Chọn câu trả lời đúng Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là UMN = 2V .Một điện tích q = - 1C di chuyển từ N đến M thì công của lực điện trường là A.. Một nguồn điện có suất điện động E, điệ
Trang 1Đề 1 Câu 1 Khẳng định nào sau đây là sai? Khi cọ xát một thanh thuỷ tinh vào một mảnh lụa thì
A điện tích dương từ thuỷ tinh di chuyển sang lụa B điện tích âm từ thuỷ tinh di chuyển sang lụa
C thanh thuỷ tinh có thể hút các mảnh giấy vụn D thanh thuỷ tinh mang điện tích dương
Câu 2 Chọn câu trả lời đúng Một hệ cô lập gồm hai vật trung hoà điện, có thể làm chúng nhiễm điện bằng cách :
A Cho chúng tiếp xúc với nhau B Cọ xát chúng với nhau C Đặt hai vật gần nhau D Cả A,B,C đều đúng Câu 3 Đồ thị biểu diễn lực tương tác Culông giữa hai điện tích quan hệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích là đường:
A hypebol B thẳng bậc nhất C parabol D elíp
Câu 4 Chọn câu trả lời đúng Có hai điện tích q và 4q đặt cách nhau một khoảng r Cần đặt điện tích thứ ba Q có
điện tích như thế nào và ở đâu để hệ ba điện tích nằm cân bằng trong trường hợp hai điện tích q và 4q được để tự
do
A Q >0 đặt giữa 2 điện tích và cách 4q một khoảng r/4 B Q <0 đặt giữa 2 điện tích và cách 4q một khoảng 3r/4
C Q >0 đặt giữa 2 điện tích và cách q một khoảng r/3D Đặt giữa 2 điện tích cách q một khoảng r/3 và dấu tùy ý Câu 5 Chọn câu trả lời đúng Tính chất cơ bản của điện trường là :
A Điện trường gây ra cường độ điện trường tại mỗi điểm trong nó
B Điện trường gây ra điện thế tác dụng lên điện tích đặt trong nó
C Điện trường gây ra đường sức điện tại mọi điểm đặt trong nó
D.Điện trường gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó
Câu 6 Trong các quy tắc vẽ các đường sức điện sau đây ,quy tắc nào sai ?
A Tại một điểm bất kì trong điện trường nói chung có thể vẽ được một đường sức đi qua điểm đó
B Các đường sức nói chung xuất phát từ các điện tích âm ,tận cùng tại các điện tích dương
C Các đường sức không cắt nhau
D Nơi nào cương độ điện trường lớn hơn thì các đường sức được vẽ dày hơn
Câu 7 Chọn câu trả lời đúng Một điện tích q =- 4 10-9
C đặt trong môi trường có hằng số điện môi ε =2 Tính cường độ điện trường tại M cách điện tích 15cm Suy ra ngay cường độ điện trường tại điểm N cách điện tích 0,3m
Câu 9 Chọn câu trả lời đúng Với điện trường như thế nào thì có thể viết hệ thức U =Ed
A Điện trường của điện tích dươngB Điện trường của điện tích âm C Điện trường đều D Điện trường không đều
Câu 10 Một điện tích thử q > 0 được thả không vận tốc ban đầu trong một điện trường Chọn kết luận đúng về
chuyển động của điện tích q đó
A Chuyển động vuông góc với các đường sức B Chuyển động dọc theo một đường sức
C Chuyển động đến điểm có điện thế nhỏ hơn D.Chuyển động về nơi có điện thế lớn hơn
Câu 11 Chọn câu trả lời đúng Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là UMN = 2V Một điện tích q = - 1C di chuyển từ
N đến M thì công của lực điện trường là
A – 2J B 2 J C – 0,5 J D 0,5J
Câu 12 Chọn phát biểu sai về tụ điện
A Tụ địên là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách điện với nhau
B Tụ điện dùng để chứa điện tích Nó có nhiệm vụ tích điện và phóng điện trong mạch điện
C Tụ điện thường được dùng như một nguồn điện cho các mạch điện ,nhằm duy trì dòng điện một chiều
D.Tụ điện là một dụng cụ được dùng phổ biến trong các mạch điện xoay chiều và các mạch vô tuyến điện
Câu 13 Chọn câu trả lời đúng Một tụ điện có điện dung 5.10-6F Điện tích của tụ điện bằng 86μC.Hỏi hiệu điện thế trên hai bản tụ điện ?
