1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ôn tập Vật lý 10

30 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4: Tìm gia tốc rơi tự do của một vật ở độ cao bằng nửa bán kính TĐ. Tìm góc hợp bởi mặt phẳng nghiêng với phương ngang, m = 0,1kg. Bài 8: Một ôtô có khối lượng 3,6 tấn bắt đầu chuyể[r]

Trang 1

ÔN TẬP VẬT LÍ 10 NGHỈ PHÕNG CHỐNG DỊCH nCoV

CHƯƠNG I: ĐỘNG HỌC

A: TÓM TẮT LÍ THUYẾT

I : CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU

A CÁC KHÁI NIỆM CHUNG

Chuyển động cơ của một vật (gọi tắt là chuyển động) là sự dời chỗ của vật đó theo thời gian ( hay thay đổi vị trí) Khi vật dời chỗ thì có sự thay đổi vị trí của vật đó so với các vật khác được coi là đứng

yên Vật đứng yên gọi là vật (làm) gốc (mốc)

1- Chất điểm (chỉ như một điểm hình học) : Một vật rất có kích thước rất nhỏ so với chiều dài

quỹ đạo chuyển động của vật gọi là chất điểm Chất điểm có thể được biểu diễn bằng một điểm hình học

2- Quỹ đạo : Tập hợp tất cả các vị trí của chất điểm chuyển động tạo ra một đường nhất định

trong không gian, gọi là quỹ đạo của chất điểm Quỹ đạo của chất điểm có thể là đường thẳng, đường tròn hoặc đường cong bất kì Chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng được gọi là chuyển động thẳng

3- cách xác định vị trí của một chất điểm

Muốn xác định vị trí của một ô-tô chẳng hạn( coi là chất điểm) chạy trên con đường thẳng,

ta chọn một điểm O trên đường làm mốc và gắn vào nó trục Ox trùng với đường thẳng quỹ đạo của ô-tô (vẽ hình) Vị trí của ô-tô tại điểm M được xác định bằng tọa độ xOM (trục Ox được chia độ theo đơn

vị thích hợp)

Nói chung để xác định vị trí của một chất điểm người ta chọn một vật làm mốc và gắn vào

đó một hệ trục tọa độ vuông góc ( gọi tắt là hệ tọa độ), vị trí của chất điểm được xác định bằng tọa độ của

nó trong hệ tọa độ này

4- Cách xác định thời gian trong chuyển động

+ Để xác định khoảng thời gian người ta dùng đồng hồ Muốn xác định một thời điểm cụ

thể, người ta chọn một gốc thời gian ( hay mốc thời gian), tức là thời điểm mà ta bắt đầu đo thời gian, và

đo khoảng thời gian trôi đi kể từ gốc thời gian đến lúc đó bằng một chiếc đồng hồ Nếu lấy gốc thời gian

là thời điểm vật bắt đầu chuyển động ( thời điểm 0) thì số chỉ của thời điểm ta xét sẽ trùng với khoảng thời gian đã trôi qua kể từ gốc thời gian Thời gian có thể biểu diễn bằng một trục số, trên đó gốc O được chọn ứng với gốc thời gian

+ Thời điểm là trị số chỉ một lúc nào đó theo mốc thời gian và theo đơn vị thời gian đã chọn

5 Hệ qui chiếu :

- Để xác định vị trí của một vật phải chọn hệ qui chiếu

- Hệ qui chiếu bao gồm hệ tọa độ ( một chiều , hai chiều, ) gắn với vật mốc, đồng hồ và gốc thời gian

6- Phương trình chuyển động của chất điểm

Là công thức xác định vị trí của chất điểm tại thời điểm t bất kì trên quỹ đạo, là mối tương quan hàm số giữa tọa độ và thời gian

7 - Độ dời và đường đi

- Độ dời của vật chuyển động thẳng là độ biến thiên tọa độ của vật : xx2 x1

- Đường đi của vật là chiều dài phần quỹ đạo mà vật vạch được khi chuyển động : s

8- Vận tốc và tốc độ : Để biết một vật chuyển động nhanh hay chậm trong khoảng thời gian t

người ta dùng khái niệm tốc độ và vận tốc :

+ Tốc độ trung bình = Quãng đường vật chuyển động / thời gian vật thực hiện quãng đường + Vận tốc trung bình = độ dời / thời gian vật thực hiện độ dời

Trang 2

2

+ Độ dài tỉ lệ với v theo một tỉ xích chọn trước

* Tốc độ trung bình : Tốc độ trung bình của một vật chuyển động trên một quãng đường nhất

định là đại lượng đo bằng thương số giữa quãng đường đi được (s) và khoảng thời gian (t) để đi hết quãng

- Với chuyển động thẳng đều ( không đổi chiều ) thì :

+ Độ dời = quãng đường : xs

+ Độ lớn vận tốc = tốc độ :

0

t t

s v

Lúc đó : sv(tt0)

- Chọn gốc thời gian t0 = 0 thì xx0vtsxx0  v t

- Thường ta chỉ xét chuyển động thẳng đều không đổi chiều chuyển động

4 Đồ thị của chuyển động thẳng đều

Cách vẽ đồ thị tọa độ - thời gian của một chuyển động thẳng đều :

+ Lập bảng các giá trị tương ứng giữa x và t ( bảng (x,t))

