Tổng Hợp phần từ vựng trong sách Our Discovery Island để cho học sinh luyện tập và viết bài ở nhà, giúp ghi nhớ từ vựng một cách nhanh nhất. Giáo viên có thể sử dụng tài liệu này để in và phát cho học viên
Trang 2chạy running
ngôi sao star
Trang 3thức dậy get up
ăn trưa eat lunch
Trang 4đi bơi
go swimming
Trang 5chơi trò chơi trên máy tính play computer games
chơi quần vợt play tennis
Trang 6xem tivi watch tv
nghe nhạc listen to music
Trang 7thứ ba tuesday
Trang 8thứ năm thursday
thứ sáu friday
Trang 9chủ nhật sunday
buổi sáng morning
Trang 10buổi tối evening
nghe nhạc listen to music
Trang 12ngày mai tomorrow
hai tuần trước two weeks ago
Trang 13trường học school
cầu lông badminton
Trang 14Page 14
Cấu trúc câu:
I play tennis on Monday morning
Tôi chơi quần vợt vào sáng thứ hai
He/She dance at the party on Friday evening
Anh ấy/Cô ấy nhảy tại bữa tiệc vào tối thứ sáu
They go to the movies on Saturday afternoon
Họ đi xem phim vào trưa chủ nhật
Trang 16đẹp trai handsome
đẹp gái beautiful
Trang 17dễ thương cute
anh ( em ) trai brother
Trang 18dì ( cô ) aunt
ông grandpa
Trang 19Page 19
13 uncle
14 best friend
Cấu trúc câu:
What does he/she look like?
Anh ấy/cô ấy trông như thế nào?
He’s/She’s good-looking
Anh ấy/Cô ấy trông ưa nhìn
bác ( chú ) uncle
bạn thân best friend
Trang 20Page 20
What do they look like ?
Trông họ như thế nào ?
They’re tall and good-looking
Họ trông cao và ưa nhìn
Họ có một đầu tóc ngắn, màu sáng và một đôi mắt màu xanh
He/She doesn’t have light hair
Anh ấy/ cô ấy không có mái tóc màu sáng
They don’t have light hair
Họ không có mái tóc màu sáng
Trang 21kính mắt glasses
tóc nâu brown hair
Trang 22mắt xanh lá cây green eyes
dài long
Trang 23xoăn curly
bộ râu
a beard
Trang 24gầy ( ốm ) thin
Trang 25già old
trẻ young
Trang 26tốt bụng kind
người thích chơi thể thao sporty
Trang 27nhút nhát shy
Trang 28hữu ích helpful
thân thiện friendly
Trang 29bài hát song
thỉnh thoảng sometime
Trang 30Page 30
Cấu trúc câu:
What’s he/she like ? Anh ấy/ cô ấy thích gì ? He’s/ she’s sporty and he’s/she’s clever
Anh ấy/cô ấy thích thể thao và anh ấy/cô ấy thông minh
He’s/she’s bossy but hard-working
Anh ấy/cô ấy thích ra lệnh nhưng làm việc chăm chỉ
I like him/her because he’s/she’s kind
Tôi thích anh ấy/cô ấy bởi vì anh ấy/cô ấy tốt bụng
42 perfect combination
sự kết hợp hoàn hảo perfect combination
Trang 31cười laugh
trường hợp khẩn cấp emergency
Trang 32cao tall
con thỏ rabbit
Trang 33cái đuôi tail
Trang 35dọn giường make my bed
rửa mặt wash my face
Trang 36làm bài tập ở nhà
do my homework
gặp gỡ bạn bè meet my friends
Trang 37Page 37
10 study before a test
11 take notes in class
12 take out the garbage
học bài trước khi kiểm tra study before a test
ghi chú trong lớp take notes in class
đổ rác take out the garbage
Trang 39trễ
Trang 40không bao giờ never
thường thường usually
Trang 41luôn luôn always
bên dưới under
Trang 42Page 42
Cấu trúc câu:
I never brush my teeth
- Tôi không bao giờ đánh răng
He sometimes brushes his teeth
- Anh ấy thỉnh thoảng đánh răng
She usually brushes her teeth
- Cô ấy thường xuyên đánh răng
They often brush their teeth
- Họ thường đánh răng
We always brush our teeth
- Chúng tôi luôn luôn đánh răng
Trang 43
nhà bếp kitchen
Trang 44mỳ ống pasta
rau vegetable
Trang 45sức khỏe healthy
thăm hỏi visit
Trang 46chia sẻ
câu chuyện story
Trang 47kho báu treasure
đảo băng giá ice island
Trang 48theo follow
thẻ card
Trang 49quà tặng gift
tin nhắn văn bản text messages
Trang 50buổi biểu diễn show
mời invite
Trang 51hoàn thành, kết thúc finish
tàu lửa train
Trang 52cánh diều kite
thói quen habit
Trang 53đủ enough
bên dưới under
Trang 55bắt (chụp) catching
lặn diving
Trang 56kể chuyện cười telling jokes
đọc thơ
reading poetry
Trang 57Anh ấy/ cô ấy giỏi về đánh
nhún nhảy trampolining
leo trèo climbing
Trang 58He/she isn’t good at catching
Anh ấy/cô ấy không giỏi về chụp (bắt)
They aren’t good at catching
Họ không giỏi về chụp (bắt)
What does he/she like/love doing ?