A U = 17,2V B U = 27,2V C U = 37,2V D U = 47,2V
Trang 2Câu 14 Ba tụ C1 = 3nF, C2 = 2nF, C3 = 20nF mắc như hình vẽ trên Nối bộ tụ với hiệu điện thế 30V Tụ C1 bị đánh thủng Tìm điện tích và hiệu điện thế trên tụ C3:
A U3 = 15V; q3 = 300nC B U3 = 30V; q3 = 600nC
C.U3 = 0V; q3 = 600nC D.U3 = 25V; q3 = 500nC
Câu 15 Hai tụ điện C1 = 0,4μF; C2 = 0,6μF ghép song song rồi mắc vào hiệu điện thế U < 60V thì một trong hai tụ
có điện tích 30μC Tính hiệu điện thế U và điện tích của tụ kia:
Câu 16 Tác dụng cơ bản nhất của dòng điện là tác dụng
Câu 17 Trong 4s có một điện lượng 1,5C di chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng đèn Cường độ dòng
điện qua đèn là
Câu 18 Điện năng tiêu thụ được đo bằng
Câu 19 Cho một mạch điện gồm một pin 1,5 V có điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 2,5 Ω
Cường độ dòng điện trong toàn mạch là
Câu 20 Cho đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi, khi điện trở trong mạch được điều chỉnh tăng 2 lần thì
trong cùng khoảng thời gian, năng lượng tiêu thụ của mạch
A giảm 2 lần B giảm 4 lần C tăng 2 lần D không đổi
Câu 21 Cho mạch điện kín, bỏ qua điện trở của dây nối, nguồn điện có điện trở trong bằng 2, mạch ngoài có điện trở 20 Hiệu suất của nguồn điện là
Câu 22 Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R Hệ
thức nào sau đây nêu lên mối quan hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I chạy trong mạch?
Câu 23 Chọn câu phát biểu sai
A Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi điện trở của mạch ngoài rất nhỏ
B Tích của cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch và điện trở của nó là hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch đó
C Suất điện động của nguồn điện có giá trị bằng tổng các độ giảm thế ở mạch ngoài và mạch trong
D Tích của cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch và điện trở của nó được là độ giảm thế trên đoạn mạch đó Câu 24 Trong mạch điện kín gồm có nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R
Khi có hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch I có giá trị
Câu 25 Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 được mắc với điện trở R = 4,8 thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12V Suất điện động và cường độ dòng điện trong mạch lần lượt bằng
A 12V; 2,5A B 25,48V; 5,2A C 12,25V; 2,5A D 24,96V; 5,2A
Câu 26 Khi có n nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r Công thức nào
sau đây đúng?
A E b = E; rb = r B E b = E; rb = r/n C E b = n.E; rb = n.r D E b = n E; rb = r/n
Câu 27 Một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r tạo thành một mạch điện
kín, khi đó cường độ dòng điện trong mạch là I Nếu ta thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc song song thì cường độ dòng điện trong mạch là
Câu 28 Hai nguồn có cùng suất điện động E và điện trở trong r được mắc thành bộ nguồn và được mắc với điện trở
R=11 thành một mạch kín Nếu hai nguồn mắc nối tiếp thì dòng điện qua R có cường độ I1 = 0,4A; nếu hai nguồn mắc song song thì dòng điện qua R có cường độ I2 = 0,25A Suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn bằng
C 1
C 2
C 3
Trang 3A E = 2V; r = 0,5 B E = 2V; r = 1 C E = 3V; r = 0,5 D E = 3V; r = 2
Câu 29 Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động E=3V, điện trở trong r=1, mạch ngoài là một biến trở R Thay đổi R để công suất mạch ngoài đạt giá trị cực đại, giá trị cực đại đó là
Câu 30 Có hai bóng đèn: Đ1 : 120V – 60W; Đ2 = 120V – 45W Mắc hai bóng đèn trên vào hiệu
điện thế U = như hình vẽ Tính R2 khi đèn Đ1 và Đ2 sáng bình thường
Đ 1
Đ 2
R 2
Trang 4Đề 2 Câu 1 Chọn câu trả lời đúng Ion âm
A nguyên tử mất điện tích dương B nguyên tử nhận được electron C nguyên tử mất electron D A và B đúng Câu 2 Chọn câu trả lời đúng Một hệ cô lập gồm ba điện tích điểm ,có khối lượng không đáng kể ,nằm cân bằng
với nhau Tình huống nào có thể xảy ra ?
