BÀI tập ĐỊNH LƯỢNG về NHÓM HALOGEN BÀI tập ĐỊNH LƯỢNG về NHÓM HALOGEN BÀI tập ĐỊNH LƯỢNG về NHÓM HALOGEN BÀI tập ĐỊNH LƯỢNG về NHÓM HALOGEN BÀI tập ĐỊNH LƯỢNG về NHÓM HALOGEN BÀI tập ĐỊNH LƯỢNG về NHÓM HALOGEN BÀI tập ĐỊNH LƯỢNG về NHÓM HALOGEN BÀI tập ĐỊNH LƯỢNG về NHÓM HALOGEN
Trang 1BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG VỀ NHÓM HALOGEN Bài 1 Cho 0,012 mol Fe và 0,02 mol Cl2 tham gia phản ứng với nhau Khối lượng muối thu được là:
A 4,34 g B 3,90 g C 1,95 g D 2,17 g
Bài 2 Cho 1,12 lít halogen X2 tác dụng vừa đủ với kim loại đồng, thu được 11,2 gam CuX2 Nguyên tố
halogen đó là:
A Iot B Flo C Clo D Brom
Bài 3 Cho 10,8 gam một kim loại M tác dụng với khí clo thấy tạo thành 53,4 gam muối clorua kim loại
Xác định tên kim loại M
A Na B Fe C Al D Cu
Bài 4 Cho m gam đơn chất halogen X2 tác dụng với Mg dư thu được 19g muối Cũng m gam X2 cho tác
dụng với Al dư thu được 17,8g muối X là
A Flo B Clo C Iot D Brom
Bài 5 (ĐH – B – 2007) Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là
A 0,48M B 0,24M C 0,4M D 0,2M
Bài 6 (ĐH – Khối B – 2007) Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm
IIA (phân nhóm chính nhóm II) tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là (cho Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 87, Ba = 137)
A Ca và Sr B Sr và Ba C Mg và Ca D Be và Mg
Bài 7 (ĐH – Khối A – 2008) Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt
KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là
A 0,03 mol và 0,08 mol B 0,03 mol và 0,04 mol C 0,015 mol và 0,08 mol D 0,015 mol và 0,04 mol
Bài 8 (CĐ – Khối A – 2009) Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là
A dung dịch H2SO4 đậm đặc B Na2SO4 khan C dung dịch NaOH đặc D CaO
Bài 9 (ĐH – khối A – 2009) Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản
ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là:
A KMnO4 B MnO2 C CaOCl2 D K2Cr2O7
Bài 10 Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư Sau phản
ứng thu được 11,2 lít khí (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 71,0 gam B 90,0 gam C 55,5 gam D 91,0 gam.
Bài 11 Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư Sau phản
ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với ban đầu Số mol axit HCl tham gia phản ứng là:
A 0,04 mol B 0,8 mol C 0,08 mol D 0,4 mol.
Bài 12 Hòa tan 10 gam hỗn hợp muối cacbonat kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl
dư ta thu được dung dịch A và 2,24 lít khí bay ra (đktc) Hỏi cô cạn dung dịch A thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 11,10 gam B 13,55 gam C 12,20 gam D 15,80 gam.
Trang 2Bài 13 Để hòa tan hoàn toàn 42,2 gam hỗn hợp Zn và ZnO cần dùng 100,8 ml dung dịch
HCl 36% (D = 1,19 g/ml) thì thu được 8,96 lít khí (đktc) Thành phần phần trăm của mỗi
chất trong hỗn hợp đầu là:
A 61,6% và 38,4% B 25,5% và 74,5% C 60% và 40% D 27,2% và 72,8%.
Bài 14 Cho hỗn hợp 2 muối MgCO3 và CaCO3 tan trong dung dịch HCl vừa đủ tạo ra
2,24 lít khí (đktc) Số mol của 2 muối cacbonat ban đầu là:
A 0,15 mol B 0,2 mol C 0,1 mol D 0,3 mol.
Bài 15 Để trung hòa hết 200g dung dịch HX (F, Cl, Br, I) nồng độ nồng độ 14,6%
Người ta phải dùng 250 ml dung dịch NaOH 3,2M Dung dịch axit ở trên là dung dịch.
A HI B HCl C HBr D HF.
