng ký lại)

Trang 14

A DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

Trang 15

B HỘ KINH DOANH

 Khái niệm

- “… do một cá nhân hoặc hộ gia đình làm chủ, chỉ được

đăng ký kinh doanh tại 1 địa điểm, sử dụng không quá

10 lao động, không có con dấu và chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình đối với hoạt động kinh doanh”

Trang 16

B HỘ KINH DOANH CÁ THỂ

 Đặc điểm pháp lý

- do cá nhân hoặc hộ gia đình làm chủ

- quy mô nhỏ hẹp (số lượng lao động)

- chủ hộ kinh doanh chịu trách nhiệm vô hạn

Trang 17

B HỘ KINH DOANH CÁ THỂ

 Đăng ký kinh doanh

- Điều kiện: cá nhân đủ 18 tuổi, hộ gia đình và chỉ được đăng ký 1 hộ kinh doanh cá thể

- Thủ tục:

+ Cơ quan: cấp huyện (phòng ĐKKD hoặc kinh tế)+ Các bước tiến hành

- Các trường hợp bị thu hồi giấy phép đăng ký kinh

doanh: không hoạt động trong vòng 60 ngày, ngừng hoạt động quá 60 ngày mà ko thông báo, chuyển địa điểm, kinh doanh ngành nghề bị cấm

Trang 18

CÔNG TY HỢP DANH

Trang 19

SỰ RA ĐỜI

 Được xây dựng dựa trên mô hình hợp tác làm

ăn (buôn bán theo phường, hội)

 Song song, có nhu cầu huy động vốn => vai trò của người góp vốn đơn thuần khác với vai trò của những thành viên hợp tác làm ăn

Trang 20

1 KHÁI NIỆM – ĐẶC ĐIỂM

Trang 21

2 THÀNH VIÊN CÔNG TY

 Thành viên hợp danh

 Thành viên góp vốn

Trang 22

 Trách nhiệm: hữu hạn trong phần vốn góp

 Hạn chế: không có

 Tư cách: có thể chuyển giao tự do

Trang 23

3 QUY CHẾ PHÁP LÝ VỀ VỐN

 Nguồn: từ vốn góp của các thành viên, tài sản tạo lập, tài sản thu được từ công ty từ hoạt động nhân danh công ty

 Thế nào là tài sản có thể góp vốn?

Trang 24

4 QUẢN LÝ CÔNG TY HỢP DANH

 Quyền quản lý: chỉ thuộc về thành viên hợp danh

 Cơ quan quyết định: Hội đồng thành viên

(chủ tịch, người có quyền triệu tập HĐTV là

Tv hợp danh)

 Cơ chế: Bỏ phiếu đối với Tv hợp danh Tv góp vốn chỉ tham gia ý kiến đối với nội dung liên quan trực tiếp đến bản thân (tổ chức lại, giải thể…)

 Tư cách đại diện: mọi Tv hợp danh đều có thể hoạt động nhân danh công ty Ko 1 Tv góp

vốn nào được hoạt động nhân danh công ty Vấn đề đại diện hạn chế

Trang 26

CÔNG TY CỔ PHẦN

Trang 27

1 SỰ RA ĐỜI

 Nhu cầu liên kết kinh doanh ở quy mô lớn

 Nhu cầu về vốn

 Tại VN: hình thành từ 3 nguồn chính

Trang 28

2 KHÁI NIỆM – ĐẶC ĐIỂM

Khái niệm: ghi nhận trong điều 110, LDN 2014

- Được phép phát hành các loại chứng khoán để huy động vốn

- Cơ chế quản lý: Phức tạp, đa dạng

Trang 30

- Có các loại cổ phần khác nhau: phổ thông,

ưu đãi: biểu quyết, lợi tức và hoàn lại

- Bình đẳng

- Chuyển đổi giữa các loại cổ phần

Trang 31

3 VẤN ĐỀ VỐN – HÌNH THÀNH

B Cổ phiếu

- Là chứng chỉ xác nhận số lượng cổ phần do công ty cấp cho người mua

- Có thể thay thế bằng sổ đăng ký cổ đông (sổ ghi tên người mua, số lượng mua…)

Trang 32

- Các loại:

