Hệ thống dừng chờ lệnh tiếp theo... Sơ đồ mạch động lực và mạch điều khiển bài 3 với phương pháp điều khiển điện – khí nén... Ấn start, cấp điện cho rơ le trung gian R0 duy trì bởi tiếp
Trang 1M C L C Ụ Ụ
Trang 2BÀI 1 CÁC THI T B C A H TH NG KHÍ NÉN Ế Ị Ủ Ệ Ố
TRONG PHÒNG THÍ NGHI M Ệ 1.1 B thí nghi m đi u khi n b ng khí nén (panel 1) ộ ệ ề ể ằ
B thí nghi m đi u khi n b ng khí nén panel 1 g m có các ph n t khí nén:ộ ệ ề ể ằ ở ồ ầ ử
- 01 van 2/2 tác đ ng b ng khí nén.ộ ằ
- 04 van 2/2 tác đ ng b ng con lăn tác đ ng 2 chi u.ộ ằ ộ ề
- 03 ph n t nh 5/2, tác đ ng b ng khí nén.ầ ử ớ ộ ằ
- 01 van 5/2 tác đ ng b ng khí nén.ộ ằ
- 04 van ti t l u 1 chi u đế ư ề ượ ắc g n tr c ti p trên thân 2 xylanh.ự ế
- 02 xy lanh khí nén tác đ ng kép.ộ
Hình 1.1 B thí nghi m đi u khi n b ng khí nén (panel 1) ộ ệ ề ể ằ
- Van 2/2 tác đ ng b ng con lăn tác đ ng 2 chi u, hãng STNC:ộ ằ ộ ề
Trang 3Hình 1.2 Van 2/2 tác đ ng b ng con lăn tác đ ng hai chi u ộ ằ ộ ề
- Van 5/2 tác đ ng b ng khí nén, có ho c không có v trí không, hãng STNC,ộ ằ ặ ị model TG2531A-10, 0.15 đ n 0.8 Mpa:ế
Hình 1.3 Van 5/2 tác đ ng b ng khí nén ộ ằ
- Xy lanh tác đ ng kép: ộ
Hình 1.4 Xy lanh tác đ ng kép ộ
- Van 2/2 tác đ ng b ng nút n, có v trí không:ộ ằ ấ ị
Trang 4Hình 1.5 Van 2/2 tác đ ng b ng nút n ộ ằ ấ
1.2 B thí nghi m đi u khi n k t h p đi n - khí nén (panel 2 và panel 3) ộ ệ ề ể ế ợ ệ
B thí nghi m đi u khi n b ng đi n - khí nén panel 2 g m có các ph n t :ộ ệ ề ể ằ ệ ở ồ ầ ử
- 01 đ ng c khí nénộ ơ
- 02 xy lanh tác đ ng képộ
- 02 van x khí nhanhả
- 04 van ti t l u 1 chi uế ư ề
- 01 van logic OR
- 02 van 3/2 tác đ ng b ng nam châm đi n.ộ ằ ệ
- 03 van 5/2 tác đ ng b ng nam châm đi n.ộ ằ ệ
- 01 van 4/2 tác đ ng b ng bàn đ p.ộ ằ ạ
- 01 ph n t nh 5/2 tác đ ng b ng nam châm đi n.ầ ử ớ ộ ằ ệ
- 04 c m bi n hành trình d ng c m ng tả ế ạ ả ứ ừ
Hình 1.6 B thí nghi m đi u khi n b ng đi n - khí nén panel 2 ộ ệ ề ể ằ ệ ở
Trang 5- Đ ng c khí nén đ tr n hóa ch t:ộ ơ ể ộ ấ
Hình 1.7 Đ ng c tr n d ng khí nén ộ ơ ộ ạ
- Van x khí nhanh:ả
Hình 1.8 Van x khí nhanh ả
- Van 4/2 tác đ ng b ng bàn đ p:ộ ằ ạ
Hình 1.9 Van 4/2 tác đ ng b ng bàn đ p ộ ằ ạ
Trang 6- Van ti t l u m t chi u:ế ư ộ ề
Hình 1.10 Van ti t l u m t chi u ế ư ộ ề
- Xy lanh tác đ ng kép có vòng đ m t trộ ệ ừ ường:
Hình 1.11 Xy lanh tác đ ng kép có vòng đ m t tr ộ ệ ừ ườ ng
- Van 5/2 tác đ ng b ng nam châm đi n qua van ph tr , không có v trí ộ ằ ệ ụ ợ ị không:
Hình 1.12 Van 5/2 tác đ ng b ng nam châm đi n ộ ằ ệ
Trang 7B thí nghi m panel 3 g m có các ph n t nhìn th y:ộ ệ ở ồ ầ ử ấ
- 05 xy lanh tác đ ng képộ
- 12 van ti t l u 1 chi uế ư ề
- 06 van 5/2 tác đ ng b ng nam châm đi n.ộ ằ ệ
- 10 c m bi n hành trình d ng c m ng tả ế ạ ả ứ ừ
Hình 1.13 B thí nghi m đi u khi n đi n – khí nén panel 3 ộ ệ ề ể ệ ở
1.3 Mô hình h th ng phân lo i s n ph m panel 4 ệ ố ạ ả ẩ ở
Hình 1.14 Mô hình h th ng phân lo i s n ph m panel s 4 ệ ố ạ ả ẩ ở ố
Trang 8Các ph n t khí nén:ầ ử
- 3 van đi n t 5/2 có v trí “0’ệ ừ ị
- 6 van ti t l u 1 chi uế ư ề
- 4 xi lanh tác đ ng képộ
Trang 9BÀI 2 H TH NG ĐI U KHI N HAI XY LANH Ệ Ố Ề Ể
B NG KHÍ NÉN VÀ ĐI N – KHÍ NÉN Ằ Ệ
Yêu c u công ngh : n nút M, xy lanh kép C1 t v tr tác đ ng công t c hànhầ ệ Ấ ừ ị ị ộ ắ trình A0 đ n A1 Sau khi C1 đ n A1, xy lanh kép C2 t v trí tác đ ng công t c hànhế ế ừ ị ộ ắ trình B0 đ n B1 Sau khi C2 đ n B1, C2 t B1 tr v B0 Sau khi C2 v B0, C1 tế ế ừ ở ề ề ừ A1v A0, k t thúc hành trình Hành trình c a C1 và C2 có đi u ch nh t c đ ề ế ủ ề ỉ ố ộ
2.1 Đi u khi n k t h p đi n - khí nén ề ể ế ợ ệ
2.1.1 M ch đ ng l c ạ ộ ự
Hình 2.1 M ch đ ng l c bài 2 v i ph ạ ộ ự ớ ươ ng pháp đi u khi n đi n - khí nén ề ể ệ
2.1.2 Tín hi u vào ra và lu t đi u khi n ệ ậ ề ể
- Tín hi u vào: nút n M; tín hi u t công t c hành trình A0, A1, B0, B1; ệ ấ ệ ừ ắ
- Tín hi u ra: X1, X2, X3, X4.ệ
- Lu t đi u khi n:ậ ề ể
Trang 102.1.3 M ch đi u khi n ạ ề ể
M ch l c và m ch đi u khi n đi u khi n b ng đi n – khí nén:ạ ự ạ ề ể ề ể ằ ệ
Hình 2.2 M ch l c và m ch đi u khi n v i ph ạ ự ạ ề ể ớ ươ ng pháp đi u khi n đi n – khí nén ề ể ệ
2.1.4 Thuy t minh ho t đ ng ế ạ ộ
Xy lanh C1 đang ở vị trí công tắc hành trình A0 nên tiếp điểm A0 đóng Ấn nút Start, nam châm điện X1 có điện, van đảo chiều 4/2 có tín hiệu xung X1, khiến C1 đi
ra vị trí A1
Đến A1, lúc này xy lanh C2 ở vị trí công tắc hành trình B0, tiếp điểm A1 và B0 đóng cấp điện cho nam châm điện X3, làm van đảo chiều 4/2 có tín hiệu xung X3, khiến C2 đi ra đến B1
Đến B1, tiếp điểm B1 đóng, đồng thời tiếp điểm thường đóng A0 đóng, rơ le trung gian R4 có điện, đóng các tiếp điểm R4, làm nam châm điện X4 có điện, van đảo chiều 4/2 có tín hiệu thế X4, khiến xy lanh C2 đi vào
Trang 11Vào B0, do R4 tác động nên X3 ko tác động lại, đồng thời có tín hiệu X2, C1 đi vào Vào đến A0, R4 mất điện Hệ thống dừng chờ lệnh tiếp theo
2.2 Đi u khi n hoàn toàn b ng khí nén ề ể ằ
Hình 2.3 M ch l c và m ch đi u khi n bài 2 ạ ự ạ ề ể
v i ph ớ ươ ng pháp đi u khi n hoàn toàn khí nén ề ể
2.2.1 Thuy t minh ho t đ ng ế ạ ộ
Trang 12BÀI 3 THI T K ĐI U KHI N B NG ĐI N – KHÍ NÉN CHO H Ế Ế Ề Ể Ằ Ệ Ệ
TH NG TR N HÓA CH T (PANEL 02) Ố Ộ Ấ
Yêu c u công ngh : ầ ệ
- BT1(băng t i 1) đ a thùng ch a hóa ch t vào v tríả ư ứ ấ ị
- XL1(xi lanh 1) th c hi n hành trình thu n đ y thùng hóa ch t sang BT2ự ệ ậ ẩ ấ
- XL2 (xi lanh 2) th c hi n hành trình thu n h đ ng c tr n xu ngự ệ ậ ạ ộ ơ ộ ố
- B t đ ng c tr n và th c hi n tr n trong kho ng th i gian là 5s sau đóậ ộ ơ ộ ự ệ ộ ả ờ
d ng đ ng c tr nừ ộ ơ ộ
- XL2 (xi lanh 2) th c hi n hành trình ngự ệ ược nâng đ ng c tr n lên đ ng th iộ ơ ộ ồ ờ
xi lanh 1 thu về
- BT2 ch y đ a thùng hóa ch t đã đạ ư ấ ược tr n ra ngoàiộ
- Quá trình đượ ặ ạ ếc l p l i đ n khi n nút d ng.ấ ừ
3.1 Đi u khi n k t h p đi n - khí nén ề ể ế ợ ệ
3.1.1 M ch đ ng l c ạ ộ ự
Hình 3.1 Sơ đồ mạch động lực bài 3 với phương pháp điều khiển điện – khí nén
3.1.2 Tín hi u vào ra và lu t đi u khi n ệ ậ ề ể
- Tín hi u vào: nút n Start; tín hi u t c m bi n hành d ng c m ng t CB1,ệ ấ ệ ừ ả ế ạ ả ứ ừ CB2, CB3, CB4;
- Tín hi u ra: V1, V2, V3, V4, Rtgệ
Trang 13- Lu t đi u khi n:ậ ề ể
3.1.3 M ch đi u khi n ạ ề ể
Hình 3.2 Sơ đồ mạch động lực và mạch điều khiển bài 3
với phương pháp điều khiển điện – khí nén
Trang 143.1.4 Thuy t minh ho t đ ng ế ạ ộ
Ban đầu XL1 ở vị trí cảm biến CB1, XL2 ở vị trí cảm biến CB3 Ấn start, cấp điện cho rơ le trung gian R0 (duy trì bởi tiếp điểm R0), làm đóng tiếp điểm R0 cùng với tiếp điểm CB1 đang đóng sẽ cấp điện cho nam châm điện V2 Lúc này van đảo chiều 5/2 có tín hiệu xung V2, làm XL1 đi ra đến vị trí cảm biến CB2 tác động
Khi XL1 đến vị trị CB2, làm tiếp điểm CB2 đóng, cùng với tiếp điểm CB3 đóng,
sẽ cấp điện cho rơ le trung gian R4 (duy trì bởi tiếp điểm R4 Các tiếp điểm R4 đóng, cấp điện cho nam châm điện V4, van đảo chiều 5/2 có tín hiệu thế V4, làm XL2 đi ra đến vị trí cảm biến CB4 tác động
Khi XL2 đến vị trí CB4, cùng với tiếp điểm R4 đóng, sẽ cấp điện cho rơ le trung gian R1 và rơ le thời gian Rtg (duy trì bởi tiếp điểm R1) Lúc này rơ le Rtg sẽ đóng các tiếp điểm sau 3 giây được cấp điện Đồng thời tiếp điểm R1 đóng cấp điện cho nam châm điện V1, van đảo chiều 3/2 có tín hiệu V1, làm cho Động cơ trộn quay
Sau 3 giây, các tiếp điểm Rtg tác động, làm R1, V1 bị ngừng cấp điện, khiến van mất tín hiệu V1 khiến động cơ trộn dừng, đồng thời R4, V4 bị ngừng cấp điện, khiến van tín hiệu V4 làm XL4 đi về vị trí cảm biến CB3; đồng thời nam châm điện V3 được cấp điện, van đảo chiều 5/2 có tín hiệu xung V3, XL1 đi về