+ Vẽ hai trục tọa độ vuông góc : Trục hoành là trục thời gian (Ot); trục tung là trục tọa độ (Ox) ( hệ trục (x,t))

+ Xác định các điểm đặc biệt trên hệ trục (x,t) dựa vào bảng giá trị đã lập

+ Nối các điểm đặc biệt trên ta được đồ thị tọa độ - thời gian của chuyển động

+ chú ý : Đồ thị tọa độ - thời gian (x-t hay xOt) của một chuyển động thẳng đều là một đường thẳng ( giới hạn t0 ) xiên góc Vận tốc v = tan , trong đó  là góc xiên Chọn chiều dương của trục Ox là chiều chuyển động thì đồ thị biểu diễn vận tốc theo thời gian là một đường thẳng v = v0 ( kí hiệu

v0 là vận tốc đầu) song song với trục thời gian t

+ Độ dời x – x0 và quãng đường đi được của chất điểm được tính bằng diện tích hình chữ nhật có một cạnh bằng v0 và một cạnh bằng t

II : CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU

1 – Vận tốc tức thời của một vật chuyển động tại một điểm trên quỹ đạo

 Véc-tơ vận tốc tức thời tại một điểm của một chuyển động thẳng có :

+ Gốc : tại vật + Hướng : là hướng của chuyển động

Trang 3

+ Độ dài : tỉ lệ với độ lớn của vận tốc tức thời theo một tỉ xích nào đó

2 – Chuyển động thẳng nhanh dần đều và chuyển động thẳng chậm dần đều

+ Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động thẳng có độ lớn vận tốc tức thời tăng đều theo thời gian: a.v >0

+ Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động thẳng có độ lớn vận tốc tức thời giảm đều theo thời gian: a.v <0

3- CÔNG THỨC VẬN TỐC TRONG CHUYỂN ĐỘNG BIẾN ĐỔI ĐỀU

Chọn một chiều dương trên quỹ đạo và kí hiệu v, v0 lần lượt là vận tốc của chất điểm tại thời điểm

t và tại thời điểm ban đầu t0 = 0 Vì gia tốc a luôn không đổi nên ta có : v v0 at

Trang 4

Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực

2- ĐẶC ĐIỂM CỦA CHUYỂN ĐỘNG RƠI TỰ DO

+ Phương của chuyển động rơi tự do là phương thẳng đứng Chiều của chuyển động rơi tự

do là chiều từ trên xuống dưới

+ Chuyển động rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều với gia tốc g , gọi là gia tốc rơi tự

do Véc-tơ gia tốc rơi tự do g có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống dưới Ở cùng một nơi trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật rơi tự do đều có cùng một gia tốc g Giá trị của g tại một nơi nhất định phụ thuộc vĩ độ địa lí, độ cao và cả cấu trúc địa chất nơi đó Ở địa cực, g lớn nhất g =9,8324 (m/s2) Nếu không đòi hỏi chính xác ta có thể lấy g = 9,8 (m/s2

) hoặc g = 10 (m/s2)

3- CÔNG THỨC TÍNH VẬN TỐC VÀ QUÃNG ĐƯỜNG ĐI ĐƯỢC CỦA CHUYỂN ĐỘNG RƠI TỰ DO

- Khi vật rơi tự do không có vận tốc đầu ( v0 = 0 khi t = 0) thì :

- Vận tốc của vật tại thời điểm t là : v = gt

- Quãng đường đi được của vật sau thời gian t là : s h 1gt2

yyv tgt + Công thức độc lập : 2 2

vvgh

* Chú ý: Chuyển động ném thẳng đứng hướng lên hoặc hướng xuống là chuyển động thẳng biến đổi đều

có gia tốc agthẳng đứng hướng xuống

IV CHUYỂN ĐỘNG TRÕN ĐỀU

1- VẬN TỐC CỦA CHẤT ĐIỂM CHUYỂN ĐỘNG CONG

Vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian t ( chất điểm dời chỗ từ một điểm M đến điểm M’) là :

'

tb

MM v

t

 Khi t rất nhỏ, vận tốc trung bình trở thành vận tốc tức thời v tại thời điểm t, v có phương trùng

với tiếp tuyến của quỹ đạo tại M, cùng chiều với chuyển động và có độ lớn bằng v s

b – Vận tốc trong chuyển động tròn đều Tốc độ dài

Tại một điểm trên quỹ đạo tròn, véc-tơ vận tốc v của chất điểm có phương trùng với tiếp tuyến,

có chiều của chuyển động và có độ lớn v s

Trang 5

Chu kì T của chuyển động tròn đều là khoảng thời gian chất điểm đi hết một vòng trên đường tròn : T 2 r

+ Trong chuyển động tròn đều tốc độ góc luôn luôn không đổi , hằng số và   t

+ Đơn vị của tốc độ góc là : rad/s

+ Mối liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc là : vr

+ Mối liên hệ giữa , ,T f là : 2 2 f

T

4 – GIA TỐC TRONG CHUYỂN ĐỘNG TRÕN ĐỀU

a- Phương và chiều của véc-tơ gia tốc

+ Véc-tơ gia tốc a của chuyển động tròn đều cũng được xác định bằng công thức : a v

t

 (trất nhỏ )