+ cổ đông sáng lập

+ cổ đông cá nhân

+ cổ đông đa số - thiểu số

+ cổ đông chiến lược

Trang 33

3 VẤN ĐỀ VỐN – HUY ĐỘNG

 Chào bán cổ phần lần đầu

- Sau khi cổ đông sáng lập mua cổ phần,

phần còn lại phải được chào bán trong vòng 3 năm

 Huy động vốn

- Cách thức: phát hành cổ phiếu, trái phiếu

- Đối tượng: ưu tiên cho cổ đông hiện hữu

(phát hành lẻ) hoặc chào bán rộng rãi cho

công chúng (điều kiện) tại UBCKNN => số

lượng cổ đông tăng

Trang 34

3 VẤN ĐỀ VỐN – QUYỀN CỦA CỔ ĐÔNG

 Chuyển giao quyền sở hữu phần vốn góp, nhận lại quyền biểu quyết và/hoặc nhận lợi tức…

 Cổ phiếu có thể được chuyển nhượng tự do (trừ 1 số loại dành cho cổ đông đặc biệt)

 Cổ phiếu có thể được cầm cố (1 hình thức giấy tờ có giá)

Trang 35

4 VẤN ĐỀ QUẢN LÝ – CƠ CẤU

ĐHĐCĐ

BKS

Trang 36

- Họp thường niên hoặc bất thường

- Điều kiện tiến hành: ít nhất chiếm 65%

->51 -> cổ phần biểu quyết tham dự

- Biểu quyết: tùy từng vấn đề cần có tỉ lệ tối thiểu Riêng bầu thành viên HĐQT cần theo phương thức cộng dồn phiếu

Trang 37

4 VẤN ĐỀ QUẢN LÝ

 HĐQT

- Do ĐHĐCĐ bầu ra hoặc bãi nhiệm

- Là cơ quan quản lý, toàn quyền nhân danh công ty, thực hiện những việc ngoài thẩm quyền của ĐHĐCĐ

- Thành viên (5% nếu là cổ đông), nhiệm kỳ (5 năm)

- Họp thường kì hoặc bất thường Yêu cầu: ≥ 75% số tv

- Quyết định: Mỗi thành viên có 1 phiếu biểu quyết

Quyết định theo số đông

- Lựa chọn: Giám đốc (hoặc TGĐ) và các vị trí quan trọng khác

Trang 38

4 VẤN ĐỀ QUẢN LÝ

 Ban Kiểm soát

- Do ĐHĐCĐ bầu ra, gồm 3-5 thành viên (ít nhất 1 kế toán viên hoặc kiểm toán viên), nhiệm kỳ 5 năm

- Thù lao, lợi tức của BKS do ĐHĐCĐ quyết định (độc lập khỏi HĐQT)

Trang 39

5 VẤN ĐỀ THÔNG TIN

 Ý nghĩa: do là loại hình công ty mang tính xã hội, có

sự tham gia của rất nhiều nhà đầu tư nhỏ lẻ →

thông tin cần minh bạch và dễ tiếp cận

Trang 40

CÔNG TY TNHH

Trang 41

SỰ RA ĐỜI

 Khái niệm được du nhập từ bên ngoài

 Nguyên nhân?

 Vấn đề: được lựa chọn nhiều? Ưu điểm ở đâu?

 Tập trung nghiên cứu Công ty TNHH hai thành viên trở lên TNHH 1 thành viên chỉ được giới thiệu trong so

sánh với DNTN

Trang 42

I KHÁI NIỆM

 Chia 2 loại: TNHH 1thành viên và TNHH 2 thành viên

 Khái niệm: Đ.47 & 73 LDN 2014

 Đặc điểm:

- Có tư cách pháp nhân

- Thành viên: có thể là (1 hoặc nhiều, tối đa 50) cá nhân hoặc tổ chức

- Chịu trách nhiệm hữu hạn

- Công ty là thực thể độc lập Mọi hoạt động thông qua người đại diện

Trang 43

1 VẤN ĐỀ VỐN

 Hình thành – huy động vốn

- Do các thành viên góp vốn bằng phương

thức chuyển giao quyền sở hữu

- Cách thức, loại tài sản: do các tv thỏa thuận (nhiều hình thức, nhiều thời điểm ≠ CTCP)