Bài 16 Hòa tan 0,6 gam một kim loại vào một lượng HCl dư Sau phản ứng khối lượng
dung dịch tăng thêm 0,55 gam Kim loại đó là:
A Ca B Fe C Ba D kết quả khác.
Bài 17 Cho 16,59 ml dung dịch HCl 20% (d = 1,1 g/ml) vào một dung dịch chứa 51 gam
AgNO3 thu được kết tủa A và dung dịch B Thể tích dung dịch NaCl 26% (d = 1,2 g/ml)
dùng để kết tủa hết lượng AgNO3 còn dư trong B là:
A 37,5 ml B 58,5 ml C 29,8 ml D kết quả khác.
Bài 18 Cho 50 gam CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% (D = 1,2 g/ml)
Nồng độ % của dung dịch CaCl2 thu được là:
A 27,75% B 36,26% C 26,36% D 23,87%.
Bài 19 Cho hỗn hợp MgO và MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl 20% thì thu được 6,72
lít khí (đktc) và 38 gam muối Thành phần phần trăm của MgO và MgCO3 là:
A 27,3% và 72,7% B 25% và 75% C 13,7% và 86,3% D 55,5% và 44,5%.
Bài 20.Để tác dụng hết 4,64 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng vừa đủ 160
ml dung dịch HCl 1M Nếu khử 4,64 gam hỗn hợp trên bằng CO thì thu được bao nhiêu
gam Fe.
A 2,36 g B 4,36 g C 3,36 D 2,08 g.
Bài 21 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng
hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích
dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là:
A 90 ml B 57 ml C 75 ml D 50 ml.
Bài 22 : Cho 23,5 g hỗn hợp 2 kim loại đứng trước H tác dụng vừa đủ với dd HCl thu được
12,32 lít H2 (đktc) và dd Y.
Cô cạn dd Y thu được khối lượng muối khan là:
Bài 23 : Cho m gam hỗn hợp Zn, Fe tác dụng với vừa đủ với 73 g dd HCl 10% Cô cạn dd thu được 13,15
g muối Giá trị m là:
Trang 3Bài 24 : Cho 12,1 g hỗn hợp Zn, Fe tác dụng với vừa đủ với m g dd HCl 10% Cô cạn dd thu được 19,2 g
muối.Giá trị m là:
Bài 25. Hoà tan 9,14 g hỗn hợp Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dd HCl được 7,84 lít khí H2
(đktc) và 2,54 g rắn Y và dd Z Cô cạn dd Z thu được khối lượng muối khan là:
Bài 26 :Cho 13,44 lít khí Cl2 (đktc) qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là
Bài 27 : Hoà tan hoàn toàn 10,05 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hoá trị II và III vào
dung dịch HCl thu được dung dịch A và 0,672 lít khí (đktc) Khối lượng muối trong A là
Bài 28 : Hoà tan 174 gam hỗn hợp M2CO3 và M2SO3 (M là kim loại kiềm) vào dung dịch HCl
dư Toàn bộ khí CO2và SO2 thoát ra được hấp thụ tối thiểu bởi 500ml dung dịch NaOH 3M Kim
loại M là
Bài 29 (ĐH – Khối A – 2009) Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là
A Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO B AgNO3, (NH4)2CO3, CuS C KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 D FeS,
BaSO4, KOH
Bài 30: Cho 5,6 gam một oxit kim loại tác dụng vừa đủ với HCl cho 11,1 gam muối clorua của kim loại
đó Cho biết công thức oxit kim loại?
A Al2O3 B CaO C CuO D FeO
Bài 31 Cho 14,2 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư Thể tích khí thu được ở
(đktc) là:
A 0,56 l B 5,6 l C 4,48 l D 8,96 l
Bài 32 Hòa tan 12,8 gam hh Fe, FeO bằng dd HCl 0,1M vừa đủ, thu được 2,24 lít (đktc) Thể tích dung
dịch HCl đã dùng là:
A 14,2 lít B 4,0 lít C 4,2 lít D 2,0 lít
Bài 33 Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl, thấy thoát ra 2,24 lít khí H2
(đktc) Khối lượng muối khan thu được là
A 11,3 gam B 7,75 gam C 7,1 gam D kết quả khác
Bài 34 Cho 44,5 gam hỗn hợp bột Zn và Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 22,4 lít khí H2 bay
ra (đktc) Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam?
