Tổng hợp từ vựng và hình ảnh của Giáo trình MY LITTLE ISLAND 2. Có thể dùng làm tài liệu giảng dạy hoặc in cho học viên. Đây là cuốn tài liệu được phân theo nội dung giảng dạy từng buổi, rất tiện cho học sinh và giáo viên.
Trang 33 Structures:
1 Hello !
2 What’s your name? Tên của bạn là gì?
My name is Billy Tên của tôi là Billy
3 What color is it? Đây là màu gì?
It’s blue Đây là màu xanh da trời
4 Is this red? Đây có phải là màu đỏ không?
Yes, it is Vâng, nó màu đỏ
No, it isn’t Không, nó không phải
THEO DÕI KẾT QUẢ HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 52 Vocabularies:
Triangle
Hình tròn
Hình vuông
Triangle
Circle
Circle
Square
Square
Hình tam giác
Trang 63 Structures:
1 How many triangles are there? Có bao nhiêu hình tam giác?
……
2 How old are you? Bạn bao nhiêu tuổi?
I’m seven years old. Mình bảy tuổi
THEO DÕI KẾT QUẢ HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 92 Review structures:
1 Hello! I'm What's your name? Xin chào! Mình là… Tên bạn là gì?
My name is How are you? Tên của mình là … Bạn thế nào?
I'm good Thank you Mình tốt Cảm ơn bạn
2 What's it? Nó là cái gì?
It's a green book Nó là một quyển sách màu xanh lá cây
3 What color do you like? Bạn thích màu gì?
I like Mình thích màu………
THEO DÕI KẾT QUẢ HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 112 Review structures:
1 Hello! I'm What's your name? Xin chào! Mình là … Tên bạn là gì?
2 My name is How are you? Tên của mình là … Bạn thế nào?
3 I'm good Thank you Mình tốt Cảm ơn bạn
4 B: How old are you? Bạn bao nhiêu tuổi?
A: I'm seven And you? Mình bảy tuổi Còn bạn?
B: I'm eight Mình 8 tuổi
A:Good bye! Tạm biệt
B: Bye bye! Tạm biệt
5 What's it? Nó là cái gì?
It's a clock/ lamp/ toy box/ window/ door
Nó là một cái đồng hồ/ cái đèn/ cái hộp đồ chơi/ cái cửa sổ/ cái cửa
THEO DÕI KẾT QUẢ HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 13Structures:
1 A: What color is it? Đây là màu gì?
B: It's green Nó là màu xanh lá cây
A: Is it purple? Nó có phải màu tím phải không?
B: Yes, it is Vâng
No, it isn't It's red Không, nó không phải Nó là màu đỏ
2 How many balls are there? Có bao nhiêu quả bóng?
There are balls Có … quả bóng
THEO DÕI KẾT QUẢ HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Kite Con diều
ki t e
Trang 152 Structures:
3 Hello! I'm What's your name? Xin chào! Mình là … Tên bạn là gì?
4 My name is How are you? Tên của mình là … Bạn thế nào?
5 I'm good Thank you Mình tốt Cảm ơn bạn
6 B: How old are you? Bạn bao nhiêu tuổi?
A: I'm seven And you? Mình bảy tuổi Còn bạn?
B: I'm eight Mình 8 tuổi
A:Good bye! Tạm biệt
B: Bye bye! Tạm biệt
7 Touch your mouth/ your eyes/ nose/ ears
Chạm vào miệng của bạn/ mắt của bạn/ mũi/ tai
THEO DÕI KẾT QUẢ HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Ears Đôi tai
Trang 20
Structures:
1 Is this your sister? Đây có phải chị/ em gái của bạn không?
2 What does she like? Chị/ em gái của bạn thích gì?
She likes cakes. Chị ấy/ em ấy thích bánh
THEO DÕI KẾT QUẢ HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 22Bird Con chim
Trang 25Structures:
1 The mouse is gray Con chuột màu xám
2 Where is the bird? Con chim ở đâu?
The bird is on the tree. Con chim ở trên cây
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 27Structures:
This is my marker/ notebook/ pen
Đây là bút lông/ sổ tay/ cây bút của tôi
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Scissors Cái kéo
s ci ss or s
Trang 28Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 2 – My school
LESSON 2: School things
Structures:
1 Is this your computer? Đây có phải là máy tính của bạn không?
Yes, it is Vâng, nó phải / No, it isn't Không, nó không phải
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Computer Máy tính
Backpack Cái ba lô
compu t er
backpack
Trang 29Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 2 – My school
REVIEW:
Structures:
Where is the [pen]? [Cây bút] ở đâu?
