Tổng hợp từ vựng và hình ảnh của Giáo trình MY LITTLE ISLAND 2. Có thể dùng làm tài liệu giảng dạy hoặc in cho học viên. Đây là cuốn tài liệu được phân theo nội dung giảng dạy từng buổi, rất tiện cho học sinh và giáo viên.
Trang 1Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 1 - Welcome
LESSON 1: COLORS AND SHAPES
1.Review: Ôn tập màu sắc và hình
Red square
Blue triangle Green circle
Bro n rectangle w
Trang 21 Circle and color:
Trang 3Structures:
1 A: What is it? Đây là gì?
B: It's a triangle/ circle/ rectangle/ square Nó là hình tam giác/ hình tròn/ hình chữ nhật/ hình vuông
2 A: Is it red? Nó có phải màu đỏ không?
B: No, it isn’t It’s green Không, Nó là màu xanh lá cây
3 A: How many triangles/circles/ rectangles/ squares are there? Có bao
nhiêu hình tam giác/ hình tròn/ hình chữ nhật/ hình vuông?
B: One triangle/ circle/ rectangle/ square Một hình tam giác/ hình
tròn/ hình chữ nhật/ hình vuông
4 A: How many triangles/circles/ rectangles/ squares are there? Có bao
nhiêu hình tam giác/ hình tròn/ hình chữ nhật/ hình vuông?
Two triangles/ circles/ rectangles/ squares Hai hình tam giác/ hình tròn/ hình chữ nhật/ hình vuông
5 It is a (red circle) Đó là hình tròn màu đỏ
THEO DÕI KẾT QUẢ HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 4Notebook Marker
Pen
Scissors Computer
Backpack
Trang 5Structures:
1 A: What is it? Đây là gì?
B: It is a notebook Đó là cuốn vở ghi chú
2 A: Is it a marker? Đó có phải là bút viết bảng không?
B: Yes, it is Vâng, đúng rồi đấy
No, it isn’t It is a crayon Không, đó là bút màu đấy
THEO DÕI KẾT QUẢ HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Crayon
Pencil
Trang 6Boat Kite
Trang 71 A: What is your name? Bạn tên gì?
B: My name is… Mình tên là……
2 A How are you today? Hôm nay bạn thế nào?
B I’m good Mình khỏe
3 A How old are you? Bạn bao nhiêu tuổi vậy?
B I’m … years old Mình … tuổi đấy
4 A What do you like? Bạn thích gì nè?
B I like teddybear Mình thích gấu bông
5 A Do you like boats? Bạn có thích thuyền không?
B No, I don’t I like kites Không,mình không thích thuyền Mình thích con diều ấy
Trang 8THEO DÕI KẾT QUẢ HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Doll Teddy bear Car Boat Ball
Trang 9Sister Brother Grandpa
Trang 10Structures:
1 Who is this? Đây là ai vậy?
This is my dad Đây là bố mình đấy
This is my mum Đây là mẹ mình
1 Is this your mum? Đây có phải mẹ của bạn không?
Yes, it is Đúng, mẹ mình đáy
No, it isn’t It is my sister.? Không, Đó là chị mình
2 I love my family. Mình yêu gia đình mình
THEO DÕI KẾT QUẢ HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Baby Em bé
Trang 13Structures:
1/ What's it? Nó là cái gì?
It's a bed/ a bath/a table/ a sofa Nó là [cái giường/ cái bồn tắm/ cái bàn]
2/ Where is [the bed]? Cái giường ở đâu?
It’s in the [bedroom] Nó ở trong phòng ngủ
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 15Structures:
What do you like? Bạn thích cái gì?
I like bread/ chicken/ apples Mình thích bánh mỳ/ thịt gà/ táo
I don’t like…… Mình không thích…
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 16Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 1 – Welcome
LESSON 7: Animals
Co w Duck
Goat Hen
Horse Turtle
Trang 17Structures:
1 What animal is it? Đó là con gì vậy?
It’s [a cow] Đó là [một con bò sữa]
2 What can you see? Bạn có thể nhìn thấy gì?
I can see [a frog] Mình có thể nhìn thấy [một con ếch]
3 What animals do you like? Bạn thích những con vật nào?
I like [a sheep] Mình thich [một con cừu]
THEO DÕI KẾT QUẢ HỌC TẬP HÀNG NGÀY
F rog
Sheep
Trang 18Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 1 – Welcome
LESSON 8: Body parts
Structures:
Where is your head? Cái đầu của bạn ở đâu?
