không kể thời gian phát đề.. Gọi C là đồ thị hàm số.. Tính thể tích khối tròn xoay đợc tạo thành khi quay hình H quanh trục hoành.. a Viết phơng trình mặt phẳng P chứa đờng thẳng 1 và s
Trang 1kiểm tra học kì II, năm học 2007-2008 Môn: Toán – l l ớp 12
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề).
-Đề bài
Bài 1 (3,5 điểm) Cho hàm số y = x3 3x2 + mx
a) Định m để hàm số đạt cực trị tại x = 2.
b) Khảo sát hàm số khi m = 0 Gọi (C) là đồ thị hàm số.
c) Biện luận theo k số nghiệm của phơng trình x3 3x2 k = 0.
Bài 2 (1,5 điểm)
a) Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đờng y = sinx; y = 0; x = 0; x =
2
Tính thể tích khối tròn xoay đợc tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hoành.
b) Tính I =
1 0
2)dx x
Bài 3 (1,0 điểm)
Tìm hệ số của x25y10 trong khai triển (x + y)15.
Bài 4 (1,5 điểm)
Cho hypebol (H): 1
8
y 4
x 2 2
và đờng thẳng (): x y 2 = 0.
a) Chứng minh rằng () luôn cắt (H) tại hai điểm phân biệt.
b) Tìm điểm C thuộc (H) sao cho tam giác ABC có diện tích bằng 4.
Bài 5 (2,5 điểm)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai đờng thẳng
1 :
0 1 z y 2x
0 3 2z y x
và 2:
2
1 z 1
1 y 1
2
a) Viết phơng trình mặt phẳng (P) chứa đờng thẳng 1 và song song với đờng thẳng 2.
b) Cho điểm M(2; 1 ; 0) Xác định điểm H thuộc đờng thẳng 1 sao cho độ dài
MH nhỏ nhất.
c) Tính khoảng cách giữa hai đờng thẳng 1 và 2.
-ĐáP áN Và hớng dẫn chấm đề kiểm tra học kì II
môn toán 12, năm học 2007-2008
Bài1
Y = 3x’= 3x 2 6x +mx +m
Hàm số đạt cực trị tại x=2
y (2)= 0 ’= 3x 12 12 +m= 0 m=0
Khi m=0 hàm số trở thành y= x 3 3x
Xét y = 3x’= 3x 3 6x +mx,
y = 6x +mx ’= 3x’= 3x 6x +m
Trang 2y (2)= 12 ’= 3x 12 =0,
y (2)= 12 ’= 3x’= 3x 6x +m =6x +m 0
x=2 là điểm cực tiểu
Vậy khi x=2 thì hàm số đạt cực trị tại m = 0
b) Khi m= 0 hàm số trở thành y= x 3 3x 2
* Tập xác định: D=R
* Sự biến thiên
+ y = ’= 3x 3x 2 6x +mx
y =0 ’= 3x 3x 2 6x +mx=0 x = 0 hoặc x = 2
+ Giới hạn: y
x
y
xlim
+ Bảng biến thiên
x 0 2
y' + 0 0 +
y 0
4 Hàm số đồng biến trên hai khoảng ( ; 0) và (2; )
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)
Hàm số đạt cực đại tại x=0 ; y CĐ =0
Hàm số đạt cực tiểu tại x=2; y CT = 4
+ y = 6x +mx ’= 3x’= 3x 6x +m,
y =0 ’= 3x’= 3x 6x +mx 6x +m =0 x=1 y= 2
Bảng xét dấu y’’:
x 1
y’= 3x’= 3x 0 +
ĐTHS lồi điểm uốn lõm I(1; 2)
* Đồ thị:
Cho x= 1 y= 4
x= 3 y=0
Đồ thị qua các điểm (1; 4), (3; 0)
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-6 -5 -4 -3 -2 -1
1 2
x y
y = x 3 3x 2
(C)
0
y = x 3 3x 2
c) x 3 3x 2 k =0 x 3 3x 2 =k (1)
Phơng trình hoành độ giao điểm của hai đờng: (C): y= x 3 3x 2
(d): y= k
Đờng thẳng (d) song song hoặc trùng với trục hoành và đi qua điểm (0;k).
