Câu 8: Các chất sau đây đều khuếch tán qua kênh protein, ngoại trừ: Câu 9: Các áp suất có tác dụng đẩy nước và các chất hoà tan từ mao mạch cầu thận vào bao Bowman: A.. Áp suất thuỷ tĩnh
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Mã đề thi: 571
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ
Tên môn: sinh lý học
Thời gian làm bài: 60 phút;
(240 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã số:
Câu 1: Hormon có tác dụng kích thích tổng hợp sữa là
A Ocytocin B Prolactin C LH D FSH
Câu 2: Chất hoạt diện (surfactant):
B Chất surfactant được sản xuất bởi phế bào loại I
C Chất surfactant gồm các phospholipid và polysaccarid
D Chất surfactant chỉ gồm có phospholipid
Câu 3: Tác dụng chính của testosteron sau dậy thì:
A Thúc đẩy biệt hoá tinh trùng giai đoạn đầu
C Thúc đẩy biệt hoá tinh trùng giai đoạn cuối
D Phát triển dương vật
Câu 4: Bản chất hoá học của hormon vỏ thượng thận là
A Gồm B và C B Protein C Thyrosin D Steroid
Câu 5: Điều hoà ngược âm tính là kiểu điều hoà từ tuyến đích đến tuyến chỉ huy nhằm:
đổi
B Giảm nồng độ hormon tuyến chỉ huy mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích tăng
C Điều chỉnh nồng độ hormon tuyến đích trở về mức bình thường mỗi khi nồng độ của nó thay đổi
D Tăng nồng độ hormon tuyến chỉ huy mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích giảm
Câu 6: Áp suất âm trong màng phổi:
A Tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực B Máu về tim và lên phổi dễ dàng ở thì thở ra
C ít âm nhất ở thì hít vào D Làm cho hiệu suất trao đổi khí đạt giá trị tối đa
Câu 7: Các tác dụng sau đây là do testosteron gây ra trong thời kỳ bào thai, ngoại trừ:
A Kích thích tinh hoàn di chuyển từ bụng xuống bìu
B Biệt hoá trung tâm hướng sinh dục của vùng dưới đồi theo kiểu nam
D Phát triển ống sinh dục trung tính thành cơ quan sinh dục ngoài của giới nam
Câu 8: Các chất sau đây đều khuếch tán qua kênh protein, ngoại trừ:
Câu 9: Các áp suất có tác dụng đẩy nước và các chất hoà tan từ mao mạch cầu thận vào bao Bowman:
A Áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman và áp suất keo trong mao mạch cầu thận
C Áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman
D Áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong mao mạch cầu thận
Câu 10: Nguyên nhân của tiếng tim thứ hai:
A Co cơ tâm thất B Đóng van tổ chim
Trang 2C Máu phun vào động mạch D Đóng van nhĩ thất.
Câu 11: Thể tích khí lưu thông là thể tích khí đo được ở mỗi lần hít vào hoặc thở ra
A Nhiều lần B Phức tạp C Thông thường D Đơn giản
Câu 12: Tác dụng thường được ứng dụng trên lâm sàng của cortisol
là
A Chống đông máu B Tăng tiết acid HCl C Chống dị ứng D Chống độc
Câu 13: Lưu lượng lọc cầu thận là được lọc ở tất cả các nephron của cả hai thận trong một phút.
A Lượng huyết thanh B Lượng nước tiểu C Lượng huyết tương D Lượng máu
Câu 14: Khả năng vận chuyển tối đa oxy của máu là do:
A Khả năng hoà tan oxy của máu B Nhiệt độ máu
Câu 15: Huyết áp tối thiểu phụ thuộc vào của mạch máu.
A Sức cản B Lực co bóp C Lượng máu D Lực giãn
Câu 16: Chất Surfactant làm sức căng bề mặt của lớp dịch lót trong lòng phế nang.
Câu 17: Trong các yếu tố ảnh hưởng đến CHCS:
A Trong chu kỳ kinh nguyệt và khi có thai CHCS tăng
B Tuổi càng cao CHCS càng tăng
C Ở cùng một lứa tuổi CHCS ở nam bằng CHCS ở nữ
Câu 18: Protein trung tâm có các loại sau đây, ngoại trừ:
A Protein kênh B men.Protein hoạt tính C Protein mang D Proteoglycan
Câu 19: Khi trương lực mạch máu bình thường, lực co cơ tim giảm làm cho:
A Huyết áp trung bình tăng B Huyết áp hịêu số giảm
C Huyết áp tối thiểu giảm D Huyết áp hiệu số tăng
Câu 20: Động tác thở ra tối đa:
B Động tác thở ra tối đa là động tác thụ động
C Động tác thở ra tối đa làm lồng ngực giảm thể tích là do cơ liên sườn ngoài co lại
D Động tác thở ra tối đa có tác dụng đẩy các tạng trong ổ bụng xuống phía dưới
Câu 21: Các chất sau đây đều qua được lớp lipid kép, ngoại trừ:
Câu 22: Cấu tạo màng lọc cầu thận có lớp.
Câu 23: Hematocrit của một mẫu máu xét nghiệm cho kết quả 41%, có nghĩa là:
A Hồng cầu chiếm 41% các thành phần hữu hình trong máu
B Hemoglobin chiếm 41% trong huyết tương
D Các thành phần hữu hình chiếm 41% thể tích máu toàn phần
Câu 24: Enzym tiêu hoá protid của dịch tuỵ là
A Pepsine B HCl C Amylase D Tất cả đều sai
Câu 25: Thể tích một lần xuất tinh khoảng 2-3ml tinh dịch và 1ml tinh dịch chứa khoảng triệu tinh trùng.
Trang 3Câu 26: Chuyển hoá cơ sở là mức tiêu hao năng lượng tối thiểu ở điều kiện
cơ sở:
A Không vận cơ B Không tiêu hoá, không vận cơ, không điều nhiệt
C Nằm nghỉ yên, không bị căng thẳng về tâm lý D Không bị sốt
Câu 27: Na + được tái hấp thu ở:
B Ống lượn gần, ngành xuống của quai Henle, ống lượn xa và ống góp
C Ở tất cả các đoạn của ống thận
D Ở ống lượn gần, ống lượn xa và ống góp
Câu 28: Về cấu tạo người ta coi cả quả Tim như một
Câu 29: Enzym tiêu hoá lipid của dịch tụy là
Câu 30: Bạch cầu hạt trung tính có đặc tính sau:
A Có khả năng khử độc protein lạ
C Mỗi bạch cầu trung tính có khả năng thực bào khoảng 100 vi khuẩn
D Có khả năng giải phóng ra plaminogen
Câu 31: Trung tâm hô hấp nằm ở
A Tiểu não B Hành não C Đáp án khác D Cầu não
Câu 32: Trong phương thức toả nhiệt bằng bay hơi nước:
A Lượng mồ hôi bay hơi phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường
C Bay hơi nước qua đường hô hấp đóng vai trò quan trọng trong cơ chế chống nóng ở người
D Nước thấm qua da luôn thay đổi theo nhiệt độ môi trường
Câu 33: Tác dụng của noradrenalin là:
B Làm tăng huyết áp tối đa
C Co mạch toàn thân
D Co cơ trơn của mạch máu
Câu 34: Điều hoà ngược dương tính là kiểu điều hoà:
A Tạo sự mất ổn định cần bằng nội môi dẫn đến tình trạng bệnh lý
C Tạo sự ổn định cân bằng nội môi ở mức cao hơn để bảo vệ cơ thể
D Tạo sự ổn định cân bằng nội môi ở mức cao hơn trong quá trình bệnh lý
Câu 35: Huyết áp đo được ở tâm nhĩ phải được gọi là huyết áp
A Tối thiểu B Ngoại vi C Tối đa D Trung tâm
Câu 36: Tai biến truyền máu có thể do các nguyên nhân sau đây, ngoại trừ:
A Truyền máu cùng nhóm
B Truyền nhầm nhóm máu thuộc hệ thống nhóm máu ABO
C Truyền máu không đảm bảo chất lượng
-Câu 37: Tác dụng của prolactin là:
A Phát triển ống tuyến và thuỳ tuyến B Phát triển ống tuyến vú và mô đệm
C Phát triển tuyến vú và kích thích bài tiết sữa D Kích thích bài tiết sữa
Câu 38: Aldosteron gây ảnh hưởng lớn nhất lên:
A Phần dày quai Henlé B Ống lượn xa C Ống lượn gần D Henlé.Phần mỏng quai
Câu 39: Được gọi là sốt khi nhiệt độ đo ở nách lớn hơn hoặc bằng
Trang 4A 40 độ B 38,5 độ C 37,5 độ D 39,5 độ
Câu 40: Hormon có tác dụng tại tế bào đích thông qua hoạt hoá hệ gien là:
A Prostaglandin B Histamin C Angiotensin D Aldosteron
Câu 41: Trong các chất sau, chất nào cung cấp năng lượng cao nhất?