It's on the [table] Nó ở trên [bàn]
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 31
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
T t
Tree
Tur t le
Trang 32Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 2 – My school
REVIEW:
Structures:
1 What's it? Nó là cái gì?
It's a [red pen] Nó là [cái bút màu đỏ]
2 What do you like? Bạn thích cái gì?
I like a red book Tôi thích quyển sách màu đỏ
3 Is it a [red marker]? Nó có phải là [cây bút lông màu đỏ] không?
Yes, It is Vâng, nó phải
No, It isn't It's a [blue marker]
Không, nó không phải.Nó là một [cây bút lông màu xanh da trời.]
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 33Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 2 – My school
LESSON 3:
Structures:
1 Put thing away Cất nó đi
2 What color is the rectangle? Hình chữ nhật có màu gì?
It's blue Nó màu xanh lá cây
3 Is this [blue] rectangle? Đây có phải là hình chữ nhật [màu xanh da trời] không?
Yes, it is Vâng, nó phải
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Tree
Trang 34
Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 3 – Family
REVIEW UNIT 2: Ask and answer about Classroom objects
1 What's it? Nó là cái gì?
It's a [red pen] Nó là một cây bút [màu đỏ]
2 What do you like? Bạn thích cái gì?
I like red book Mình thích quyển sách màu đỏ
3 Is it [red marker]? Nó có phải [bút lông màu đỏ] không?
Yes, It is Vâng, nó phải
No, It isn't It's a [blue marker.] Không, nó không phải Nó là [bút lông màu xanh da trời]
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 36Structures:
How many people are there in your family? Có bao nhiêu người trong gia đình
của bạn?
There are [ 5 ] people Có 5 người
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Pet
Thú cưng
pe t
Trang 38Who's she/he? Cô ấy/ Anh ấy là ai?
[She's] my [mother] Cô ấy là mẹ của tôi
Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 3 – Family
LESSON 3: REVIEW
Structures:
1 Who's she/he? Cô ấy/ Anh ấy là ai?
[She's] my [mother] Cô ây là mẹ của tôi
2 Is he/she your [father]?Anh ấy/cô ấy có phải là ba của bạn không?
Yes, she/ he is. Vâng, anh ấy/ cô ấy phải
No, he/ she isn't Không, anh ấy/ cô ây không phải
Trang 40S s
Marke t
s ci ss or s
s un
Trang 41Nice to meet you Rất vui khi gặp bạn?
I can see one monkey Mình có thể thấy 1 con khỉ
Help your family Giúp đỡ gia đình của bạn
Drawing a star Vẽ một ngôi sao
I will help my mom Tôi sẽ giúp mẹ của tôi
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Star Hình ngôi sao
st ar
Trang 42Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 4 – Play time !
LESSON 1 : Toys
Vocabularies:
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 43Structures:
1 It's a [bike] Nó là cái [xe đạp]
2 Is this [a bike]? Đây có phải là [cái xe đạp] không?
Yes, it is Vâng, nó phải
No, it isn't It’s a Không, nó không phải, Nó là một……
Trang 45Is this red car? Đây có phải là cái xe ô tô màu đỏ không?
Yes, it is Vâng, nó phải
No, it isn't It's a Không, nó không phải Nó là……
Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 4 – Play time !
LESSON 3: Review
Structures:
1 What is it? Nó là cái gì?
It's a [bike] Nó là một [cái xe đạp]
2 Is this [a bike]? Đây có phải là [một cái xe đạp]
Yes, it is Vâng, nó phải
No, it isn't It’s a Không, nó không phải Nó là một …
3 Where is my car? Xe ô tô của tôi ở đâu?
It's Nó ở……
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 46Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 4 – Play time !
LESSON 4: STORY + SPEAKING
Structures:
Is this a red car? Đây có phải là xe ô tô màu đỏ không?
Yes, it is Vâng, nó phải
No, it is not It's a Không, nó không phải Nó là một …
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 47THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 48Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 4 – Play time !
LESSON 5: LISTENING + PHONIC
Phonic:
R r
rec t angle rainy
Trang 49Structures:
How many balls are there? Có bao nhiêu trái bóng?
There are balls Có … trái bóng
Trang 50
Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 4 – Play time !
LESSON 6:
Structures:
A: Hello, my name is What's your name?
Xin chào, tên của mình là… Tên của bạn là gì?
B: My name is Tên của mình là…
A: How are you? Bạn như thế nào?
B: I'm fine, thank you And you?
Mình rất tốt, cảm ơn bạn Còn bạn thì sao?
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 51A: I am good What is this? Mình rất tốt Đây là cái gì?
B: It's a red car Nó là một ô tô màu đỏ
Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 5 – My house
LESSON 1:
Vocabularies:
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 53Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 5 – My house
LESSON 2:
Vocabularies:
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 54Structures:
How many people are there in your family?
Có bao nhiêu người trong gia đình của bạn?
There are [5] people: dad,mom, brother, sister and me
Trang 55Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 5 – My house
LESSON 3:
Where is the [dog]? [Con chó] ở đâu?
It's in the [kitchen] ở trong [nhà bếp]
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 56Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 5 – My house
LESSON 4: Structures:
Where is [your mom]? [Mẹ của bạn] ở đâu?
She's in [the dining room] Bà ấy ở [phòng ăn]
Trang 59Structures: Be carefull! ki t chen Cẩn thận
Trang 60Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 6 – My body
LESSON 1:
Vocabularies:
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
head
Trang 62Where is your head? Cái đầu của bạn ở đâu?
This is my head đây là cái đầu của tôi
This is my nose Đây là cái mũi của tôi
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 64Where are your arms? Hai cánh tay của bạn ở đâu?
These are my arms Đây là những cánh tay của tôi
These are my hands Đây là đôi bàn tay của tôi
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 65Structures:This is my Đây là …… của tôi
These are my Đây là những……… của tôi
Trang 66THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 68Structures:
Who's she/he? Cô ấy/ anh ấy là ai?
[She's] my [mother] [Bà ấy] là [mẹ] của tôi
1 Who's = Who is Ai là
2 She's = She is Cô ấy là
3 He's= He is Anh ấy là
f lo w er
Trang 69THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 6 – My body
LESSON 5:
Structures:
Wash your hand Rửa tay của bạn
What can you do? Bạn có thể làm gì?
Trang 70 Mình có thể rửa tay/ rửa mặt của mình
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 71Structures:
What do you like? Bạn thích cái gì
I like bread/ chicken/ apples Mình thích bánh mỳ/ thịt gà/ táo
Trang 72THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Trang 74Do you like salad? Bạn có thích rau trộn không?
Yes, I do It's yummy! Có, tôi thích Nó ngon tuyệt!
No,I don't It's yucky! Không, tôi không thích Nó thật kinh tởm!
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 7 – Time to eat
LESSON 3: Structures:
Trang 75I like apples I don't like bread
Mình thích những quả táo Mình không thích bánh mỳ
Like = thích Don’t like = Không thích
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 7 – Time to eat
LESSON 4:
Trang 76What do you like? Bạn thích cái gì?
Do you like ? Bạn có thích … không? Yes/ No Có/ Không
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 8 – On the farm
LESSON 1:
Vocabularies:
Trang 77Structures:
What can you see? Bạn có thể nhìn thấy gì?
I can see [a cow] Mình có thể nhìn thấy [một con bò sữa]
Trang 78THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 8 – On the farm
LESSON 2:
Vocabularies:
Trang 79Structures:
What have you got? Bạn có cái gì?
I've got a Mình có……
Horse Con ngựa
Sheep Con cừu
Trang 80THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 8 – On the farm
LESSON 3:
Structures:
Trang 81Can you see the duck? Bạn có thể nhìn thấy con vịt không?
Yes, I can Vâng, tôi có thể
No, I can't Không, tôi không thể
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 8 – On the farm
LESSON 4: Review
Trang 82-What have you got? Bạn có cái gì?
I've got a Mình có một……
Can you see the duck? Bạn có thể nhìn thấy con vịt không?
Yes, I can Vâng, tôi có thể
No, I can't Không, mình không thể
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 8 – On the farm
LESSON 5:
Trang 85THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 9 – The weather
Trang 87THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 9 – The weather
Trang 88w indy
w
Trang 89THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 9 – The weather
Trang 90Structures:
Is it rainny? Nó có mưa không?
Yes, it is Có, nó có mưa No, it isn't Không, nó không mưa
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY
Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………
Unit 9 – The weather
Trang 91Structures:
Trang 92What weather do you like? Bạn thích thời tiết gì?
I like Mình thích…………
THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY