PHẦN 3: THUYẾT MINH QTCN Định mức nguyên liệu sản xuất cho một mẻ nấu 60.000 lít 1- NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT STT Nguyên vật liệu Đv lượng Số... Hình: Máy sàngTQSF Destoner Hình: Cyclon thu
Trang 2Báo cáo Thực tập tốt nghiệp tại Nhà
máy bia Laser
Ngày bảo vệ: 24 /
08 / 2007
NỘI DUNG BÁO CÁO
PHẦN 1: TỔNG QUAN VỀ NHÀ MÁY
PHẦN 2: QTCN & DCCN SX BIA BẾN
THÀNH
PHẦN 3: THUYẾT MINH QTCN
PHẦN 4: SẢN PHẨM
Trang 3PHẦN 1: TỔNG QUAN NHÀ MÁY
Nhà máy là chi nhánh của Công ty
TNHH TM-DV Tân Hiệp Phát: 219 quốc lộ 13, xã Vĩnh Phú, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương
Lịch sử thành lập:
Từ 1994 -1995: sản xuất nước ngọt các loại
Từ 1996: đổi dây chuyền công nghệ, sản xuất NGK lên men và sữa đậu nành
Từ 2000: đầu tư thiết bị công nghệ hiện đại,
đồng bộ, tự động hóa
Năm 2001: Nước Tăng lực, Cam, Cola, Cream Soda Number 1
Năm 2006: Đạt 3 chứng chỉ ISO tích hợp bao
gồm: ISO 9001:2000, ISO 14000 và HACCP
1- LỊCH SỬ HÌNH THÀNH & PHÁT TRIỂN
Trang 4Báo cáo Thực tập tốt nghiệp tại Nhà
máy bia Laser
Ngày bảo vệ: 24 /
08 / 2007
PHẦN 1: TỔNG QUAN NHÀ MÁY
Các sản phẩm chính:
Bia chai và bia lon Bến Thành
Bia tươi đóng chai Laser
Bia hơi
Các sản phẩm trà xanh
Nước tăng lực Number 1
Nước giải khát có gas Number 1: Cream Soda, Cam,
Cola
Sữa đậu nành chai
Sản phẩm phụ:
CO 2 thu được trong quá trình lên men chính, một phần được sử dụng cho quá trình lên men phụ, phần còn lại sẽ sử dụng vào sản xuất nước giải khát có gas.
Trang 5PHẦN 2: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
1- SƠ ĐỒ KHỐI QTCN SX BIA BẾN THÀNH
Trang 6Báo cáo Thực tập tốt nghiệp tại Nhà
máy bia Laser
Ngày bảo vệ: 24 /
08 / 2007
PHẦN 2: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
2- DCCN SX BIA BẾN THÀNH
Trang 7PHẦN 3: THUYẾT MINH QTCN
Định mức nguyên liệu sản xuất cho một mẻ nấu (60.000 lít)
1- NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT
STT Nguyên vật liệu Đv lượng Số
Trang 8Báo cáo Thực tập tốt nghiệp tại Nhà
máy bia Laser
Ngày bảo vệ: 24 /
08 / 2007
PHẦN 3: THUYẾT MINH QTCN
Vận chuyển nguyên
liệu
Tách tạp chất
Mục đích: chuẩn bị
Hệ thống thiết bị:
tạp chất cơ học lớn.