A 80 gam B 115,5 gam C 51,6 gam D kết quả khác
Bài 35 Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được
11,2 lít khí (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 71,0 gam B 90,0 gam C 55,5 gam D 91,0 gam
Bài 36 Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối
lượng dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với ban đầu Số mol axit HCl tham gia phản ứng là:
A 0,04 mol B 0,8 mol C 0,08 mol D 0,4 mol
Bài 37 Hòa tan 10 gam hỗn hợp muối cacbonat kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl dư ta thu được
dung dịch A và 2,24 lít khí bay ra (đktc) Hỏi cô cạn dung dịch A thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
Trang 4A 11,10 gam B 13,55 gam C 12,20 gam D 15,80 gam.
Bài 38 Để hòa tan hoàn toàn 42,2 gam hỗn hợp Zn và ZnO cần dùng 100,8 ml dung dịch HCl 36% (D =
1,19 g/ml) thì thu được 8,96 lít khí (đktc) Thành phần phần trăm của mỗi chất trong hỗn hợp đầu là:
A 61,6% và 38,4% B 25,5% và 74,5% C 60% và 40% D 27,2% và 72,8%
Bài 39 Cho hỗn hợp 2 muối MgCO3 và CaCO3 tan trong dung dịch HCl vừa đủ tạo ra 2,24 lít khí (đktc).
Số mol của 2 muối cacbonat ban đầu là:
A 0,15 mol B 0,2 mol C 0,1 mol D 0,3 mol
Bài 40 Để trung hòa hết 200g dung dịch HX (F, Cl, Br, I) nồng độ nồng độ 14,6% Người ta phải dùng
250 ml dung dịch NaOH 3,2M Dung dịch axit ở trên là dung dịch
A HI B HCl C HBr D HF
Bài 41 Hòa tan 0,6 gam một kim loại vào một lượng HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng
thêm 0,55 gam Kim loại đó là:
A Ca B Fe C Ba D kết quả khác
Bài 42 Cho 16,59 ml dung dịch HCl 20% (d = 1,1 g/ml) vào một dung dịch chứa 51 gam AgNO3 thu
được kết tủa A và dung dịch B Thể tích dung dịch NaCl 26% (d = 1,2 g/ml) dùng để kết tủa hết lượng AgNO3 còn dư trong B là:
A 37,5 ml B 58,5 ml C 29,8 ml D kết quả khác
Bài 43 Cho 50 gam CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% (D = 1,2 g/ml) Nồng độ % của
dung dịch CaCl2 thu được là:
A 27,75% B 36,26% C 26,36% D 23,87%
Bài 44 Cho hỗn hợp MgO và MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl 20% thì thu được 6,72 lít khí (đktc) và
38 gam muối Thành phần phần trăm của MgO và MgCO3 là:
A 27,3% và 72,7% B 25% và 75% C 13,7% và 86,3% D 55,5% và 44,5%
Bài 45 Để tác dụng hết 4,64 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng vừa đủ 160 ml dung dịch
HCl 1M Nếu khử 4,64 gam hỗn hợp trên bằng CO thì thu được bao nhiêu gam Fe
A 2,36 g B 4,36 g C 3,36 D 2,08 g
Bài 46 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi
thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là:
A 90 ml B 57 ml C 75 ml D 50 ml
Bài 47 (ĐH – khối A – 2008) Để hòa tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3
(trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:
A 0,23 B 0,18 C 0,08 D 0,16
Bài 48 (ĐH – khối A – 2009) Hòa tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl
(dư), thu được 5,6 lít khí H2 (ở đktc) Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X là:
A 2,80 lít B 1,68 lít C 4,48 lít D 3,92 lít
Bài 49 (ĐH – Khối B – 2010) Hỗ hợp X gồm CuO và Fe2O3 Hòa tan hoàn toàn 44 gam X bằng dung
dịch HCl dư, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 85,25 gam muối Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằng CO dư cho hỗn hợp khí thu được sau phản ứng lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A 73,875 B 78,875 C 76,755 D 147,75
Bài 50 Cho 5,6 gam một oxit kim loại tác dụng vừa đủ với HCl cho 11,1 gam muối clorua của kim loại
Trang 5đó Cho biết công thức oxit kim loại? A Al2O3 B CaO C CuO D FeO.