A Ba điện tích cùng dấu nằm ở ba đỉnh của một tam giác đềuB Ba điện tích cùng dấu nằm trên một đường thẳng
C Ba điện tích khôngcùng dấu nằm tại ba đỉnh của một tam giác đều
D Ba điện tích không cùng dấu nằm trên một đường thẳng
Câu 3 Chọn câu trả lời đúng Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 4 lần thì lực tương tác tĩnh điện
Câu 5 Chọn câu sai
A Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức của điện trường
B Nói chung các đường sức điện xuất phát từ các điện tích dương ,tận cùng tại các điện tích âm
C Khi một điện tích chuyển động trong điện trường từ điểm M đến điểm N thì công của lực điện trường càng lớn
khi quãng đường đi từ M đến N của điện tích càng dài
D.Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau
Câu 6 Chọn câu trả lời đúng Trong các đại lượng vật lí sau đây ,đại lượng nào là véctơ
A Điện tích B Cường độ điện trường C Điện trường D.Đường sức điện Câu 7 Chọn câu trả lời đúng Có hai điện tích q1 = 5.10-9 C ,q2 = - 5.10-9 C đặt cách nhau 10cm Xác định cường
độ điện trường tại điểm M nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích đó và cách đều hai điện tích
A 18000 V/m B 45000 V/m C 36000 V/m D 12500 V/m Câu 8 Có một điện tích q = 5.10-9
C đặt tại A Xác định cường độ điện trường tại điểm B cách A một khoảng 10cm
A 5000 V/m B 4500 V/m C 9000 V/m D 2500 V/m Câu 9 Chọn câu trả lời đúng Cho biết mối liên hệ hiệu điện thế giữa hai điểm M, N : UMN và UNM
A UMN >UNM B UMN <UNM C UMN = UNM D UMN = -UNM
Câu 10 Câu nào sau đây là sai ?
A.Trọng trường là một trường thế B.Điện trường tĩnh là một trường thế
C.Mọi điện trường là một trường thế
D Công của lực điện để làm một điện tích di chuyển trong một điện trường tĩnh chỉ phụ thuộc vị trí điểm đầu và
điểm cuối đường đi
Câu 11 Xét 3 điểm A, B, C ở 3 đỉnh của tam giác vuông như hình vẽ, α = 600, BC = 6cm,
UBC = 120V Các hiệu điện thế UAC ,UBA có giá trị lần lượt:
A 0; 120V B - 120V; 0 C 60 3 V; 60V D - 60 3 V; 60V
Câu 12 Chọn phát biểu sai về tụ điện
A Hai vật dẩn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc nhau gọi là hai bản tụ điện
B Khoảng không gian giữa hai tụ phải là một điện môi nào đó
C Nối hai bản tụ với hai cực của ácquy hay một máy phát điện một chiều gọi là nạp điện hay tích điện cho tụ D.Không thể nạp điện trực tiếp cho tụ bằng một nguồn điện xoay chiều
Câu 13 Chọn câu trả lời đúng cho điện dung tụ điện phẳng có diện tích phần các bản đối diện nhau S ,khoảng cách
giữa hai bản là d ,hằng số điện môi là ε
εS
9 C C =
εS
4ππ9.109
D C =
ε4πd
S9.109
Trang 5Câu 14 Chọn câu trả lời đúng Một tụ điện có điện dung 24nF được tích điện đến hiệu điện thế 450V thì có bao
nhiêu electrôn di chuyển đến bản âm của tụ điện ?