Trang 9Hình: Máy sàng
(TQSF Destoner)
Hình: Cyclon thu hồi bụi
(TBLM Impulse Dust Cleaner)
PHẦN 3: THUYẾT MINH QTCN
Tách tạp chất: Thiết bị
2- XỬ LÝ NGUYÊN LIỆU
Trang 10Báo cáo Thực tập tốt nghiệp tại Nhà
máy bia Laser
Ngày bảo vệ: 24 /
08 / 2007
PHẦN 3: THUYẾT MINH QTCN
Tách tạp chất: Thiết
Trang 11PHẦN 3: THUYẾT MINH QTCN
Mục đích: chuẩn bị
Phương pháp thực hiện: nghiền ẩm
Thiết bị: Nghiền 2 trục
Thông số kỹ thuật
Nguyên liệu: 12.000 kg/mẻ (malt 80%,
gạo 20%)
Nhiệt độ: 50-52oC, Q = 18m3/h
T/bị: 200-300v/p, d=0.3-2.5 (malt), 0.3-0.5 (gạo)
Kiểm soát: Nhiệt độ, tốc độ quay
trục, lượng nước phun
3- NGHIỀN NGUYÊN LIỆU
Trang 12Báo cáo Thực tập tốt nghiệp tại Nhà
máy bia Laser
Ngày bảo vệ: 24 /
08 / 2007
PHẦN 3: THUYẾT MINH QTCN
3- NGHIỀN NGUYÊN LIỆU
Trang 13PHẦN 3: THUYẾT MINH QTCN
Mục đích: khai thác
Phương pháp thực hiện
Giản đồ nấu:
4- NẤU DỊCH NHA
Trang 14Báo cáo Thực tập tốt nghiệp tại Nhà
máy bia Laser
Ngày bảo vệ: 24 /
08 / 2007
PHẦN 3: THUYẾT MINH QTCN
Thiết bị: Mash conversion vessel, hiệu :
LHPZT2 của hãng Ningbo Lehui Food
Machinery, Co LTD
4- NẤU DỊCH NHA
Trang 15PHẦN 3: THUYẾT MINH QTCN
Mục đích:
chuẩn bị (tách bã)
khai thác (tận thu chất chiết)
Phương pháp thực hiện: sử dụng nồi lọc
Bơm khối cháo từ nồi nấu sang nồi lọc,
dàn đều bã
Bơm hoàn lưu 15’ đến trong (200hL)
Tiến hành lọc + rửa bã (4 chu kỳ)
Tháo bã và vệ sinh
Thông số kỹ thuật
Năng suất: 720 hL/mẻ; thời gian: 2-2.5h
Nhiệt độ lọc: 78 o C
Nước rửa: V=1/4-1/5 tổng V dịch nha, nước rửa cuối
o Bal<1 o
Bã lọc: 15,6T bã, W=70-80%
Kiểm soát (1 lần/mẻ): Nhiệt độ, áp suất bơm, áp suất lọc, thời gian tuần hoàn, nồng độ dịch nha, nồng độ nước rửa cuối
5- LỌC DỊCH NHA
Trang 16Báo cáo Thực tập tốt nghiệp tại Nhà
máy bia Laser
Ngày bảo vệ: 24 /
08 / 2007
PHẦN 3: THUYẾT MINH QTCN
Thiết bị: Lauter tank, hiệu: LHPZG2 của
hãng Ningbo LehuiFood Machinery, Co LTD
5- LỌC DỊCH NHA
Trang 17PHẦN 3: THUYẾT MINH QTCN
Mục đích:
Chuẩn bị
Khai thác
Bảo quản
Phương pháp thực hiện:
Lượng cao và viên hoa: tổng 9.5 kg (tỉ lệ 1:1).
Bổ sung hoa 2 lần: đun sôi, châm lần 1 (50%) trong 20 phút, đun 5 phút, châm lần 2 (50%) trong 20 phút, đun tiếp 15 phút.
Bổ sung acid lactic 6.339 kg/mẻ.
Thông số kỹ thuật:
Độ đắng cần đạt: 28 o Bu
Nồng độ chất khô cần đạt: 11-12 o Bal
Nhiệt độ: 100 o C
Kiểm soát: Áp hơi, áp suất nồi đun sôi, thời
gian châm hoa, độ chất khô, nhiệt độ nước
mout.