Số giao điểm của (d) và (C) là số nghiệm của phơng trình đã cho
Dựa vào đồ thị:
+ Khi k 4 hoặc k 0 thì (d) và (C) có một điểm chung suy ra phơng trình
đã cho có một nghiệm.
+ Khi k= 4 hoặc k = 0 thì (d) và (C) có hai điểm chung suy ra phơng trình
đã cho có hai nghiệm
+ Khi 4 k 0 thì (d) và (C) có ba điểm chung suy ra phơng trình đã cho
có ba nghiệm.
Bài2
Trang 3a) Thể tích vật thể tròn xoay cần tìm:
V =
2
0
2 xdx sin
=
2
0 cos2x)dx
-(1
2
π 0
| sin2x) 2
1 (x
=
4
2
(đvtt) b)
Đặt
xdx dv
) x ln(1
2 1 x 2 1 2 x v
dx x 1 2x du
2 2
2
Suy ra
0
| ) x ln(1 2
1
2
1 0
xdx
= ln2
2 1
Bài3
Số hạng thứ (k+1) trong khai triển (x3 +xy)15 là
Tk+1 = k 3 15 k k
(k = 0, 1 , …, 15) , 15) = k 45 2k k
Hệ số của x 25 y 10 ứng với
10 k
25 2k 45
k = 10 Vậy hệ số của x 25 y 10 là 10
15
C = 3003
Bài 4
a) Toạ độ giao điểm của đờng thẳng () và Hypabol (H) là
là nghiệm của hệ phơng trình:
(2) 0 2 y x
(1) 1 8
y 4
x 2 2
Từ (2) ta suy ra: y = x 2 thay vào (1) ta đợc:
x 2 + 4x 12 = 0 x = 0 hoặc x = 6x +m
Với x = 0 thì y = 0, ta có A(2; 0)
Với x = 6x +m thì y = 8, ta có B(6x +m; 8)
Khi đó AB = 8 2
b) Gọi C(x;y) (H) thì
d(C,) =
2
1 2 8
2,4 AB
2S ΔABC ABC
2
1 2
2 y x
1 x y
3 x y
Vì C (H) nên có pt: 2x 2 y 2 = 8
Với y = x 3 thì x 2 + 6x +mx 17 = 0
26x +m 6x +m y 26x +m 3 x
26x +m 6x +m y 26x +m 3 x
Với y = x 1 thì x 2 + 2x 9 = 0
10 2 y 10 1 x
10 2 y 10 1 x
Vậy có 4 điểm cần tìm: 3 26 ; 6 26; 3 26 ; 6 26
1 10 ; 2 10; 1 10 ; 2 10
Trang 4Bài 5
a) Đờng thẳng 1 có VTCP:
1 1 2 1 2 2 1 2 1 1 1
Đờng thẳng 2 có VTCP: u2 ( 1 ; 1 ; 2 ) và 2 đi qua B(2; 1; 1) Khi đó VTPT của mp(P) là: n[ u 1 , u 2 ] = (13; 5 ; 4)
Phơng trình mặt phẳng (P) là: 13x + 5y 4z + 3 = 0
b) Vì H 2 nên H(2+t; 1t; 1+2t) và MH=(4+t; t; 1+2t)
MH nhỏ nhất MH 2 MH u2 = 0
4 +t +t + 2(2t+1) = 0 6x +mt + 6x +m=0
t= 1
Khi đó: H(1; 2; 1)
c)
d( 1 , 2 ) =
] u , u [
AB ].
u , u [
2 1
2 1
Mà AB= (2; 0; 1)
[ u 1 , u 2 ] AB 13.2 + (4)(1) = 30
[ u 1 , u 2 ] 210
Do đó: d( 1 , 2 ) =
210
30
=
7 210