1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

7 CÔNG CỤ THỐNG KÊ TRONG CÔNG TÁC KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG

96 466 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 3,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phiếu kiểm tra nguyên nhân gây ra sản phẩm không phù hợp... * Biểu đồ pareto là một phương pháp hữu ích, nó được sử dụng không chỉ để giải quyết vấn đề về chất lượng sản phẩm mà

Trang 1

Trình bày: Lê Công Để

7 CÔNG CỤ THỐNG KÊ TRONG

CÔNG TÁC KIỂM SOÁT

CHẤT LƯỢNG

Trang 3

HISTOGRAMS

CONTROL CHARTS

Trang 4

Điều gì gây nên sai lỗi / khuyết tật

SỰ BIẾN ĐỘNG

Nguyên vật liệu người Con

Phương pháp

Máy móc

Môi trường

Trang 5

HISTOGRAMS

CONTROL CHARTS

Trang 6

//

/ ////

C

//

/ //

Phiếu kiểm tra các dạng khuyết tật

Phiếu kiểm tra vị trí khuyết tật

Phiếu kiểm tra nguồn gốc khuyết tật

Phiếu kiểm tra xác nhận

CHECK SHEETS (phiếu kiểm tra)

Trang 7

Biết tỉ lệ % các sản phẩm bị khuyết tật Loại thông tin này rất quan trọng trong

việc cải tiến chất lượng

1 Phiếu kiểm tra các loại khuyết tật

Trang 8

Định lượng

Nhận biết được dạng phân bố

2 Phiếu kiểm tra dạng phân bố của

quá trình

Trang 9

PHIẾU KIỂM TRA (Điều tra khuyết tật bọt khí)

Phác họa vị trí khuyết tật để tập trung hướng điều tra

3 Phiếu kiểm tra vị trí khuyết tật

Trang 10

xước

Không

có vết xước

Lần

lại

Lần lại

Lần lại

Lần lại

Lần lại Nhận thức vấn

đề

Điểm xảy ra

Trang 11

Minh hoạ

Trang 12

Minh hoạ

Trang 13

OOOX OOOO OOOX OOOO OOOO OOOO OOOX OOXX OOOO OOX OOOO

O: Vết sướt bề mặt, X: Các vết nứt rạn,  : Chưa hoàn chỉnh, : Sai hình dáng,  : Các

khuyết tật khác, S: Sáng, C: Chiều

4 Phiếu kiểm tra nguyên nhân gây

ra sản phẩm không phù hợp

Trang 14

5 Phiếu kiểm tra tình trạng hoạt động

Trang 15

HISTOGRAMS

CONTROL CHARTS

Trang 16

0 20 40 60 80 100 120 140 160

T1 T2 T3 T4

D C B A

Trang 17

● Đồ thị là một công cụ giúp theo dõi, và nhận biết xu thế khi phân tích số liệu thu thập được

những biến động của quá trình

đồ

DIAGRAMS – BIỂU ĐỒ

Trang 18

Ví dụ minh họa

Trang 19

Ví dụ minh họa

Trang 20

Ví dụ minh họa

Trang 21

Ví dụ minh họa

Trang 22

Ví dụ minh họa

Trang 23

Ví dụ minh họa

BIỂU ĐỒ KẾT QUẢ SẢN XUẤT

n-0% 10% 20% 30% 40% 50% 60% 70% 80% 90% 100%

Trang 24

Ví dụ minh họa

TỶ LỆ DOANH THU TRUNG BÌNH 2008 (YÊN)

76.49%

Seagate Nokia other

Trang 25

Ví dụ minh họa

KẾT QUẢ SẢN XUẤT HÀNG SEAGATE

16.42%

83.58%

OK products

NG products

Trang 26

Ví dụ minh họa

Trang 27

Ví dụ minh họa

KẾT QUẢ SAU CẢI THIỆN

Trang 28

HISTOGRAMS

CONTROL CHARTS

Trang 29

A B C D E

PARETO DIAGRAMS

Trang 31

1 Cách vẽ biểu đờ pareto

Khuyết

Số sản phẩm

bị khuyết tật

Tần số tích lũy sản phẩm bị khuyết tật

Tỷ lệ khuyết tật %

Tần suất tích lũy %

Trang 32

Bước 2 Thu thập dữ liệu: Quá trình thu thập dữ liệu nên thực hiện trong 1 tuần hoặc 1 tháng để có thể so sánh dễ dàng hơn

Bước 1 Xác định các hạng mục cần vẽ

Cần xác định các hạng mục như: sai sót, nguyên

nhân,…

Bước 3 Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự từ lớn đến nhỏ Bước 4 Tính số sai sót, % sai sót, % tích lũy

Bước 5 Thực hiện lệnh vẽ

1 Cách vẽ biểu đồ pareto

Trang 33

Do vật liệu Sai kích thước Sai hình dáng Các dạng khácDo gia công tinh

Dạng khuyết tật

Trang 34

2 Thời gian làm việc trung bình trong tháng

2 Phạm vi áp dụng

Trang 35

3 Tỷ lệ phần trăm sự cố kỹ thuật

2 Phạm vi áp dụng

Trang 36

* Nhận biết phế phẩm bị chỉ trích nhiều nhất

* Hiểu rõ sự ưu tiên của sự cố khi cần các biện pháp khắc phục

* Hiểu rõ các mục chiếm bao nhiêu tỷ lệ %

* Biết được hiệu quả của sự cải thiện hay sự thay đổi của các phế phẩm

(1) Biểu đồ pareto giúp chúng ta hiểu rõ thông tin sau:

3 Hiệu quả của biểu đồ pareto

Trang 37

* Chúng ta có thể chọn ra những mục quan trọng trong nhiều mục khác bằng cách biết độ ưu tiên của sự cố

(2) Để xác định mục tiêu của cải thiện

* Chúng ta có thể biết sự cải thiện mang lại kết quả như thế nào bằng cách so sánh hai biểu đồ trước và sau cải thiện

(3) Có thể đánh giá hiệu quả của cải thiện

3 Hiệu quả của biểu đồ pareto

Trang 38

3 Hiệu quả của biểu đồ pareto

Trang 39

* Biểu đồ pareto là một phương pháp hữu ích, nó được sử dụng không chỉ để giải quyết vấn đề về chất lượng sản phẩm mà nó còn được sử dụng cho phòng kinh doanh, quản lý, dịch vụ và các phòng ban khác

(5) Biểu đồ pareto có thể sử dụng cho tất cả phòng ban

* Khi có phế phẩm xảy ra trong quá trình gia công, biểu đồ pareto sẽ giúp đưa ra kế hoạch khắc phục

(4) Có ích cho việc tìm nguyên nhân của lỗi hay sự cố

3 Hiệu quả của biểu đồ pareto

Trang 41

CAUSE-EFFECT DIAGRAMS

Trang 42

MEN - Con người

MACHINE – Máy móc

METHOD – Phương pháp

MATERIALS – Nguyên vật liệu

ENVIRONMENT – Môi trường

Brainstorming Động não

5 Why?

5 Tại sao?

CAUSE-EFFECT DIAGRAMS

Trang 43

VẤN ĐỀ

VẬT LIỆU MÁY MÓC

CON NGƯỜI

SƠ ĐỒ NHÂN QUẢ

CAUSE-EFFECT DIAGRAMS

Trang 44

1 Cấu trúc biểu đồ

Phân loại theo

nhóm

Nhân sự

Đào tạo

Yếu tố Yếu tố

Xương chính

Xương lớn Xương vừa

Xương nhỏ

Vấn đề

Kết quả Nguyên nhân

Trang 45

2 Trình tự thực hiện

Bước 1 Quyết định một vấn đề muốn phân tích, có thể là một

vấn đề hoặc một thuộc tính

Bước 2 Tập hợp càng nhiều người tham gia vào quá trình càng

tốt Tốt nhất là tất cả các nhân sự chủ chốt cần được tham gia

Bước 3 Thực hiện “Brainstorming" bằng cách lấy ý kiến từng

người và danh sách tất cả các nguyên nhân có thể viết trên một bảng trắng hoặc trên tờ giấy lớn Tất cả những ý tưởng được liệt

kê, không được bác bỏ Nếu là một nhóm lớn, chia thành các nhóm nhỏ khoảng 6-8 và sau đó đối chiếu nguyên nhân tất cả các nhóm nhỏ vào một danh sách tổng thể

Trang 46

2 Trình tự thực hiện

theo đó danh sách các nguyên nhân sẽ được tập hợp

lại

nhân thích hợp

nhân và kết quả được chứng minh bằng dữ liệu có sẵn, khoanh tròn ( đánh dấu) xung quanh nguyên nhân này

Trang 47

Điểm chú ý

1 Nguyên nhân và kết quả nên thực tế và cụ thể bằng định lượng

2 Hướng mũi tên nằm đối diện nhau

3 Nguyên nhân chính được khoanh tròn hoặc gạch dưới

4 Cuối cùng

Xương lớn (kết quả)

Xương trung (kết quả)

Xương nhỏ (kết quả)

Trang 48

4 Thí dụ minh họa

1 Số lượng bán ra trong nửa năm đầu thấp ( Không

mang tính định lượng)

=> Sản lượng bán ra trong nửa năm đầu đạt 30% so với mục tiêu 50%

=> Sản lượng bán ra trong nửa năm đầu giảm 50%

so với năm trước

2 Thiếu phương tiện vận tải ( Trừu tượng và nghi ngờ)

=> Phân phối cho khách hàng trì hoãn 5 lần trong tháng

Trang 49

4 Thí dụ minh họa

3 Giá nguyên liệu cao: Không phải là nguyên nhân trực tiếp (chi phí nguyên liệu tăng => chi phí sản xuất tăng

=> lợi nhuận giảm )

4 Chính sách khuyến mãi không hấp dẫn bằng đối thủ cạnh tranh ( không nêu rõ)

=> Giá bán tăng 15000/kg ( cao hơn 1500 so với đối thủ)

5 Nguồn tài chính không đủ ( không nêu rõ)

=> Từ chối bán cho khách hàng bằng tín dụng (không được phép bán bằng hình thức náy) 3 lần /tháng

Trang 50

Các loại nguyên nhân

● Tùy thuộc vào lĩnh vực, các nguyên nhân trong C.E.D thường được thiết lập dựa trên những yếu tố như 6M, 8P, 4S, 5M:

1 6M đối với ngành công nghiệp sản xuất: Máy móc (Machine),

phương pháp (Method), Nguyên liệu (Materials), bảo trì

(Maintenance), con người (Man) và nguồn tự nhiên (Mother nature )(Environment) or thiết bị ( Equipment), quy trình

(Process), con người (People), nguyên liệu (Materials), môi

trường (Environment) và quản lý (Management)

2 8P đối với các ngành quản lý và dịch vụ: giá (Price), khuyến mãi (Promotion), con người (People), quá trình (Processes), địa điểm (Place/Plant), chính sách (Policies), thủ tục

Procedures&Product(or Service).

Trang 51

Các loại nguyên nhân

3 4S đối với các ngành dịch vụ: môi trường xung quanh ( Surroundings), nhà cung cấp (Suppliers), hệ thống

(Systems), kỹ năng (Skills)

4 5M đối với các ngành công nghiêp sản xuất: máy móc

(Machine), con người (Man), phương pháp (Method),

nguyên liệu (Material), đo lường (Measurement)

(Measurement: thiếu thông tin)

Trang 52

5 WHYs

Hỏi: Tại sao máy hỏng?

Trả lời: Vì máy chạy quá tải và cầu chì an toàn bị nổ

Hỏi: Tại sao máy chạy quá tải?

Trả lời: Vì không đủ nhớt trong bộ phận bạc đạn

Hỏi: Tại sao máy không đủ nhớt?

Trả lời: Vì áp lực bơm nhớt quá thấp

Hỏi: Tại sao áp lực thấp?

Trả lời: Vì bụi tích lũy trong đường ống

Hỏi: Tại sao bụi tích lũy trong đường ống?

Trả lời: Vì thiếu tấm chắn bụi

Trang 55

A

Tương quan thuận chặt

Tương quan thuận không chặt

Không tương quan

Tương quan

nghịch không chặt

Tương quan nghịch chặt

Dấu hiệu của quan hệ nhân quả

SCATTER DIAGRAMS

Trang 56

KIỂM ĐỊNH MỐI TƯƠNG QUAN

N vuøng I + III; II + IV N vuøng I + III; II + IV

Trang 57

LƯU Ý KHI SỬ DỤNG BIỂU ĐỒ PHÂN TÁN

 x Chưa được phân lớp

 x Đã được phân lớp

Trang 58

HISTOGRAMS

CONTROL CHARTS

Trang 59

5.63 5.50

5.38 5.25

5.13 5.00

N = 18.00

HISTOGRAMS

Trang 60

CÁCH VẼ BIỂU ĐỒ PHÂN BỐ

Số liệu kết quả đo bề dầy của tấm tôn sóng Max Min

3,56O 3,46 3,48 3,50 3,42X 3,43 3,52 3,49 3,44 3,50 3,56 3,42

3,48 3,56o 3,50 3,52 3,47 3,48 3,46 3,50 3,56 3,38X 3,56 3,38

3,41 3,37X 3,47 3,49 3,45 3,44 3,50O 3,49 3,46 3,46 3,50 3,37 3,55O 3,52 3,44 3,50 3,45 3,44X 3,48 3,46 3,52 3,46 3,55 3,44

O : giá trị lớn nhất trong hàng N = 100 XL = 3,68

X : giá trị nhỏ nhất trong hàng xS = 3,30

Trang 61

CÁCH VẼ BIỂU ĐỒ PHÂN BỐ

Độ rộng dữ liệu: R=X L -X S

=3.68-3.30=0.38

Bề rộng của lớp :

Số khoảng chia lúc này là k=9

Biên giới mỗi lớp:

10

100 

n k

038

0 10

30 3 68 3

h

3 X

, 2

h X

, 2

h X

, 2

Trang 62

CÁCH VẼ BIỂU ĐỒ PHÂN BỐ

Số thứ

tự của

lớp Biên giới lớp

Trung tâm lớp (XO) Tần số xuất hiện

Tần số (f) d=(X0-

Trang 63

CÁCH VẼ BIỂU ĐỒ PHÂN BỐ

Trang 64

CÁCH VẼ BIỂU ĐỒ PHÂN BỐ

Trang 66

Minh họa chỉ số Cp

Cp = 0.5

Cp = 1.0

Cp = 1.5

Cp = 2.0

Trang 67

NĂNG LỰC QUÁ TRÌNH

X GHT 

X

GHT min

C pk

C pu Cpl

Trang 68

CÁC ĐẶC TRƯNG PHÂN BỐ CHUẨN

x N

N

x X

Trang 69

Cp & Cpk đối với một quá trình

Trang 71

Giá trị

Thời gian

Trung bình GHKSD GHKST

CONTROL CHARTS

Trang 72

XÂY DỰNG BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT X-R

Nhóm mẫu số

Kết quả đo

Trang 73

XÂY DỰNG BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT X-R

Giá trị trung bình:

k

X

R R

R  1  2   k

Trang 74

XÂY DỰNG BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT

Biểu đồ X:

Biểu đồ R:

R A X

GHKST x   2

R A X

GHKSD x   2

R D GHKST R  4

R D GHKSD R  3

Trang 76

BIỂU ĐỒ X

Sigma level: 3

25 23 21 19 17 15 13 11 09 07 05 03 01

Trang 77

BIỂU ĐỒ R

Control Chart: X1

Sigma level: 3

25 23 21 19 17 15 13 11 09 07 05 03 01

3.5 3.0 2.5 2.0 1.5 1.0 5 0.0

X1 UCL = 2.876 Average = 1.360 LCL = 000

Trang 78

XÂY DỰNG BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT

Quá trình bình thường Quá trình bị

dịch chuyển Quá trình có độ phân tán tăng

Trang 80

1 điểm nằm ngòai vùng A

PHÂN VÙNG BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT

Trang 81

2 trong 3 điểm liên tiếp nằm trong vùng A

PHÂN VÙNG BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT

Trang 82

4 trong 5 điểm liên tiếp nằm ngòai vùng C

PHÂN VÙNG BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT

Trang 83

8 điểm liên tiếp nằm về một phía của đường trung bình

PHÂN VÙNG BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT

Trang 84

6 điểm liên tiếp tăng (giảm)

PHÂN VÙNG BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT

Trang 85

14 điểm liên tiếp tăng, giảm (lần lượt)

PHÂN VÙNG BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT

Trang 87

BIỂU ĐỒ TRƯỢT XÕ-R

Độ rộng trượt:

Giá trị trung bình:

Giới hạn kiểm soát trên X:

Giới hạn kiểm soát dưới X:

Giới hạn kiểm soát trên R:

Giới hạn kiểm soát dưới R:

1 i i

k

X

X

X

X  1  2   k

1 k

R

Trang 88

BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT P

Nhóm mẫu số Cỡ nhóm (n) Số sản phẩm hỏng (pn) Tỉ lệ sp hỏng p(%) GHT(%) GHD (%)

Trang 89

BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT P

● Trung bình:

● Giới hạn kiểm soát:

p Tổng số sản phẩm hỏng

Tổng số sản phẩm kiểm tra

n

p

p p

Trang 90

BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT P

Biểu đồ kiểm soát p

Trang 91

BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT np

Trang 92

BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT np

n

p

p n p

n

Trang 93

BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT U

Trang 94

BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT U

● Với:

● Đường tâm:

● Giới hạn kiểm soát trên:

● Giới hạn kiểm soát dưới:

n

u u

GHKST   3

n

u u

GHKSD   3

Trang 95

BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT U

Trang 96

BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT C

● Số khuyết tật trung bình:

● Giới hạn kiểm soát:

c Tổng số khuyết tật Tổng số nhóm mẫu

c c

c c

Ngày đăng: 06/05/2017, 23:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w