Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số trục hoành và hai đườngthẳng được tính theo công thức: Câu 16: Trong không gian Oxyz,cho điểm Hình chiếu vuông góc của điểm A tr
Trang 1A17 20
A3 20
2x 1y
122
Trang 2A B C D
Câu 8: Trong không gian Oxyz,
cho mặt phẳng Mặt phẳng (P) có một vecto pháp tuyến là
Câu 14: Cho hàm số liên tục trên
đoạn Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số trục hoành và hai đườngthẳng được tính theo công thức:
Câu 16: Trong không gian Oxyz,cho
điểm Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oxy) là điểm
A B C
D
Trang 2
23
1213
S �f x dx
x 1y
x 1
2130
Trang 3Câu 17: Trong không gian Oxyz,
cho điểm và mặt phẳng Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng bằng:
Câu 18: Trong một lớp học gồm 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ Giáo viên gọingẫu nhiên 4 học sinh lên bảng giải bài tập Xác suất để 4 học sinh được gọi đó cả nam lẫn nữlà
Câu 19: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn bằng
Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho
điểm Phương trình mặt phẳng đi qua hình chiếu của điểm A trên các trục tọa độ là
D
Câu 21: Một người gửi 200 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,45%/tháng Biết rằng
nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau một tháng, số tiền lãi sẽ nhập vào vốn banđầu để tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏi sau đúng 10 tháng, người đó được lĩnh số tiền (cả vốnban đầu và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này người đókhông rút ra và lãi suất không thay đổi
Câu 23: Gọi là hai nghiệm phức của
phương trình Giá trị của biểu thức
29
2 55
219323
443506
218323
442506
4 2
y x ��0; 32x��36213
Trang 4+ - +
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
m để phương trình có 3 nghiệm thực phân biệt?
A B C
D
Câu 25: Cho hình lăng trụ tam giác đều
có tất cả các cạnh bằng a Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và A’C’ bằng
Câu 26: Cho hàm số liên tục trong
đoạn , biết Tích phân
Câu 29: Cho tứ diện OABC có OA,
OB, OC đôi một vuông góc với nhau và Khoảng cách giữa hai đường thẳng OA và BC bằng
Câu 31: Một người thợ có một khối đá
hình trụ Kẻ hai đường kính MN, PQ của hai đáy sao cho MN vuông góc PQ
Người thợ đó cắt khối đá theo các mặt cắt đi qua 3 trong 4 điểm M, N, P, Q để
�
m�11m3
3a2
f x2; 1;0
2
y f x 2x
5324
MN 60 cm30 dm 3
Trang 5thu được khối đá có hình tứ diện MNPQ (hình vẽ) Biết rằng và thể tích khối tứ diện MNPQbằng Hãy tìm thể tích của lượng đá bị cắt bỏ (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân).
(m là tham số thực) Khi hai
mặt phẳng (P) và (Q) tạo với nhau một góc nhỏ nhất thì điểm M nào dưới đây nằm trong(Q) ?
Câu 35: Trong không gian Oxyz,
cho các điểm và đường thẳng
Đường thẳng đi qua điểm A,
vuông góc với hai đường thẳng
AB và d có phương trình là:
A B C
D
Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy
ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng và SA vuông góc với đáy Tang của góc giữa đườngthẳng SO và mặt phẳng (SAB) bằng
Câu 37: Cho hàm số (m là tham số
thực) thỏa mãn Mệnh đề nào dưới đây
555
x my
3
1 m 3� �
3 m 4m �m 4�2
Trang 6Câu 38: Với n là số nguyên dương
và sao cho và Tìm số nguyên
dương nhỏ nhất sao cho
Câu 42: Trong không gian Oxyz, cho
điểm Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng (P) đi qua M và cắt trục lần lượt tại các điểm A, B, C sao
cho
Câu 43: Xét các số thực
dương x, y thỏa mãn Tìm giá trị của biểu thức
Câu 44: Cho (H) là đa giác đều 2n
đỉnh nội tiếp đường tròn tâm O Gọi S
là tập hợp các tam giác có 3 đỉnh là các đỉnh của đa giác (H) Chọn ngẫu nhiên một tam giác
thuộc tập S, biết rằng xác suất chọn một tam giác vuông trong tập S là Tìm n?
