Số cặp chất tác dụng được với nhau là 3/ Nung x mol Fe trong không khí một thời gian thu được 2,32 gam hỗn hợp A gồm Fe và 3 oxit sắt.. Hoà tan hết lượng hỗn hợp A trên bằng dung dịch H
Trang 1TRƯỜNG THPT SÀO NAM ĐỀ KHẢO SÁT LỚP 11
……… MÔN : HOÁ ( 50 CÂU-90 PHÚT)
( Cho: H=1; Li=7; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Rb=85,5 )
1/ Ion OH
đều phản ứng với dãy các ion
a NH4, Ba2+, H
, S2
, Cu2+, NH4
c H
, HS
, CO32-, Al3+ d Mg2+, NH4 , HSO3 -, Pb2+
2/ Cho các chất sau : KOH, HCl, H2SO4 đặc, Cu, H2S Số cặp chất tác dụng được với nhau là
3/ Nung x mol Fe trong không khí một thời gian thu được 2,32 gam hỗn hợp A gồm Fe và 3 oxit sắt Hoà tan hết lượng hỗn hợp A trên bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì thu được 448 ml (ở đkc) khí
SO2 duy nhất Giá trị của x là
4/ Trộn 11,2 g bột sắt với 4,8 g bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được hỗn hợp rắn M Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí X và còn lại một phần không tan G Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc) Giá trị của V là
5/ Dãy gồm tất cả các muối đều bị thuỷ phân khi tan trong nước là
a Na2SO3 , K3PO4 , MgCl2, NH4HCO3 b Ba(NO3)2, Na2SO3 ,(NH4)2CO3 , K3PO4
6/ Hoà tan hoàn toàn 9,28 gam một oxít sắt bằng dung dịch HCl dư Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 18,85 gam muối khan Xác định công thức của oxít sắt ?
c Fe3O4 d Fe2O3
7/ Đốt cháy hoàn toàn 4,2 gam hỗn hợp A gồm bột các kim loại Al, Cu, Zn thu được 6,28 gam hỗn hợp B gồm 3 oxit Hoà tan hết hỗn hợp B cần V (ml) dung dịch HCl 20% (khối lượng riêng là 1,05 g/ ml) Tính V ?
8/ Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch muối : NH4Cl, Na2CO3 , (NH4)2SO4 , BaCl2
9/ Nhóm chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá
a O2 , Cl2 , KMnO4 b F2 , HCl, H2S, H2O2 c SO2 , S, Br2 d O3 , F2 , H2SO4 đặc 10/ Loại SO2 ra khỏi hỗn hợp SO2 và CO2 ta dùng dung dịch nào sau đây
11/ Cho dung dịch chứa x mol NaOH vào 200 ml dung dịch gồm AlCl3 1M và HCl 1,5 M Để có kết tủa tạo thành thì
12/ Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac :
N2 (k) + 3H2 (k) t ,0xt 2NH3 (k)
Khi tăng nồng độ của hiđro lên 3 lần, tốc độ phản ứng thuận
13/ Có 1 dung dịch chất điện li yếu Khi thay đổi nhiệt độ của dung dịch ( nồng độ không đổi )thì
a Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi
b Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi
c Độ điện li và hằng số điện li đều không đổi
Mã đề: 123
Trang 2d Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi.
14/ Một dung dịch A có chứa 0,03 mol Cu2+ ; 0,06 mol Cl
; x mol Fe3+ và y mol SO42 Khi cô cạn dung dịch A thu được 12,05 g muối khan Giá trị của x và y lần lượt là
15/ Cho các nguyên tố: X(Z=2), Y(Z=15), Q(Z=20) Tìm phát biểu đúng ?