- Vấn đề: khai khống -> trách nhiệm vô hạn

và liên đới trong giới hạn chênh lệch

- Vốn và tỉ lệ góp vốn phải được đăng ký

Trang 44

1 VẤN ĐỀ VỐN

 Quyền của các thành viên

- Ưu tiên mua phần vốn góp của các tv khác

- Thu hồi vốn: yêu cầu công ty mua lại, sau

đó, có thể chuyển bán (theo giá thị trường)

- Chuyển nhượng tự do, trả nợ (có giới hạn)

Lưu ý: mọi thay đổi về tỉ lệ góp vốn đều phải được đăng ký lại, nếu ko, có thể trở thành vô hiệu

Trang 45

2 VẤN ĐỀ QUẢN LÝ – CƠ CẤU

 Công ty TNHH 1 thành viên: Chủ sở hữu ↔ Chủ tịch chỉ định/đảm nhiệm vai trò Giám đốc

 Công ty TNHH 2 thành viên:

Chủ sở hữu

Hội đồng thành viên

Chủ tịch

Giám đốc (TGĐ)Ban kiểm

soát

Trang 46

- Họp ít nhất 1 lần/1 năm Cần 2/3 – 75% thành viên tham gia

- Quyết định: vấn đề quyết sách, chiến lược.

- Biểu quyết: 1 thành viên/1 lá phiếu (1 tv) và tỉ lệ vốn góp

- Tỉ lệ thông qua: 51% - 75% và 65-75% thành viên dự họp

Trang 47

3 TRƯỜNG HỢP CHỊU TN VÔ HẠN

Ý nghĩa: Bảo vệ quyền lợi của đối tác

Một số trường hợp thành viên phải chịu trách

nhiệm vô hạn và liên đới:

- DN chưa được thành lập // 1 số hợp đồng đã có hiệu lực

- Các thành viên khai khống vốn

- Thành viên không góp đủ và đúng hạn

- Thành viên phạm pháp, ko hoạt động theo mục đích

- Có giao dịch tư lợi

- Hoàn trả phần vốn góp và chia lợi nhuận trái quy định

- Thành viên duy nhất rút vốn

- Doanh nghiệp bị thu hồi giấy chứng nhận ĐKKD mà

ko tiến hành giải thể

Trang 48

4 ĐÁNH GIÁ

 Bức tường TNHH: giảm thiểu rủi ro cho chủ

DN // rủi ro cho đối tác, bạn hàng => cân nhắc trong hợp tác

 Có nhiều ưu điểm phù hợp với quy mô các công ty vừa và nhỏ tại VN hiện nay

Trang 49

DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Trang 50

SỰ RA ĐỜI

 Vai trò phát triển kinh tế // an sinh xã hội của NN

 Ghi nhận lần đầu 1948

 Luật điều chỉnh: Luật Doanh nghiệp Nhà nước

2003, Luật Doanh nghiệp 2005, LDN 2014

Trang 51

NỘI DUNG

 Khái niệm

 Đặc điểm – Phân loại

 Vốn

 Quyền và nghĩa vụ của đại diện chủ sở hữu

NN đối với công ty

 Chuyển đổi

Trang 52

1 KHÁI NIỆM

Điều 4.22, LDN 2005: “là doanh nghiệp trong

đó NN sở hữu trên 50% vốn điều lệ”

Điều 4, LDN 2014: “là doanh nghiệp do NN

nắm giữ 100% vốn điều lệ”

 Ranh giới của đối tượng điều chỉnh

Trang 53

2.1 ĐẶC ĐIỂM

 Chủ sở hữu: NN chiếm từ 100% vốn điều lệ

 Quyền quyết định: do quan hệ sở hữu chi phối – NN

 Hình thức: đa dạng (phần phân loại)

Trang 54

2.2 PHÂN LOẠI

 Theo tỉ lệ sở hữu vốn: NN sở hữu 100% vốn

và NN sở hữu tỉ lệ vốn góp chi phối (từ 50% trở lên)

 Theo mô hình quản lý: DNNN có hoặc không

Trang 55

Công ty TNHH NN

Công ty TNHH NN 1

thành viên

Công ty TNHH NN 2 thành viên trở lên

DN Nhà Nước

Công ty cổ phần Công ty TNHH từ 2 thành

viên trở lên

Trang 56

3 VỐN

 Nguồn: Từ vốn do NN đầu tư (ngân sách và vốn tự tích lũy), do công ty tự huy động và do nguồn khác hợp pháp

 Quyền và nghĩa vụ của công ty đối với vốn và tài sản:

- Về cơ bản, giống với quyền và nghĩa vụ của người quản lý công ty đối với vốn trong công ty

- Khác: chịu sự giám sát của NN, chế độ minh bạch thông tin…

Trang 57

4 QUYỀN VÀ NV CỦA ĐẠI DIỆN

 Đại diện: Là cá nhân (trong CT ko có HĐQT)

và HĐQT

- Hình thức lựa chọn: Bổ nhiệm hoặc ký hợp đồng

- Nhiệm kỳ: không quá 5 năm, có thể gia hạn

- Đại diện theo pháp luật cho công ty, chịu trách nhiệm trước người bổ nhiệm

- Thành viên HĐQT: Chủ tịch phải chuyên

trách, các thành viên khác không bắt buộc

Trang 58

4 QUYỀN VÀ NV CỦA ĐẠI DIỆN

 Quyền:

- Các quyền quản lý chung

- Quyết định các dự án liên quan đến ≤ 50% vốn

Trang 60

5.1 CHUYỂN ĐỔI – VẤN ĐỀ

 Đối tượng doanh nghiệp được chuyển đổi:

loại hình nào, lĩnh vực nào…

 Phương thức định giá doanh nghiệp hợp lý: bài học cũ từ quá trình CPH

 Ưu đãi dành cho người lao động trong doanh nghiệp

 Thể thức bán cổ phần cho nhà đầu tư trong

và ngoài nước

 Người đại diện: theo cơ chế cơ quan NN, chịu nhiều tác động

Trang 61

5.2 CHUYỂN ĐỔI – ĐỊNH GIÁ

 Là nguyên nhân chính ảnh hưởng đến hiệu quả quá trình chuyển đổi

 Giải pháp

- Ít nhất 20% vốn điều lệ phải được bán công khai bằng hình thức đấu thầu

- Nếu DNNN có vốn (theo sổ sách) ≥ 30 tỉ thì tài sản cần được kiểm toán độc lập định giá

- Nếu ít hơn 30 tỉ, phải báo cáo cơ quan NN

có thẩm quyền

Trang 62

 NN bán toàn bộ vốn điều lệ và huy động

thêm vốn từ các nhà đầu tư (ít)

Trang 63

5.4 CHUYỂN ĐỔI – HÌNH THỨC KHÁC

 Giao DN cho tập thể nlđ: cam kết đầu tư,

hoạt động, gánh nghĩa vụ nợ, sau 3 năm có thể thanh lý và trả 30% giá trị

 Bán, cho thuê, khoán kinh doanh

 Cho thuê sản nghiệp: VD: tổng công ty

Đường sắt

Trang 64

HỢP TÁC XÃ –

THÀNH LẬP DN, QUY CHẾ THÀNH VIÊN

Trang 65

I HỢP TÁC XÃ

 Khái niệm – Đặc điểm

 Quyền và nghĩa vụ của HTX

 Quy chế quản lý - tài chính

Trang 66

I HTX – KHÁI NIỆM – ĐẶC ĐIỂM

 Điêu 3, Luật HTX 2012: “là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, có tư cách pháp nhân, do ít nhất 7

thành viên thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, KD, tạo việc làm nhằm đáp ứng nhu cầu chung của thành viên”

- Nguyên tắc tự chủ, tự chịu trách nhiệm

- Phân phối theo lao động, vốn góp và mức độ tham gia dịch vụ

Trang 67

I HTX – QUYỀN CỦA HTX

 Lựa chọn ngành nghề (≠ địa điểm)

 Vốn: đóng góp // sở hữu chung ≠ lựa chọn

hình thức

 Tự do liên kết, XNK: có, nhưng ko toàn diện

 Lao động: thuê sau khi sử dụng sức lao động của xã viên

 Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản: không có

Trang 68

I HTX – NGHĨA VỤ CỦA HTX

 Kinh doanh đúng ngành nghề

 Thực hiện các nghĩa vụ tài chính

 Nghĩa vụ đối với người lao động

 Bảo toàn và phát triển vốn hoạt động của HTX (giống DNNN)

 Đào tạo, cung cấp thông tin cho xã viên (≠

mô hình DN, thể hiện tính xã hội)

 Vấn đề chất lượng sản phẩm: ko đặt ra

Trang 69

I HTX – QUY CHẾ QUẢN LÝ - TÀI

Trang 70

• Hồ sơ: đơn, điều lệ, xác nhận vốn, danh sách

HTX

• ĐT: Ko hạn chế

• Hồ sơ: ko yêu cầu xác nhận vốn (?)