6- ĐUN SÔI VỚI HOA
Trang 18Báo cáo Thực tập tốt nghiệp tại Nhà
máy bia Laser
Ngày bảo vệ: 24 /
08 / 2007
PHẦN 3: THUYẾT MINH QTCN
Thiết bị Houblon hóa
6- ĐUN SÔI VỚI HOA
Trang 19PHẦN 3: THUYẾT MINH QTCN
Mục đích: tách cặn, bã hoa, tủa nóng
Phương pháp: lắng xoáy tâm
Thông số kỹ thuật
Thời gian lắng:20-30 phút
Nhiệt độ: 95oC
ZnCl2 bổ sung: 0,045kg
Kiểm tra sau lắng
Độ Balling: 11-12oBal
pH:5,2-5,4
Độ màu: 6,5-9o EBC
Độ mặn: 300-600 mg NaCl/ L
Độ chua 1 + 0,2 ml NaOH 0,1N/10 mL
7- LẮNG & TÁCH BÃ HOA
Trang 20Báo cáo Thực tập tốt nghiệp tại Nhà
máy bia Laser
Ngày bảo vệ: 24 /
08 / 2007
PHẦN 3: THUYẾT MINH QTCN
Mục đích: chuẩn bị cho QT lên men
Thực hiện:
Làm lạnh: hạ nhiệt độ dịch nấu từ 95 o C về
8 o C bằng tác nhân Glycol nhờ thiết bị trao đổi
nhiệt bản mỏng
Bão hòa oxi: nhờ bộ phận chuyên dụng như ống Venturi, bổ sung Oxi cho dịch nấu đến hàm
lượng 8mg/l
Bổ sung chế phẩm Maturex 2.264 kg/mẻ
Thông số:
Năng suất lạnh: 1620 Mcal/hL/h
Lưu lượng sục khí: 9m3/h
8- LÀM LẠNH & BÃO HÒA OXI
Trang 21PHẦN 3: THUYẾT MINH QTCN
Thiết bị làm lạnh:
8- LÀM LẠNH & BÃO HÒA OXI
Trang 22Báo cáo Thực tập tốt nghiệp tại Nhà
máy bia Laser
Ngày bảo vệ: 24 /
08 / 2007
PHẦN 3: THUYẾT MINH QTCN
Mục đích: Chuyển hóa dịch nha → bia
các sp TĐC
độ bền hóa lý
Trình tự tiến hành
9- LÊN MEN BIA
Trang 23PHAÀN 3: THUYEÁT MINH QTCN
9- LEÂN MEN BIA – QUY TRÌNH LEÂN MEN BIA
Trang 24Báo cáo Thực tập tốt nghiệp tại Nhà
máy bia Laser
Ngày bảo vệ: 24 /
08 / 2007
PHẦN 3: THUYẾT MINH QTCN
Lên men chính:
Mật độ tế bào: 30 – 50 triệu tế bào/mL.
o Pt đầu = 10 – 12 o o Pt cuối = 3 o ± 0.2
pH trước lên men: 5,2 – 5,4.
Nhiệt độ lên men: 8 – 10 o C.
Áp suất: 0 – 0,5 bar.
Thời gian lên men: 7 – 10 ngày.
Nồng độ CO 2 cuối: 0,35%.
Độ lên men: 85%.
suất, pH, nhiệt độ
9- LÊN MEN BIA
Trang 25PHAÀN 3: THUYEÁT MINH QTCN
Leân men chính:
9- LEÂN MEN BIA
Trang 26Báo cáo Thực tập tốt nghiệp tại Nhà
máy bia Laser
Ngày bảo vệ: 24 /
08 / 2007
PHẦN 3: THUYẾT MINH QTCN
Lên men phụ:
pH dịch nha trước lên men: 4,5.
Nhiệt độ lên men: 4 o C.
Áp suất: 0,4 – 0,6 bar.
Thời gian lên men: 10-12 ngày.
o Pt sau LMP = 2 – 2,5 o Pt.
Độ acid: 1-1,6 ml NaOH 0,1 N/10mL
Độ mặn: 300-500 mg NaCl/l
Vị: bình thường
9- LÊN MEN BIA
Trang 27PHẦN 3: THUYẾT MINH QTCN
Tách và thu
hồi men:
men
9- LÊN MEN BIA
Trang 28Báo cáo Thực tập tốt nghiệp tại Nhà
máy bia Laser
Ngày bảo vệ: 24 /
08 / 2007
PHẦN 3: THUYẾT MINH QTCN
Mục đích: hoàn thiện
Thông số quá trình:
10- Ủ CHÍN BIA
Trang 29PHẦN 3: THUYẾT MINH QTCN
Mục đích: hoàn thiện
Thực hiện: Thiết bị lọc nến hay lọc ống (Candle
filter)
Bột kieselguhr hạt thô và mịn (tỷ lệ 9/5), sử dụng 90kg/mẻ
Bia di chuyển ngoài ống, qua lớp bột trợ lọc sẽ
được làm trong rồi vào bên trong ống và được dẫn
ra ngoài.