Anh ấy/cô ấy thích/yêu làm cái gì ?
He/she likes/loves going shopping
Anh ấy/cô ấy thích/yêu đi mua sắm
Trang 59chơi cờ playing chess
chơi trống playing the drums
Trang 60hợp ca (hợp xướng) singing in a choir
chạy đua running races
Trang 61I was going to school - Tôi đã đi đến trường học
What was he/she doing yesterday at 7:00 ?
hát karaoke singing karaoke
trượt patin in-line skating
Trang 62Page 62
Anh ấy/cô ấy đã làm gì lúc 7:00 ngày hôm qua ?
He/she was going to school Anh ấy/cô ấy đã đi đến trường học
What were they doing yesterday at 7:00 ?
Họ đã làm gì lúc 7:00 ngày hôm qua ?
They were going to school Họ đã đi đến trường học
Were you going to school ?
Bạn đã đi đến trường học phải không ?
Yes, I was./ No, I wasn’t Vâng./ Không
Was he/she going school ?
Anh ấy/cô ấy đã đi đến trường học phải không ?
Yes, he/she was./ No,he/she wasn’t
Vâng./ Không
Were they going to school ?
Họ đã đi đến trường học phải không ?
Yes, they were./ No, they weren’t
Vâng./ Không
Trang 63vẽ tranh drawing pictures
truyện tranh comic book
Trang 64bóng rổ basketball
trại diễn kịch theater camp
Trang 65tuyệt vời fantastic
hãy cẩn thận
be careful
Trang 66phía sau behind
ngọn núi mountain
Trang 67tham gia khiêu vũ take dancing lesson
câu lạc bộ thể thao sports team
Trang 68lớp học vẽ art class
vẽ truyện tranh draw comic strips
Trang 69dụng cụ instrument
câu lạc bộ kịch drama club
Trang 70công nghệ technology
lập trình máy tính computer programming
Trang 73Trung Quốc China
Trang 74Nước Brazil
hấp dẫn interesting
Trang 75Vạn lý trường thành Great Wall
cá sấu crocodile
Trang 76con nhện spider
Hàn Quốc Korea
Trang 77Nước Mê-xi-cô Mexico
Trang 78Nước Ac-hen-ti-na Argentina
Tây Ban Nha Spain
Trang 79Ấn Độ Indian
Châu Á Asia
Trang 80Nam Mỹ South America
Châu Âu Europe
Trang 81Page 81
28 Africa
Cấu trúc câu:
There’s a rain forest in Brazil
Có rừng nhiệt đới ở Brazil
There isn’t a rain forest in Korea
Không có rừng nhiệt đới ở Hàn Quốc
There are some penguins in Argentina
Có một số chim cánh cụt ở Ac-hen-ti-na
There aren’t any penguis in Italy
Không có bất cứ chim cánh cụt nào ở nước Ý
Châu Phi Africa
Trang 82cục đá rock
bức tượng statue
Trang 83núi lửa volcano
thành phố city
Trang 84nông trại farm
nhà máy factory
Trang 85Page 85
37 castle
Cấu trúc câu:
Is there a pyramid in the city ?
Có một kim tự tháp trong thành phố phải không ? Yes, there is./ No, there isn’t
Vâng./ Không
Are there any beaches in Australia?
Có bất kỳ bãi biển nào ở nước Úc không?
Yes, there are some beautiful beaches in Australia
lâu đài castle
Trang 86Page 86
Vâng, có vài bãi biển đẹp ở nước Úc
Are there any volcanoes in United Kingdom?
Có bất kỳ núi lửa nào ở Vương Quốc Anh không?
No, there aren’t
Không có
38 desert
39 snowstorm
sa mạc desert
bão tuyết snowstorm
Trang 87chèo thuyền kayak kayaking
câu cá fishing
Trang 89đồng hồ đeo tay watch
vòng tay bracelet
Trang 90túi xách handbag
cây dù umbrella
Trang 91áo thun
6yjgyyyyyyyyyyyyuhhhhhk 87uuko
ôpủpơ-T-shirt
dép xỏ ngón sandals
Trang 92Page 92
Cấu trúc câu:
How much is this/that jacket ?
Cái áo khoác này/kia bao nhiêu tiền ?
