1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

My little island 2 Handouts

95 1,3K 10

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 7,26 MB
File đính kèm My little Island 2.rar (6 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp từ vựng và hình ảnh của Giáo trình MY LITTLE ISLAND 2. Có thể dùng làm tài liệu giảng dạy hoặc in cho học viên. Đây là cuốn tài liệu được phân theo nội dung giảng dạy từng buổi, rất tiện cho học sinh và giáo viên.

Trang 3

3 Structures:

1 Hello !

2 What’s your name?  Tên của bạn là gì?

 My name is Billy  Tên của tôi là Billy

3 What color is it?  Đây là màu gì?

 It’s blue  Đây là màu xanh da trời

4 Is this red?  Đây có phải là màu đỏ không?

 Yes, it is  Vâng, nó màu đỏ

 No, it isn’t  Không, nó không phải

THEO DÕI KẾT QUẢ HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Trang 5

2 Vocabularies:

Triangle

Hình tròn

Hình vuông

Triangle

Circle

Circle

Square

Square

Hình tam giác

Trang 6

3 Structures:

1 How many triangles are there? Có bao nhiêu hình tam giác?

……

2 How old are you?  Bạn bao nhiêu tuổi?

 I’m seven years old.  Mình bảy tuổi

THEO DÕI KẾT QUẢ HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Trang 9

2 Review structures:

1 Hello! I'm What's your name? Xin chào! Mình là… Tên bạn là gì?

My name is How are you? Tên của mình là … Bạn thế nào?

I'm good Thank you Mình tốt Cảm ơn bạn

2 What's it?  Nó là cái gì?

 It's a green book  Nó là một quyển sách màu xanh lá cây

3 What color do you like?  Bạn thích màu gì?

 I like  Mình thích màu………

THEO DÕI KẾT QUẢ HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Trang 11

2 Review structures:

1 Hello! I'm What's your name?  Xin chào! Mình là … Tên bạn là gì?

2 My name is How are you?  Tên của mình là … Bạn thế nào?

3 I'm good Thank you  Mình tốt Cảm ơn bạn

4 B: How old are you?  Bạn bao nhiêu tuổi?

A: I'm seven And you?  Mình bảy tuổi Còn bạn?

B: I'm eight  Mình 8 tuổi

A:Good bye!  Tạm biệt

B: Bye bye!  Tạm biệt

5 What's it?  Nó là cái gì?

 It's a clock/ lamp/ toy box/ window/ door

Nó là một cái đồng hồ/ cái đèn/ cái hộp đồ chơi/ cái cửa sổ/ cái cửa

THEO DÕI KẾT QUẢ HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Trang 13

Structures:

1 A: What color is it?  Đây là màu gì?

B: It's green  Nó là màu xanh lá cây

A: Is it purple?  Nó có phải màu tím phải không?

B: Yes, it is  Vâng

No, it isn't It's red  Không, nó không phải Nó là màu đỏ

2 How many balls are there?  Có bao nhiêu quả bóng?

There are balls  Có … quả bóng

THEO DÕI KẾT QUẢ HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Kite Con diều

ki t e

Trang 15

2 Structures:

3 Hello! I'm What's your name?  Xin chào! Mình là … Tên bạn là gì?

4 My name is How are you?  Tên của mình là … Bạn thế nào?

5 I'm good Thank you  Mình tốt Cảm ơn bạn

6 B: How old are you?  Bạn bao nhiêu tuổi?

A: I'm seven And you?  Mình bảy tuổi Còn bạn?

B: I'm eight  Mình 8 tuổi

A:Good bye!  Tạm biệt

B: Bye bye!  Tạm biệt

7 Touch your mouth/ your eyes/ nose/ ears

Chạm vào miệng của bạn/ mắt của bạn/ mũi/ tai

THEO DÕI KẾT QUẢ HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Ears Đôi tai

Trang 20

Structures:

1 Is this your sister?  Đây có phải chị/ em gái của bạn không?

2 What does she like? Chị/ em gái của bạn thích gì?

 She likes cakes. Chị ấy/ em ấy thích bánh

THEO DÕI KẾT QUẢ HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Trang 22

Bird Con chim

Trang 25

Structures:

1 The mouse is gray Con chuột màu xám

2 Where is the bird? Con chim ở đâu?

 The bird is on the tree. Con chim ở trên cây

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Trang 27

Structures:

This is my marker/ notebook/ pen

Đây là bút lông/ sổ tay/ cây bút của tôi

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Scissors Cái kéo

s ci ss or s

Trang 28

Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………

Unit 2 My school

LESSON 2: School things

Structures:

1 Is this your computer? Đây có phải là máy tính của bạn không?

 Yes, it is  Vâng, nó phải / No, it isn't Không, nó không phải

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Computer Máy tính

Backpack Cái ba lô

compu t er

backpack

Trang 29

Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………

Unit 2 My school

REVIEW:

Structures:

Where is the [pen]?  [Cây bút] ở đâu?