Trong QT này có bổ sung thêm a.Ascorbic 2,264kg.
Thông số kỹ thuật:
Nhiệt độ bia: 0 – 2 o C.
Áp suất dòng vào: 1.5 – 7.5 bar.
Áp suất dòng ra: 1.5 – 3.5 bar.
Độ đục bia sau lọc < 1 o EBC.
Kiểm tra sau lọc: [CO 2 ] = 0.55-0.85%
11- LỌC BIA
Trang 30Báo cáo Thực tập tốt nghiệp tại Nhà
máy bia Laser
Ngày bảo vệ: 24 /
08 / 2007
PHẦN 3: THUYẾT MINH QTCN
Mục đích: hoàn thiện.
Thực hiện trong thiết bị sục khí CO 2 tự động trên đường ống.
Thông số:
Yêu cầu: Hàm lượng CO 2 hòa tan 5-7 g/L
Trang 31PHẦN 3: THUYẾT MINH QTCN
Mục đích: hoàn thiện
Thực hiện:
thống hoàn toàn kín
trùng
Thông số kỹ thuật:
450 ml
13- CHIẾT CHAI
Trang 32Báo cáo Thực tập tốt nghiệp tại Nhà
máy bia Laser
Ngày bảo vệ: 24 /
08 / 2007
PHẦN 3: THUYẾT MINH QTCN
Quy trình chiết chai
13- CHIẾT CHAI
Trang 33PHẦN 3: THUYẾT MINH QTCN
Mục đích: bảo quản
Phương pháp: thanh trùng
trong chai
Thông số kỹ thuật:
Nhiệt độ vùng 1: 35 o C
Nhiệt độ vùng 2: 45 o C
Nhiệt độ vùng 3: 55 o C
Nhiệt độ vùng thanh trùng
(4 vùng): 65 o C
Nhiệt độ vùng 8: 55 o C
Nhiệt độ vùng 9: 45 o C
Nhiệt độ vùng 10: 35 o C
Tổng thời gian: 45-50 phút
Thiết bị thanh trùng Tunnel
Kiểm soát: độ thanh trùng
(PU)
14- THANH TRÙNG
Trang 34Báo cáo Thực tập tốt nghiệp tại Nhà
máy bia Laser
Ngày bảo vệ: 24 /
của hãng Krones
15- ĐÓNG NẮP, DÁN NHÃN, VÀO KÉT
Trang 35PHẦN 4: SẢN PHẨM BIA BẾN
THÀNH
Mô tả sản phẩm
nâu
Các chỉ tiêu chất
lượng
3-Hàm lượng khí CO2 hòa tan tính bằng gam trong 1 lít bia (thử bằng phương pháp áp suất)
4- Độ chua tính bằng ml NaOH N/10 cho 10 ml bia 5- Độ mặn tính bằng mg NaCl/L bia 6- Độ màu, o EBC
7- Hàm lượng kim loại nặng Cu, Pb, As
10,4 ± 0,2 4,0 ± 0,5 4,5 ± 0,5
1,0 - 1,6
300 -500
6 ± 1 Không có Các chỉ tiêu cảm
quan Yêu cầu1-Mùi vị
2-Màu sắc 3-Bọt
4-Độ trong
-Đặc trưng của malt và houblon -Màu vàng sáng đặc trưng của bia
-Bọt đầy, trắng mịn, đính kết tốt.
-Trong suốt, không có vật thể lạ.
Các chỉ tiêu vi sinh Yêu cầu 1- Tổng VK hiếu khí
Trang 36Báo cáo Thực tập tốt nghiệp tại Nhà
máy bia Laser
Ngày bảo vệ: 24 /
-Hàm lượng cồn: 5%
Bến Thành -Nguyên liệu chính: malt,
gạo, houblon, nước
-Hàm lượng cồn: 4,3%
Bến Thành Gold -Nguyên liệu chính: malt,
houblon, nước
-Hàm lượng cồn: 4,7%
Trang 371 Ngoâ Laâm Tuaán Anh
2 Leâ Quoác Bình
3 Döông Huyønh Loan
4 Nguyeãn Huøng Sang
5 Leâ Thò Hoàng Vaân
Trang 38Báo cáo Thực tập tốt nghiệp tại Nhà
máy bia Laser
Ngày bảo vệ: 24 /
08 / 2007
DANH MỤC CÁC BẢNG
(1)Nguyên liệu: Malt , gạo , Houblon ,
Nước
(2)Sản phẩm: các chỉ tiêu ,
các sản phẩm
Trang 39DANH MỤC CÁC HÌNH
(1)Cơ chế hình thành tủa nguội
(2)Dây chuyền sản xuất bia
tách và thu hồi men
(3)Quy trình: CNSX bia , nhân giống ,
(4)Hình thiết bị: Máy nghiền ,
men, thanh trùng , chiết chai
(5)Mặt bằng: nhà máy, PX lên men,
Trang 40Báo cáo Thực tập tốt nghiệp tại Nhà
máy bia Laser
Ngày bảo vệ: 24 /
Nguyên liệu phụ
Trang 41PHẦN 3: THUYẾT MINH QTCN
Các chỉ tiêu chất lượng nguyên liệu
1- NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT
THÔNG SỐ KIỂM TRA Chỉ tiêu Giới hạn
+ Màu + Mùi + Chỉ số khúc xạ
+ Hoạt lực amylasse
+ Độ ẩm + pH dịch wort + Thời gian nấu
+ Màu của dịch wort + Hạt có kích thước
>2,5mm + Hạt có kích thước
<2,5mm + Protein tổng + Protein hòa tan + Chỉ số kolback
+ Độ nhớt
Vàng đặc trưng Thơm đặc trưng
≥ 78%
≥ 285 % o WK
≤ 4,5 % 5,8 ÷ 6,3
10 ÷ 15 phút 2,8 ÷ 3,5 o EBC
Trang 42Báo cáo Thực tập tốt nghiệp tại Nhà
máy bia Laser
Ngày bảo vệ: 24 /
08 / 2007
PHẦN 3: THUYẾT MINH QTCN
Các chỉ tiêu chất lượng nguyên liệu
+ Tỉ lệ bột + Tỷ lệ hạt vỡ + Độ ẩm
Trắng Không mùi lạ
≤ 7%
≤ 2%
≤ 20%
≤ 15 %
1- NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT
THÔNG SỐ KIỂM TRA
(CAO) Phương pháp
xác định CHỈ TIÊU GIỚI HẠN
+Màu +Mùi + α -acid đắng
Vàng sẫm Mùi thơm đặc trưng của houblon
30 ± 2%
Mắt Mũi(khứu giác)
Thiết bị chuẩn độ
THÔNG SỐ KIỂM TRA (HOA
VIÊN) Phương pháp xác định CHỈ TIÊU GIỚI HẠN
8 ± 0,3%
< 10%
Mắt Mũi(khứu giác)
Thiết bị chuẩn độ
Cân phân tích
Trang 43PHẦN 3: THUYẾT MINH QTCN
Các chỉ tiêu chất lượng nguyên liệu
1- NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT
Trang 44Báo cáo Thực tập tốt nghiệp tại Nhà
máy bia Laser
Ngày bảo vệ: 24 /
08 / 2007
PHẦN 3: THUYẾT MINH QTCN
Thiết bị:
tuyến, 3 cửa ra
trọng lực
thành trong, tạo dòng chảy xoáy, kết tủa tập trung ở trung tâm của đáy
(0,045 kg/mẻ) và caramel
7- LẮNG & TÁCH BÃ HOA
Trang 45PHAÀN 3: THUYEÁT MINH QTCN
Nhaân gioáng naám men
9- LEÂN MEN BIA
Trang 46Báo cáo Thực tập tốt nghiệp tại Nhà
máy bia Laser
Ngày bảo vệ: 24 /
08 / 2007
PHẦN 3: THUYẾT MINH QTCN
CƠ CHẾ HÌNH THÀNH TỦA NGUỘI
Trang 47MẶT BẰNG NHÀ MÁY
Trang 48Báo cáo Thực tập tốt nghiệp tại Nhà
máy bia Laser
Ngày bảo vệ: 24 /
08 / 2007
TANK OUTDOOR
Trang 49MẶT BẰNG PX LÊN MEN BIA