+ trong chuyển động tròn đều, véc-tơ gia tốc vuông góc với vận tốc v và hướng vào tâm đường

tròn Nó đặc trưng cho sự biến đổi về hướng của vận tốc và được gọi là gia tốc hướng tâm, kí hiệu a ht

b- Độ lớn của gia tốc hướng tâm

Công thức tính độ lớn của gia tốc hướng tâm :

2 2

+ Nếu: v12v23 (cùng chiều) nên v13 có độ lớn lớn nhất:v13  v12 v23

+ Nếu: v12v23 (ngược chiều) nên v13 có độ nhỏ lớn nhất: v13  v12 v23

Trang 6

Khi ghi kết quả cần lưu ý: (Theo SGK Vật lí 10, Vật lí 10 NC, SGV Vật lí 10 NC)

- Sai số tuyệt đối thường chỉ được viết đến 1 hoặc tối đa là 2 chữ số có nghĩa

- Giá trị trung bình được viết đến bậc thập phân tương ứng

- Sai số của kết quả không nhỏ hơn sai số của của dụng cụ đo kém chính xác nhất

- Số chữ số có nghĩa của kết quả không nhiều hơn số chữ số có nghĩa của dữ kiện kém chính xác nhất

- Số chữ số có nghĩa là tất cả các con số tính từ trái qua phải kể từ chữ số đầu tiên khác không

- Số chữ số có nghĩa càng nhiều cho biết kết quả có sai số càng nhỏ

* Cách tính sai số gián tiếp:

- Sai số gián tiếp của một tổng hoặc một hiệu bằng tổng sai số tuyệt đối của các số hạng

n XX

* Chú ý: Các hằng số phải được lấy gần đúng đến số lẻ thập phân sao cho sai số tỉ đối của phép lấy gần

đúng nhỏ hơn 10 lần tổng sai số tỉ đối của các đại lượng trong công thức

B BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1: Một viên bi đang chuyển động với vận tốc 2m/s thì chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ

lớn 0,4m/s2 Chọn t = 0 là lúc viên bi chuyển động chậm dần đều

a) Xác định khoảng thời gian sau đó để viên bi dừng lại

b) Tính quãng đường viên bi đi được từ t = 0 đến khi dừng lại

c) Tính quãng đường viên bi đi được kể từ t = 0 đến khi vận tốc của nó là 1,2m/s

d) Xác định quãng đường đi được của bi trong giây đầu tiên và trong giây cuối cùng

Bài 2: Một đoàn tàu đang chạy với tốc độ 40 (km/h) thì hãm phanh, chuyển động thẳng chậm dần đều để

vào ga Sau 2 phút thì tàu dừng lại ở sân ga

a- Tính gia tốc của đoàn tàu ?

b Tính quãng đường mà tàu đi được trong thời gian hãm phanh ?

Bài 3: Một viên đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc 20 (m/s) từ độ cao 10 (m) so

với mặt đất Lấy g = 10 (m/s2)

a- tính thời gian để viên đá đạt độ cao cực đại, tính độ cao cực đại đó ?

b- Sau bao lâu viên đá lại đi qua vị trí ném lúc đầu ? Tính vận tốc của viên đá lúc đó ?

c- Tìm thời điểm và vận tốc của viên đá khi chạm đất ?

Bài 4: Trên mặt một chiếc đồng hồ treo tường, kim giờ dài 8 cm , kim phút dài 10 cm

(a) Tính tốc độ góc của kim giờ và kim phút ?

(b) Tính tốc độ dài của đầu kim giờ và đầu kim phút ?

(c) Lúc 12 giờ, hai kim nói trên trùng nhau Hỏi sau bao lâu hai kim lại trùng nhau ?

Bài 5: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều đi được đoạn đường s1 = 24m và s2 = 64m trong hai

khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 4s Xác định vận tốc ban đầu và gia tốc của vật

Bài 6: Một người nông dân điều khiển xuồng máy đi từ bến sông A đến bến B rồi từ bến B quay về bến A Hai bến sông cách nhau 14km được coi là trên một đường thẳng Biết vận tốc của xuồng khi nước không chảy là 19,8km/h

và vận tốc của dòng nước so với bờ sông là 1,5m/s Tìm thời gian chuyển động của xuồng

C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu1: Điều nào sau đây đúng với vật chuyển động tịnh tiến?

A Quỹ đạo của vật luôn luôn là đường thẳng

Trang 7

B Mọi điểm trên vật vạch ra những đường có dạng giống nhau

C Vận tốc của vật không thay đổi

D Mọi điểm trên vật vạch ra những đường giống nhau và đường nối hai điểm bất kì của vật luôn luôn song song với chính nó

Câu2: Hệ quy chiếu là hệ gồm có:

A Vật được chọn làm mốc

B Một hệ toạ độ gắn trên vật làm mốc

C Một thước đo chiều dài và một đồng hồ đo thời gian

D Tất cả các yếu tố kể ở các mục A, B và C

Câu3: Điều nào sau đây là đúng khi nói về mốc thời gian?

A Mốc thời gian luôn luôn được chọn là mốc 0 giờ

B Mốc thời gian là thời điểm dùng để đối chiếu thời gian trong khi khảo sát một đối tượng

C Mốc thời gian là một thời điểm bất kì trong quá trình khảo sát một hiện tượng

D Mốc thời gian là thời điểm kết thúc một hiện tượng

Câu4: Một xe ôtô khởi hành lúc 7 giờ (theo đồng hồ treo tường) Nếu chọn mốc thời gian là lúc7 giờ thì

thời điểm ban đầu đúng với thời điểm nào trong các trường hợp sau:

Câu5: Điều nào sau đây là đúng với vật chuyển động thẳng đều?

A Quỹ đạo là đường thẳng, vận tốc không thay đổi theo thời gian

B Véctơ vận tốc không đổi theo thời gian

C Quỹ đạo là đường thẳng, trong đó vật đi được những quãng dường bằng nhau trong những khoản thời gian bằng nhau bất kì

D Các phát biểu A, B và C đều đúng

Câu6: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về vận tốc của chuyển động thẳng đều?

A Vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian

B Tại mọi thời điểm, véctơ vận tốc là như nhau

C Véctơ vận tốc có hướng không thay đổi

D Vận tốc luôn có giá trị dương

Câu7: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vận tốc của chuyển động?

A Vận tốc của vật cho biết khả năng chuyển động của vật

B Vật nào có vận tốc lớn hơn thì chuyển động nhanh hơn

C Vật nào có vận tốc lớn hơn thì trong cùng một khoảng thời gian, nó sẽ đi được quãng đường dài hơn

D Trong chuyển động thẳng đều, vận tốc của vật được đo bằng thương số giữa quãng đường vật đi được và khoảng thời gian để vật đi hết quãng đường đó

Câu8: Điều nào sau đây là đúng khi nói về toạ độ của một vật chuyển động thẳng đều?

A Toạ độ của vật luôn thay đổi theo thời gian

B Toạ độ của vật có thể dương, âm hoặc bằng không

C Toạ độ của vật biến thiên theo hàm số bậc nhất đối với thời gian

D Các phát biểu A, B và C đều đúng

Câu 9: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng x = 5 – 20t ( x đo bằng

km và t đo bằng giờ) Quãng đường đi được của chất điểm sau 2 giờ chuyển động là

Câu 10: Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật chuyển động như một chất điểm ?

A Mặt Trăng tự quay quanh trục của nó

B Một hành khách trên xe buýt

C Hòn bi rơi từ trên cao xuống đất

D Cái đu quay đang chuyển động quanh trục của nó

Câu 11: Chọn phát biểu đúng ?

A Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, gia tốc luôn cùng chiều với vận tốc

B Trong chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng hoặc giảm đều theo thời gian

C Chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc giảm đều theo thời gian

Trang 8

8

D Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, gia tốc cùng chiều với vận tốc

Câu12: Một vật chuyển động thẳng đều theo trục Ox có phương trình toạ độ là: x = x0+vt (với x0 0 và v

 0) Điều khẳng định nào sau đây là chính xác:

A Toạ độ của vật có giá trị không đổi theo thời gian

B Toạ độ ban đầu của vật không trùng với gốc toạ độ

C Vật chuyển động theo chiều dương của trục toạ độ

D Vật chuyển động ngược chiều dương của trục toạ độ

Câu 13: Trên hình 8 là đồ thị tọa độ-thời gian của

một vật chuyển động thẳng Hãy cho biết thông tin

nào sau đây là sai?

A Toạ độ ban đầu của vật là xo = 10m

B Trong 5 giây đầu tiên vật đi được 25m

C Vật đi theo chiều dương của trục toạ độ

D Gốc thời gian được chọn là thời điểm vật ở cách

gốc toạ độ 10m

Câu 14: Trong các đồ thị (hình 9) sau đây, đồ thị nào có dạng đúng với vật chuyển động thẳng đều?

Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phương án sau:

A Đồ thị a B Đồ thị b và d C Đồ thị a và c D.Các đồ thị a,b và c đều đúng

Câu 15: Một ôtô chạy đều trên một con đường với vận tốc 30m/s vượt quá tốc độ cho phép và bị cảnh sát

giao thông phát hiện Chỉ sau 1s sau khi ôtô đi ngang qua một cảnh sát, anh này phóng xe đuổi theo với gia tốc không đổi bằng Sau bao lâu thì anh cảnh sát đuổi kịp ôtô?

Câu 16: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc không đổi 30m/s Đến chân một con dốc, đột nhiên máy

ngừng hoạt động và ôtô theo đà đi lên dốc Nó luôn luôn chịu một gia tốc ngược chiều với vận tốc đầu trong suốt quá trình lên dốc và xuống dốc Chọn gốc toạ độ và gốc thời gian là nơi và lúc xe ở chân dốc Vận tốc của ôtô sau 20s

Câu 17 Một ôtô đang chuyển động với vận tốc không đổi 30m/s Đến chân một con dốc, đột nhiên máy

ngừng hoạt động và ôtô theo đà đi lên dốc Nó luôn luôn chịu một gia tốc ngược chiều với vận tốc đầu trong suốt quá trình lên dốc và xuống dốc Chọn gốc toạ độ và gốc thời gian là nơi và lúc xe ở chân dốc Thời gian để ôtô đi hết quãng đường xa nhất theo sườn dốc mà ôtô có thể lên được là

