Chứng minh rằng => các số hạng của tổng S chứa trong khai triển của tích :... Ba người cuối bảng đã đấu với nhau 3 trận và cos tổng số điểm bằng 3 và bằng ½ toàn bộ số điểm mà họ đạt đượ
Trang 1CHUYÊN ĐỀ I: PHÂN TÍCH BIỂU THỨC THÀNH NHÂN TỬ
Bài 1: Phân tích thành nhân tử:
Trang 2( )
2 2
Trang 3Cách 4: Khi cho x = y, y = z hoặc z = x thì D = 0
Điều này chứng tỏ D chia hết cho tích số ( x – y)(y – z)(z – x)
Căn bằng hệ số của số hạng x2, ta suy ra: D = 3(x – y)(y – z)(z – x)
Bài 8: Phân tích đa thức thành nhân tử:
2(2)2(3)2(4)
Trang 4CHUYÊN ĐỀ II: RÚT GỌN BIỂUTHỨC
12,
2
y≠ y≠ − ta có 1
2
Q y
=+
Trang 7A B C rồi cộng lại vế theo vế ta có:
Giải:
Trang 8n P
Trang 9Bài 11: Tìm tổng của tất cả các số có hai chữ số thỏa tính chất: mỗi số chia cho 4 dư 1
Giải: Theo giả thiết, các số đã cho có dạng 4k + 1, k ∈ N và 3≤ ≤k 24
Do đó tổng tất cả các số đã cho là:
13 97
22 12102
Bài 12: Có bao nhiêu số gồm 5 chữ số mà tất cả các chữ số đều là số chẵn ?
Giải: Số gồm 5 chữ số chẵn được viết từ 5 chữ số:
Để chọn chữ số hàng chục ngàn, ta chỉ có 4 cách chọn
Để chọn chữ số cho 4 vị trí khác, ta có 5.5.5.5 = 625 cách
Trang 10Vậy: có tất cả 2500 số gồm 5 chữ số chẵn
Bài 13: Có bao nhiêu số gồm 5 chữ số lẻ khác nhau
ĐS: 120
Bài 14: Có bao nhiêu số gồm 4 chữ số mà tổng của hai chữ số đầu bằng tổng của hai chữ số cuối?
( Đề thi HSG toàn quốc 1983 – 1984 )
Giải:
Giả sử abcd là một trong số phải tìm Với a, b, c,d ∈N và 1≤ ≤a 9;0≤b c d, , ≤9
Theo giả thiết, ta có: a + b = c + d = n => n N∈ và 1≤ ≤n 18
Cho n lần lượt các giá trị tự nhiên từ 1 đến 18
Trang 11b
3
22
HD: a.Nên rút gọn rồi thay giá trị của x
b Thay giá trị của x trước
Trang 122 2 2
16
216
a b
ab
a b P
Giải: Tổng S các hệ số của một đa thức bằng trị số của đa thức đókhi đối số lấy giá trị bằng 1.( ) ( ) (1993 )1994
Vậy tổng các hệ số của đa thức bằng 0
Bài 19: Tìm tổng S các hệ số của đa thức: ( ) ( 2 ) (2000 2 )1001
1
31,
1 3
n n
Trang 13x x
Trang 15Bài 27: Số sau đây là số hữu tỉ hay số vô tỉ
Hệ thức (*) chứng tỏ k là số vô tỉ Vậy: số k đã cho là một số vô tỉ
Bài 30: Số sau đây là số hữu tỉ hay vô tỉ
Trang 16CHUYÊN ĐỀ IV: CHỨNG MINH MỘT ĐẲNG THỨC
Bài 1: Chứng minh rằng nếu a+ b + c = abc và 1 1 1 2
Trang 17+ + + + Vậy p không phải là một số nguyên
Bài 6: a Biết rằng ax + by + cz = 0, hãy tính gí trị của biểu thức
Trang 21a a
Trang 22a Ta có thể viết:
Trang 24Bài 4: Trong hai số sau đây:
1993 1995
a= + và b=2 1994 số nào lớn hơn?
Bài 5: Cho 1 < a < b + c < a + 1 và b < c Chứng minh rằng b < a
HD: Sử dụng tính chất bắc cầu của quan hệ “ < “
Trang 261 3,
Trang 272 14
2 14
2 14
Trang 28Dấu “=” xảy ra khi nào?
b b
Trang 29Dấu “=” xảy ra khi ?
Bài 30: Chứng minh bất đẳng thức sau:
Trang 30Bài 31: Cho 2 số thực x,y thỏa: xy=1,x> y Chứng minh rằng
=> các số hạng của tổng S chứa trong khai triển của tích :
Trang 3310 1
310
a + b < c + d (1)(a + b)(c + d) < ab + cd (2)(a + b)cd < (c + d)ab (3)Giải:
Phương trình P(x) = 0 có các hệ số dương do đó không thể có nghiệm dương
Mặt khác, phương trình P(x) = 0 lại có 2 nghiệm dương là a và b, mâu thuẫn => đpcm
Trang 34Vậy: Trong biểu diễn thập phân, phần nguyên của x là: [ ]x =1998
CHUYÊN ĐỀ VI: PHƯƠNG TRÌNH
Bài 1: Giải và biện luận theo a, b phương trình:
a Nếu b = 0 : Phương trình vô định
b Nếu b≠0: Phương trình vô nghiệm
Trang 35(x−1)m2−(5x−1)m+2 3( x+ =1) 0Đáp số: m≠ ∧ ≠2 m 3: PT có nghiệm 1
3
m x m
3
Giải: Điều kiện: abc≠0
Phương trình đã cho có thể viết:
(ab bc ca x ab a b+ + ) = ( + +) bc b c( + +) ca c a( + +) 3abc⇔(ab bc ca x+ + ) = + +(a b c ab bc ca) ( + + )
*Nếu ab + bc + ca ≠0: PT có nghiệm duy nhất x = a+ b + c
*Nếu ab + bc + ca = 0: PT có vô số nghiệm
Bài 4: Xác định m để phương trình sau có nghiệm duy nhất:
Để PT đã cho có nghiệm duy nhất thì ta phải có m≠0
Bài 5: Giải và biện luận theo a và b, phương trình
2
Điều kiện để (1) có 2 nghiệm phân biệt ?
Giải: Điều kiện x a x b≠ , ≠ (*)
Trang 36x
a b
=+
:
a b
=+
a. Với b = 0 thì (1) có nghiệm 1
1
x a
=+
b. Với b≠0(1) có nghiệm 1
1
x a
=+ nếu
1
b a
b
±
≠ −(1)vô nghiệm nếu a b 1
b
±
= −
2 Nếu a = 1: (3) => 0x = 0 PT vô số nghiệm Do đó (1) thỏa ∀ ≠ ±x b
3 Nếu a = - 1: (3) => 0x = 2 PT vô nghiệm Do đó (1) vô nghiệm
Bài 9: Giải phương trình
2
2
4 05
Vậy phương trình có 4 nghiệm
Bài 10: Giải phương trình
Trang 37Vậy: Nghiệm của (*) là : x= ±7
Bài 12: Giải phương trình
1.Chứng minh rằng phương trình (*) có một nghiệm không phụ thuộc a và b , a≠1
2 Biện luận theo a và b số nghiệm của phương trình đã cho
*Nếu b < 0 (**) vô nghiệm => (*) có nghiệm duy nhất x = 1
*Nếu b = 0 (**) có nghiệm kép x = a => (*) có 2 nghiệm x = 1 và x = a
*Nếu b > 0 (**) có 2 nghiệm phân biệt => (*) có 3 nghiệm phân biệt
Mỗi người đấu 7 trận => x1≤7 Do đó x2 ≤6,5
Bốn người cuối bảng đấu với nhau 6 trận nên ta có
Trang 38Ba người cuối bảng đã đấu với nhau 3 trận và cos tổng số điểm bằng 3 và bằng ½ toàn bộ số điểm
mà họ đạt được trong toàn giải nghĩa là tổng số điểm của họ bằng 6
Số ( x- 3) kì thủ kia đấu với nhau ( 3) ( 4)
Phương trình đã cho có thể viết:
Bài 17: Chứng minh rằng số : x= 3+ 2 là nghiệm của một đa thức có các hệ số nguyên
Vậy : x= 3+ 2 là nghiệm của đa thức P x( )=x4−10x2+1 với các hệ số nguyên
Bài 18 : Chứng minh rằng số x=3 3+ 2 la nghiệm của một đa thức có các hệ số nguyên
Trang 39Do đó : nếu x, y , z nguyên thì P x y z nguyên n( , , )
1
x x
1
x x
1
x x
+ nguyênBài 21: Xem dãy số:
1 2 3 4
1
3 5
7 9 11
13 15 17 19
A A A A
Trang 40Vậy:
3 1 3 2 3 3 3 4
3
1234
Do đó a không phải là một số chính phương
Bài 23: Chứng minh rằng tích bốn số tự nhiên liên tiếp thêm 1 luôn là một số chính phương
Bài 24: 1 Cho hệ phương trình
12Tìm một hệ thức giữa x và y độc lập với z
2 Cùng câu hỏi với hệ
12Giải:
1 Nhân cả hai vế của (1) với 4 rồi cộng với (2) vế theo vế, ta có hệ thức phảo tìm
Trang 41+ −
So sánh với giả thiết => a = - 2 , b = 3
Bài 26: Xác định các số thực a, b, c, A, B, C sao cho ta có:
12
CHUYÊN ĐỀ VII: HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Bài 1: Tổng bình phương các chữ số của một số gồm hai chữ số bằng 10 Tích của số phải tìm với số viết ngược lại của nó bằng 403 Tìm số đó
Có hai số thỏa mãn yêu cầu bài toán là 13 và 31
Bài 2: Xét một phân số có mẫu số nhỏ hơn bình phương của tử số một đơn vị Nếu ta thêm đồng thời 2 đơn vị vào tử số và mẫu số thì ta được một phân số mới lớn hơn 1/3 nếu ta bớt đồng thời tử số và mẫu số
3 đơn vị thì phân số vẫn dương và nhỏ hơn 1/10 hãy tìm phân số đó
2 2
Trang 42Bài 4: Cho một số có hai chữ số Nếu nhân số đã cho với tổng các chữ số của nó thì ta được 405 viết số
đã cho theo thứ tự ngược lại rồi nhân với tổng các chữ số của nó thì được 486 Tìm số đã cho
12
Bài 6: Xem một số có hai chữ số Tổng các chữ số của số đó bằng 7 người ta hoán vị các chữ số cho nhau
và đem số mới nhân với số ban đầthì tích sẽ lớn hơn số ban đầu 1428 đơn vị Hãy tìm số đó
Giải:
Gọi số phài tìm là ab , với , a b N∈ và 1≤ ≤a 9,0≤ ≤b 9
Theo giả thiết, ta có hệ:
b Cách 2: Ta có
(2) ⇔ab ba( − =1) 1428
ab và ba−1là các ước của số có 2 chữ số của 1428 có 3 cặp số như vậy:
1428 = 21.68 = 28.51 = 34.42Chỉ có cặp 34 và 42 thỏa:
Trang 43Vậy: ab=34
* Giải cách này thì không cần giả thiết a + b = 7
Bài 7: Một tích số gồm hai thừa số tăng thêm 444 đơn vị khi đồng thời ta thêm vào thừa số thứ nhất 4 đơn
vị và bớt thừa số thứ hai 6 đơn vị
1 Tích sẽ tăng hay giảm nếu ta bớt thừa số thứ nhất 4 đơn vị và thêm vào thừa số thứ hai 6 đơn vị và
tăng giảm bao nhiêu?
2 Tìm 2 thừa số của tích đó biết rằng tích không thay đổi nếu cùng một lúc ta bớt thừa số thứ nhất 2
đơn vị và thêm vào thừa số thứ hai 13 đơn vị
Vậy: Tích mới sẽ giảm đi 492 đơn vị
2 Theo giả thiết ,ta có:
Vậy: Hai thừa số phải tìm theo thứ rự là 26 và 156
Bài 8: Giải hệ phương trình:
x
a b y
a b
=
−
=+
Trang 44Các hệ còn lại giải tương tự
Bài 9: Giải hệ phương trình
1815125
1
2(*)
1 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
a Cách 1: Hệ đã cho tương đương với
1 0
2 03212
x y
x y
Trang 45( ) ( )
33
123Giải:
Cộng (1) và (2) vế theo vế, ta có:
Nhân hai vế của (2) với (4) rồi cộng với (3) vế theo vế , ta có:
9a – 9b = 27 a – b = 3 (5)Trừ (4) và (5), vế theo vế, ta có: 3a = 6 a = 2
Thay a = 2 vào (5), ta có: 2 – b = 3 b = -1
Ta có: (2) c = 7 – a + 2b = 3
Vậy: Nghiệm của hệ đã cho là: a = 2 ; b = - 1; c = 3
Bài 12: Xác định đa thức f x( ) =ax2+ +bx c biết f(1) = 3 ; f(2) = 4 ; f(-1) = - 5