A Vitamin B Protid C Glucid D Lipid
Câu 42: Bạch cầu hạt trung tính tăng trong trường hợp
tính B Dùng thuốc C Suy giảm miễn dịch D Nhiễm độc
Câu 43: Nguồn cung cấp năng lượng trong cơ thể chủ yếu là do:
A Các vitamin và muối khoáng B Protid
Câu 44: Thiếu insulin gây bệnh
A Basedow B Bệnh cuồng uống C Đái tháo đường D Đái tháo nhạt
Câu 45: Số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi ở người Việt Nam bình
thường khoảng khối máu.
A 7000/ml B 6000/ml C 6000/mm D 7000/mm
Câu 46: Tiếng tim thứ nhất (T 1 ) nghe rõ ở vùng
C Khoang liên sườn II trái D Khoang liên sườn II phải
Câu 47: Huyết áp tối đa có ý nghĩa là nói lên của cơ Tim.
Câu 48: Tác dụng glucagon lên đường huyết:
C Tăng tổng hợp glycogen từ glucose ở gan D Tăng hấp thu glucose ở ruột
Câu 49: Luật Starling:
B Nói lên ảnh hưởng của dây X lên lực co cơ tim
C Nói lên ảnh hưởng của độ pH lên tần số tim
D Nói lên ảnh hưởng của các ion lên tần số tim
Câu 50: Tác dụng của testosteron đối với cơ quan sinh dục là:
A Làm phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục từ tuổi trưởng thành
B Làm phát triển cơ quan sinh dục từ bào thai
C Làm phát triển cơ quan sinh dục từ sau khi sinh
Câu 51: Thể đông đặc của tiểu cầu rất giàu
Câu 52: Cuối giai đoạn tăng sinh có hiện tượng
A Phát triển B Chảy máu C Tăng sinh D Rụng trứng
Câu 53: LH có tác dụng:
A Kích thích ống sinh tinh phát triển
C Kích thích tế bào Sertoli phát triển và bài tiết chất dinh dưỡng
D Kích thích tinh hoàn phát triển và bài tiết hormon
Câu 54: Tiếng tim thứ hai (T 2 ) nghe rõ ở khe cạnh xương ức.
A Mõm tim B Khoang liên sườn III C Mũi ức D Khoang liên sườn II
Câu 55: Oxy từ phế nang vào máu mao mạch phổi theo hình thức:
C Vận chuyển tích cực qua kẽ tế bào D Lọc
Trang 5Câu 56: Tác dụng của FSH trên nữ giới:
A Kích thích sản xuất estrogen B Kích thích nang trứng phát triển
C Kích thích sản xuất progesteron D Kích thích rụng trứng
Câu 57: Nhờ đặc tính mà động mạch có thể cung cấp máu đến cơ quan nó chi phối một cách liên tục.
