ĐỀ TÀI:SO SÁNH SỰ TƯƠNG QUAN GIỮA CHUYỂN ĐỘNG THẲNG CỦA VẬT RẮN VÀ CHUYỂN ĐỘNG QUAY QUANH MỘT TRỤC CỦA VẬT RẮN ỨNG DỤNG VÀO VIỆC GIẢI MỘT SỐ BÀI TẬP CƠ HỌC GV Cô Lương Thị Bích Thảo...
Trang 1ĐỀ TÀI:
SO SÁNH SỰ TƯƠNG QUAN GIỮA CHUYỂN ĐỘNG THẲNG CỦA VẬT RẮN VÀ CHUYỂN ĐỘNG QUAY QUANH MỘT TRỤC CỦA VẬT RẮN
ỨNG DỤNG VÀO VIỆC GIẢI MỘT
SỐ BÀI TẬP CƠ HỌC
GV Cô Lương Thị Bích Thảo
Trang 2NỘI DUNG ĐỀ TÀI
Trang 3SO SÁNH SỰ TƯƠNG QUAN GIỮA CHUYỂN ĐỘNG THẲNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG QUAY
QUANH MỘT TRỤC CỦA VẬT RẮN
Chuyển động
thẳng:
Chuyển động quay của chất điểm:
( )∆
( )∆
Trang 4SO SÁNH SỰ TƯƠNG QUAN
Chuyển động
thẳng:
Chuyển động quay của chất điểm:
Trang 5SO SÁNH SỰ TƯƠNG QUAN
Chuyển động
thẳng:
Chuyển động quay của chất điểm:
Chuyển động quay của vật rắn:
I.3.1 - Vận tốc góc trung bình:
I.3.2 - Vận tốc
tức thời:
I.3.2 - Vận tốc góc tức thời:
I.3.2 - Vận tốc góc tức thời:
Trang 6SO SÁNH SỰ TƯƠNG QUAN
Chuyển động
thẳng:
Chuyển động quay của chất điểm:
I.3.3 - Vectơ vận tốc góc :
V ur
ω
OA
( ) ∆
rM
Trang 7SO SÁNH SỰ TƯƠNG QUAN
Chuyển động
thẳng:
Chuyển động quay của chất điểm:
Chuyển động quay của vật rắn:
I.4.1 - Gia tốc góc trung bình:
I.4.2 - Gia tốc
tức thời:
I.4.2 - Gia tốc góc tức thời:
I.4.2 - Gia tốc góc tức thời:
tb
v v v a
Trang 8SO SÁNH SỰ TƯƠNG QUAN
Chuyển động
thẳng:
Chuyển động quay của chất điểm:
I.4 - Gia tốc: I.4 - Gia tốc góc: I.4 - Gia tốc góc:
I.4.3 - Vectơ gia
( ) ∆
rM
Trang 9SO SÁNH SỰ TƯƠNG QUAN
Chuyển động
thẳng:
Chuyển động quay của chất điểm:
Chuyển động quay của vật rắn:
I ĐỘNG HỌC
I.5 – Một số dạng
chuyển động:
I.5 – Một số dạng chuyển động:
I.5 – Một số dạng chuyển động:
I.5.1 – Chuyển
động thẳng đều:
I.5.1 – Chuyển động tròn đều:
I.5.1 – Chuyển động quay đều:
Trang 10SO SÁNH SỰ TƯƠNG QUAN
Chuyển động
thẳng:
Chuyển động quay của chất điểm:
Chuyển động quay của vật rắn:
I ĐỘNG HỌC
I.5 – Một số dạng
chuyển động:
I.5 – Một số dạng chuyển động:
I.5 – Một số dạng chuyển động:
I.5.2 – Chuyển động
thẳng biến đổi đều:
I.5.2 – Chuyển động tròn biến đổi đều:
I.5.2 – Chuyển động quay biến đổi đều:
Trang 11SO SÁNH SỰ TƯƠNG QUAN
Chuyển động
thẳng:
Chuyển động quay của chất điểm:
• đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay
• là đại lượng vô
hướng dương, có tính
chất cộng
• là đại lượng vô hướng dương, có tính chất cộng
• là đại lượng vô hướng dương, có tính chất cộng
Trang 12SO SÁNH SỰ TƯƠNG QUAN
Chuyển động
thẳng:
Chuyển động quay của chất điểm:
nguyên nhân gây ra
gia tốc của vật hoặc
làm vật biến dạng
• đặc trưng cho tác dụng làm quay chất điểm, gây ra gia tốc quay cho chất điểm
• đặc trưng cho tác dụng làm quay vật rắn, gây ra gia tốc quay cho vật
Trang 13SO SÁNH SỰ TƯƠNG QUAN
Chuyển động
thẳng:
Chuyển động quay của chất điểm:
II.3 - Định luật II Newton dạng góc : Xét trạng thái chất
điểm không cô lập:
Xét trạng thái chất điểm không cô lập:
Xét trạng thái vật rắn không cô lập:
F a
F a
Trang 14SO SÁNH SỰ TƯƠNG QUAN
Chuyển động
thẳng:
Chuyển động quay của chất điểm:
Trang 15SO SÁNH SỰ TƯƠNG QUAN
Chuyển động
thẳng:
Chuyển động quay của chất điểm:
II.4 – Các định lí về moment động lượng:
• Dạng vi phân: • Dạng vi phân: • Dạng vi phân:
Trang 16SO SÁNH SỰ TƯƠNG QUAN
Chuyển động
thẳng:
Chuyển động quay của chất điểm:
II.4 – Các định lí về moment động lượng:
Trang 17SO SÁNH SỰ TƯƠNG QUAN
Chuyển động
thẳng:
Chuyển động quay của chất điểm:
Chuyển động quay
của vật rắn:
III.1- Công-công suất: III.1- Công-công suất: III.1- Công-công suất:III.1.1- Công: III.1.1- Công: III.1.1- Công:
