1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Luật kinh tế

101 797 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Pháp luật về công ty
Tác giả Bùi Thị Hằng Nga
Trường học Trường Đại Học Luật Hà Nội
Chuyên ngành Luật
Thể loại Tài liệu tham khảo
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 816 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luaakt kinh tế

Trang 1

CHƯƠNG III PHÁP LUẬT VỀ CÔNG TY

BÙI THỊ HẰNG NGA

Trang 2

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 3

TÀI LIỆU THAM KHẢO

2) Trường ĐH Luật Hà Nội, Giáo trình

Luật thương mại (tập 1), NXB CAND

3) Các tạp chí chuyên ngành: Khoa học

pháp lý, Nhà nước và pháp luật,

Nghiên cứu lập pháp…

Trang 4

1.KHÁI QUÁT CHUNG VỀ

CÔNG TY

Trang 5

1.1 KHÁI NIỆM CÔNG TY

Cĩ nhiều quan điểm khác nhau về khái niệm cơng ty

Theo điều 2 Luật cơng ty 1990 của việt Nam thì “Cơng ty … là doanh nghiệp trong đĩ các thành viên cùng gĩp vốn, cùng chia nhau lợi nhuận, cùng chịu lỗ tương ứng với phần vốn gĩp và chịu trách nhiệm về các khoản nợ của cơng ty trong pham vi phần vốn gĩp của mình vào cơng

ty ”

Trang 6

1.2 ĐẶC ĐIỂM CỦA CÔNG TY

1) Sự liên kết của nhiều chủ thể:

nguồn vốn, cơng sức, trí tuệ…

2) Sự liên kết thơng qua một sự kiện

pháp lý: sự kiện thành lập

3) Nhằm thực hiện mục đích kinh

doanh: lợi nhuận

Trang 7

1.3 PHÂN LOẠI CÔNG TY

CƠNG TY

ĐỐI NHÂN ĐỐI VỐN

Trang 8

CÔNG TY ĐỐI NHÂN

Cơ sở hình thành cơng ty: quan hệ nhân thân (quen biết, tin tưởng)

giữa những người đầu tư

Trang 9

1) Pháp luật đơn giản đối với hoạt

động của công ty.

Trang 10

CÔNG TY ĐỐI VỐN

Vốn là yếu tố quyết định địa vị của

người đầu tư

Không quan tâm đến tư cách cá nhân

Tách bạch giữa tài sản của công ty và của người đầu tư, công ty chịu trách nhiệm độc lập

Chế độ trách nhiệm hữu hạn

Trang 12

Công ty

Công ty đối nhân Lưỡng tính Công ty đối vốn

Công ty hợp danh Công ty TNHH Công ty cổ phần

Trang 13

2 NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ

CÔNG TY THEO QUY ĐỊNH

CỦA PHÁP LUẬT VIỆT NAM

Trang 14

2.1 QUYỀN THAM GIA HOẠT ĐỘNG

VÀ ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY

Ai có quyền đầu tư (tham gia vào

hoạt động kinh doanh và hưởng lợi

nhuận) vào công ty?

Trang 15

HÀNH VI ĐẦU TƯ

TRỰC TIẾP

(quản lý) GIÁN TIẾP(góp vốn)

Trang 16

2.1.1 Trực tiếp (thành lập, quản lý)

Bằng hành vi của mình tham gia vào Quá trình khai sinh và thành lập công ty

Vd: sáng lập (k10 đ 4 LDN 2005), quản lý (k13 Đ4 LDN 2005)

Trang 17

Thành lập,

quản lý

Cá nhân Tổ chức

Trang 18

Cá nhân

Công dân Việt nam

Người Việt Nam định cư tại nước ngoài

Người nước ngoài

Không thuộc đối tượng bị cấm theo điều 13 LDN (vd: công chức, người đang chấp hành hình phạt tù, quân nhân…)

Trang 20

Cá nhân, tổ chức không có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp (K2 Đ3 LDN 2005)

Trang 21

a) Cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam sử dụng tài sản nhà nước để thành lập doanh nghiệp kinh doanh thu lợi riêng cho cơ quan, đơn vị mình;

b) Cán bộ, công chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức;

c) Sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng thuộc QĐND VN, CAND VN;

Trang 22

d) Cán bộ lãnh đạo, quản lý nghiệp vụ trong các doanh nghiệp 100% vốn sở hữu nhà nước…;

đ) Người chưa thành niên; người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc bị mất năng lực hành vi dân sự;

e) Người đang chấp hành hình phạt tù hoặc

đang bị Toà án cấm hành nghề kinh doanh;

g) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật về phá sản.

Trang 23

2.1.2 Góp vốn

Góp vốn là việc đưa tài sản vào công ty

để trở thành chủ sở hữu hoặc các chủ

sở hữu chung của công ty (k4 Đ4 LDN)

Không tham gia trực tiếp vào quá trình thành lập và điều hành hoạt động của công ty

Trang 24

Tổ chức, cá nhân sau đây không được góp vốn vào công ty (K3, K4 Đ13 LDN2005 ):

a) Cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng

vũ trang nhân dân Việt Nam sử dụng tài sản nhà nước góp vốn vào doanh nghiệp để thu lợi riêng cho cơ quan, đơn vị mình;

b) Các đối tượng không được góp vốn vào doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức

Trang 25

 Người góp vốn: chỉ chuyển tài sản cho công

ty kinh doanh (1 tư cách)

 Do đó: không được quản lý vẫn có thể góp vốn vào hoạt động của công ty.

Trang 26

2.2 THÀNH LẬP CÔNG TY

Thủ tục pháp lý khai sinh ra công ty

Thủ tục nhà nước công nhận quyền kinh doanh cho công ty

Người đầu tư phải thực hiện thì mới được kinh doanh

Trang 27

Bước 1: chuẩn bị hồ sơ

Đơn đăng ký kinh doanh

Danh sách thành viên

Điều lệ hoạt động công ty

Bản sao CMND, Hộ Chiếu hoặc bản sao giấy tờ pháp lý (nếu là tổ chức)

Trang 28

Bước 2: Nộp và đăng ký kinh doanh

Nộp hồ sơ tại cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh

Nếu hồ sơ hợp lệ: trong vòng 10 ngày làm việc cơ quan ĐKKD sẽ cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho người đầu tư nếu hồ sơ đăng ký hợp lệ theo quy định của pháp luật

Trang 29

Hồ sơ hợp lệ

Ngành, nghề kinh doanh không bị cấm

Tên công ty hợp pháp (tham khảo:

Đ31, 32, 33, 34 LDN)

Điều lệ công ty hợp pháp (đ 22 LDN)

Có đủ giấy tờ chứng minh tư cách

pháp lý của người đầu tư và người nộp

hồ sơ

Trang 30

“Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh” Là giấy tờ pháp lý chứng

minh sự hợp pháp của công ty.

Công ty được quyền kinh doanh kể

từ khi được cấp giấy CNĐKKD

Trang 32

CÁC LỌAI HÌNH CÔNG TY THEO

LUẬT DOANH NGHIỆP 2005

CÔNG TY

CT HỢP DANH CT CỔ PHẦN CT TNHH

Trang 33

2.3 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG TY

QUYỀN: Đ8 LDN

NGHĨA VỤ: D9 LDN

Trang 34

2.4 TỔ CHỨC LẠI CÔNG TY

CHUYỂN ĐỔI CÔNG TY

SÁP NHẬP CÔNG TY HỢP NHẤT CÔNG TY TÁCH CÔNG TY

CHIA CÔNG TY

Trang 35

PHÁ SẢN

Trang 36

3 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TỪ 2-50 THÀNH VIÊN

Trang 37

3.1 KHÁI NIỆM

ĐIỀU 38 LDN 2005

Trang 40

3.4 VỐN VÀ PHÂN CHIA LỢI NHUẬN

Trang 41

3.5 TỔ CHỨC QUẢN LÝ CÔNG TY

Trang 42

CƠ CẤU TỔ CHỨC TRONG CƠNG

TY TNHH

HỘI ĐỒNG TV

GIÁM ĐỐC BKS

Trang 45

3 QUYẾT ĐỊNH CỦA HỘI

ĐỒNG TV (Đ52 LDN)

4 BIÊN BẢN CUỘC HỌP

(Đ53 LDN)

Trang 46

CHỦ TỊCH HĐTV

Hội đồng thành viên bầu một thành viên làm chủ tịch Chủ tịch Hội đồng thành viên có thể kiêm Giám đốc

(Tổng giám đốc) công ty

Chủ tịch Hội đồng thành viên có các quyền và nhiệm vụ cụ thể được quy định tại Điều 49 (Khoản 2) Luật

doanh nghiệp 2005

Trang 47

3.5.2 GIÁM ĐỐC (TỔNG GIÁM ĐỐC)

Giám đốc hoặc Tổng giám đốc công ty

là người điều hành hoạt động kinh

doanh hằng ngày của công ty, chịu

trách nhiệm trước Hội đồng thành

viên về việc thực hiện các quyền và

nhiệm vụ của mình

Trang 48

TIÊU CHUẨN CỦA GIÁM ĐỐC

tượng bị cấm quản lý doanh nghiệp theo quy định của Luật này;

- Là cá nhân sở hữu ít nhất 10% vốn điều lệ của công ty hoặc người không phải là thành viên, có trình độ

chuyên môn, kinh nghiệm thực tế trong quản trị kinh doanh hoặc trong các ngành, nghề kinh doanh chủ yếu của công ty hoặc tiêu chuẩn, điều kiện khác quy định tại Điều lệ công ty.

- Đối với công ty con của công ty có phần vốn góp của Nhà nước chiếm trên 50% vốn điều lệ thì ngoài các tiêu chuẩn và điều kiện nói trên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc không được là vợ hoặc chồng, cha, cha nuôi, mẹ,

mẹ nuôi, con, con nuôi, anh, chị, em ruột của người

quản lý và người có thẩm quyền bổ nhiệm người quản

lý của công ty mẹ.

Trang 49

3.5.3 BAN KIỂM SOÁT

Ban kiểm soát là cơ quan có chức

năng kiểm soát các hoạt động của

công ty Công ty trách nhiệm hữu hạn

có từ mười một thành viên trở lên

phải thành lập Ban kiểm soát

Trang 50

KIỂM SOÁT GIAO DỊCH TƯ LỢI

Trang 51

CÁC GIAO DỊCH BỊ KIỂM SOÁT

ty và người có liên quan của những người này;

 Người quản lý công ty mẹ, người có thẩm quyền bổ nhiệm người quản lý công ty mẹ

và người có liên quan của người này.

Trang 52

4 CÔNG TY HỢP DANH

Đ 130- 140 LDN 2005

Trang 53

Thành viên: ít nhất 2

Vốn điều lệ: do các thành viên góp

Kinh doanh dưới một tên chung

Trách nhiệm thành viên: vô hạn và

hữu hạn

Tư cách pháp nhân: có

Phát hành chứng khoán: không

4.1 Khái niệm

Trang 54

4.2 Địa vị pháp lý thành viên

Quyền và nghĩa vụ của thành viên

trong công ty

Hình thành từ thời điểm trở thành thành viên công ty

Sự khác nhau về địa vị pháp lý tùy thuộc nhiều yếu tố

Trang 55

Thành viên

Hợp danh Góp vốn

Trang 56

 ĐK của người quản lý cty

 Hạn chế trong việc đầu tư vào DNTN và CTHD khác

Trang 58

Quyền và nghĩa vụ (Đ134 LDN)

Trực tiếp tham gia điều hành hoạt động kinh doanh (Đ137 LDN 2005)

Nhân danh (đại diện) tham gia thực hiện giao dịch (điểm b K1Đ134 LDN)

Trang 59

Quyền và nghĩa vụ

 Toàn tâm với công ty, vì lợi ích chung

của công ty, không thể tư lợi.

Trách nhiệm vô hạn về mọi hoạt động

Trang 60

Trách nhiệm của TVHD

Nợ của công ty

Chủ nợ

Trang 61

Chú ý

Mọi hạn chế đối với thành viên hợp danh trong thực hiện công việc kinh doanh hằng ngày của công ty chỉ có

hiệu lực đối với bên thứ ba khi người đó được biết về hạn chế đó.(k1Đ137 LDN)

Trang 62

Trong trường hợp tư cách TV bị chấm dứt (khi tự bị khai trừ do không góp vốn, không thực hiện đúng các nghĩa

vụ của mình) TVHD vẫn phải chịu trách nhiệm liên đới vô hạn đối với các khoản nợ phát sinh trước thời điểm chấm dứt tư cách TV (trong 2 năm)

Trang 63

4.2.2 Thành viên góp vốn

Trang 64

Nhận lợi nhuận: theo tỉ lệ phần vốn góp

trong phần vốn góp (hữu hạn) đối với các khoản nợ của công ty.

Quyền và nghĩa vụ

Trang 65

Tham gia họp, thảo luận và biểu quyết tại Hội đồng thành viên về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty, sửa đổi, bổ sung các quyền và nghĩa vụ của thành viên góp vốn, về tổ chức lại và giải thể công ty và các nội dung khác của Điều lệ công ty có liên quan trực tiếp đến quyền và nghĩa vụ của

họ

Quyền và nghĩa vụ

Trang 66

4.2.3 Thay đổi tư cách TV

Đối với thành viên hợp danh:

Trang 67

4.3 Tổ chức quản lý

Hội đồng thành viên

Giám đốc

Trang 68

Thành phần của hội đồng thành viên CTHD? Người ngoài công ty có thể tham giao vào HĐTV công ty không?

Thẩm quyền của Hội đồng TV?

Tỉ lệ thông qua quyết định của Hội đồng TV?

Ai có quyền yêu cầu triệu tập họp của HĐTV?

Ai có quyền triệu tập cuộc họp của HĐTV?

Trang 69

5 CÔNG TY CỔ PHẦN

Đ77- 129 LDN 2005

Trang 70

5.1 Khái niệm công ty CP

Là Doanh nghiệp

khoán

Trang 71

CTCP

Trang 72

Cổ phần và cổ đông

Cổ phần: là phần chia nhỏ nhất của vốn điều lệ và được thể hiện dưới hình thức cổ phiếu

của công ty (người đầu tư góp vốn)

Trang 73

5.2 Địa vị pháp lý cổ đông

Xác định dựa trên chủng loại và

số lượng cổ phần mà cổ đông sở hữu (k5 Đ78)

Trang 74

Thời điểm trở thành cổ đông

thanh toán đủ, được ghi nhận vào sổ đăng ký cổ đông

Trang 75

5.2 Địa vị pháp lý cổ đơng

Vốn Quyền Lợi nhuận Rủi ro

Trang 76

CỔ ĐÔNG

PHỔ THÔNG ƯU ĐÃI

Trang 77

5.2.1 Cổ đông phổ thông

Trang 78

5.2.1 Cổ đông phổ thông

Quyền:

 Tham gia thảo luận và biểu quyết

 Hưởng cổ tức (Đ93)

 Quyền ưu tiên mua CP mới

 Quyền đối với thông tin: danh sách cổ đông biểu quyết, điều lệ, sổ biên bản họp và nghị quyết của đại hội đồng

 Đề cử người vào HĐQT, yêu cầu triệu tập họp ĐHĐCĐ trong một số trường hợp (k 3 Đ79)

Trang 79

Tuân thủ Điều lệ và quy chế quản

lý nội bộ của công ty

Chấp hành quyết định của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị

Trang 80

Cổ đông sáng lập

Các cổ đông sáng lập phải cùng nhau đăng ký mua ít nhất 20% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán

và phải thanh toán đủ số cổ phần đã đăng ký mua trong thời hạn chín mươi ngày

Trang 81

5.2.2 Cổ đông ưu đãi

Người sở hữu cổ phần ưu đãi

Loại cổ phần không bắt buộc phát hành

Cổ phần ưu đãi có một số ưu đãi so với cổ phần phổ thông để đáp ứng các nhu cầu khác nhau của người đầu tư và nhu cầu huy động vốn của công ty

Trang 82

5.2.2 Cổ đông ưu đãi

Trang 83

5.2.3 Thay đổi tư cách cổ đông

Nguyên tắc chung: không được rút vốn

nhưng được tự do chuyển nhượng

 Việc chuyển nhượng được thực hiện bằng văn bản theo cách thông thường hoặc bằng cách trao tay cổ phiếu.

 Bên chuyển nhượng vẫn là người sở hữu cổ phần cho đến khi tên của người nhận chuyển nhượng được đăng ký vào sổ đăng

ký cổ đông

Trang 84

5.2.3 Thay đổi tư cách cổ đông

Trường hợp bị hạn chế chuyển nhượng

Đối với cổ đông sáng lập (k5 Đ84)

Trường hợp cấm chuyển nhượng

Đối với Cổ đông ưu đãi biểu quyết (k3 Đ81)

Trang 85

5.3 Cơ cấu tổ chức quản lý

ÑHÑCÑ

HÑQT GÑ BKS

Trang 86

5.3 Cơ cấu tổ chức quản lý

Trang 87

Đại diện theo pháp luật (Đ95):

Trang 88

5.3.1 ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG

quyết

Trang 89

Quyền và nhiệm vụ

 Thông qua định hướng phát triển của công ty;

 Quyết định loại cổ phần và tổng số cổ phần của từng loại được quyền chào bán;

 quyết định mức cổ tức hằng năm của từng loại cổ phần;

 Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát;

 Quyết định đầu tư hoặc bán số tài sản có giá trị bằng hoặc lớn hơn 50% tổng giá trị tài sản của công ty;

Trang 90

Quyết định mua lại trên 10% tổng số

cổ phần đã bán của mỗi loại;

Xem xét và xử lý các vi phạm của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát;

Quyết định tổ chức lại, giải thể công ty;

Trang 92

Cuộc họp của ĐHĐCĐ

thời hạn 4 tháng, kể từ ngày kết thúc năm tài chính (k2 Đ97)

Trang 93

Yêu cầu TRIỆU TẬP

Triệu tập cuộc họp

Tổ chức họp

Trang 94

Cuộc họp của ĐHĐCĐ

ĐHĐCĐ bất thường (k3 Đ97):

soát, cổ đông- nhóm cổ đông

Khi HĐQT thấy cần thiết vì lợi ích của công ty.

Trang 95

Điều kiện tiến hành cuộc

họp ĐHĐCĐ

Đối tượng: hợp pháp

Thủ tục triệu tập: đúng luật

trong cuộc họp: Cổ đông tham gia đại diện cho ít nhất 65% số cổ phần có quyền biểu quyết

Trang 96

Quyết định của ĐHĐCĐ

Phương thức thông qua: đúng luật (vd: thông qua trong cuộc họp hợp pháp, hình thức văn bản hợp pháp)

Tỉ lệ thông qua quyết định: đúng pháp luật hoặc điều lệ công ty

Thông báo công khai cho cổ đông

trong phạm vi thẩm quyền

Trang 97

5.3.2 HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

nhân danh công ty để quyết định, thực hiện các quyền và nghĩa vụ của công ty không thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông

Trang 98

Thành viên HĐQT

Số lượng 3-11 người

Điều kiện: Đ110 LDN

Thành viên hội đồng không nhất

thiết là thành viên công ty

Chủ tịch HĐQT do ĐHĐCĐ bầu hoặc

do HĐQT bầu (tùy theo điều lệ)

Mỗi TV có một lá phiếu biểu quyết

Trang 99

5.3.3 BAN KIỂM SOÁT

quản trị, Giám đốc trong việc quản lý và điều hành công ty;

Chịu trách nhiệm trước Đại hội đồng cổ đông

Trang 100

5.3.4 GIÁM ĐỐC

doanh hằng ngày của công ty;

quản trị và chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị và trước pháp luật

ngoài.

Trang 101

CÁM ƠN SỰ THEO DÕI CỦA

CÁC BẠN!

Ngày đăng: 07/10/2012, 00:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4) Điển hình là Cơng ty hợp danh - Luật kinh tế
4 Điển hình là Cơng ty hợp danh (Trang 9)
 Điển hình là cơng ty cổ phần - Luật kinh tế
i ển hình là cơng ty cổ phần (Trang 11)
e) Người đang chấp hành hình phạt tù hoặc đang  bị  Tồ  án  cấm  hành  nghề  kinh  doanh; - Luật kinh tế
e Người đang chấp hành hình phạt tù hoặc đang bị Tồ án cấm hành nghề kinh doanh; (Trang 22)
CÁC LỌAI HÌNH CƠNG TY THEO - Luật kinh tế
CÁC LỌAI HÌNH CƠNG TY THEO (Trang 32)
 Hình thành từ thời điểm trở thành thành viên cơng ty. - Luật kinh tế
Hình th ành từ thời điểm trở thành thành viên cơng ty (Trang 54)
 Hình thức thơng qua: - Luật kinh tế
Hình th ức thơng qua: (Trang 96)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w