Câu 58: Khi hít vào làm tăng:
A Sức căng bề mặt của các tế bào phế nang nhỏ
B áp suất trong khoang màng phổi
C Thể tích cặn
Câu 59: pH của dịch tuỵ
A 7,4 - 8,2 B 7,5 - 8,4 C 7,2- 8,0 D 7,8 - 8,4
Câu 60: Huyết tương của một phụ nữ ngưng kết với cả hồng cầu có kháng nguyên A và kháng nguyên
A Nhóm máu thuộc hệ thống ABO của người đó là:
D Nhóm O
Câu 61: Khi không có mặt ADH, lượng dịch lọc được tái hấp thu nhiều nhất ở:
A Ống góp vùng vỏ B Quai Henlé C Ống lượn gần D Ống lượn xa
Câu 62: Hormon có tác dụng bài xuất sữa là
A Prolactin B LH C Ocytocin D FSH
Câu 63: Tác dụng của GH là:
A Giảm thoái hoá lipid B Tăng huy động mỡ cho quá trình sinh năng
lượng
C Giảm vận chuyển acid amin vào tế bào D Tăng vận chuyển glucose vào tế bào
Câu 64: Đặc điểm của cơ chế điều hoà ngược âm tính là:
A Thường gặp trong điều hoà chức năng ở mức cơ quan
C Thường gặp trong điều hoà chức năng hệ nội tiết
D Thường gặp trong điều hoà các phản ứng hoá học ở mức tế bào
Câu 65: Tỷ lệ FEV1/VC là chỉ số
A Khoảng chết B Thông khí phế nang C Thông khí phút D Tifferneau
Câu 66: Tỷ lệ bạch cầu đa nhân ưa base trong máu bình thường là
A 0,5 - 1% B 0 - 0,2 % C 0 - 0,5% D 0 - 1%
Câu 67: Máu là một chất lỏng lưu thông trong hệ tuần hoàn.
A Màu Nâu B Màu trắng C Màu đỏ D Màu vàng
Câu 68: Huyết áp tối thiểu nói lên thành mạch.
A Lực co bóp B Lực giãn C Sức cản D Lượng máu
Câu 69: Hormon tuỷ thượng được tổng hợp từ
Câu 70: Nguyên nhân quan trọng nhất của tuần hoàn tĩnh mạch là:
A Cơ vân co bóp ép vào tĩnh mạch B Động mạch đi kèm đập, ép vào tĩnh mạch
Câu 71: Dạng vận chuyển chủ yếu CO 2 trong máu là:
A Dạng kết hợp với Protein B Dạng kết hợp với Hb
Trang 6C Dạng hoà tan D Dạng kết hợp với muối kiềm.
Câu 72: Áp suất khoang màng phổi:
A Được tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực
B Có giá trị cao hơn áp suất khí quyển ở cuối thì thở ra
C Có tác dụng làm cho phổi luôn giãn sát vào lồng ngực
Câu 73: Các chất sau đây đều tăng ở bệnh nhân Basedow, ngoại trừ:
Câu 74: Vai trò của Ca ++ trong đông máu là:
B Biến fibrin đơn phân thành fibrin trùng hợp không ổn định
C Hoạt hoá yếu tố V
D Hoạt hoá yếu tố XI
Câu 75: Khả năng khuếch tán của oxy từ phế nang vào máu phụ thuộc vào:
A Diện tích các mao mạch phổi B áp lực phế nang
Câu 76: Nội môi là môi trường bên trong cơ thể nhưng
ngoài
A Mạch máu B Tế bào C Cơ thể D Môi trường
Câu 77: Parathormon là hormon có tính sinh mạng vì:
A Thiếu parathormon làm sợi thần kinh dễ hưng phấn
B Thiếu parathormon làm sợi cơ dễ hưng phấn
D Thiếu parathormon làm co cơ thanh quản
Câu 78: Phân áp là yếu tố quyết định nồng độ HbO 2 trong máu.
