CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM-ĐÁP ÁN BÀI SỐT1.Biểu hiện lâm sàng của giai đoạn sốt tăng, NGOẠI TRỪ: A.. Bệnh nhân sốt biểu hiện ra nhiều mồ hôi, giãn mạch ngoại vi, đi tiểu nhiều là giai đoạn của
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM-ĐÁP ÁN BÀI SỐT
1.Biểu hiện lâm sàng của giai đoạn sốt tăng, NGOẠI TRỪ:
A Rét run
B Tăng bài tiết mồ hôi
C Co mạch ngoại vi
D Huyết áp tăng nhẹ
2 Bệnh nhân sốt biểu hiện ra nhiều mồ hôi, giãn mạch ngoại vi, đi tiểu nhiều là giai
đoạn của quá trình sốt:
A Giai đoạn sốt tăng
B Giai đoạn sốt đứng
C.Giai đoạn sốt lui
D Tất cả đều đúng
3 Triệu chứng sốt thường gặp trong các bệnh, NGOẠI TRỪ:
A Sỏi túi mật
B Giang mai
C Sốc phản vệ
D Nhiễm siêu vi
4 Giai đoạn sốt lui là:
A Sinh nhiệt tăng, thải nhiệt giảm
B Sinh nhiệt không tăng thêm nữa, thải nhiệt tăng lên tương đương sinh nhiệt
C Sinh nhiệt bị ức chế dần trở về bình thường, thải nhiệt tăng rõ rệt
D B và C đều đúng
5 Giai đoạn sốt lui được biểu hiện:
A Huyết áp tăng cao
B Huyết áp giảm
C Huyết áp bình thường
D Hô hấp tăng
6 Thuốc hạ nhiệt tác dụng tốt nhất vào giai đoạn nào?
A Giai đoạn sốt tăng
B Giai đoạn sốt đứng
C Giai đoạn sốt lui
D Tất cả đều đúng
7 Các nguyên nhân gây sốt, NGOẠI TRỪ:
A Sốt do nhiễm khuẩn hoặc không do nhiễm khuẩn
B Chất gây sốt ngoại sinh
C Chất gây sốt nội sinh
D Sốt gây rối loạn chuyển hóa
8 Giai đoạn sốt nào thì cơ thể phản ứng như khi nhiễm nóng:
A Giai đoạn sốt tăng
B Giai đoạn sốt đứng
C Giai đoạn sốt lui
D Tất cả đều đúng
9 Biểu hiện lâm sàng của giai đoạn sốt đứng, NGOẠI TRỪ:
A Co mạch ngoại vi
Trang 2B Giãn mạch ngoại vi
C Hô hấp tăng
D Chưa có mồ hôi
10 Nguyên nhân sốt do nhiễm khuẩn:
A Do bệnh nhiễm khuẩn hoặc virus
B Là độc tố của vi khuẩn
C Các chất tiết từ vi khuẩn
D
Tất cả đều đúng
11 Mất cân bằng giữa sinh nhiệt và thải nhiệt là:
A Thường là trạng thái bệnh lý, thay đổi thân nhiệt
B Do tăng hoặc giảm sinh nhiệt
C Do tăng hoặc giảm thải nhiệt
D Luôn dẫn đến tăng thân nhiệt
12 Trường hợp nhiễm khuẩn không gây sốt thường gặp trong các bệnh sau:
A Giang mai, tả
B Giang mai, lỵ amip, tả
C Giang mai, sốt xuất huyết
D Cúm do virus, sốt xuất huyết, tả
13 Chất nào sau đây là chất gây sốt nội sinh:
A Lipopolysacarid (LPS)
B Virus, vi khuẩn
C IL-1, IL-6, INF- , IFN
D Tất cả đều đúng
14 Sinh nhiệt/Thải nhiệt > 1 gặp trong giai đoạn nào?
A Giai đoạn sốt tăng
B Giai đoạn sốt đứng
C Giai đoạn sốt lui
D Giai đoạn sốt giảm
15 Trước khi bệnh nhân bị sốt, người thầy thuốc cần và nên làm gì?
A Hạ nhiệt ngay
B Cứ để sốt diễn biến tự nhiên
C Theo dõi chặt chẽ sự thay đổi nhiệt độ
D Theo dõi can thiệp khi sốt cao, có biến chứng
16 Thuốc kích thích sinh nhiệt :
A Thyroxin
B Cafein
C Adrenalin
D Phenamin
17 Cơ chế giảm sốt của thuốc Aspirin là:
A Ức chế cytokin
B Ức chế PGE2
C Ức chế Lipopolysacarid (LPS)
D Ức chế chất gây sốt nội sinh
18 Điều hòa thân nhiệt ở mức bình thường là:
A Từ 37˚C 37.5˚C
B Từ 36.5˚C 37˚C
C Từ 36˚C 37˚C
D Tất cả đều đúng
Trang 319 Sốt do phản xạ thần kinh gặp trong:
A Sỏi mật, chảy máu não
B U não, chảy máu não
C Sỏi mật, sỏi thận, sỏi bàng quang
D Sỏi thận, u não, sỏi bàng quang