1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài 12 4 2018 (1)

2 110 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 14,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vて いただけませんか。‐いただけませんか。 Có được không (Nhờ vả)Cách hỏi lịch sự của V て もらえま‐いただけませんか。 せんか 3.. Từ nghi vấn + Vた らいいですか‐いただけませんか。 。Nên làm thế nào thì được VD:  私は日本語をべんきょうしたいんですが、どこで べんき

Trang 1

1 ~ んですか。Để nhấn mạnh, thể hiện sự tò mò, quan tâm

=> Trả lời: ~ んです。

VD: えいがをみたいんですか。

はい、みたいんです。

2 Vて いただけませんか。‐いただけませんか。 Có được không (Nhờ vả)(Cách hỏi lịch sự của V て もらえま‐いただけませんか。 せんか)

3 Từ nghi vấn + Vた らいいですか‐いただけませんか。 。Nên làm thế nào thì được

VD:

 私は日本語をべんきょうしたいんですが、どこで べんきょうしたらいいですかは日本語をべんきょうしたいんですが、どこで べんきょうしたらいいですかをべんきょうしたいんですが、どこで べんきょうしたらいいですか。 (Tôi muốn học tiếng Nhật, nên học ở đâu thì tốt nhỉ?))

 らいしゅ、日本語をべんきょうしたいんですが、どこで べんきょうしたらいいですかのしけんがあります。でも、日本語をべんきょうしたいんですが、どこで べんきょうしたらいいですかはぜんぜんわからないです。 だれにきいたらいいですか。(Tuần tới tôi có bài kiểm tra tiếng Nhật, nhưng tôi lại không biết một chút tiếng Nhật nào Nên hỏi ai thì được nhỉ?))

 私は日本語をべんきょうしたいんですが、どこで べんきょうしたらいいですかは Hoan Kiem こにいきたいんですが、どのバスはのったらいいですか。はのったらいいですか。(Tôi muốn đến hồ Hoàn Kiếm, nên đi xe bus nào thì được nhỉ?))

4 V て みます‐いただけませんか。 。Thử làm gì đó

5 V たら、~ Nếu thì

VD: おかねあったら、けっこんします。

Note: Tính từ => chuyển sang thể quá khứ của tính từ Vd: やさしい => やさしかった

6 V1 (bỏ ます ) ながら + V2 Vừa làm cái này vừa làm cái kia

VD:

食べながらのんではいけません。べながらのんではいけません。(Không được vừa ăn vừa uống)

7 いつも V て います‐いただけませんか。

いつも A です。 

VD: ひまなとき、いつもえいがをみています。

8 V る/VV ない つもりです。Dự định (chắc chắc khoảng 50%)

VD: きょうはにほんごをべんきょうするつもりです。

9 V る/VN の よていです。Dự định (chắc chắn 80-98%)

Trang 2

(Dùng được với dự báo thời tiết)

しちがつのよていです。

10 かもしれません。Dùng để dự đoán nhưng không chắc chắn (thường dùng với たぶん)

VD:

 Chắc là sẽ mưa

あめかもしれません。

あめがふるかもしれません。

 Mùa đông năm nay chắc là sẽ nóng

ことしのふゆはあついかもしれません。

Ngày đăng: 25/04/2018, 16:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w