A 575.1011 electrôn B 675.1011 electrôn C 775.1011 electrôn D 875.1011 electrôn
Câu 15 Hai tụ điện điện dung C1 = 0,3nF, C2 = 0,6nF ghép nối tiếp, khoảng cách giữa hai bản tụ của hai tụ như nhau bằng 2mm Điện môi của mỗi tụ chỉ chịu được điện trường có cường độ lớn nhất là 104V/m Hiệu điện thế giới hạn được phép đặt vào bộ tụ đó bằng:
Câu 17 Khi có dòng điện chạy qua vật dẫn là đoạn mạch nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện
tham gia vào chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực
A Cu – long B hấp dẫn C đàn hồi D điện trường
Câu 18 Dòng diện chạy qua một dây dẫn kim loại có cường độ 2A Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của
dây dẫn này trong khoảng thời gian 2s là
A 2,5.1018 (e/s) B 2,5.1019(e/s) C 0,4.1019(e/s) D 0,4.1018(e/s)
Câu 19 Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là
Câu 20 Một mạch điện có nguồn là 1 pin 9 V, điện trở trong 0,5 Ω và mạch ngoài gồm 2 điện trở 8 Ω mắc song
song Cường độ dòng điện trong toàn mạch là
Câu 21 Cho một đoạn mạch có điện trở không đổi Nếu hiệu điện thế hai đầu mạch tăng 2 lần thì trong cùng
khoảng thời gian năng lượng tiêu thụ của mạch
A tăng 4 lần B tăng 2 lần C không đổi D giảm 2 lần
Câu 22 Mắc một điện trở 14 vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong là 1 thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện này là 8,4V Công suất mạch ngoài và công suất của nguồn điện lần lượt bằng
Câu 24 Nếu bộ nguồn có các nguồn điện giống nhau được mắc n hàng (dãy), mỗi hàng có m nguồn mắc nối tiếp,
thì suất điện động và điện trở trong của điện nguồn có giá trị là
A E b = m E ; rb = mr B E b = m E ; rb = C E b = m E; rb = D E b =n E; rb =
Câu 25 Một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r mắc với điện trở ngoài R = r tạo thành một mạch điện
kín, khi đó cường độ dòng điện trong mạch là I Nếu ta thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là
Câu 26 Một tải R được mắc vào một nguồn có suất điện động E, điện trở trong r tạo thành một mạch điện kín
Công suất mạch ngoài cực đại khi
Câu 27 Cho mạch điện như hình: R1 = 2 ; R2 = 3 ; R3 = 5, R4 = 4 Vôn kế có điện trở
rất lớn Hiệu điện thế giữa hai đầu A, B là 18V Số chỉ của vôn kế là
mr n
nr m
nr m
Trang 6Câu 29 Cho mạch điện như hình, bỏ qua điện trở của dây nối, biết R1=0,1, r=1,1 Phải chọn R
bằng bao nhiêu để công suất tiêu thụ trên R là cực đại?