123
Vậy đa thức phải tìm là : f x( ) = − +x2 4x
Bài 13: Tìm một ta thức bậc hai theo x sao cho tam thức có giá trị bằng số là – 1; - 3 ; 5 khi x lần lượt có trị số – 3; - 1 ; 3
Bài 14: Giải hệ phương trình
1234(*)
Giải:
Cộng các phương trình của hệ (*) vế theo vế ta có:
4 x y z u+ + + =40⇔ + + + =x y z u 10 (5)Cộng (5) với (1) vế theo vế, ta có:
Trừ (5) cho (3) vế theo vế, ta có:
từ (6) và (4) => 6x – 2y = 10 (8)
Trang 46từ (7) và (4) => - 2x + 14y = 10 - 6x + 42y = 30 (9)
Từ (8) và (9), ta có: x = 2; y = 1
Thay vào (4) => u = 4
(1) => z = 3Vậy nghiệm của hệ là:(x y z u, , , ) (= 2,1,3, 4)
Bài 15: Giải hệ phương trình
12Giải:
12Tìm a nguyên để hệ có nghiệm duy nhất ( x,y) với x, y nguyên
Vậy: các giá trị nguyên của a phải tìm là: a = 1, 3, 5, 7
Bài 17: Giải hệ phương trình
Trang 47( ) ( )
112515751350
123Giải:
598
123Giải:
Cộng (1), (2), (3) vế theo vế, ta có:
2 xy z zx+ + =22⇔xy yz zx+ + =11 (4)Ghép (4) với các phương trình (1), (2), (3), ta có:
623
zx xy yz
567
101
123Giải:
Phương trình (1) có thể viết:
x y z+ + − xy yz zx+ + = ⇔ x y z+ + = ⇔ + + = ±x y z
Trang 48123Giải:
Nhân các phương trình (1) và (2) vế theo vế, ta có:
(x y z, , ) (= 2, 5, 4 , 2, 1, 0− − ) (− − )Bài 22: Giải hệ phương trình
016
123Giải:
xy a
x y yz b
y z zx c
Từ giả thiết, ta suy ra : x, y, z ≠0
Hệ phương trình đã cho có thể viết:
Trang 49
( ) ( ) ( )
1
2
3Cộng (1), (2), (3) vế theo vế , ta có:
12
3Giải:
Trang 50z z
22
10 2
x b y
10 4
x c y
10 10
x d y
x y
x y
x y
Trang 51Hãy giải bài toán bằng hai cách khác nhau
( Đề thi HS toàn quốc 1975 – 1976)Giải:
P(x) là một đa thức bậc 4 và hệ số của x4 là 1 nên P(x) chỉ có thể là bình phương đúng của một tam thức bậc 2 có dạng: Q x( ) =x2+ px q+
Giải:
Theo giả thiết, đa thức x4 + 1 có bậc 4 và hệ số của x4 bằng 1 mà f(x) bậc 2 và có hệ số của x2 là 1
do đó thương số phải là một tam thức bậc 2 có dạng:
g x =x +mx n+ ⇒x + = x +ax b x+ +mx n+
10
0
20
Trang 52Bài 34: Tìm tất các số nguyên a, b, c để cho đa thức
x − x+ và dư đa thức bậc hai:
Để cho P(x) chia hết cho Q(x) thì f(x) phải la đa thức đồng nhất không:
Bài 35: Tìm một đa thức P(x) bậc 3 triệt tiêu khi x = -1 và khi chia cho các nhị thức x – 1, x + 2 , x + 3 thì
số dư luôn luôn bằng 8
ĐS: P x( ) =2x3+8x2+2x−4Bài 36: Một đa thức P(x) chia cho 2
1
x + +x thì dư 1 – x và chia cho 2
1
x − +x thì dư 3x + 5Tìm số dư của phép chia P(x) cho 4 2
Trang 53( ) ( ) ( )
2 2
Đa thức dư R(x) phảo tìm là R x( ) = −2x3+2x2+ +x 5
Bài 37: Một đa thức P(x) chia cho x + 1 thì có số dư là 4; chia cho x2 + 1 thì dư 2x + 3
Hãy tìm số dư của phép chia P(x) cho (x + 1)(x2 + 1)
3 4
00
( Đề thi HSG Toàn quốc 1979)Giải:
Trang 5412345Giải: Cộng tất cả các phương trình của hệ vế theo vế, ta có:
y z x
⇒ =
⇒ = −
⇒ =
Vậy nghiệm của hệ là: (x y z u v, , , , ) (= 4, 2, 2, 3,5− − )
Bài 42: Giải hệ phương trình
Trang 552
3