Hiện t ợng di truyền, biến dị - Di truyền: Là hiện t ợng bố mẹ truyền cho con đặc điểm giống mình và giống tổ tiên - Biến dị: Là hiện t ợng con sinh ra khác bố mẹ và khác nhau ở một số
Trang 2Quan s¸t h×nh rót ra nhËn xÐt?
Trang 4Gièng nhau : HiÖn t ¬ng di truyÒn Kh¸c nhau : HiÖn t îng biÕn dÞ
? ThÕ nµo lµ di truyÒn? BiÕn dÞ
Trang 6s¶n Di truyÒn häc lµ g×? §èi t îng, néi dung
vµ ý nghÜa cña di truyÒn häc?
Trang 7I Di truyền học
1 Hiện t ợng di truyền, biến dị
- Di truyền: Là hiện t ợng bố mẹ truyền cho con đặc
điểm giống mình và giống tổ tiên
- Biến dị: Là hiện t ợng con sinh ra khác bố mẹ và
khác nhau ở một số chi tiết
2 Di truyền học
- Di truyền học nghiên cứu bản chất và quy luật của di truyền và biến dị
-Di truyền học đề cập tới 3 vấn đề chính:
+ Cơ sở vật chất và cơ chế của hiện t ợng di truyền
+ Các quy luật di truyền
+ Nguyên nhân và quy luật của biến dị
Trang 8Tiết 1: Men đen và di truyền học
I Di truyền học
II Menđen- ng ời đặt nền móng cho di truyền học
Trang 9Gregor Mendel
Trang 10Pisum sativum
Trang 11Pisum sativum
Men đen thí nghiệm trên đối t ợng nào? Vì sao ông
chọn đối t ợng đó?
Vì sao ông thành công khi nghiên cứu các quy
luật di truyền?
Trang 13Tiết 1: Men đen và di truyền học
- Lai các cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau
về một hoặc một số cặp tính trạng, theo dõi
sự di truyền riêng rẽ của từng cặp
- Dùng toán thống kê phân tích số liệu để tìm
ra quy luật di truyền
Đặt nền móng cho DTH
Trang 14TiÕt 1: Men ®en vµ di truyÒn häc
Trang 15III Một số thuật ngữ và kí hiệu cơ
bản của di truyền học
1 Thuật ngữ:
- Tính trạng: Là những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí của cơ thể
- Cặp tính trạng t ơng phản: Là 2 trạng thái biểu hiện
trái ng ợc nhau của cùng 1 tính trạng
- Nhân tố di truyền quy định các tính trạng của cơ
thể
- Giống( dòng) thuần chủng: giống có đặc tính di
truyền đồng nhất, các thế hệ sau giống các thế hệ tr ớc
Trang 16• F 2 : đời sau của cây lai F1
• F B: thế hệ sau của phép lai phân tích
• : đực
• : cái
: kí hiệu sự lai giống
Trang 18? Cặp tính trạng t ơng phản là gì
• Là biểu hiện của 2 trạng thái đối
lập, trái ng ợc nhau của cùng một tính trạng
Trang 20Thế nào là alen và cặp alen?
• A len: Là mỗi trạng thái khác nhau của
cùng một gen( A, a hoặc B, b)
• Cặp a len: Là 2 alen giống nhau hoặc
khác nhau thuộc cùng một gen trên
cặp NST t ơng đồng ở sinh vật l ỡng bội
Trang 21Phân biệt kiểu hình và kiểu gen?
• Kiểu gen : Là toàn bộ các gen nằm
trong tế bào sinh vật
• Kiểu hình : Là tổ hợp toàn bộ các tính
trạng và đặc tính tính của cơ thể đ ợc biểu hiện trong một môi tr ờng nhất
định
Trang 22Hãy chỉ ra các cơ thể mang các cặp gen sau là thể đồng hợp, thể dị hợp?
Trang 24• F 2 : đời sau của cây lai F1
• F B: thế hệ sau của phép lai phân tích
• : đực
• : cái
: kí hiệu sự lai giống