c X là khí hiếm, Y là phi kim, Q là kim loại d X, Y, Q đều là kim loại
16/ Hoà tan hết 7,3 gam hỗn hợp gồm 2 muối cacbonat và sunfit của cùng một kim loại kiềm vào dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí A Toàn bộ lượng khí A được hấp thụ tối thiểu bởi 250 ml dung dịch NaOH 0,2 M Kim loại đó là
17/ Nguyên tử A có tổng số e trong các phân lớp p là 10 Nguyên tử B có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt mang điện của A là 4 Số hiệu nguyên tử của A, B lần lượt là
18/ Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2 , FeSO4 , Fe3O4 , Fe2 (SO4)3 , Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là
19/ Trong 4 lit dung dịch axit flohiđric có chứa 8 gam HF nguyên chất Độ điện li của axit này là 8% Hằng số phân li của HF là
20/ Trong các dung dịch sau: NH4Cl, K2CO3, BaCl2, MgSO4, Na3PO4, KAlO2 và NaHSO4 , có bao nhiêu dung dịch có pH < 7
21/ Cho dung dịch chứa 0,25 mol HCl vào dung dịch chứa x mol KAlO2, phản ứng xong thu được 0,05 mol kết tủa Giá trị của x là
22/ Dung dịch nào sau đây có nồng độ ion H
cao nhất ?
23/ Cho m ( g ) natri vào nước, thu được 500 ml dung dịch có pH=13 Giá trị của m là
24/ Trong tự nhiên, bạc có 2 đồng vị: 107Ag và 109Ag Nguyên tử khối trung bình của bạc là 107,88 Thành phần % số nguyên tử của mỗi đồng vị lần lượt là
25/ Cho 4,260 gam hỗn hợp (Zn, Mg, Fe) tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 1456 ml khí (ở đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối là
26/ Khi cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào các dung dịch sau, trường hợp nào không thấy kết tủa xuất hiện
27/ Có V lít dung dịch NaOH 0,5 M Những trường hợp nào dưới đây làm pH của dung dịch NaOH đó giảm xuống :
1 Thêm V lit nước cất 2 Thêm V lit dd KOH 0,6 M
3 Thêm V lit dd HCl 0,3 M 4 Thêm V lit dd NaNO3 0,4 M
28/ Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), HCl (2), H2SO4 (3), CH3COOH (4) Giá trị pH của các dung dịch được xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là
a (1), (2), (3), (4) b (3), (2), (4), (1) c (1), (4), (2), (3) d (3), (2), (1), (4)
29/ Theo Bron-Sted, dãy chất và ion nào sau đây đều có tính lưỡng tính:
a NH4Cl, HCO3-, NaHS, Pb(OH)2 b Al3+, NaHCO3, HSO4 - , NH3
c HCO3- , NaHSO3, (NH4)2CO3, Cr(OH)3 d AlCl3, H2O, S2
, CH3COO
30/ Dãy các phân tử đều có nguyên tử ở trạng thái lai hoá sp2 là (cho 1H , 5B, 6C, 7N, 8O, 9F, 17Cl )
31/ Cho biết các phản ứng xảy ra như sau :
2FeBr2 + Br2 2FeBr3
Trang 32NaBr + Cl2 2NaCl + Br2
Phát biểu đúng là
a Tính oxi hóa của clo mạnh hơn của Fe3+ b Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2
c Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br- d Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+
32/ Cân bằng sau tồn tại trong dung dịch: HNO2 H
+ NO2
-Độ điện li của HNO2 sẽ giảm khi
33/ Cho hỗn hợp gồm 5 lit H2 và 4 lit Cl2 tác dụng với nhau, thu được hỗn hợp khí chứa 50% thể tích HCl Tính hiệu suất của phản ứng ?