Câu 79: Estrogen làm tăng tổng hợp protein ở
A Toàn thân B Một số cơ quan đặc hiệu
Câu 80: Các yếu tố ảnh hưởng đến lưu lượng lọc cầu thận:
A Kích thích thần kinh giao cảm làm tăng lưu lượng lọc
B Giãn tiểu động mạch đến, giãn tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc
C Có cả tiểu động mạch đến và tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc
Câu 81: Khi huyết áp tăng thì hô hấp
Câu 82: Bệnh đái tháo nhạt xuất hiện do:
A Tổn thương tuyến tuỵ nội tiết B Tổn thương thuỳ trước tuyến yên
Câu 83: Về hệ thống nhóm máu Rh:
A Nếu mẹ Rh- lấy bố Rh+ tiên lượng sẽ xấu hơn mẹ Rh+ lấy bố Rh
C Người Rh- có kháng nguyên Rh- trên màng hồng cầu
D Anti Rh có trong huyết tương từ khi mới sinh
Câu 84: Năng lượng tiêu hao nhiều nhất để duy trì cơ thể:
A Điều nhiệt B Tiêu hoá C Chuyển hoá cơ cở D Vận cơ
Câu 85: Dung tích sống:
Trang 7A Được dùng để đánh giá tắc nghẽn đường thở.
C Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường
D Không thay đổi theo tuổi
Câu 86: Tỷ lệ bạch cầu đa nhân trung tính trong máu bình thường
là
A 70 - 80% B 60 - 70% C 50 - 60% D 60 - 80%
Câu 87: Tỷ lệ bạch cầu Lympho trong máu bình thường là
A 20- 25% B 20 - 30% C 25 - 30% D 30 - 35%
Câu 88: Quá trình toả nhiệt theo phương thức truyền nhiệt được thực hiện bằng hình thức:
A Truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt B Cả A, B đều đúng
C Truyền nhiệt bằng hình thức đối lưu D Truyền nhiệt trực tiếp
Câu 89: Đường dẫn khí luôn mở vì:
A Thành có các vòng sụn B Thành có cơ trơn
Câu 90: Trên mạch máu noradrenalin có tác dụng mạnh hơn adrenalin vì nó gây
A Co mạch tại chổ B Giản mạch toàn thân C Giản mạch tại chổ D Co mạch toàn thân
Câu 91: Tái hấp thu glucose ở ống thận:
B Glucose được tái hấp thu ở ống lượn gần theo cơ chế vận chuyển tích cực thứ phát
C Không phụ thuộc vào nồng độ glucose trong máu
D Glucose được tái hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận
Câu 92: Áp suất khí trong đường dẫn khí trong lúc đang hít vào áp suất khí quyển.
A Bằng B Cao hơn C Nhỏ hơn D Lớn hơn
Câu 93: Tác dụng thường được ứng dụng trên lâm sàng của cortisol
là
A Chống đông máu B Chống độc C Tăng tiết acid HCl D Chống Shock
Câu 94: Tinh hoàn hoạt động từ:
A Thời kỳ bào thai và tuổi dậy thì cho đến hết đời B Thời kỳ bào thai cho đến hết đời
C Sau khi sinh cho đến hết đời D Tuổi dậy thì cho đến hết đời
Câu 95: Nhịp hô hấp bình thường được duy trì bởi:
C Trung tâm hít vào và trung tâm điều chỉnh D Phản xạ Hering Breuer
Câu 96: Noradrenalin làm co mạch
Câu 97: Nhận xét về tiểu cầu:
A Tích điện dương rất mạnh
B Được tạo từ tế bào khổng lồ nên có nhân rất lớn
D Làm co cục máu không hoàn toàn
Câu 98: Áp suất có tác dụng ngăn cản quá trình lọc cầu thận:
B Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman
C Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong mao mạch cầu thận
D Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman
Câu 99: Chất qua được lớp lipid kép:
Trang 8A Glucose B Khí nitơ C Acid amin D Ion K+.
