Kiến thức: Qua bài kiểm tra đánh giá được việc tiếp thu những kiến thức được học về: Phong trào kháng chiến của nhân dân ta chống thực dân Pháp xâm lược từ 1858 -1884.. - Phong trào nô
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2017-2018
Môn: Lịch Sử 8 Thời gian làm bài: 45 phút
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Qua bài kiểm tra đánh giá được việc tiếp thu những kiến thức được học về:
Phong trào kháng chiến của nhân dân ta chống thực dân Pháp xâm lược từ 1858 -1884
- Phong trào nông dân Yên Thế
2 Tư tưởng:
Giáo dục tinh thần yêu nước, chống xâm lược, có nhận thức đúng đắn về tầm quan trọng của việc bảo vệ nền độc lập dân tộc
Bồi dưỡng tinh thần yêu quê hương, đất nước, biết ơn những người đã đứng lên đấu tranh cho nền độc lập tự do của đất nước
3 Kĩ năng: Rèn luyện cho học sinh kĩ năng tư duy, lập luận, sáng tạo
II Hình thức kiểm tra: Tự luận
III Xây dựng ma trận
Tên Chủ đề
(nội dung,
chương…)
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Cuộc kháng
chiến từ năm
1858 đến năm
1873.
- Hoàn cảnh
Pháp xâm lược
VN
- Nêu được diễn biến, tinh thần kháng chiến của nhân dân và của triều đình
Hiểu được hành động tấn công Gia Định của Pháp
Đánh giá được thái độ của triều đình, của nhân dân đối với hành động xâm lược của Pháp
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ
Số câu:1/3
Số điểm: 1
Số câu:1/3
Số điểm:1
Số câu:1/3
Số điểm: 1,5
Số câu 1 3,5 điểm
=35%
Kháng chiến
lan rộng ra
toàn quốc
Cuộc tấn công
ra Bắc Kì của Pháp: âm mưu, diễn biến, các hiệp ước
So sánh cuộc tấn công lần
1 à 2
Số câu:
Số điểm
Số câu:1/3
Số điểm: 2
Số câu:1/3
Số điểm: 1,5
Số câu 1 3,5 điểm
Trang 2Tỉ lệ =35%
Khởi nghĩa
nông dân Yên
Thế
Trình bày được hoàn cảnh, diễn biến của phong trào
Rút ra được điểm khác của phong trào Yên Thế
so với các phong trào cùng thời
Số câu: 1
Số điểm 4
Tỉ lệ 40 %
Số câu: 1/2
Số điểm: 1
Số câu:
Số điểm:
Số câu: 1/2
Số điểm: 2
Số câu:
Số điểm:
Số câu 1
3 điểm
=30%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 1,35
Số điểm: 3
30 %
Số câu: 0,35
Số điểm:2 20%
Số câu: 1,35
Số điểm: 5 50%
Số câu:3
Số điểm:10 100%
Định hướng năng lực được hình thành:
- Năng lực chung: Sử dụng ngôn ngữ, năng lực tự học, giải quyết vấn đề, tư duy
phê phán và tư duy logic, sáng tạo tự chủ, tự học
- Năng lực chuyên biệt: Tái hiện kiến thức lịch sử; vận dụng liên hệ kiến thức
lịch sử đã học để giải quyết những vấn đề thực tiễn đặt ra; giải thích được mối liên
hệ, ảnh hưởng, tác động giữa các sự kiện lịch sử với nhau; nhận xét đánh giá rút ra
bài học lịch sử từ những sự kiện, hiện tượng, vấn đề lịch sử