1. Trang chủ
  2. » Đề thi

DE THI THUTHPT NGUYEN DU BRVT

5 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 734,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

|p suất rễ l{ một trong ba động lực của dòng mạch r}y Số nhận định đúng Câu 96.. điện thế hoạt động, giai đoạn đảo cực có trị số điện thế thấp nhất Số nhận định sai Câu 98: Trong cơ chế

Trang 1

~ 1 ~

Câu 81: Cho c|c hiện tượng sau đ}y liên quan đến hoocmôn n{o?

1 Người trưởng th{nh cao 120cm, người c}n đối (1)

2 Qu| trình biến đổi s}u th{nh nhộng bị ức chế (2)

3 Bệnh nh}n bị lồi mắt, tim đập nhanh, th}n nhiệt tăng, hồi hộp, lo lắng, mất ngủ (3)

4 G{ trống ph|t triển không bình thường: m{o nhỏ, cựa không ph|t triển, không biết

g|y, mất bản năng sinh dục

(4)

Hoocmôn (1) , (2), (3) v{ (4) lần lượt l{:

A Hoocmôn sinh trưởng, Junvenin, Tirôxin, Testostêrôn

B Hoocmôn sinh trưởng, Testostêrôn, Tirôxin, Junvenin

C Testostêrôn, Junvenin, Tirôxin, Hoocmôn sinh trưởng

D Hoocmôn sinh trưởng, Tirôxin, Junvenin, Testostêrôn

Câu 82: Tiêu h a h a h c tro g ố g tiêu h a ở người k ô g diễn ra ở

A.Ru t gi{ B.Miệng C.Dạ d{ D.Ruột n n

Câu 83: Ở một lo{i thực vật tự thụ phấn nghiêm ngặt, alen B quy định th}n cao trội ho{n to{n so với alen b

quy định th}n thấp Quần thể ban đầu có số c}y th}n thấp chiếm 10%, tần sô alen B bằng 0,6 thì số c}y th}n cao dị hợp chiếm tỉ lệ

A 10% B 48% C 30% D 60%

Câu 84: Có bao nhiêu ph|t biểu sau đúng khi nói về hoạt động của hệ mạch?

I Tim đập nhanh v{ mạnh l{m huyết |p tăng, tim đập chậm v{ yếu l{m huyết |p giảm

II Khi cơ thể mất m|u thì huyết |p giảm

III Vận tốc m|u trong c|c đoạn mạch của hệ mạch liên quan chủ yếu đến tổng tiết diện của mạch v{ chênh lệch huyết |p giữa hai đầu đoạn mạch

IV Huyết |p l{ |p lực m|u t|c dụng lên th{nh mạch

A 1 B 4 C 2 D 3

Câu 85: Nhóm động vật n{o sau đ}y khi thở ra v{ hít v{o đều có không khí gi{u oxi đi qua phổi?

A Chim B Lưỡng cư C Bò s|t D Thú

Câu 86: Hiện tượng mắt lồi th{nh mắt dẹt ở ruồi giấm do hiện tượng đột biến n{o g}y ra?

A Mất đoạn NST 21 B Lặp đoạn NST 21 C Mất đoạn NST X D Lặp đoạn NST X

Câu 87: Hệ sinh th|i n{o sau đ}y l{ hệ sinh th|i nh}n tạo?

A Hệ sinh th|i rừng mưa nhiệt đới B Hệ sinh th|i biển

C Hệ sinh th|i rạn san hô D Hệ sinh th|i vườn-ao-chuồng

Câu 88: Đậu h{ lan gen Aquy định hạt v{ng, gen aquy định hạt xanh Cho hai dòng thuần chủng hạt v{ng lai với hạt xanh được F1, cho F1lai ph}n tích thu được kết quả:

A 25%vàng : 75%xanh B 75%vàng : 25%xanh

C 3 vàng :1xanh D 50%vàng : 50%xanh

Câu 89: Nội dung n{o dưới đ}y l{ không đúng?

A Có nhiều m~ bộ ba kh|c nhau có thể cùng m~ hóa cho một axit amin

B Một bộ ba có thể m~ hóa cho nhiều axit amin trên ph}n tử protein

C Tất cả c|c lo{i đều có chung một bộ m~ di truyền, trừ một v{i ngoại lệ

D C|c m~ bộ ba không nằm chồng gối lên nhau m{ nằm kế tiếp nhau

Câu 90: Ở một lo{i, cặp NST giới tính l{ XX và XY Một trứng bình thường l{ M

AB CD H I X Bộ NST lưỡng bội   2n của lo{i l{:

A 8 B 10 C 14 D 16

Câu 91: Ở 1 lo{i, hợp tử bình thường nguyên ph}n 3 lần không xảy ra đột biến, số nhiễm sắc thể chứa trong

c|c tế b{o con bằng 624.Có 1 tế b{o sinh dưỡng của lo{i trên chứa 77nhiễm sắc thể Cơ thể mang tế b{o sinh dưỡng đó có thể l{:

A Thể đa bội chẵn B Thể đa bội lẻ C Thể 1 D Thể 3

ĐỀ THI THỬ SỐ 5_THPT NGUYỄN DU THỜI GIAN 50 PHÚT SỐ CÂU: 40

Trang 2

~ 2 ~

Câu 92: Ở một lo{i thực vật , biết tính trạng m{u do một gen có 2 alen quy định.C}y có kiểu gen AA cho hoa

đỏ, c}y có kiểu gen Aa cho hoa hồng, c}y có kiểu gen aa cho hoa trắng Khảo s|t 6 quần thể của lo{i n{y cho kết quả như sau:

Tỉ lệ kiểu hình C}y hoa đỏ 100% 0% 0% 50% 75% 16%

Trong 6 quần thể nói trên, có bao nhiêu quần thể đang ở trạng th|i c}n bằng di truyền?

A 5 B 3 C 4 D 2

Câu 93: Ở người bình thường, mỗi chu kì tim kéo d{i 0, 8gi}y Giả sử mỗi lần t}m thất co bóp đ~ tống v{o động mạch chủ 70ml m|u v{ nồng độ oxi trong m|u động mạch của người n{y l{ 21ml /100mlm|u Có bao nhiêu ml oxi được vận chuyển v{o động mạch chủ trong một phút?

A 1102, 5 ml B 5250 ml C 110250 ml D 7500 ml

Câu 94 Trong cơ chế điều hòa sinh trứng, khi nồng độ progesteron v{ ostrogen trong m|u tăng cao, cả vùng

dưới đồi v{ tuyến yên đều bị ức chế giảm tiết

A GnRH, FSH, LH B Insulin, FSH , LH

C Ostrogen, FSH, LH D Testosteron, FSH, LH

Câu 95 Khi nói về qu| trình vận chuyển c|c chất trong c}y, xét c|c nhận định sau

I mạch gỗ được cấu tạo bởi những tế b{o chết gồm quản b{o v{ mạch ống

II động lực của dòng mạch gỗ l{ do sự chênh lệch |p suất thẩm thấu

III mạch r}y được cấu tạo bởi những tế b{o sống gồm ống r}y v{ tế b{o khí khổng

IV |p suất rễ l{ một trong ba động lực của dòng mạch r}y

Số nhận định đúng

Câu 96 Khi nói về sự ph|t triển của thực vật có hoa, xét c|c nhận định sau

I C{ chua l{ c}y trung tính, ra hoa khi c}y ra l| thứ 14

II Florigen gồm hai chất l{ Giberelin v{ Auxin

III Trong quang chu kì, độ d{i đêm quyết định sự ra hoa

IV Phitocrom gồm 2 dạng l{ Pđ v{ Pđx, trong đó Pđx l{ dạng hoạt động

Số nhận định đúng

Câu 97 Khi nói về cảm ứng ở động vật, xét c|c nhận định sau

I động vật có hệ thần kinh dạng lưới phản xạ chính x|c hơn động vật có hệ thần kinh dạn chuỗi hạch

II điện thế nghỉ, trong m{ng tích điện dương v{ ngo{i m{ng tích điện }m

III điện thế nghỉ, m{ng tế b{o hạn chế tính thấm đối với ion K+

IV điện thế hoạt động, giai đoạn đảo cực có trị số điện thế thấp nhất

Số nhận định sai

Câu 98: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac, enzim ARN pôlimeraza thường xuyên phiên m~ ở

loại gen n{o sau đ}y?

A Gen cấu trúc Y B Gen cấu trúc A C Gen cấu trúc Z D Gen điều hòa

Câu 99: Khi nói về c|c mối quan hệ giữa c|c sinh vật trong quần x~ sinh vật, xét ph|t biểu sauu:

(1) Giun, s|n sống trong ruột lợn l{ biểu hiện của mối quan hệ kí sinh – vật chủ

(2) Vi khuẩn cố định đạm sống trong nốt sần của c}y họ đậu l{ biểu hiện của mối quan hệ hội sinh (3) Quan hệ giữa lo{i ong hút mật hoa v{ hoa la mối quan hệ cộng sinh

(4) Động vật nguyên sinh sống trong ruột mối l{ biểu hiện mối quan hệ cộng sinh

(5) Hiện tượng lo{i c| ép sống b{m v{o c| mập v{ được c| mập mang đi xa, nhờ đó qu| trình hô hấp của c| ép trở nên thuận lợi hơn v{ khả năng kiếm mồi cũng tăng lên còn c| mập không được lợi cũng không

bị hại Đ}y l{ mối quan hệ cộng sinh

(6) Quan hệ giữa c}y tỏi v{ sinh vật xung quanh l{ quan hệ ức chế - cảm nhiễm

Số ph|t biểu không đúng l{:

Câu 100: Trong phép lai ph}n tích điều n{o sau đ}y l{ không đúng về quy luật ho|n vị gen?

A Tần số ho|n vị gen được tính bằng tỉ lệ phần trăm số c| thể có t|i tổ hợp gen

Trang 3

~ 3 ~

B Tần số ho|n vị gen được tính bằng tỉ lệ phần trăm số c| thể có kiểu hình kh|c bố mẹ

C Tần số ho|n vị giữa 2 gen không bao giờ vượt qu| 50%

D Hai gen nằm c{ng gần nhau thì tần số trao đổi chéo c{ng thấp

Câu 101: C|c alen của một gen phải có c|c đặc tính l{

A giống nhau ho{n to{n về cấu trúc v{ vị trí trên NST

B kh|c lôcut, có thể kh|c nhau một hoặc v{i cặp nuclêôtit

C cùng lôcut, có thể kh|c nhau một hoặc v{i cặp nuclêôtit

D cùng lôcut nhưng cùng quy định một tính trạng

Câu 102 Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng?

A Đột biến mất đoạn có thể không g}y chết sinh vật

B Đột biến lặp đoạn l{m gia tăng số lượng gen, v{ có thể xảy ra trên nhiễm sắc thể thường v{ nhiễm sắc thểgiới tính

C Đột biến chuyển đoạn do g}y chết sinh vật nên có thể l{m công cụ phòng trừ s}u hại bằng biện ph|p di truyền

D Đột biến đảo đoạn không l{m thay đổi số lượng v{ th{nh phần gen của một nhiễm sắc thể

Câu 103: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng về bản đồ di truyền?

A Bản đồ di truyền l{ sơ đồ về trình tự sắp xếp của c|c nuclêôtit trong ph}n tử ADN

B Khoảng c|ch giữa c|c gen được tính bằng khoảng c|ch từ gen đó đến t}m động

C Bản đồ di truyền l{ sơ đồ ph}n bố c|c gen trên nhiễm sắc thể của một lo{i

D Bản đồ di truyền cho ta biết tương quan trội, lặn của c|c gen

Câu 104: Cho c|c ví dụ về kiểu ph}n bố c| thể của quần thể:

1 C|c c}y thông mọc trong rừng thông

2 C|c lo{i c}y gỗ sống trong rừng mưa nhiệt đới

3 C|c c| thể tr}u rừng trong đ{n tr}u rừng

4 C|c c| thể chim hải }u l{m tổ trên v|ch đ|

5 C|c lo{i s}u sống trên t|n l| c}y

Kiểu ph}n bố đồng đều của quần thể l{:

Câu 105: Cho c|c ví dụ về đột biến:

1 Đột biến l{m tăng kích thước cơ quan sinh dưỡng ở thực vật

2 Đột biến l{m tăng hoạt tính của enzim amilaza trong sản xuất bia

3 Đột biến g}y hội chứng tiếng mèo kêu ở người

4 Đột biến tạo quả không hạt ở dưa hấu

5 Đột biến g}y bệnh ung thư m|u |c tính ở người

Có mấy ví dụ thuộc về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

Câu 106: Trong c|c tổ hợp ghép đôi ở c|c phương |n dưới đ}y, phương |n n{o đúng?

1 Hội chứng tiếng mèo kêu a) đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể thường

2 Bệnh c}m điếc bẩm sinh b) đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể Y

3 Hội chứng Patau c) đột biến lệch bội ở cặp nhiễm sắc thể giới tính

4 Hội chứng Claiphentơ d) đột biến số lượng ở cặp nhiễm sắc thể thường

5 Tật dính ngón tay 2 v{ 3 e) đột biến cấu trúc ở nhiễm sắc thể thường

A 1 – d; 2 – c; 3 – e; 4 – b; 5 – a B 1 – d; 2 – b; 3 – a; 4 – c; 5 – e

C 1 – e; 2 – a; 3 – d; 4 – c; 5 – b D 1 – c; 2 – d; 3 – b; 4 – a; 5 – e

Câu 107: Ở người, bệnh bạch tạng do alen lặn nằm trên NST thường quy định (gen gồm 2 alen) Hiền v{ Hoa

đều có mẹ bị bạch tạng, bố của họ không mang gen g}y bệnh, họ lấy chồng bình thường (nhưng đều có bố bị bệnh) Hiền sinh 1 con g|i bình thường đặt tên l{ An, Hoa sinh 1 con trai bình thường đặt tên l{ Bình Bình v{

An lấy nhau

Trong c|c kết luận sau đ}y có bao nhiêu kết luận đúng?

(1) Hiền, Hoa, v{ chồng của cả 2 người n{y đều có kiểu gen dị hợp

(2) Khả năng An có kiểu gen dị hợp l{ 1/3

(3) Khả năng Bình mang alen lặn l{ 1/3

(4) X|c suất cặp vợ chồng Bình v{ An sinh đứa con đầu lòng bị bạch tạng l{ 1/4

Trang 4

~ 4 ~

Câu 108: Một hợp tử của lo{i có bộ NST (2n) = 24 thực hiện liên tiếp qu| trình nguyên ph}n Trong lần

nguyên ph}n thứ 5 của hợp tử có 1 tế b{o không ph}n li ở một cặp NST v{ 1 tế b{o không ph}n ly ở to{n bộ c|c cặp NST, c|c lần ph}n b{o tiếp theo diễn ra bình thường Kết thúc ph}n b{o, môi trường cung cấp 98280 NST đơn Số tế b{o có bộ NST bình thường của phôi l{

A 1792 tế b{o B 1920 tế b{o C 3584 tế b{o D 3840 tế b{o

Câu 109: Ở một lo{i động vật, alen A trội ho{n to{n so với alen a Một quần thể thứ nhất gồ 500 c| thể với

tần số A ở giới đực l{ 0,4, tần số alen a ở giới c|i l{ 0,6 Một quần thể thứ 2 gồm 1000 c| thể với tần số a ở giới đực l{ 0,2, tần số A ở giới c|i l{ 0,7 Sau khi s|p nhập th{nh một quần thể mới (P), c|c c| thể đ~ giao phối ngẫu nhiên với nhau Biết rằng tỉ lệ đực c|i trong mỗi quần thể đều l{ 1 : 1 Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng

A Tần số alen A ở giới đực khi mới s|p nhập l{ 1/3

B Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp trong quần thể khi ở trạng th|i c}n bằng l{ 241/450

C Tần số kiểu gen dị hợp trong quần thể ở thế hệ F1 l{ 8/15

D Tần số alen a ở giới c|i khi mới s|p nhập l{ 3/5

Câu 110 Cho phép lai (P): ♀AabbDd x ♂AaBbDd Biết rắng: 10% số tế b{o sinh tinh có cặp NST mang cặp

gen Bb không ph}n ly trong giảm ph}n I, c|c cặp NST kh|c ph}n ly bình thường, giảm ph}n II bình thường, c|c tế b{o sinh tinh kh|c giảm ph}n bình thường; 20% số tế b{o sinh trứng có cặp NSt mang cặp gen Dd không ph}n ly trong giảm ph}n I, c|c cặp NST kh|c ph}n ly bình thường, giảm ph}n II bình thường; 8% số tế b{o sinh trứng có cặp NST mang cặp gen Aa không ph}n ly trong giảm ph}n I, c|c cặp NST kh|c ph}n ly bình thường, giảm ph}n II bình thường, c|c tế b{o sinh trứng kh|c giảm ph}n bình thường C|c giao tử có sức sống v{ khả năng thụ tinh ngang nhau Số loại kiểu gen đột biến tối đa v{ tỉ lệ của thể ba nhiễm kép có thể thu được ở F1 lần lượt l{ :