Câu 100: Các chất sau đây gây giãn mạch, ngoại trừ:
A Nồng độ ion Mg++ trong máu tăng B Vasopressin
Câu 101: Tâm thất thu:
A Làm đóng van nhĩ - thất và mở van tổ chim
C Là giai đoạn dài nhất trong các giai đoạn của chu chuyển tim
D Là nguyên nhân gây ra các tiếng tim T1và T2
Câu 102: Tác dụng thường được ứng dụng trên lâm sàng của cortisol
là
Câu 103: Enzym tiêu hoá có trong dịch vị:
A Amylase B Gồm A, B, C C Pepsine D Trypsine
Câu 104: Áp suất trong khoang màng phổi luôn luôn
Câu 105: Tỷ lệ bạch cầu đa nhân ưa acid trong máu bình thường
là
A 8 - 10% B 7 - 8% C 11 - 13% D 9 - 11%
Câu 106: Các yếu tố sau đây đều làm giảm sản sinh và hoạt động của tinh trùng, ngoại trừ:
A Nhiễm virus quai bị B Nhiễm chất phóng xạ
C Nhiệt độ 37-380C D pH môi trường hơi kiềm
Câu 107: Các hormon sau đây đều có tác dụng đặc hiệu lên một mô đích, ngoại trừ:
Câu 108: Huyết thanh là huyết tương khi mất và các yếu tố đông máu.
A Fibrin B Thrombin C Throboplastin D Fibrinogen
Câu 109: Aldosteron tăng dẫn đến:
A Tăng bài xuất ion Na+ ra nước tiểu B Tăng thể tích nước tiểu
C Tăng tái hấp thu HCO3- ra nước tiểu D Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống thận
Câu 110: Trung tâm điều chỉnh liên tục gửi xung động đến trung tâm hít vào, có tác dụng phát xung động gây hít vào.
A Giảm B Làm ngừng C Tăng D Tất cả đều sai
Câu 111: Tác dụng của testosteron lên đặc tính sinh dục nam thứ phát:
A Làm xuất hiện đặc tính sinh dục nam từ tuổi trưởng thành
C Làm xuất hiện đặc tính sinh dục nam từ tuổi dậy thì
D Làm xuất hiện và duy trì đặc tính sinh dục nam từ tuổi trưởng thành
Câu 112: Hormon làm hạ đường huyết của tuyến tụy:
Câu 113: Nhóm máu O còn được gọi là nhóm máu
C Chuyên nhận D Không cho được nhóm nào
Câu 114: Nhai là động tác
A Nữa thụ động B Nữa chủ động C Thụ động D Cả C và B đều đúng
Câu 115: Thời gian hoàn thiện một tinh trùng là ngày.
Trang 9A 76 B 64 C 74 D 84
Câu 116: Vai trò của Protid trong cơ thể:
A Cho năng lượng cao nhất B Cung cấp và dự trữ năng lượng
C Điều nhiệt D Tạo hình cơ thể
Câu 117: Các chức năng sau là của bạch cầu hạt ưa acid, ngoại trừ:
B Giải phóng men thuỷ phân từ các hạt của tế bào
C Giải phóng những dạng oxy hoạt động có thể giết ký sinh trùng
D Giải phóng ra một polypeptid giết ký sinh trùng là MBP
Câu 118: Receptor tiếp nhận hormon có bản chất hoá học là nằm ở trong tế bào đích.
A Peptid B Thyrocine C Steroid D Lipid
Câu 119: Kháng nguyên của hệ thống nhóm máu ABO có loại.
Câu 120: Tác dụng của các thành phần của dịch vị, ngoại trừ:
B HCl có tác dụng hoạt hoá pepsin
C Chất nhày có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày
D Pepsin tham gia thuỷ phân protein thành acid amin
Câu 121: Huyết áp động mạch tăng khi:
A Ỉa chảy mất nước B Suy dinh dưỡng protein năng lượng
Câu 122: Các chức năng sau đây là của glucid màng, ngoại trừ:
A Làm các tế bào dính nhau B Là receptor
C Có hoạt tính men D Tham gia phản ứng miễn dịch
Câu 123: Dịch tiêu hoá có pH cao nhất:
A Dịch mật B Dịch tuỵ C Dịch vị D Dịch nước bọt
Câu 124: Dung tích toàn phổi (TLC) bằng:
A IC + FRC B IC + VC C TV + IRV + ERV D FRC + IRV
Câu 125: Thông khí phế nang bằng:
A Thông khí phút trừ đi thông khí khoảng chết B Thông khí phút
C Khoảng 6 lít D Lượng khí trao đổi ở phế nang trong một phút
Câu 126: Aldosteron làm tăng tái hấp thu Na + ở:
A Ngành lên của quai Henle B Ngành xuống của quai Henle
Câu 127: Tinh trùng được sản sinh từ
Câu 128: Những thay đổi sau đây làm tăng huyết áp, ngoại trừ:
A Nồng độ CO2 trong máu động mạch tăng B Nồng độ O2 trong máu động mạch giảm
C pH máu giảm D Nồng độ CO2 trong máu động mạch giảm
Câu 129: Tái hấp thu glucose xảy ra ở:
A Quai Henlé B Ống góp vùng vỏ C Ống lượn gần D Ống lượn xa
Câu 130: Amylase của nước bọt có tác dụng tiêu hóa chín.