• Công vi phân: • Công vi phân: • Công vi phân:
Trang 18SO SÁNH SỰ TƯƠNG QUAN
Chuyển động
thẳng:
Chuyển động quay của chất điểm:
Chuyển động quay
của vật rắn:
III.2- Năng lượng: III.2- Năng lượng: III.2- Năng lượng:
W − W = A W2 − W1 = A W2 − W1 = A
Nếu hệ cô lập: Nếu hệ cô lập: Nếu hệ cô lập:
thì W1 = W2 = const thì W1 = W2 = const thì W1 = W2 = const
Trang 19SO SÁNH SỰ TƯƠNG QUAN
Chuyển động
thẳng:
Chuyển động quay của chất điểm:
Chuyển động quay
của vật rắn:
III.3- Động năng: III.3- Động năng quay: III.3- Động năng quay:
2 d
Trang 20Chuyển động
thẳng:
Chuyển động quay của chất điểm:
I.1.1- Bài toán thuận
( ) t
θ = θ ( ) t
( ) t
θ = θ ( ) t
Trang 21Chuyển động
thẳng:
Chuyển động quay của chất điểm:
I.1.2- Bài toán nghịch
( ) t
θ
• ω( )t = β∫ ( )t dt C+
• θ( )t = ω∫ ( )t dt C+ ′
Trang 22Chuyển động
thẳng:
Chuyển động quay của chất điểm:
I.2 - Chuyển động
thẳng đều:
I.2 - Chuyển động tròn đều:
I.2 - Chuyển động quay đều:
const
β =
I.3 - Chuyển động quay biến đổi đều:
const
β =
Trang 23Chuyển động
thẳng:
Chuyển động quay của chất điểm:
Chuyển động quay
của vật rắn:
II ĐỘNG LỰC HỌC
II.1 – Bài toán thuận:
VẬN DỤNG SỰ TƯƠNG QUAN VÀO VIỆC GIẢI MỘT SỐ BÀI TẬP CƠ HỌC
II.1 – Bài toán thuận: II.1 – Bài toán thuận:
Xác định chuyển
động khi biết trước
các lực tác dụng
Xác định chuyển động khi biết trước các
moment lực tác dụng
Xác định chuyển động khi biết trước các
moment lực tác dụngII.2 – Bài toán nghịch: II.2 – Bài toán nghịch: II.2 – Bài toán nghịch: Xác định lực tác
dụng khi biết trước
chuyển động
Xác định lực tác dụng khi biết trước chuyển động
Xác định lực tác dụng khi biết trước chuyển động
Trang 24Chuyển động
thẳng:
Chuyển động quay của chất điểm:
II.3 – Định lí về moment động lượng:II.4 – Định luật bảo
toàn động lượng:
II.4 – Định luật bảo toàn moment động lượng:
II.4 – Định luật bảo toàn moment động lượng:
Trang 25Chuyển động
thẳng:
Chuyển động quay của chất điểm:
Chuyển động quay
của vật rắn:
III NĂNG LƯỢNG
VẬN DỤNG SỰ TƯƠNG QUAN VÀO VIỆC GIẢI MỘT SỐ BÀI TẬP CƠ HỌC
III.1- Công-công suất: III.1- Công-công suất: III.1- Công-công suất:III.2- Định lí công -
động năng:
III.2- Định lí công - động năng:
III.2- Định lí công - động năng:
Trang 26KẾT LUẬN - ĐỀ XUẤT
Sự tương quan giữa chuyển động thẳng của vật rắn và chuyển động quay quanh một trục của vật rắn được thể hiện ở
những điểm sau:
• Sự tương tự ở cách xác định các thông số và ý nghĩa của chúng
• Sự tương tự ở vị trí, vai trò của các đại lượng trong các phương trình và sự cùng dạng của các phương trình
• Có sự tương quan cả về mặt động học, động lực học và năng lượng
Trang 27TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Lương Duyên Bình, Vật lí đại cương tập I, NXB Giáo Dục.
2 Vũ Thanh Khiết - Phạm Quý Tư - Nguyễn Phúc Thuần -
Nguyễn Đức Thâm, Vật lí 10, NXB Giáo Dục.
3 David Halliday – Robert Resnick – Jearl Walker, Cơ sở Vật lí
tập I, II, NXB Giáo Dục, 1998
4 Lương Duyên Bình - Nguyễn Quang Hậu, Giải bài tập và bài
toán Cơ sở Vật lí tập I, II, NXB Giáo Dục.
5 Lý Vĩnh Bê, Giáo trình Cơ học, Khoa Vật Lí, ĐHSP – TP
HCM
Trang 28
TÀI LIỆU THAM KHẢO
6 Nguyễn Ngọc Ẩn - Nguyễn Bảo Ngọc - Phạm Viết
Trinh, Bài tập Vật lí đại cương, NXB Giáo Dục.
7 Dương Trọng Bái – Tô Giang, Bài tập Cơ học, NXB
Giáo Dục
8 Bùi Quang Hân - Trần Văn Bồi - Phạm Ngọc Tiến -
Nguyễn Thành Tương, Giải toán Vật lí 10 tập I, II, NXB
Trang 29XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ
QUAN TÂM THEO DÕI