Câu 30 Một bộ nguồn gồm 36 pin giống nhau ghép hỗn hợp thành n hàng (dãy), mỗi hàng gồm m pin ghép nối
tiếp, suất điện động mỗi pin E=12V, điện trở trong r=2 Mạch ngoài có hiệu điện thế U=120V và công suất P=360W Khi đó m, n bằng
A n = 12; m = 3 B n = 3; m = 12 C n = 4; m = 9 D n = 9; m =4
R
R 1
E, r
Trang 7Đề 3 Câu 1 Chọn câu trả lời đúng Độ lớn của lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí
A Tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn hai điện tích đó B Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng
C Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng D Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng Câu 2 Chọn câu trả lời đúng nhất :Lực tương tác tĩnh điện Cu-lông được áp dụng đối với trường hợp :
A hai vật tích điện cách nhau một khoảng rất lớn hơn kích thước của chúng
B hai vật tích điện cách nhau một khoảng rất nhỏ hơn kích thước của chúng
C hai vật tích điện được coi là điện tích điểm và đứng yên
D.hai vật tich điện được coi là điện tích điểm có thể đứng yên hay chuyển động
Câu 3 Chọn câu trả lời sai Có bốn điện tích M,N,P,Q Trong đó M hút N ,nhưng đẩy P ,P hút Q Vậy:
A N hút P B M đẩy Q C N đẩy Q D A và C đúng Câu 4 Chọn câu trả lời đúng Tại ba đỉnh A,B,C của một tam giác đều có ba điện tích qA =+2.μC ; qB =+8μC; qC =
- 8 μC.Cạnh của tam giác bằng 0,15m Tìm véctơ lực tác dụng lên qA
A F = 6,4N hướng song song BC sang phải B F = 5,9N hướng song song BC sang trái
C F = 8,4N hướng vuông góc BC D F = 6,4N hướng theo AB
Câu 5 Chọn phát biểu đúng về đặc điểm các đường sức điện
A Véctơ cường độ điện trường dọc theo một đường sức có độ lớn bằng nhau
B Các đường sức trong điện trường của hai điện tích bằng nhau nhưng trái dấu và đặt cô lập xa nhau thì giống hệt
nhau ,đều là những nửa đường thẳng xuyên tâm đi qua điểm đặt điện tích
C Trong điện trường ,ở những chổ cường độ điện trường nhỏ thì các đường sức điện sẽ thưa
D.Tại mỗi điểm trong điện trường không có nhiều hơn hai đường sức đi qua vì chỉ cần hai đường sức cắt nhau là
đủ xác định một điểm
Câu 6 Câu nào sau đây là sai?
A Xung quanh mọi điện tích đều có điện trường
B Chỉ xung quanh các điện tích đứng yên mới có điện trường
C Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích đứng yên trong nó
D.Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích chuyển động trong nó
Câu 7 Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích điểm q1 = - 9 μC , q2 = 4 μC nằm trên đường AB cách nhau 20cm Tìm
vị trí M mà tại đó cường độ điện trường bằng không
A M nằm trên AB giữa q1,q2 cách q2 8cm B M nằm trên AB ngoài q2 cách q2 40cm
C M nằm trên AB ngoài q1 cách q1 40cm D M nằm trên AB chính giữa q1,q2 cách q2 10cm
Câu 8 Chọn câu trả lời đúng Một quả cầu khối lượng m = 1g treo trên một sợi dây mảnh cách điện Quả cầu nằm
trong điện trường đều có phương nằm ngang ,cường độ E = 2.103
V/m Khi đó dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 600
Hỏi sức căng của sợi dây và điện tích của quả cầu ?Lấy g =10m/s2
A q = 5,8μC ; T = 0,01N B q = 6,67μC ; T = 0,03N C q = 7,26μC ; T = 0,15N D q = 8,67μC ; T = 0,02N Câu 9 Một điện trường đều E = 300V/m Tính công của lực điện trường trên di chuyển điện tích q = 10nC trên quỹ đạo ABC với ABC là tam giác đều cạnh a = 10cm như hình vẽ:
A Điện dung là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện
B Điện dung C của tụ điện được tính bằng tỉ số giữa điện tích Q của tụ với hiệu điện thế U của nạp điện cho tụ
điện C Q hay Q C U
U
Trang 8Câu 13 Chọn câu trả lời đúng Bộ tụ điện trong một chiếc đèn chụp ảnhcó điện dung 750μF được tích đến hiệu điện
thế 330V Xác định năng lượng mà đèn tiêu thụ trong mỗi lần đèn loé sáng
A W = 20,8 J B W = 30,8 J C W = 40,8 J D W = 50,8 J Câu 14 Ba tụ điện có điện dung bằng nhau và bằng C Để được bộ tụ có điện dung là C/3 ta phải ghép các tụ đó
thành bộ:
A 3 tụ nối tiếp nhau B 3 tụ song song nhau C (C1 nt C2)//C3 D (C1//C2)ntC3
Câu 15 Ba tụ C1 = 3nF, C2 = 2nF, C3 = 20nF mắc như hình vẽ Nối bộ tụ với hiệu điện thế
30V Tính hiệu điện thế trên tụ C2:
A 12V B 18V C 24V D 30V
Câu 16 Khi có dòng điện chạy qua vật dẫn là nguồn điện thì các hạt mang điện tham gia
vào chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực
Câu 17 Cường độ dòng điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn là 1,5A trong khoảng thời gian 3s Khi đó điện
lượng dịch chuyển qua tiết diện dây là
Câu 18 Chọn công thức sai khi nói về mối liên quan giữa công suất P, cường độ dòng điện I, hiệu điện thế U và
điện trở R của một đoạn mạch
Câu 19 Một mạch điện gồm một pin 9 V , điện trở mạch ngoài 4 Ω, cường độ dòng điện trong toàn mạch là 2 A
Điện trở trong của nguồn là
Câu 20 Trong các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch, nhận xét nào sai?
A Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch
B Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch
C Công suất có đơn vị là W
D Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch
Câu 21 Chọn câu trả lời đúng Hai bóng đèn cò hiệu điện thế định mức lần lượt là U1 = 110V( đèn 1 ), U2=220V( đèn 2 ) Nếu công suất định mức của chúng bằng nhau, tỉ số các điện trở :
A R2 = 4 R1 B R2 = 2 R1 C R2 = R1 D R2 = 3R1
Câu 22 Để bóng đèn loại 120V – 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta phải mắc
nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị
A.R = 100Ω B.R = 150Ω C.R = 200Ω D.R = 250Ω
Câu 23 Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 Ω được mắc với điện trở 4,8 Ω thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế
giữa hai cực của nguồn điện là 12 V Cường độ dòng điện trong mạch là
A.I = 2,5 A B.I = 120 A C.I = 12 A D.I = 25 A
Câu 24 Một nguồn điện có suất điện động = 6 V, điện trở trong r = 2 Ω, mạch ngoài có điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 W thì điện trở R phải có giá trị
Trang 9Câu 27 Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 V, điện trở trong r = 2,5 Ω, mạch ngoài
gồm điện trở R1 = 0,5 Ω mắc nối tiếp với một điện trở R Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất
thì điện trở R phải có giá trị
A.R = 1 Ω B.R = 2 Ω C.R = 4 Ω D.R = 3 Ω
Câu 28 Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian
t1 = 10 phút Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 phút Nếu dùng cả hai dây mắc song song
thì nước sẽ sôi sau thời gian là:
A.t = 4 phút B.t = 8 phút C.t = 25 phút D.t = 30 phút
Câu 29 Người ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực Khi giá trị của biến
trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5 V Giảm giá trị của biến trở đến khi cường độ dòng
điện trong mạch là 2 A thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4 V Suất điện động và điện trở trong của
nguồn điện là:
A = 4,5 V; r = 0,25 Ω B = 4,5 V; r = 4,5 Ω.C = 4,5 V; r = 2,5 Ω D = 9 V; r = 4,5 Ω
Câu 30 Cho bộ nguồn gồm 6 acquy giống nhau được mắc thành hai dãy song song với nhau, mỗi dãy gồm 3 acquy
mắc nối tiếp với nhau Mỗi acquy có suất điện động E = 2 V và điện trở trong r = 1 Ω Suất điện động và điện trở
trong của bộ nguồn lần lượt là:
A = 12 V; rb = 6 Ω B = 6 V; rb = 1,5 Ω C = 6 V; rb = 3 Ω D = 12 V; rb = 3 Ω
ĐỀ 4
Câu 1 Chọn câu trả lời đúng Nếu tăng đồng thời khoảng cách giữa hai điện tích điểm và độ lớn của mỗi điện tích
điểm lên hai lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ:
A không thay đổi B giảm đi hai lần C tăng lên hai lần D tăng lên 4 lần
Câu 2 Chọn câu trả lời đúng Trong trường hợp nào sau đây ,ta có thể dựa vào định luật Cu-lông để xác định lực
tương tác giữa các vật nhiễm điện ?
A Hai thanh nhựa đặt gần nhau B Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau
C Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau D.Hai quả cầu lớn đặt gần nhau
Câu 3 Chọn câu trả lời sai
A Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do
B Trong vật điện môi có rất ít điện tích tự do
C Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hoà điện
D Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hoà điện
Câu 4 Chọn câu trả lời đúng Một quả cầu khối lượng 10g, được treo vào một sợi chỉ cách điện Quả cầu mang
điện tích q1 = +0,1 μC Đưa quả cầu thứ hai mang điện tích q2 lại gần thì quả cầu thứ nhất lệch khỏi vị trí lúc đầu ,
dây treo hợp với đường đứng góc α = 300.Khi đó hai quả cầu ở trên cùng một mặt phẳng nằm ngang và cách nhau
3cm Hỏi dấu ,độ lớn của điện tích q2 và sức căng của sợi dây
A q2 = +0,057 μC ; T = 0,115N B q2 = - 0,057 μC ; T = 0,115N
C q2 = +0,17 μC ; T = 0,015N D q2 = -0,17 μC ; T = 0,015N
Câu 5 Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Điện tích thử đặt trong điện trường cho phép ta phát hiện các đường sức điện
B Véctơ cường độ điện trường tại mỗi điểm trùng phương với đường sức điện tại điểm ấy
C Đường sức điện là một đường có hướng mà ta vẽ trong điện trường khi đã biết hướngcủa lực điện tác dụng lên
điện tích thử đặt tại điểm mà ta xét
D Nếu điện trường rất mạnh ,ta có thể dùng máy chụp các đường sức của nó
Câu 6 Khẳng định nào sau đây là sai ?
A Đường sức điện là những đường cong không khép kín
B Các đường sức điện không cắt nhau
C Qua một điểm trong điện trường ,ta chỉ vẽ được một đường sức điện
D Trong trường hợp giới hạn ,hai đường sức có thể tiếp xúc với nhau tại một mà không cắt nhau
b
Trang 10Câu 7 Chọn câu trả lời đúng Tại ba đỉnh của một tam giác đều ,canh 10cm có ba điện tích bằng nhau và bằng
10nC.Hãy xác định cường độ điện trường tại tâm của tam giác
A 0 B 1200 V/m C 2400 V/m D 3600 V/m
Câu 8 Chọn câu trả lời đúng Một điện tích điểm q = 2,5 μC được đặt tại điểm M Điện trường tại M có hai thành
phần EX = 6000 V/m ,EY = - 6 3 103 V/m Véctơ lực tác dụng lên điện tích q là
A F = 0,03 N ,lập với trục Oy một góc 1500 B F = 0,3 N ,lập với trục Oy một góc 300
C F = 0,03 N ,lập với trục Oy một góc 1150 D F = 0,12 N ,lập với trục Oy một
góc 1200
Câu 9 Chọn câu trả lời đúng Cho 3 bản kim loại phẳng tích điện A,B,C đặt song song như
hình vẽ Cho d1 = 5cm,d2 = 8cm Coi điện trường giữa các bản là đều,có chiều như hình vẽ
,có độ lớn E1 = 4.104 V/m ; E2 =5.104 V/m.Tính điện thế VB ;VC của các bản B và C nếu lấy
gốc điện thế là điện thế của bản A
A VB = 2000V ,VC = 4000V B VB = - 2000V ,VC = 4000V
C VB = - 2000V ,VC = 2000V D VB = +2000V ,VC = -2000V
Câu 10 Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích điểm q1 =6,6.10-9 C và q2 =1,3.10-9 C có cùng dấu
và đặt cách nhau một khoảng r1 = 40cm Cần thực hiện một công A bằng bao nhiêu để đưa
chúng lại gần nhau ,đến lúc cách nhau một khoảng r2 = 25cm
A A = - 1,93.10-6 J B A = 1,93.10-8 J C A = 1,16.10-7 J D A = - 1,16.10-7 J
Câu 11 Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích điểm q1 =6,6.10-9 C và q2 =1,3.10-9 C có cùng dấu và đặt cách nhau
một khoảng r1 = 40cm Cần thực hiện một công A bằng bao nhiêu để đưa chúng ra rất xa nhau (r = ∞ )
A A = +1,93.10-7 J B A = -1,93.10-6 J C A = -1,16.10-16 J D A = -1,31.10-19 J
Câu 12 Chọn câu trả lời đúng Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế
500V.Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách của hai bản tụ điện tăng gấp hai lần Hiệu điện thế của
tụ điện khi đó :
A giảm hai lần B tăng hai lần C tăng ba lần D.giảm bốn lần
Câu 13 Chọn câu trả lời đúng Bộ tụ điện trong một chiếc đèn chụp ảnhcó điện dung 750μF được tích đến hiệu điện
thế 330V Mỗi lần đèn loé sáng tụ điện phóng điện trong thời gian 5ms.Tíng công suất phóng điện của tụ điện
A P = 5,17kW B P = 6,17kW C P = 7,17kW D P = 8,17kW
Câu 14 Ba tụ điện C1 = C2 = C, C3 = 2C Để được bộ tụ có điện dung là C thì các tụ phải ghép:
A 3 tụ nối tiếp nhau B (C1//C2)ntC3 C 3 tụ song song nhau D (C1 nt C2)//C3
Câu 15 Hai tụ giống nhau có điện dung C ghép nối tiếp nhau và nối vào nguồn một chiều hiệu điện thế U thì năng
lượng của bộ tụ là Wt, khi chúng ghép song song và nối vào hiệu điện thế cũng là U thì năng lượng của bộ tụ là
Ws ta có:
A Wt = Ws B Ws = 4Wt C Ws = 2Wt D.Wt = 4Ws
Câu 16 Cường độ dòng điện được đo bằng
Câu 17 Công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J Suất
điện động của nguồn là
Câu 18 Gọi A là công của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r khi có dòng điện I đi qua trong khoảng
thời gian t được biểu diễn bởi phương trình nào sau đây?
A A = E.I/t B A = E.t/I C A = E.I.t D A = I.t/ E
Câu 19 Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10 Ω, điện trở trong là 1 Ω có dòng điện là 2 A Hiệu điện thế 2
đầu nguồn và suất điện động của nguồn là
Trang 11Câu 21 Chọn câu trả lời đúng Khi cường độ dòng điện là I1 = 1,5A thì công suất mạch ngòai là P1 = 135W và khi cường độ dòng điện là I2 = 6A thì công suất mạch ngòai là P2 = 64,8W Tính suất điện động và điện trở trong của
bộ nguồn
A E = 12V, r = 0,2 B E = 120V, r = 2 C E = 12V, r = 2 D E = 1,2V, r = 0,2
Câu 22 Chọn câu trả lời đúng Một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r mắc vào 1 mạch điện Cường
độ dòng điện trong mạch là I Tính hiệu suất theo E, r, I
là sẽ lớn hơn trong cách nào
A Mắc nối tiếp B Hai cách mắc giống nhau C Mắc song song D Không so sánh được
Câu 25 Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động = 12 V, điện trở trong r = 2 Ω, mạch ngoài gồm điện trở R1 = 6 Ω mắc song song với một điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở
R phải có giá trị
A.R = 1 Ω B.R = 2 Ω C.R = 3 Ω D.R = 4 Ω
Câu 26 Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian
t1 = 10 phút Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 phút Nếu dùng cả hai dây mắc nối tiếp thì nước sẽ sôi sau thời gian là:
A.t = 8 phút B.t = 25 phút C.t = 30 phút D.t = 50 phút
Câu 27 Một nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r, được mắc với một điện trở R tạo thành một mạch
kín Khi tăng dần giá trị của điện trở R thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện
A tăng dần B giảm dần C lúc đầu tăng, sau đó giảm dần D lúc đầu giảm, sau đó tăng dần
Câu 28 Cho mạch điện như hình 17, các pin giống nhau có cùng suất điện động E0 và điện trở trong r0 Cường độ dòng điện qua mạch chính có biểu thức
E
nr
n
R
E
I
Câu 29 Cho mạch điện như hình 11: E=3V, điện trở trong không đáng kể, bỏ qua điện trở của
dây nối, vôn kế có điện trở 50 Số chỉ của vôn kế là
Câu 30 Chọn câu trả lời đúng Một acqui có suất điện động = 12V, điện trở trong r = 0,4
.Khi nối vối 1 điện trở ngòai thì cường độ dòng điện I = 5A Trong trường hợp bị đỏan mạch thì cường độ dòng điện sẽ bằng:
A I = 20A B I = 25A C I = 30A D I = 35A