This is my head Đây là cái đầu của mình
This is my nose Đây là cái mũi của mình
Nose
Head
Legs ace f
Trang 19Rainy Sunny
Trang 20Structures:
1 How's the weather today? Thời tiết hôm nay như thế nào?
- It's [rainy] Nó [có mưa]
2 What is the weather like? Thời tiết như thế nào?
- It’s [sunny] Trời [có nắng]
3 Is it sunny? Tròi nắng phải không?
- Yes, it is Trời [có nắng]
- No, it isn’t It’s rainny.Không, trời có mưa
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 23THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 24Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 2 - At school
LESSON 1:
Classroom Phòng học
Playground
Khu vui chơi
Computer room Phòng máy tính
Trang 25THEO DÕI KẾT QUẢ HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Music room Phòng âm nhạc
Trang 26Sing
Play Chơi
Trang 27
Structures:
1 What are you doing? Bạn đang làm gì vậy?
I’m reading a book Mình đang đọc sách
2 Where do you read? Bạn đọc ở đâu vậy?
In the classroom Trong lớp học đấy
3 Where do you sing? Bạn hát ở đâu vậy?
In the music room Trong phòng âm nhạc
4 Where do you play? Bạn chơi ở đâu vậy?
In the computer room Trong phòng máy đấy
Trang 28THEO DÕI KẾT QUẢ HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 30Số 9
Trang 31THEO DÕI KẾT QUẢ HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 32Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
LESSON 1: JOBS
Doctor Bác sĩ
Vet Bác sĩ thú y
Artist Họa sĩ Policeman Cảnh sát
Trang 33Structures:
1 What do you want to be? Bạn muốn làm nghề gì?
I want to be [a teacher]. Mình muốn trở thành (giáo viên)
2 Is [he/she] a doctor? Anh/ chị đó có phải là bác sĩ không?
Yes, he/she is. Vâng, đúng rồi đấy
No, he/she isn’t He /she is a policeman. Không, anh/ chị
ấy là cảnh sát đấy
3 What does your mum do? Mẹ bạn làm nghề gì?
She is a dentist Mẹ mình là nha sĩ.
THEO DÕI KẾT QUẢ HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 34Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
LESSON 2: JOBS
1/ What do you want to be? Bạn muốn làm nghề gì?
I want to be [a dentist]. Mình muốn trở thành (nha sĩ)
2/ Is [he/she] a doctor? Anh/ chị đó có phải là bác sĩ không?
Yes, he/she is. Vâng, đúng rồi đấy
No, he/she isn’t He /she is a policeman. Không, anh/ chị ấy là cảnh sát đấy
3/ What does [your mum] do? (Mẹ bạn) làm nghề gì?
She is (a dentist.) Mẹ mình là (nha sĩ).
Teacher
Giáo viên
Dentist Nha sĩ
Trang 35THEO DÕI KẾT QUẢ HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 36Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
LESSON 3: JOBS
THEO DÕI KẾT QUẢ HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Q q Queen
R r Rabbit
V v Vet
Trang 37Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
LESSON 4:
THEO DÕI KẾT QUẢ HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 393 Structures:
1 Where is [your mom]? Mẹ bạn đâu rồi?
She’s [at the hospital] Mẹ mình trong bệnh viện
2 What does she do? Cô ấy làm nghề gì vậy?
She’s a doctor Cô ấy là bác sĩ.
3 Where does [your dad] work? Bố bạn làm việc ở đâu?
He works [at the hospital] Ông ấy làm việc tại bệnh viện
THEO DÕI KẾT QUẢ HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 414 Structures:
1 Where is [your mom]? Mẹ bạn đâu rồi?
She’s [at the hospital] Mẹ mình trong bệnh viện
2 What does she do? Cô ấy làm nghề gì vậy?
She’s a doctor Cô ấy là bác sĩ.
3 Where does [your dad] work? Bố bạn làm việc ở đâu?
He works [at the hospital] Ông ấy làm việc tại bệnh viện
THEO DÕI KẾT QUẢ HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 43THEO DÕI KẾT QUẢ HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 44Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 4 – My Town !
LESSON 4:
THEO DÕI KẾT QUẢ HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Eleven Số 11
T elve w
Thirteen ourteen
F
Số 12
Số 13
Số 14
Trang 46skirt
Trang 47Structures:
1 How’s the weather ?
It’s sunny !
2 What is [grandma] wearing ? Bà đang mặc gì ?
She is wearing a dress ………
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 48w
s w ea t er
socks
Trang 49Structures:
1 A blue skirt ! 2 A yellow jacket !
2 What are you wearing ? Bạn đang mặc gì ?
I’m wearing a white shirt and blue trourses
3 I put on my shoes Mình mang giày
4 I take off my coat Mình cởi áo khoát
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 50Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 5 - Clothes
LESSON 3: Match
shoes trourse skirt jacket socks sweater
Trang 51Structures:
What is he/she wearing ? Anh ấy/cô ấy đang mặc gì ?