Câu 18: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc không đổi 30m/s Đến chân một con dốc, đột nhiên máy

ngừng hoạt động và ôtô theo đà đi lên dốc Nó luôn luôn chịu một gia tốc ngược chiều với vận tốc đầu trong suốt quá trình lên dốc và xuống dốc Chọn gốc toạ độ và gốc thời gian là nơi và lúc xe ở chân dốc Quãng đường xa nhất theo sườn dốc mà ôtô có thể lên được là

Câu 19: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc không đổi 30m/s Đến chân một con dốc, đột nhiên máy

ngừng hoạt động và ôtô theo đà đi lên dốc Nó luôn luôn chịu một gia tốc ngược chiều với vận tốc đầu trong suốt quá trình lên dốc và xuống dốc Chọn gốc toạ độ và gốc thời gian là nơi và lúc xe ở chân dốc Phương trình chuyển động của ôtô là

5 t(s)

(Hình 8)

Trang 9

A B

Câu 20: Một người đi xe đạp trên đường thẳng Sau khi khởi hành 5s, vận tốc của người đó là 2m/s, sau

5s tiếp theo, vận tốc là 4m/s, sau 5s tiếp theo nữa vận tốc là 6m/s Gia tốc trung bình trong cả khoảng thời gian tính từ lúc khởi hành là

Câu 21: Một người A đứng yên trên một đoàn tàu có chiều dài 300m, chuyển động với vận tốc 144km/h

Một người B đứng yên trên một đoàn tàu dài 150m, chuyển động với vận tốc 90km/h Hai đoàn tàu chạy trên hai đường ray song song theo hướng tới gặp nhau.Đối với người A, thời gian đoàn tàu thứ hai chạy qua trước mặt người A là:

Câu 22: Một người chạy thể dục buổi sáng, trong 10 phút đầu chạy được 3,0 km; dưng lạ i nghỉ trong 5

phút, sau đó chạy tiếp 1500 m còn lại trong 5 phút Tốc độ trung bình của người đó trong cả quãng đường

A 300 mét/phút B 225 mét/phút C 75 mét/phút D 200 mét/phút

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về khái niệm gia tốc?

A.gia tốc là đại lượng vật lí đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc

B.gia tốc là một đại lượng vô hướng

C.gia tốc là một đại lượng vectơ

D.gia tốc đo bằng thương số giữa độ biến thiên vận tốc và khoãng thời gian xảy ra sự biến thiên

đó

Câu 24: Một trái banh được ném từ mặt đất thẳng đứng với vận tốc 20m/s Thời gian từ lúc ném banh tới

lúc chạm đất:

Câu 25: Một trái banh được ném thẳng đứng Đại lượng nào sau đây không thay đổi:

Câu 26: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9(m) xuống đất Bỏ qua sức cản của không khí Lấy gia tốc rơi tự do bằng g = 9,8 (m/s2) Vận tốc của vật khi chạm đất là

Câu 27: Một chiếc xe đạp đang chuyển động với vận tốc 12 (km/h) bỗng hãm phanh, chuyển động chậm

dần đều, sau một phút thì dừng lại Độ lớn gia tốc của xe là

A 10( / 2)

2

1( / )

18 m s C

2

1( / )

2

1( / )

2 m s

Câu 28:Một người đi xe máy xuất phát từ địa điểm M lúc 8 giờ để chạy tới địa điểm N cách M một

khoảng 180(km) Hỏi người đi xe máy phải chạy với vận tốc bằng bao nhiêu để có thể tới N lúc 12 giờ ? Coi chuyển động của xe máy là thẳng đều

D 35 (km/h)

Câu 29: Một ô-tô chạy trên một đường thẳng với vận tốc 10(m/s) Hai giây sau, vận tốc của xe là

15(m/s) Hỏi gia tốc trung bình của xe trong khỏang thời gian đó bằng bao nhiêu ?

Câu 30: Một vật là đứng yên

A khi vị trí của nó so với vật cố định là không đổi

B Khi khoảng cách của nó đến một vật cố định là không đổi

C khi vị trí của nó so với vật khác là không đổi

D khi khoảng cách của nó đến vật khác là không đổi

Câu 31: Một ô-tô chuyển động thẳng đều từ A đến B trên đường thẳng AB với vận tốc 60(km/h), ô-tô

xuất phát tại A Quãng đường AB = 100(km) Chọn trục tọa độ Ox có gốc O ở A, phương trùng với đường thẳng AB, chiều dương từ A đến B Chọn gốc thời gian là lúc ô-tô xuất phát Phương trình chuyển động của ô-tô là

Trang 10

10

Câu 32: Chỉ ra phát biểu Sai ?

A Gia tốc rơi tự do ở các nơi khác nhau trên Trái Đất thì khác nhau

B Gia tốc rơi tự do ở các độ cao khác nhau so với mặt đất thì khác nhau

C Gia tốc rơi tự do của các vật có khối lượng khác nhau luôn khác nhau

D Gia tốc rơi tự do không phụ thuộc vào kích thước và khối lượng của vật

Câu 33: Phương trình nào sau đây là phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng chậm dần đều

có vận tốc ban đầu và điểm xuất phát trùng với vật mốc ?

Câu 34: Đặc điểm nào sau đây không phải của chuyển động rơi tự do ?

A Chuyển động có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới

B Gia tốc của tất cả các vật luôn có giá trị như nhau

C Hiệu quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp là một đại lượng không đổi

D Chuyển động có tốc độ tăng đều theo thời gian

Câu 35: Một ô-tô chuyển động thẳng đều theo chiều âm của trục Ox với vận tốc 5 (km/h) Ô-tô xuất phát

lúc 8 giờ Chọn gốc thời gian lúc 6 giờ Ô-tô xuất phát ở vị trí có tọa độ 100 (km) Phương trình chuyển động của ô-tô là ( x đo bằng km, t đo bằng giờ)

Câu 36: Phát biểu nào dưới đây Sai ?

Trong chuyển động thẳng biến đổi

A véc-tơ vận tốc tức thời có gốc tại vị trí của chất điểm ở thời điểm t, có phương trùng với quỹ đạo thẳng và có chiều trùng với chiều chuyển động của chất điểm

B độ lớn của vận tốc tức thời đúng bằng tốc độ tức thời tại điểm đó

C véc-tơ vận tốc tức thời có phương trùng với trục Ox và luôn hướng theo chiều dương của trục

Ox

D khi đổi chiều trục tọa độ thì chiều của véc-tơ vận tốc tức thời không đổi

Câu 37: Thả rơi một vật từ độ cao 20 (m) Cho gia tốc rơi tự do bằng 10 (m/s2

) Vật sẽ chạm đất sau khoảng thời gian là

Câu 38: Một ô-tô đang chạy với vận tốc 4 (m/s) thì tăng tốc đều đặn với gia tốc 0,5 (m/s2

) Vận tốc ô-tô sau khi chạy được 128 (m) là

Câu 39: Chỉ ra phát biểu sai trong các phát biểu sau đây ?

A độ dời có thể dương hoặc âm

B Chất điểm đi theo một đường cong rồi trở về vị trí ban đầu thì độ dời bằng không

C Độ dời là một véc-tơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của chất điểm chuyển động

D Trong mọi trường hợp, độ dời có độ lớn bằng quãng đường đi được của chất điểm

Câu 40: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng : x = -18 + 5t ( x tính

bằng km, t tính bằng giờ ) Độ dời của chất điểm sau 4h chuyển động là

Câu 41: Một chất điểm chuyển động trên trục Ox với gia tốc không đổi a = 2 (m/s2) và vận tốc đầu v0 = -5 (m/s) Hỏi sau bao lâu thì chất điểm dừng lại ?

Trang 11

A 2 s B 2,5 s C 1,5 s D 20 s

Câu 42: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng x = 4t – 10 ( x đo bằng

km; t đo bằng giờ) Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ?

A Từ điểm O với vận tốc 4 (km/h)

B Từ điểm M, có tọa độ 10 (km), với vận tốc 4 (km/h)

C Từ điểm O, với vận tốc 10 (km/h)

D Từ điểm M, có tọa độ -10(km), với vận tốc 4 (km/h)

Câu 43: Một ô-tô chuyển động thẳng nhanh dần đều Trong 10(s) chuyển động, vận tốc của ô-tô tăng đều

đặn từ 4(m/s) đến 6(m/s) Quãng đường mà ô-tô đã đi được trong thời gian này là

Câu 45: Một ô-tô chạy với vận tốc 80(km/h) trên một vòng đua có bán kính 200(m) Độ lớn gia tốc

hướng tâm của xe là

Câu 46: Một xe đạp chuyển động với vận tốc 9(km/h) thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều với

gia tốc 0,5(m/s2) Thời gian để xe dừng lại hẳn kể từ lúc bắt đầu hãm phanh là

Câu 49: Trong chuyển động tròn đều thì

A tốc độ dài của chất điểm không đổi

B véc-tơ vận tốc của chất điểm không đổi

C véc-tơ gia tốc không đổi

D véc-tơ vận tốc của chất điểm thay đổi cả về hướng và độ lớn

Câu 50: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian ?

A gia tốc B tốc độ tức thời C tọa độ D quãng đường đi

Câu 51: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của gia tốc rơi tự do ?

A phương thẳng đứng

B chiều từ trên xuống dưới

C độ lớn không thay đổi theo độ cao

D độ lớn phụ thuộc vào vị trí đại lí

Câu 52: Yếu tố nào sau đây không phụ thuộc hệ quy chiếu ?

A vật làm mốc

B hệ trục tọa độ gắn với vật làm mốc

C gốc thời gian

D vật chuyển động

Câu 53: Chuyển động nào sau đây có vận tốc trung bình luôn bằng vận tốc tức thời ?

A chuyển động nhanh dần đều B chuyển động chậm dần đều

C chuyển động thẳng đều D chuyển động tròn đều

Câu 54: Phương trình nào sau đây biểu diễn chuyển động thẳng chậm dần đều ? ( x tính bằng m; t tính

Trang 12

Câu 58: Vận tốc tuyệt đối

A là vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động

B bằng tổng của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo

C là vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên

D luôn lớn hơn vận tốc tương đối

Câu 59: Phưong trình chuyển động của một chất điểm có dạng : x = 3t2

+ 4t + 2 (m; s) Trong 2 giây đầu của chuyển động, vận tốc trung bình của chất điểm bằng

Câu 60: Một người ngồi trên ghế một chiếc đu quay đang quay với tần số 5 (vòng/phút) Khoảng cách từ

chỗ người ngồi đến trục quay của chiếc đu là 3(m) Gia tốc hướng tâm của người đó là bao nhiêu ?

