Báo cáo thí nghiệm điều khiển thông minh
Trang 1BÁO CÁO THÍ NGHIỆM ĐIỀU KHIỂN THÔNG MINH
*
* *
PHẦN 1: HỆ THỐNG SUY LUẬN MỜ FIS
I BÀI 1: TÌM HIỂU HỆ FIS.
1 Mục đích thí nghiệm
Xác định đặc tính của hệ thống suy luận mờ
2 Nội dung thí nghiệm:
i Vẽ sơ đồ của hệ thống FIS 1 vào 1 ra
ii Vẽ các hàm lien thuộc mf của đầu vào và đầu ra iii Viết các ma trận hợp thành
iv Vẽ đặc tính vào ra của hệ thống
code:
echo a=newfis( 'myfis1' , 'sugeno' );
a=addvar(a, 'input' , 'VAO1' ,[-200 250]);
a=addvar(a, 'output' , 'RA1' ,[-50 50]);
a=addmf(a, 'input' ,1, 'A1' , 'trimf' ,[-201 -200 -100]);
a=addmf(a, 'input' ,1, 'A2' , 'trapmf' ,[-200 -100 0 50]);
a=addmf(a, 'input' ,1, 'A3' , 'trapmf' ,[0 50 150 250]);
a=addmf(a, 'input' ,1, 'A4' , 'trimf' ,[150 250 251]);
a=addmf(a, 'output' ,1, 'B1' , 'constant' ,[0]);
Trang 2a=addmf(a, 'output' ,1, 'B4' , 'constant' ,[20]);
rule=[1,1,1,1;2,2,1,1;3 3 1 1; 4 4 1 1];
a=addrule(a,rule);
showfis(a) pause showrule(a) pause
gensurf(a) pause plotmf(a, 'input' ,1) pause
%plotmf(a,'output',1)
pause plotfis(a)
Sơ đồ của hệ thống:
Trang 3Hàm liên thuộc:
0 0.2 0.4 0.6 0.8 1
VAO1
Luật hợp thành:
1 If (VAO1 is A1) then (RA1 is B1) (1)
2 If (VAO1 is A2) then (RA1 is B2) (1)
3 If (VAO1 is A3) then (RA1 is B3) (1)
4 If (VAO1 is A4) then (RA1 is B4) (1) Đặc tính vào ra:
Trang 4-200 -150 -100 -50 0 50 100 150 200 250 -50
-40 -30 -20 -10 0 10 20 30 40 50
VAO1
Trang 5II BÀI 2: XÂY DỰNG CÁC ĐẶC TÍNH TĨNH
Dùng toolbox fuzzy
Hình 2:
Phạm vi đầu vào: [-200 250]
Phạm vi đầu ra : [-50 50]
Tập mờ đầu vào:
Trang 6Tập mờ đầu ra : [0 -50 50 20]
Luật hợp thành:
Trang 7Đặc tính vào ra:
III BÀI 3: THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN MỜ
1 Bộ điều khiển PI mờ và PD mờ
Trang 8i Sơ đồ bộ PD mờ:
Mô phỏng:
Nhận xét: hệ tuy ổn định nhưng vẫn tồn tại sai lệch tĩnh
Trang 9ii Sơ đồ bộ PI mờ:
Mô phỏng:
Trang 10Nhận xét: bộ PI mờ có khâu tích phân 1/s nên có tác dụng triệt tiêu sai lệch tĩnh
2 Bộ điều khiển mờ tĩnh
Đường đặc tính
Sơ đồ cấu trúc:
Trang 11Nếu tăng hệ
số khuêch đại:
Hệ số khếch đại càng lớn thì sai lệch tĩnh càng được giảm
PHẦN 2: NEURAL NETWORK
I THÍ NGHIỆM NEURAL NETWORK
1. mạng Perceptron
điểm 1: (-1 ,5), (-3 ,2), (0,6), (3, 3), (-1 ,3)
Trang 12P={[-1;5] [-3;2] [0;6] [3;3] [-1;3] [-5;-3] [-2;-1] [-1;-2] [2;-1] [6;-2]}
T={1 1 1 1 1 0 0 0 0 0};
net=newp([-9 9; -9 9],1);
[net,a,e]=adapt(net,P,T);
h=plotpc(net.iw{1,1},net.b{1});
drawnow;
pause;
end
pause
net.b
net.IW{1,1}
pause
p=cell2mat(P)
t=cell2mat(T)
plotpv(p,t)
pause
h=plotpc(net.IW{1,1},net.b{1})
-6 -4 -2 0 2 4 6 8
Vectors to be Classified
P(1)
net.b ans = [-3]
net.IW{1,1}
Trang 13h = 172.0054
2 Mạng Adaline
T=sin(5*pi*t)
t=0:0.02:0.8;
T=sin(5*3.14*t);
P=con2seq(P);
T=con2seq(T);
net=newlin([0 10],1,[0:40],0.005);
%net.trainParam.epochs=25;
Pi=zeros(1,40);
Pi=con2seq(Pi);
net=train(net,P,T,Pi);
a=sim(net,P);
plot(t,[cat(2,T{:});cat(2,a{:})]);
Trang 143 mạng Backpropagation
p=[0:9]
t=[0 1 -2 -3 4 2 7 1 -8 6]
P=0:9;
T=[0 1 -2 -3 4 2 7 1 -8 6];
net=newff([0 10],[10 1],{ 'tansig' , 'purelin' });
net=train(net,P,T);
y=sim(net,P)
y = Columns 1 through 5 -0.0000 1.0000 -2.0000 -3.0000 4.0000 Columns 6 through 10
Trang 154 Mạng Hopfield
Mẫu:
Nhiễu cần nhận dạng:
-1 -1 -1 -1 -1 -1 -1 -1 1 1 1 1 1 1 1 1]'; ai=[1 -1 -1 -1 -1 -1 1 -1 1 -1 1 1 1 -1 -1 -1]'; ai=con2seq(ai);
net=newhop(T);
y=sim(net,{1,15},{},ai);
cell2mat(y)
kết quả:
ans = Columns 1 through 5
-0.2018 -0.5037 -0.6041 -0.6599 -0.7073 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -0.6135 -0.5795 -0.6260 -0.6936 -0.7710 -0.6135 -0.5795 -0.6260 -0.6936 -0.7710 -0.5837 -0.4942 -0.4831 -0.4949 -0.5172 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -0.1029 -0.3709 -0.4605 -0.5186 -0.5786
Trang 160.2018 0.5037 0.6041 0.6599 0.7073 0.1195 -0.0213 0.0102 0.0887 0.1882 0.0552 -0.1304 -0.1331 -0.0813 -0.0030 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 0.6314 0.9954 1.0000 1.0000 1.0000 0.1029 0.3709 0.4605 0.5186 0.5786 0.1029 0.3709 0.4605 0.5186 0.5786 Columns 6 through 10
-0.7554 -0.8072 -0.8645 -0.9270 -0.9995 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -0.8572 -0.9537 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -0.8572 -0.9537 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -0.5475 -0.5858 -0.6324 -0.7076 -0.8196 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -0.6488 -0.7322 -0.8309 -0.9306 -1.0000 -0.8572 -0.9537 -1.0000 -1.0000 -1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 0.7554 0.8072 0.8645 0.9270 0.9995 0.3047 0.4395 0.5954 0.7576 0.9215 0.0966 0.2180 0.3633 0.5382 0.7416 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 0.6488 0.7322 0.8309 0.9306 1.0000 0.6488 0.7322 0.8309 0.9306 1.0000 Columns 11 through 15
-1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -0.9605 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 -1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000
Trang 170.9591 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000
Số lần học là 12