He/She is wearing a red shirt Anh ấy/cô ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi màu đỏ
Color the clothes
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 52Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
LESSON 3:
PHONICS
Trang 53Count and write:
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
15
16
Trang 55Match: (Nối)
Draw: (Vẽ)
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 57Structures:
1 How do they (Nina and Lisa) feel ? Họ (Nina và Lisa ) cảm thấy thế nào
? They’re excited Họ cảm thấy hào hứng
2 Are they hungry? Có phải họ đang đói không?
Yes, they are Vâng, đúng vậy
No, they aren’t They are sad Không, họ buồn đấy
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 58Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 6 - Feelings
LESSON 2: Vocabulary:
Trang 59Phonics:
Trang 60THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 61Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 7 : Healthy food
LESSON 1:
Tomato Quả cà chua
Plate
Mango Quả xoài
Bắp cải
Cái đĩa
Lettuce Quả Xoài
Trang 62Structures:
1 What do you want ? Bạn muốn thứ gì?
I want a tomato, please Mình muốn 1 quả cà chua
2 Do you want a mango? Bạn có muốn 1 quả xoài không?
Yes, please
No, thanks I want a lettuce Không, cảm ơn.Mình muốn 1 bắp cải
3 What do you want, mummy? Mẹ ơi, mẹ muốn gì?
I want a mango Mẹ muốn một quả xoài con à
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 63Carrot
Củ cà rốt
Orange Quả cam
Cái nĩa
F ork
Trang 64Structures:
1 What do you want ? Bạn muốn thứ gì?
I want a tomato, please Mình muốn 1 quả cà chua
2 What does your grandma want?
She want a banana , please Bà muốn một qảu chuối
3 Does she want orange? Bà có muốn một quả cam không?
No, thanks Không, cảm ơn
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 66Structures:
What do you want, [Dad] ? Bố ơi, bố muốn gì?
I want an orange and 2 cookies, please. Bố muốn 1 quả cam và 2 cái bánh quy
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 68THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 69Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 7 : Healthy food
LESSON 4: Math
Trang 70Structure: Counting 1 20:
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 71Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 8 : The Zoo !
LESSON 1:
Bat Con dơi
Penguin Chim cánh cụt
Monkey Con khỉ Bear
Con gấu
Trang 72THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 73Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 8 : The Zoo !
LESSON 2:
ebra Ngựa vằn
Elephant Con voi
Lion
Sư tử
Z
Trang 74THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 76Structures:
What’s that ? Đó là gì vậy?
It’s a [big] [lion] Đó là một con sư tử lớn
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 77Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 8 : The Zoo !
LESSON 4: SIMPLE ADDITION
Trang 78
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 79Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 8 : The Zoo !
LESSON 5: REVIEW
Structures:
1 What’s that ? Đó là gì vậy?
It’s a big elephant Đó là một con voi lớn
2 What’s that ? Đó là gì vậy?
It’s a small monkey Đó là một con khỉ nhỏ
Trang 80THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 82Structures:
1 Where do [bears] live? Những con gấu sống ở đâu?
They live in the country Chúng sống ở ……
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
apartment building trafic light street
Trang 83Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 9 : Places !
LESSON 2:
Ngọn núi Dòng sông
Cánh đồng Khu rừng
Trang 84Structures:
1 Where do [fish] live? Những con cá sống ở đâu?
They live in the river. Chúng sống ở dòng sông
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 85Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
LESSON 3: Phonics
Structures:
1 Where does [the duck] live? Con vịt sống ở đâu
It lives in the river Nó sống ở dòng sông
Match:
Trang 86v
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 87Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
LESSON 4: Math: SIMPLE SUBTRACTION
Trang 88Structures:
1 Where do you live? Bạn sống ở đâu
I live in the city Mình sống ở thành phố
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 89Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
LESSON 5: REVIEW
1 Where do you live? Bạn sống ở đâu
I live in the city Mình sống ở thành phố
2 Where do [goats] live ? They live in the moutain
3 Where does [the mouse] live ? It lives in the field
Trang 901 Mountain 4 River
2 Forest 5 Tree
3 Field 6 City
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 91Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Structures:
Where do you sing/read/use computer?
In the music room / class room / computer room
Trang 92Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Structures:
1 What do you want to be?
I want to be [a teacher].
2, Is [he/she] a doctor?
Yes, he/she is
No, he/she isn’t He /she is a policeman.
Trang 93Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Structures:
Trang 94
Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Structures:
Trang 95
Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Structures:
Trang 96
Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Structures:
Trang 97
Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Structures:
Trang 98
Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Structures: