1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Excel trong thong ke

20 233 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 743,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MS – EXCEL TRONG THỐNG KÊ... Bài 1• Một nghiên cứu được tiến hành ở thành phố công nghiệp X để xác định tỉ lệ những người đi làm bằng xe máy, xe đạp và xe buýt.Việc điều tra được tiến hà

Trang 1

MS – EXCEL TRONG

THỐNG KÊ

Trang 2

Nhóm 2

• Vũ Cao Ân

• Quan Ứng Biêu

• Lê Anh Dũng

• Lê Thị Mỹ Hiền

• Bùi Phương Lan

• Thái Chí Luân

• Nguyễn Phan Duy Nguyên

• Đặng Hải Thành

• Phan Thương

60700108 60700152 60700417 60700785 60701224 60701404 60701633 60702198 60702428

Trang 3

Cơ sở lí thuyết

Trang 4

Bài 1

• Một nghiên cứu được tiến hành ở thành phố công nghiệp X để xác định tỉ lệ những người đi làm bằng xe máy, xe đạp và xe buýt.Việc điều tra được tiến hành trên hai nhóm Kết quả như sau:

Trang 5

• Với mức ý nghĩa α=5%, hãy nhận định xem có

sự khác nhau về cơ cấu sử dụng các phương tiện giao thông đi làm trong 2 nhóm công nhân nam và nữ hay không?

Trang 6

THỰC NGHIỆM Xe máy Buýt Xe đạp Tổng cột

LÍ THUYẾT

Trang 7

Kết luận

• P (X>χ2) = 0.002189 > α = 0.05

• Bác bỏ giả thiết Ho

⇒ Cơ cấu sử dụng phương tiện giao thông đi làm trong hai nhóm công nhân nam và nữ là khác nhau

Trang 8

Kết luận

• FR=8.33 < Fcrit=18.51

• Bác bỏ giả thiết H0 ⇒ giữa nam và nữ không có

sự khác nhau về cơ cấu sử dụng phương tiện giao thông

Trang 9

Bài 2

• Một cửa hàng lớn có bán 3 loại giày A, B và C Theo dõi số khách hàng mua các loại giày này trong 5 ngày, người quản lí thu được bảng số liệu sau

Trang 10

• Với mức ý nghĩa α=1%, hãy so sánh lượng tiêu thụ trung bình của 3 loại giày nói trên

Trang 11

Anova: Single Factor

SUMMARY

Groups Count Sum Average Variance

ANOVA

Source of Variation SS df MS F P-value F crit

Between Groups 447.6 2 223.8 7.586441 0.007418 6.926608 Within Groups 354 12 29.5

Trang 12

Kết luận

• F=7.59 < Fcrit=6.93

• Bác bỏ giả thiết H0

⇒ có sự khác biệt giữa lượng tiêu thụ trung bình của 3 loại giày nói trên

Trang 13

Bài 3

• Tính tỉ số tương quan của Y đối với X và hệ số

xác định của tập số liệu sau đây:

• Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa X và Y?

Trang 14

Correlation

Trang 15

Kết luận

• Tỉ số tương quan: R = 0.32

• Hệ số xác định: a = 0.26, b = 10.4

• Do R < 0.7 nên mức độ liên quan của Y đối với

X là nghèo nàn

Trang 16

Bài 4

• Bảng sau đây cho ta một mẫu gồm 11 quan sát

(xi,yi) từ tập hợp chính các giá trị của cặp đại

lượng ngẫu nhiên (X,Y)

X 0.9 1.22 1.32 0.77 1.3

Y -0.3 0.1 0.7 -0.28 -0.25

X 1.2 1.32 0.95 1.45 1.3 1.2

Y 0.02 0.37 -0.7 0.55 0.35 0.32

Trang 17

a Tìm đường hồi quy của Y đối với X

b Tính sai số tiêu chuẩn của đường hồi quy

c Tính tỉ số F để kiểm định sự đúng đắn của giả

thiết: có hồi quy tuyến tính của Y theo X

Trang 18

SUMMARY OUTPUT

Regression Statistics

Multiple R 0.764225758

R Square 0.584041009

Adjusted R Square 0.537823343

Standard Error 0.289645139

ANOVA

  df SS MS F Significance F

Regression 1 1.060151239 1.060151239 12.6367483 0.006169123 Residual 9 0.755048761 0.083894307

  Coefficients Standard Error t Stat P-value

Intercept -1.739476701 0.519230619 -3.350104244 0.008522131

X 1.547892012 0.435434656 3.554820432 0.006169123

Trang 20

Kết luận

a Đường hồi quy: y = 1.55x – 1.74

b Sai số tiêu chuẩn của đường hồi quy: 0.29

c F = 12.64

Fs = 0.006 < 0.05 nên bác bỏ giả thiết H0

⇒ X và Y có mối quan hệ tuyến tính với nhau

Ngày đăng: 14/04/2018, 15:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w