A 114 v{ 0,7% B 178 v{ 0,7% C 114 v{ 0,62% D 178 v{ 0,62%

Câu 111: Ở chuột, gen B qui định đuôi ngắn cong, gen b qui định đuôi bình thường, gen S qui định th}n có

sọc sẫm, gen s qui định m{u th}n bình thường, c|c gen n{y liên kết trên NST giới tính X, một số chuột đực chứa cả hai gen lặn b v{ s bị chết ở giai đoạn phôi

Cho chuột c|i P có kiểu gen XBS Xbs lai với chuột đực có kiểu gen XBSY thu được F1 có 203 chuột đuôi ngắn cong, th}n có sọc sẫm; 53 chuột có kiểu hình bình thường; 7 chuột đuôi bình thường, th}n có sọc sẫm v{ 7 chuột đuôi ngắn cong, m{u th}n bình thường

X|c định tần số ho|n vị gen xảy ra ở chuột c|i P l{:

Câu 112: Một quần thể đang c}n bằng về mặt di truyền, trong đó tỉ lệ kiểu gen aa bằng 2,25 lần tỉ lệ kiểu gen

AA Có bao nhiêu ph|t biểu dưới đ}y l{ đúng:

(1) Tần số tương đối c|c alen trong quần thể l{ A= 0,6; a = 0,4

(2) Tỉ lệ kiểu gen dị hợp Aa của quần thể l{ 48,0%

(3) Tỉ lệ c|c c| thể mang kiểu hình lặn (aa) trong quần thể chiếm 36%

(4) Nếu c|c c| thể mang kiểu hình trội bị đ{o thải thì tần số c|c alen sẽ có xu hướng bằng nhau (5) Tỉ lệ kiểu hình lặn so với kiểu hình trội trong quần thể l{ 56,25%

(6) Nếu xảy ra hiện tượng di nhập gen thì quần thể có thể bị mất c}n bằng di truyền

Câu 113: Ở một lo{i thực vật, gen quy định tính trạng m{u sắc quả được l{ một gen có 2 alen (A,a), tính trạng

chiều d{i được quy định bởi một gen có 2 alen (B,b).Tiến h{nh giao phấn giữa hai c}y (P) chưa biết kiểu gen F1thu được tỉ lệ ph}n li kiểu hình như sau 59% c}y quả v{ng, ngắn : 16% c}y quả trắng, ngắn : 16% c}y quả v{ng, d{i : 9% c}y quả trắng, d{i Biết không xảy ra đột biến Tính theo lí thuyết, trong c|c phép lai sau đ}y, có bao nhiêu phép lai cho kết quả thỏa m~n?

(1) AB/ab(f% = 40%) x AB/ab(f% = 40%) (2) Ab/aB(f% = 36%) x Ab/aB

(3) Ab/aB(f% = 36%) x AB/ab (4) AB/ab(f% = 10%) x Ab/aB(f% = 40%)

(5) Ab/aB(f% = 36%) x aB/ab (6) Ab/aB(f% = 20%) x Ab/aB(f% = 18%)

(7) Ab/aB(f% = 50%) x AB/ab(f% = 28%) (8) Ab/aB(f% = 36%) x ab/ab

(9) AB/ab(f% = 50%) x AB/ab(f% = 28%)

A.5 B.4 C.6 D.7

Câu 114: Ở một lo{i động vật, gen A nằm trên NST thường quy định ch}n cao trội ho{n to{n so với gen a quy

định ch}n thấp Thế hệ xuất ph|t của một quần thể ngẫu phối có 300 con đực mang kiểu gen AA, 100 con c|i mang kiểu gen Aa, 150 con c|i mang kiểu gen aa Khi quần thể đạt trạng th|i c}n bằng di truyền, lấy ngẫu nhiên 2 c| thể ch}n cao, x|c suất thu được 1 c| thể thuần chủng l{:

Câu 115 Ởg{ có gen A –vỏtrứng m{u xanh, a –vỏtrứng m{u trắng; B –m{o hạt đậu, b

Trang 5

~ 5 ~

– m{o bình thường Hai gen A v{ B nằm trên cùng một NST có tần số trao đổi chéo 5% Giống g{ Araucan vỏtrứng có m{u xanh, m{o hạt đậu Giống g{ Logo vỏtrứng có m{u trắng, m{o bình thường Một nh{ chọn giống muốn đưa v{o g{ Logo gen quy định m{u xanh vỏtrứng nhưng không muốn g{ Logo có m{o hình hạt đậu Phép lai n{o sau đ}y thu được g{ Logo mang hai tính trạng mong muốn chiếm tỷ lệ cao nhất?

A AB/ab x ab/ab B AB/Ab x ab/ab

Câu 116 Ở 1 lo{i động vật có vú, xét tính trạng m{u sắc lông do 2 cặp gen qui định (A, a v{ B, b) Khi cho lai giữa một c| thể đực có kiểu hình lông hung với một c| thể c|i có kiểu hình lông trắng đều có kiểu gen thuần chủng, F1 thu được 100% lông hung Cho F1 ngẫu phối thu được F2 có tỉ lệ ph}n li kiểu hình l{: 37,5% con đực lông hung: 18,75% con c|i lông hung: 12,5% con đực lông trắng: 31,25% con c|i lông trắng Cho c|c ph|t biểu sau đ}y:

I Kiểu gen con đực F1 l{ AaXBY hoặc BbXAY

II Kiểu gen con c|i F1 l{ AaXBXb hoặc BbXAXa

III Nếu lấy những con lông hung ở đời F2 cho ngẫu phối thì tỉ lệ con đực lông hung ở F3 l{ 4/9

IV Con đực lông trắng F2 có 4 loại kiểu gen

Số ph|t biểu đúng g l{

A 4 4 B 3 C 1 D 2

Câu 117: Khi cho một c}y tự thụ phấn, người ta thu được F1 có tỉ lệ như sau: 66% th}n cao, quả tròn : 16% th}n thấp, quả bầu dục : 9% th}n cao, quả bầu dục : 9% th}n thấp, quả tròn Biết mỗi gen quy định một tính trạng, không có đột biến xảy ra Nếu lấy ngẫu nhiên một c}y th}n cao, quả tròn ở F1 thì x|c suất gặp c}y có kiểu gen dị hợp hai cặp gen l{ bao nhiêu?

Câu 118: Ở một lo{i ngẫu phối, xét 1 gen có 5 alen (A1, A2, A3, A4, A5) Tần số alen A1 l{ 1/2, c|c alen còn lại

mỗi alen đều có tần số 1/8 Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen dị hợp trong quần thể l{:

A 81,25% B 68,75% C 75% D 31,25%

Câu 119: Ở lợn c|i, bộ nhiễm sắc thể 2n = 38, cặp nhiễm sắc thể giới tính l{ XX Giả sử c|c cặp nhiễm sắc thể

đồng dạng đều có cấu trúc kh|c nhau, sự trao đổi chéo chỉ xảy ra ở một cặp nhiễm sắc thể tương đồng nhất định tại một điểm bắt chéo, số loại giao tử kh|c nhau trong cấu trúc của c|c nhiễm sắc thể l{:

A 2 18 B 4 x 219 C 2 19 D 4 x 218

Câu 120: Ở một lo{i thực vật tự thụ phấn, alen A quy định th}n cao trội ho{n to{n so với alen a quy định

th}n thấp ; alen B quy định hoa đỏ trội ho{n to{n so với alen b quy định hoa trắng Một quần thể ( P ) có cấu trúc di truyền l{ 0,2 AABb : 0,1 aaBb : 0,5 aabb: 0,2 aaBB Biết không có xảy ra đột biến, sự biểu hiện của kiểu gen không phụ thuộc v{o môi trường Theo lí thuyết, trong c|c nhận định sau, có bao nhiêu nhận định không chính x|c?

I Ở F1, có xuất hiện tối đa 4 kiểu gen đồng hợp

II Ở F1 , xuất hiện tối đa 8 kiểu gen c|c nhau

III Ở F1 , tỉ lệ c|c c}y th}n thấp bằng tỉ lệ c|c c}y hoa trắng

IV Ở F1, trong tổng số c|c c}y th}n cao, hoa đỏ, c|c c}y có kiểu gen dị hợp chiếm 1/6

V Ở F1, trong tổng số c|c c}y hoa đỏ, c|c c}y th}n thấp chiếm tỉ lệ 11/17

A 11 B 2 C 3 D 4

Ngày đăng: 17/04/2018, 09:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w