Từ A lập được bao số tự nhiên chẵn 3 chữ số khác nhau.. cạnh đáy là a đường thẳng AB tạo với đáy với cạnh BC và B A.. a.0.5điểm Tìm đường cao lăng trụ b.1điểm Nêu cách dựng thiết diện
Trang 1SỞ GD & ĐT BẮC GIANG
MÔN TOÁN, LỚP 11 NĂM HỌC 2010-2011
Thời gian làm bài : 90 phút( Không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (2điểm)
1/(1điểm) Cho tập hợp A = { 0;1;2;3;4;5} Từ A lập được bao số tự nhiên chẵn 3 chữ số khác nhau
2/ (0,5 điểm) Cho cấp số cộng biết tổng 10 số hạng đầu bằng 85 và số hạng thứ 5 bằng 7 Tìm số hạng thứ 100
3/ (0,5 điểm) Cho cấp số nhân biết u 3 27 và u Tìm tổng 5 só hạng đầu của cấp số 6 1 nhân đó
Bài 2: (3điểm)
1/(1điểm) Tìm giới hạn sau:
2 1
1 lim
3 2
x
x
1
x y x
3/(1điểm) Giải phương trình sau: 3sin 22 x 5sin 2 os2 x c x 4 os 2 c 2 x 2
Bài 3: (2điểm)
1/(0.5điểm) Cho n, k là 2 số tự nhiên,n k 2
Chứng minh: Cn k 1 Cn k Cn k11 Cn k12
2/ (0.5điểm) Tìm giới hạn
n
2
x 1
lim
(x 1)
với n là số tự nhiên n 1
n n
4/(0.5 điểm) Cho các số thực x,y,z Thỏa mãn 2x+3y+z = 40
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: S 2 x2 1 3 y216 z236
Bài 4 (3điểm)
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C cạnh đáy là a đường thẳng AB tạo với đáy
với cạnh BC và B A
a.(0.5điểm) Tìm đường cao lăng trụ
b.(1điểm) Nêu cách dựng thiết diện của mặt phẳng (P) với lăng trụ đó và thiết diện đó là hình gì
c.(1điểm) Tính diện tích thiết diện đó
d.(0,5điểm) Tìm khoảng cách giữa hai đường thẳng A C với B A
Họ và tên thí sinh: ……… số báo danh: …………
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT MÔN TOÁN LỚP 11
1
(2đ)
1
(1đ)
A= {0;1;2;3;4;5} Số cần tìm là abc
c chọn 2,4 a có 4 cách chọn, b chọn 4 cách 2 x 4 x 4 =32 cách
2
(0.5đ)
1 10
10(2 9 )
85 2
s 2u19d 17(1)u5 u14d 7(2) 0.25
3
(0.5đ)
3
6 3
1 :
27
u u q , 1
1 , 243 3
5 1 3
3
243(1 ( ) )
363 1
2
(3đ)
1
(1đ)
2
3 2
x x
1
( 1)( 3 2 ) 8 lim
x
x
2
(1đ)
2 1 1
y x
x
2 1 ( 1)
y
x
3
4 ( 1)
y x
12 ( 1)
y
x
3
(1đ)
cosx 0 chia 2 vế cho cos x2 ta có phương trình t2 5t 6 0 ,t= tan2x 0.25
tan 2 1
8 2
x x k, tan 2 6 1arctan 6 ,
3
(2đ) (0.5đ)1
1 1
1
k n
C
2
(0.5đ)
0.25
1
lim
1
x
x
1
( 1) ( 1) ( 1) ( 1) ( 1) (1 1) lim
1
x
x
0.25
1
lim( n n 1) ( n n 1) ( 1) 1
2
n n
3
(0.5đ)
(1x)n f x( ) 0 1 2 2 3 3 4 4 n n
2 có
0.25
1 3 2
( )n
S n
Trang 3Q N
H P
J
H
M
C’
B’
C
A’
(0.5đ)
(2 )x (2) (3 )y (12) z 6
(2 ; 2), (3 ;12), w ( ;6)
u x v x x
u v u v x y z
0.25
(2x 3y z) (2 12 6) 20 5
Ta có dấu bằng sảy ra khi x=2, y= 8, z= 12
4
( 3đ)
a
(0.5đ)
(AB,(A B C )) = A B A = 450
Nên AA a= h
0.5đ
b
(1đ)
a
a
NP AB 0.5
Do BC NM PQBC a , 1 2
a
thang cân
0.5
c
(1đ)
4
a
PH
2
( ) ( )
2
NH
2
MNPQ
d
(0.5đ) Mp(ACB/) song song A C , Khoảng cách A C với AB/ là khoảng cách
A C với mp(ACB/) gọi H là trung điểm A C xét tam giác vuông MB H 0.25
JH MH HB
2 2
2
3
2
3
7
h a
0.25
A
A
C
B
M
P
Q
A B
h
Trang 4Chú ý: -Trên đây chỉ là hướng dẫn giải,bài làm của học sinh yêu cầu phải chi tiết,
-Nếu học sinh giải cách khác đúng thì chấm và cho điểm từng phần tương ứng -Khi sử dụng cần kiểm tra lại tránh sai sót.