Trang 71

• ĐK: + tên, trụ sở

HTX

• Tq: cấp tỉnh hoặc huyện

• ĐK: ko có quy định

Trang 72

III QUY CHẾ THÀNH VIÊN – QUYỀN

 Ưu tiên góp vốn

 Hưởng lãi theo vốn

 Tìm hiểu thông tin về

hoạt động kinh doanh

 Tham gia góp ý kiến,

biểu quyết, quản lý

 Chuyển nhượng phần

vốn góp (giới hạn)

 Hạn chế tham gia hoạt

động kinh doanh khác

 Ưu tiên việc làm

 Hưởng lãi theo vốn

và công

 Cung cấp thông tin + đào tạo

 Cam kết kinh tế + phúc lợi

 Tham gia quản lý

 Chuyển vốn, trả vốn

Trang 73

III QUY CHẾ – NGHĨA VỤ

 Góp vốn theo quy định, ≤ 30% vốn

 Tinh thần hợp tác, học tập

 Thực hiện cam kết kinh tế

 Trách nhiệm trong phần vốn góp

 Bồi thường nếu có

Trang 74

III QUY CHẾ - CHẤM DỨT TƯ CÁCH TV

hộ gia đình ko có người đại diện…

Trang 75

QUẢN TRỊ, TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ DN

Trang 77

I QUẢN TRỊ - VỐN

 Xác định vốn điều lệ:

- TNHH: vốn đã hoặc được cam kết góp

- CTCP: tổng giá trị mệnh giá cổ phần đã phát hành (cổ phần được mua hoặc đăng ký mua, thanh toán đủ ≤ 90 ngày)

Lưu ý: trong thời gian chưa góp đủ thì hưởng lợi tức và thực hiện các quyền và nghĩa vụ theo

tỉ lệ phần vốn thực góp

Trang 78

I QUẢN TRỊ - VỐN

 Thời hạn góp vốn:

- TNHH: trong vòng 36 tháng, có thể góp làm nhiều lần, cần thông báo

Trang 79

I QUẢN TRỊ - KHỞI KIỆN

 Đối với đối tác: do người đại diện theo pháp luật của công ty đại diện tham gia

 Đối với thành viên công ty:

- Đối tượng tiến hành: thành viên trong CT TNHH, BKS trong CTCP có BKS và cổ đông

Trang 81

II TỔ CHỨC LẠI – NGUYÊN TẮC

 Công ty được chuyển đổi thành đương nhiên

kế thừa các quyền và nghĩa vụ của công ty bị chuyển đổi về tài sản, lao động…

 (Các) công ty mới phải đăng ký lại

 Hồ sơ: Tên, địa chỉ, phương án chuyển đổi,

nguyên tắc giải quyết các nghĩa vụ, thời hạn chuyển đổi

 Vấn đề cạnh tranh (hợp nhất, sáp nhập)

Trang 82

II TỎ CHỨC LẠI – CÁC HÌNH THỨC

 Chia DN: Công ty TNHH, CTCP có thể chia làm một

số công ty cùng loại

 Tách DN: Công ty TNHH, CTCP có thể tách bằng cách chuyển 1 phần tài sản, quyền và nghĩa vụ để thành lập 1 DN khác, cùng tồn tại với DN bị tách

 Hợp nhất DN: Hai hoặc một số công ty cùng loại

có thể hợp nhất thành lập 1 công ty mới, chuyển toàn bộ quyền, nghĩa vụ sang công ty mới và

chấm dứt hoạt động của các công ty bị hợp nhất.

 Sáp nhập DN: Một hoặc 1 số công ty cùng loại có thể sáp nhập vào 1 công ty khác, chuyển tài sản, quyền và nghĩa vụ, chấm dứt hoạt động của ct bị sáp nhập

Ngày đăng: 29/04/2018, 11:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w