Câu 61: Một chiếc xe đạp chuyển động thẳng đều với vận tốc 18 (km/h) Tính tốc độ góc của một điểm

trên bánh xe Cho biết đường kính bánh xe là 0,65 (m)

A 15,38 rad/s B 3,25 rad/s C 27,69 rad/s D 7,69 rad/s

Câu 62: Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau 1 giờ đi được 10 (km) Một khúc gỗ trôi

theo dòng sông, sau 1 phút trôi được 100

3 m Vận tốc của thuyền buồm so với nước bằng bao nhiêu ?

Câu 63: Một hòn sỏi được ném thẳng đứng xuống dưới với vận tốc đầu bằng 9,8 (m/s2

) từ độ cao 39,2 (m) Lấy g = 9,8 (m/s2) Bỏ qua lực cản của không khí Vận tốc của hòn bi khi chạm đất là

Câu 64: Chọn phát biểu sai ?

Chuyển động của một chất điểm là nhanh dần đều khi

A gia tốc và vận tốc cùng phương, cùng chiều

B gia tốc luôn dương

C gia tốc và vận tốc cùng dấu

D gia tốc có phương trùng với quỹ đạo và hướng theo chiều chuyển động của chất điểm

Câu 65: Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 54 (km/h) thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều, sau

đó đi thêm 125 (m) nữa thì dừng hẳn 5 giây sau khi hãm phanh, tàu chạy với vận tốc bằng

Câu 66: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu v0 = 18 (km/h) Trong giây thứ tư kể

từ lúc bắt đầu chuyển động vật đi được quãng đường 12 (m) Gia tốc của vật có giá trị là

A 4 m/s2 B 8 m/s2 C 2 m/s2 D 3 m/s2

Câu 67: Từ một đỉnh tháp cao người ta thả một vật rơi tự do Sau đó 1 (s) và thấp hơn chỗ thả vật trước

15 (m) người ta thả tiếp vật thứ hai Lấy g = 10 (m/s2) Thời gian hai vật gặp nhau sau khi thả vật thứ hai

Câu 68: Chỉ ra phát biểu sai

Véc-tơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

A.luôn có độ lớn không đổi

B luôn vuông góc với véc-tơ vận tốc

C luôn cùng hướng với véc-tơ vận tốc

D đặc trưng cho sự thay đổi hướng của vận tốc

Câu 69: Chỉ ra phát biểu sai

Trong các chuyển động tròn đều có cùng chu kì

A chuyển động nào có bán kính quỹ đạo lớn hơn thì có tốc độ dài lớn hơn

B chuyển động nào có bán kính quỹ đạo nhỏ hơn thì có tốc độ dài nhỏ hơn

Trang 13

C chuyển động nào có bán kính quỹ đạo lớn hơn thì có gia tốc lớn hơn

D chuyển động nào có bán kính quỹ đạo lớn hơn thì có tốc độ góc lớn hơn

Câu 70: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, hệ số góc của đường biểu diễn vận tốc theo thời gian

B Hướng của Véc-tơ vận tốc của một chất điểm chuyển động thẳng là không đổi

C Hai điểm A và B là hai điểm trên cùng một vật rắn đang chuyển động tịnh tiến Véc-tơ vận tốc của điểm A và điểm B luôn không thay đổi theo thời gian

D Chuyển động tịnh tiến luôn có quỹ đạo là đường thẳng

Câu 72: Một chất điểm chuyển động trên trục Ox Phương trình chuyển động có dạng x = -t2

+ 10t + 8 (m;s) (t0), chất điểm chuyển động

A nhanh dần đều, rồi chậm dần đều theo chiều âm của trục Ox

B chậm dần đều, rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox

C nhanh dần đều, rồi chậm dần đều theo chiều dương của trục Ox

D chậm dần đều theo chiều dương , rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox

Câu 73: Nói về gia tốc chuyển động, nhận định nào sau đây không đúng ?

A Trong chuyển động thẳng, véc-tơ gia tốc có cùng hướng với véc-tơ vận tốc tức thời

B chuyển động thẳng đều có a0

C chuyển động thẳng biến đổi đều có a không đổi

D Trong chuyển động tròn đều, véc-tơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo

Câu 74: Hai vật có khối lượng m1 = 2m2 rơi tự do tại cùng một địa điểm với vận tốc tương ứng trước khi chạm đất là v1 và v2 thì

Câu 75: Đồ thị tọa độ - thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều có dạng là

A một đường thẳng đi qua gốc tọa độ

B một đường thẳng cắt trục tọa độ tại vị trí x = x0

C một phần của đường parabol

D một đường thẳng cắt trục thời gian tại t = t0

Câu 76: Một ô-tô đang chuyển động với vận tốc 21,6 (km/h) thì xuống dốc chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a = 0,5 (m/s2) và khi xuống đến chân dốc đạt vận tốc 43,2 (km/h) Chiều dài dốc là

Câu 77: Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox cho bởi hệ thức : v = 10 – 2t (m/s)

Vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ t1 = 2 s đến t2 = 4 s là

Câu 78: Phương trình chuyển động của một vật có dạng : x = 3 – 4t + 2t2

(m;s) Biểu thức vận tốc tức thời của vật theo thời gian là

C v = 2( t – 1) (m/s) D v = 2( t + 2 ) (m/s)

Câu 79: Một vật rơi tự do từ một độ cao h Biết rằng trong giây cuối cùng vật rơi được quãng đường

15(m) Thời gian rơi của vật là

Câu 81: Một chất điểm chuyển động trong mặt phẳng tọa độ Oxy có phương trình chuyển động là x =

4sin(2t) (m) và y = 4cos(2t) (m) Quỹ đạo chuyển động của nó là

Trang 14

14

A đường thẳng B đường tròn C đường parabol D đường Hyperbol

Câu 82: Một xe chuyển động thẳng nhanh dần đều đi được những đoạn đường s1 = 35(m) và s2 = 120(m) trong khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 5(s) Tìm gia tốc và vận tốc đầu của xe ?

Câu 83 Người ta có thể bỏ qua sai số dụng cụ khi phép đo không gồm yếu tố nào sau đây ?

A Công thức xác định đại lượng đo gián tiếp tương đối phức tạp

B Các dụng cụ đo trực tiếp có độ chính xác tương đối cao

C Sai số phép đo chủ yếu gây ra bởi các yếu tố ngẫu nhiên

D Trong công thức xác định sai số gián tiếp có chứa các hằng số

Câu 84 Gọi A là giá trị trung bình, '

A

 là sai số dụng cụ, A là sai số ngẫu nhiên, A là sai số tuyệt đối Sai

số tỉ đối của phép đo là

2 1

* Phân tích lực: Phân tích lực là thay thế một

lực bằng 2 hay nhiều lực có tác dụng gống hệt như lực đó

2 Ba định luật Niu – tơn:

* Ba định luật Niu tơn:

- Định luật 1: Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp

lực bằng không, thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều

- Định luật 2: Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật Độ lớn của gia tốc tỉ lệ

thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

- Định luật 3: Trong mọi trường hợp, khi vật A tác dụng

lên B một lực, thì vật B cũng tác dụng lại A một lực Hai lực

này có cùng giá, cùng độ lớn, nhưng ngược chiều

B

A

Trang 15

- Lực và phản lực không cân bằng nhau vì chúng đặt vào 2 vật khác nhau

* Khối lượng và mức quán tính: Khối lượng là đại lượng vô hướng, đặc trưng cho mức quán tính

của vật

3 Các lực cơ học:

* Lực hấp dẫn – Định luật vạn vật hấp dẫn:

- Lực hấp dẫn giữa 2 chất điểm bất kì tỉ lệ thuận với tích 2 khối lượng

của chúng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng

Biểu thức: 12 2

r

m m G

F hd Trong đó: G = 6,67.10-11

N.m2/kg2 được gọi là hằng số hấp dẫn

2

1, m

m lần lượt là khối lượng của vật thứ nhất, thứ hai (kg)

r là khoảng cách giữa 2 chất điểm (m)

- Trọng lực là trường hợp riêng của lực vạn vật hấp dẫn Trọng lực là lực hút của trái đất tác dụng

vào các vật, gây ra cho chúng gia tốc rơi tự do Trọng lượng là độ lớn của trọng lực

)(R h

Mm G P

)(R h

GM g

g => g phụ thuộc vào độ cao của vật (h) và

có thể coi là như nhau đối với các vật ở gần mặt đất

* Lực đàn hồi – Định luật Húc:

- Lực đàn hồi của lò xo xuất hiện ở cả 2 đầu của lò xo và tác dụng vào các vật tiếp xúc (hay gắn) với nó làm nó biến dạng Lực đàn hồi của lò xo có chiều hướng vào khi bị dãn và hướng ra khi bị nén

- Định luật Húc: Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ biến

dạng của lò xo Biểu thức: F đhkl

Trong đó: k là độ cứng của lò xo (N/m)

đâu sau l l l l

 0 là độ biến dạng của lò xo (m)

Lưu ý: Đối với dây cao su, dây thép, … khi bị kéo lực đàn hồi được gọi là lực căng

Ở vị trí cân bằng (khi lò xo treo thẳng đứng) thì: F đhpklmg

Đối với các mặt tiếp xúc bị biến dạng khi ép vào nhau, lực đàn hồi có phương vuông góc với mặt tiếp xúc

* Lực ma sát: Có 3 loại lực ma sát:

- Lực ma sát trượt xuất hiện ở mặt tiếp xúc và luôn ngược chiều với vận tốc của vật trượt trên một

bề mặt Biểu thức: F mst t N Với: tlà hệ số ma sát trược; N = mg là áp lực lên mặt tiếp xúc

Lưu ý : tkhông phụ thuộc vào diện tích của mặt tiếp xúc mà chỉ phụ thuộc vào vật liệu và

tình trạng của 2 mặt tiếp xúc

- Lực ma sát lăn cản trở chuyển động lăn của một vật trên một bề mặt Lực ma sát lăn nhỏ hơn lực

ma sát trượt rất nhiều

- Lực ma sát nghỉ có độ lớn cực đại, độ lớn cực đại lớn hơn lực ma sát trượt

* Lực hướng tâm: Lực (hay hợp lực của các lực) tác dụng vào vật chuyển động tròn đều và gây ra cho

vật gia tốc hướng tâm gọi là lực hướng tâm Biểu thức: m r

Ngày đăng: 03/04/2021, 03:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w