34/ Cho 10 ml dung dịch H2SO4 có pH=2 Thêm vào đó V ( ml ) nước cất và khuấy đều, thu được dung dịch có pH=3 Giá trị của V là
35/ Cho cân bằng hóa học: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) ; ΔH<0 H<0
Cân bằng hóa học không bị dịch chuyển khi
a thay đổi áp suất của hệ b thay đổi nồng độ O2
36/ Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27,33% Kim loại M là
37/ Phương trình ion rút gọn: H
+ OH H2O cho biết bản chất của phản ứng giữa cặp chất trong dung dịch :
38/ Một dung dịch X gồm 5 ion: Mg2+, Ca2+, Ba2+ ; 0,2 mol Cl
và 0,3 mol NO3- Thêm từ từ dung dịch Na2CO3 2M vào dung dịch X đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì hết V ( ml ) dung dịch
Na2CO3 Giá trị của V là
39/ Dung dịch CH3COOH và dung dịch HNO3 có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch tương ứng là x và y Quan hệ giữa x và y là (giả thiết CH3COOH có độ điện li bằng 1%)
40/ Cho 100 ml dung dịch ZnSO4 1,5 M tác dụng với V ( ml ) dung dịch KOH 0,5 M, phản ứng xong thu được 9,9 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là
41/ Trong phương trình phản ứng điều chế Cl2 từ kali pemanganat và axit clohidric ,tỉ lệ số phân tử HCl đóng vai trò chất khử và môi trường là
42/ Cho các phản ứng
Ca(OH)2 + Cl2 CaOCl2 + H2O ; 2H2S + SO2 3S + 2H2O
Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O ; 4KClO3 0t KCl + 3KClO4
O3 O2 + O
Số phản ứng oxi hóa khử là
43/ Dẫn từ từ khí SO2 vào 100 ml dung dịch brom đến khi vừa mất màu hoàn toàn thu được dung dịch A Để trung hoà dung dịch A cần 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,4 M Tính nồng độ mol của dung dịch brom ?
44/ Hợp chất A tạo thành từ 2 nguyên tố X(Z=9) ,Y (Z=20) Công thức và loại liên kết trong phân tử
A là
Trang 4a XY2 với liên kết ion b XY với liên kết cộng hoá trị
c YX2 với liên kết cộng hoá trị d YX2 với liên kết ion
45/ Cần bao nhiêu tấn quặng pirit sắt chứa 10% tạp chất để sản xuất 15 tấn dung dịch H2SO4 98%, biết hiệu suất cả quá trình sản xuất là 80% ?
46/ Cấu tạo nguyên tử của 11Na, 12Mg, 13Al giống nhau về
47/ Cho các phản ứng:
(1) O3 + dung dịch KI (2) F2 + H2 O 0t
(3) MnO2 + HCl đặc 0t (4) Cl2 + dung dịch H2S
(5) H2O2 + KI
Các phản ứng tạo ra đơn chất là
a (1), (2), (3), (5) b (1), (3), (4), (5) c (1), (2), (3) d (3), (4), (5)
48/ Có hỗn hợp X gồm khí oxi và ozon Sau một thời gian, ozon bị phân huỷ hết, thu được một chất khí duy nhất có thể tích tăng thêm 4% so với ban đầu Tỉ khối của X so với khí hiđro là
49/ Trộn 40 ml dung dịch HCl 0,75 M với 160 ml dung dịch có chứa Ba(OH)2 0,08 M và KOH 0,04 M được dung dịch A pH của dung dịch A là ( coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả 2 nấc )
50/ Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là
……… Hết………
¤ Đáp án của đề thi 123:
1[32]d 2[32]b 3[11]b 4[11]d 5[32]a 6[11]d 7[11]c 8[32]d 9[32]d 10[32]a 11[32]b 12[32]a 13[32]d 14[32]b 15[32]c 16[ 6]a 17[ 6]a 18[ 6]c 19[32]a 20[32]d 21[32]a 22[32]a 23[32]a 24[11]c 25[11]d 26[32]a 27[32]d 28[32]b 29[32]c 30[32]c 31[32]a 32[32]c 33[11]a 34[32]d 35[32]d 36[ 6]a 37[32]b 38[ 6]d 39[11]d 40[ 6]c 41[11]a 42[32]c 43[32]d 44[32]d 45[11]d 46[32]a 47[32]a 48[11]a 49[ 6]b 50[32]d