It’s ninety dollars and fifty cents
Nó có giá 90 đô và 50 xu
How much are there/those sunglasses?
Những cái kính này/kia bao nhiêu tiền?
They’re thirty dollars
Chúng có giá 30 đô
Trang 93thụng( quần thụng) baggy
rẻ cheap
Trang 94đồ cổ old-fashioned
hiện đại modern
Trang 95Page 95
Cấu trúc câu:
Whose watch is this ?
Cái đồng hồ này của ai?
It’s Maddy’s./mine./yours./his./hers
Nó là của Maddy’s./tôi./bạn./anh ấy./cô ấy
Whose pens are these ?
Những cái bút này của ai?
They’re Dan’s./mine./yours./his./hers
Chúng là của Dan’s./tôi./bạn./anh ấy./cô ấy
Trang 96Cửa hàng bánh mỳ bakery
Siêu thị supermarket
Trang 97I didn’t made a cake
Tôi đã không làm một cái bánh ngọt
1 cake Bánh ngọt cake
Trang 98Lộn xộn mess
Búp bê doll
Trang 99Lần đầu first
Lần thứ hai second
Trang 100Lần thứ tư fourth
Lần thứ năm fifth
Trang 101Lần thứ bảy seventh
Lần thứ tám eighth
Trang 102Lần thứ mười tenth
Lần thứ mười một eleventh
Trang 103Lần thứ mười ba thirteenth
Lần thứ mười bốn fourteenth
Trang 104Lần thứ mười sáu sixteenth
Lần thứ mười bảy seventeenth
Trang 105Lần thứ mười chín nineteenth
Lần thứ hai mươi twentieth
Trang 106Tuyết rơi snowy
Trang 107Page 107
Tôi đã đi Ga-na
When did you go to Ghana?
Bạn đi Ga-na khi nào?
Tôi đi vào ngày 1 tháng 8
What did you see?
Bạn đã thấy gì?
I saw giant butterflies
Tôi đã thấy những con bướm khổng lồ
28 giant
Khổng lồ giant
Trang 108Người mỹ bản địa Native American
Tàu ngầm submarine
Trang 109Cổng vào entrance
Ý nghĩa meaning
Trang 110Kiểm tra check
Chính tả spelling
Trang 111Page 111
38 dictionary
Từ điển dictionary
Trang 113Kỳ nghỉ check
Bóng đêm Dark night
Trang 114Phim khoa học viễn tưởng sci-fi movie
Trang 115Page 115
Vâng,nó hấp dẫn./Không,nó không hấp dẫn
Was there an alien in it?
Có một người ngoài hành tinh ở trong đó phải không?
Yes, there was./No, there wasn’t Vâng,nó ở trong đó./Không,nó không ở trong đó
Were there any exciting stories?
Có những câu chuyện thú vị không?
Yes, there were./No, there weren’t Vâng, có./Không, không có
9 alien
Người ngoài hành tinh alien
Trang 116Môn địa lý geography
Trang 117Yes, i did./No, i didn’t
Vâng, tôi có No, tôi không có
Was math difficult ? Toán học có khó không?
Yes, it was./No, it wasn’t It was easy
Vâng, nó khó./Không, nó không khó Nó rất dễ
Lịch sử history
Trang 118Phát triển progress
Quốc tế international
Trang 119Người trượt tuyết skier
Hoạt động activity
Trang 121Người Nhật Bản Japanese
Trang 122Người Mỹ American
Người Mê-xi-co Mexican
Trang 123Người Bra-xin
Người Ac-hen-ti-na Argentinian
Trang 124Người Tây Ban Nha Spanish
Người Ý Italian
Trang 125Người Ấn Độ Indian
Trang 126Page 126
Vâng, anh ấy/cô ấy phải./ Không, anh ấy/cô ấy không phải
Where’s he/she from ?
Anh ấy/Cô ấy đến từ đâu?
He’s/She’s from Argentina
Anh ấy/Cô ấy đến từ Ac-hen-ti-na
He’s/She’s Argentinian
Anh ấy/Cô ấy là người Ac-hen-ti-na
Where’s are they from ?
Trang 127Nhà vua king
Nữ hoàng queen
Trang 128Điệp viên spy
Người lính soldier
Trang 129Bồi bàn waiter
Diễn viên nam actor
Trang 130Page 130
22 musician
Cấu trúc câu:
He’s a cowboy Anh ấy là một chàng cao bồi
He likes playing the guitar
Anh ấy thích chơi đàn ghi-ta
He’s a cowboy who likes playing the guitar
Anh ấy là một chàng cao bồi người mà thích chơi ghi-ta
It’s an American movie
Nó là một bộ phim Mỹ
Nhạc sỹ musician
Trang 131Page 131
It’s very famous
Nó rất nổi tiếng
It’s an American movie that’s very famous
Nó là một bộ phim Mỹ rất là nổi tiếng