1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT Tinh hoc vat ran (10 NC )

3 904 20
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tĩnh học vật rắn
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Tĩnh học vật rắn
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 51,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chơng III Tĩnh học vật rắn Bài 1: Cho 2 lực đồng qui có độ lớn F 1 = 120 N và F 2 = 160 N. a. Hợp lực của chúng có thể có độ lớn 300 N hoặc 30 N đợc không? b. Tìm hợp lực của chúng khi góc giữa chúng là 0 0 , 30 0 , 90 0 , 180 0 . Bài 2: Một vật có trọng lợng P = 20 N đợc treo vào 1 vòng nhẫn O ( đợc coi là chất điểm ). Vòng nhẫn đợc giữ yên bằng 2 dây OA và OB. Biết dây OA nằm ngang và hợp với dây OB một góc 120 0 . Tính lực căng của 2 dây? Bài 3: Một viên bi nhỏ có trọng lợng 10 N đợc treo bằng dây, tựa vào 1 quả cầu. Dây treo dài l = 20 cm, IH = 15 cm, r = 10 cm. Quả cầu chỉ tác dụng lên bi phản lực vuông góc. - Tính lực căng của dây treo. - Tính lực nén của bi lên quả cầu. Bài 4: Hai mặt phẳng tạo với mặt nằm ngang các góc 0 45 = . Trên hai mặt đó ngời ta đặt một quả cầu có khối lợng 2 kg. Xác định áp lực của quả cầu lên hai mặt phẳng đỡ? Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc và lấy g = 10 m/s 2 . Bài 5: Một giá treo nh hình vẽ , gồm: thanh AB = 1 m tựa vào tờng ở A. Dây BC = 0,6 m nằm ngang. Treo vào đầu B một vật nặng khối lợng m = 1 kg. Tính độ lớn lực đàn hồi F xuất hiện trên thanh AB và sức căng T của của dây BC khi giá treo cân bằng. Bài 6: Hai thanh AB và AC đợc nối với nhau và nối vào tờng nhờ các bản lề. Tại A có treo vật có trọng lợng P = 1000 N. Tìm lực đàn hồi xuất hiện ở các thanh? Cho 0 90 =+ . Bỏ qua trọng lợng các thanh. áp dụng : 0 30 = Bài 7: Một vật có khối lợng m = 2kg nằm trên một mặt phẳng nghiêng 0 30 = so với phơng ngang. a. Bỏ qua ma sát, muốn giữ vật cân bằng cần phải đặt vào vật một lực F bằng bao nhiêu trong trờng hợp: - Lực F song song với mặt phẳng nghiêng. - Lực F song song với mặt phẳng nằm ngang. b. Giả sử hệ số ma sát của vật với mặt phẳng nghiêng là k = 0,1 và lực F song song với mặt phẳng nghiêng. Tìm độ lớn F khi vật đợc kéo lên đều và khi vật đứng yên trên mặt phẳng nghiêng. Lấy g = 10 m/s 2 . Bài 8: a. Hai lực 21 , FF song song cùng chiều đặt tại 2 đầu thanh AB có hợp lực F đặt tại O cách A 12cm, cách B 8cm và có độ lớn F = 10 N. Tìm F 1 , F 2 ? b. Hai lực 21 , FF song song trái chiều đặt tại 2 đầu thanh AB có hợp lực F đặt tại O với OA = 8 cm, OB = 2 cm và có độ lớn F = 10,5 N. Tìm F 1 , F 2 ? Bài 9: Một miếng ván hình chữ nhật có chiều dài AB = l và có khối lợng m. Dùng 2 dây treo để treo miếng ván này . Cho biết BC = d(d < l). Xác định lực căng của 2 dây treo ? ứng dụng bằng số: m = 25 kg, l = 1,8 m,d = 0,3 m. Bài 10: Một thanh nhẹ AB đợc gắn vào sàn tại B ( thẳng đứng ). Tác dụng lên A 1 lực kéo F = 100 N. Thanh đợc giữ cân bằng nhờ dây AC. Tính lực căng của dây . Biết góc hợp bởi dây giữ và thanh AB là 30 0 . Bài 11: Một thanh dài AO có trọng tâm G ở chính giữa thanh và có khối lợng m = 1kg. Một đầu thanh liên kết với tờng bằng một bản lề, còn đầu A đợc treo vào tờng bằng dây AB. Thanh đợc giữ nằm ngang và dây làm với thanh một góc 0 30 = . Hãy xác định: a. Giá của phản lực Q của bản lề tác dụng vào thanh. b. Độ lớn của lực căng của dây và phản lực Q. Bài 12: Hai lò xo L 1 , L 2 có độ cứng K 1 , K 2 chiều dài tự nhiên bằng nhau. Đầu trên của 2 lò xo móc vào trần nhà nằm ngang, đầu dới móc vào thanh AB = 1m, nhẹ, cứng sao cho 2 lò xo luôn thẳng đứng. Tại O (OA = 40cm) ta móc quả nặng khối lợng m = 1kg thì thanh có VTCB mới và nằm ngang. a. Tính lực đàn hồi của mỗi lò xo. b. Biết K 1 = 120 N/m. Tính K 2 ? Lấy g = 10 m/s 2 . Bài 13: Thớc AB = 100cm, trọng lợng P = 10N có thể quay xung quanh một trục nằm ngang qua O với OA = 30cm. Đầu A treo vật nặng P 1 = 30 N. Để thanh cân bằng cần phảI treo vào đầu B một vật có trọng lợng P 2 bằng bao nhiêu? Bài 14: Một đèn khối lợng m = 4kg đợc treo vào tờng bởi dây BC và thanh AB. Thanh AB gắn vào tờng bằng bản lề A. Cho 0 30 = . Tính lực tác dụng lên thanh AB, nếu: a. Bỏ qua khối lợng thanh. b. Khối lợng thanh AB = 2kg. Bài 15: Hai vật m 1 và m 2 đợc nối với nhau qua ròng rọc . Hệ số ma sát giữa m 1 và mặt phẳng nghiêng là k. Bỏ qua khối lợng ròng rọc và dây nối. Dây không co giãn. Tính tỉ số giữa m 2 và m 1 để vật m 1 : a. đi lên thẳng đều. b. đi xuống thẳng đều. c. đứng yên ( ban đầu vật đứng yên). Bài 16 : Nêm A phải chuyển động ngang với gia tốc bao nhiêu để vật m trên nêm nằm yên ? Cho hệ số ma sát giữa m và nêm là k. Bài 17 : Một thang nhẹ dài l = 4m tựa vào tờng nhẵn và nghiêng với sàn góc 0 60 = . Hệ số ma sát giữa thang và sàn là k. Hỏi ngời có thể leo đến chiều dài tối đa bao nhiêu mà thang vẫn đứng yên . Xét trong 2 trờng hợp: k = 0,2 và k = 0,5. . l). Xác định lực căng của 2 dây treo ? ứng dụng bằng số: m = 25 kg, l = 1,8 m,d = 0,3 m. Bài 10: Một thanh nhẹ AB đợc gắn vào sàn tại B ( thẳng đứng ). . vật có trọng lợng P = 20 N đợc treo vào 1 vòng nhẫn O ( đợc coi là chất điểm ). Vòng nhẫn đợc giữ yên bằng 2 dây OA và OB. Biết dây OA nằm ngang và hợp với

Ngày đăng: 02/08/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w