A Protid B Lipid C Vitamin D Tinh bột
Câu 131: Giai đoạn bài tiết được kết thúc bằng hiện tượng
Câu 132: Albumin là một protein của huyết tương có vai trò trong:
Trang 10C Tạo kháng thể D Chống đông máu.
Câu 133: Aldosteron trong máu tăng dẫn đến:
A Tăng lưu lượng lọc ở cầu thận B Tăng thể tích nước tiểu
C Tăng bài tiết nước và Na+ ở ống thận D Tăng tái hấp thu Na+ và bài tiết K+ ở ống thận
Câu 134: Đại thực bào có khả năng:
B Thực bào mạnh do vậy quan trọng hơn BC đa nhân trung tính
C Bài tiết Interleukin 1
D Tiêu diệt vật lạ ngay trong máu
Câu 135: Trị số thấp nhất của huyết áp tĩnh mạch đo được ở:
Câu 136: Ion calci tham gia vào các giai đoạn sau đây của quá trình đông máu:
A Có tác dụng hoạt hoá yếu tố XI
B Có tác dụng làm cho các sợi fibrin đơn phân trở thành fibrin trùng hợp không ổn định
D Có tác dụng hoạt hoá yếu tố V
Câu 137: Huyết tương có những chức năng sau, ngoại trừ:
A Vận chuyển kháng thể B Vận chuyển chất dinh dưỡng
Câu 138: Dung tích cặn chức năng là thể tích khí còn lại trong phổi sau khi
đã
A Hít vào bình thường B Thở ra gắng sức C Thở ra bình thường D Hít vào gắng sức
Câu 139: Lực co của cơ tim tăng lên khi:
A Kích thích dây X chi phối tim B Giảm lượng máu về tim
Câu 140: Các chất sau đây gây co mạch, ngoại trừ:
A Adrenalin B Histamin C Angiotensin 2 D Angiotensin 1
Câu 141: Oxy được vận chuyển trong máu bằng các dạng sau đây:
A Dạng kết hợp với các ion Fe tự do trong máu
C Dạng kết hợp với muối kiềm
D Kết hợp với nhóm cacbamin của globulin
Câu 142: Thân nhiệt chủ yếu do tạo ra.
A Tổng hợp B Đồng hóa C Chuyển hóa D Ăn uống
Câu 143: Đặc điểm cấu tạo của protein mang của bơm Na + - K + :
A Ở mặt trong của màng có 3 receptor gắn với
Na+ B Ở gần vị trí gắn Na+ có hoạt tính phân giải ATP.
Câu 144: Tuổi ảnh hưởng đến thân nhiệt:
C Thân nhiệt hằng định nhất ở trẻ sơ sinh D Tuổi càng cao thân nhiệt càng tăng
Câu 145: Khử amin là tách nhóm khỏi phân tử acid amin.
A Cả A và B đều đúng B NH2 C NH3 D NH4
Câu 146: Tác dụng của LH:
A Kích thích ống sinh tinh phát triển B Kích thích nang trứng phát triển và chín
C Làm phát triển nang tuyến vú D Làm giảm nồng độ hormon sinh dục
Câu 147: Nhu cầu về các chất glucid, lipid và protid trong cơ thể được tính:
A Gián tiếp qua tỷ lệ sinh năng lượng của ba chất glucid, lipid, và protid