Câu 45: Cho hình lăng trụ đứng
ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân với và cạnh , cạnh bên , gọi I là trung điểm của
CC’ Côsin góc tạo bởi mặt phẳng (ABC) và (AB’I) bằng:
2 0
4632
2 2 3
3010305
Trang 7Câu 46: Cho hàm sốcó đạo hàm
liên tục trên đoạn thỏa mãn và
Câu 48: Trong không gian
Oxyz, cho ba điểm với a, b, c là những số thực dương thay đổi sao cho Tính tổng sao chokhoảng cách từ O đến (ABC) là lớn nhất
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
Phương pháp: Sử dụng tổ hợp chập 3 của 20 để lấy ra 3 phần tử trong tập 20 phần tử
Cách giải: Số tập con gồm 3 phần tử của S là
230
110
110
51F4
49F5
49F4
C
Trang 9Thể tích V của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là Cách giải:
Thể tích V của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là
S Rl a.2a 2 a
Trang 10Phương pháp: Dựa vào để loại trừ đáp án sai.
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi
đồ thị của hàm số , trục hoành và hai
đường thẳng được tính theo công
thức
Cách giải:
Diện tích S của hình phẳng giới hạn
bởi đồ thị của hàm số , trục hoành và
hai đường thẳng được tính theo công thức
Trang 11Số phần tử của không gian mẫu :
Gọi A là biến cố : “4 học sinh được gọi đó cả nam lẫn nữ”
Phương trình theo đoạn
chắn của mặt phẳng đi qua 3 điểm là:
Cách giải: Hình chiếu của điểm
trên các trục tọa độ Ox, Oy, Oz lần lượt là:
Trang 12Phương pháp: Công thức lãi kép,
không kỳ hạn:
Với: là số tiền nhận được sau tháng thứ n,
M là số tiền gửi ban đầu,
n là thời gian gửi tiền (tháng),
Đưa về phương trình bậc hai ẩn sử
dụng công thức (giả sử các biểu thức
Số nghiệm của phương trình bằng số
giao điểm của đồ thị hàm số
và đường thẳng
Trang 12
n n
Trang 13Để có 3 nghiệm thực phân biệt
e
1 e
Trang 14Hàm số nghịch biến trên khoảng khi và chỉ khi:
TH1:
TH2:
Vậy hoặc
Câu 29: Đáp án C
Phương pháp: Xác định đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng
Tính độ dài đoạn vuông góc chung
Từ (1), (2), suy ra: OM là đoạn
vuông góc chung của OA và BC
nghiệm và y’ đều
đổi dấu tại 3 điểm này Do đó, hàm số có 3 điểm cực trị
Trang 15Phương pháp:Thể tích của lượng đá bị cắt bỏ bằng thể tích của khối hình trụ ban đầu trừ đi thể tích của khối tứ diện MNPQ.
Cách giải:
Dựng hình hộp chữ nhật như hình vẽ
bên
Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông
góc với nhaulà hình vuông
1
61
Trang 17Gọi a’ là hình chiếu vuông góc của a trên mặt phẳng (P)
Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) là góc giữa đường thẳng a và a’.Cách giải:
Gọi H là trung điểm của
ABCD là hình vuông
Mà ( vì )
Ta có: OH là đường trung bình của
tam giác ABD
Tam giác SAH vuông tại
Trang 180 0
.cos x
Trang 20Vậy khi và chỉ khi
Câu 44: Đáp án C
2 đỉnh của đa giác (H) nhân vớitức là số đỉnh còn lại của đa giác
Cách giải: Số phần tử của không gian
mẫu:
Tam giác vuông được chọn là tam giác chứa một cạnh là đường kính của đường tròn tâm O
Đa giác đều 2n đỉnh chứa 2n đường chéo là đường kính của đường tròn tâm O, mỗiđường kính tạo nên tam giác vuông
Do đó số tam giác vuông trong tập
Gọi O là trung điểm của BC
Tam giác ABC là tam giác cân, và
Trang 21Cách 2:
Trong kéo dài AIcắt AC’tại D
Trong kẻ ta có:
Ta dễ dàng chứng
minh được C’ là trung
điểm của AD’
Gọi là 2 tiếp điểm
Tiếp tuyến tại M, N của (C)
Trang 22Theo đề bài, ta có: Phương trình
- Phương trình đoạn chắn của
mặt phẳng đi qua 3 điểm ( a, b,c khác
Trang 23Gắn hệ trục Oxyz, có các tia Ox, Oy, Oz lần lượt trùng với các tia AB, AD, AA’.
tại E, F, G (khác A) Gọi
Nếu bạn cần thêm tài liệu , hãy ghé qua www.lephuoc.com ,
Chia sẻ tài liệu file word miễn phí
Bán các bộ đề thi thử THPT có giải chi tiết ( file pdf và word ) giá rẻ