It's on the [table]  Nó ở trên [bàn]

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Trang 31

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

T t

Tree

Tur t le

Trang 32

Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………

Unit 2 My school

REVIEW:

Structures:

1 What's it? Nó là cái gì?

 It's a [red pen] Nó là [cái bút màu đỏ]

2 What do you like? Bạn thích cái gì?

 I like a red book Tôi thích quyển sách màu đỏ

3 Is it a [red marker]? Nó có phải là [cây bút lông màu đỏ] không?

Yes, It is Vâng, nó phải

No, It isn't It's a [blue marker]

Không, nó không phải.Nó là một [cây bút lông màu xanh da trời.]

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Trang 33

Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………

Unit 2 My school

LESSON 3:

Structures:

1 Put thing away Cất nó đi

2 What color is the rectangle? Hình chữ nhật có màu gì?

It's blue Nó màu xanh lá cây

3 Is this [blue] rectangle?  Đây có phải là hình chữ nhật [màu xanh da trời] không?

 Yes, it is  Vâng, nó phải

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Tree

Trang 34

Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………

Unit 3 Family

REVIEW UNIT 2: Ask and answer about Classroom objects

1 What's it? Nó là cái gì?

It's a [red pen] Nó là một cây bút [màu đỏ]

2 What do you like? Bạn thích cái gì?

I like red book Mình thích quyển sách màu đỏ

3 Is it [red marker]? Nó có phải [bút lông màu đỏ] không?

Yes, It is Vâng, nó phải

No, It isn't It's a [blue marker.] Không, nó không phải Nó là [bút lông màu xanh da trời]

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Trang 36

Structures:

How many people are there in your family?  Có bao nhiêu người trong gia đình

của bạn?

There are [ 5 ] people  Có 5 người

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Pet

Thú cưng

pe t

Trang 38

Who's she/he?  Cô ấy/ Anh ấy là ai?

[She's] my [mother]  Cô ấy là mẹ của tôi

Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………

Unit 3 Family

LESSON 3: REVIEW

Structures:

1 Who's she/he? Cô ấy/ Anh ấy là ai?

[She's] my [mother] Cô ây là mẹ của tôi

2 Is he/she your [father]?Anh ấy/cô ấy có phải là ba của bạn không?

Yes, she/ he is. Vâng, anh ấy/ cô ấy phải

No, he/ she isn't Không, anh ấy/ cô ây không phải

Trang 40

S s

Marke t

s ci ss or s

s un

Trang 41

Nice to meet you  Rất vui khi gặp bạn?

I can see one monkey  Mình có thể thấy 1 con khỉ

Help your family  Giúp đỡ gia đình của bạn

Drawing a star  Vẽ một ngôi sao

I will help my mom  Tôi sẽ giúp mẹ của tôi

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Star Hình ngôi sao

st ar

Trang 42

Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………

Unit 4 Play time !

LESSON 1 : Toys

Vocabularies:

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Trang 43

Structures:

1 It's a [bike] Nó là cái [xe đạp]

2 Is this [a bike]? Đây có phải là [cái xe đạp] không?

Yes, it is Vâng, nó phải

No, it isn't It’s a Không, nó không phải, Nó là một……

Trang 45

Is this red car?  Đây có phải là cái xe ô tô màu đỏ không?

Yes, it is  Vâng, nó phải

No, it isn't It's a  Không, nó không phải Nó là……

Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………

Unit 4 Play time !

LESSON 3: Review

Structures:

1 What is it? Nó là cái gì?

It's a [bike] Nó là một [cái xe đạp]

2 Is this [a bike]? Đây có phải là [một cái xe đạp]

 Yes, it is Vâng, nó phải

No, it isn't It’s a Không, nó không phải Nó là một …

3 Where is my car? Xe ô tô của tôi ở đâu?

It's Nó ở……

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Trang 46

Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………

Unit 4 Play time !

LESSON 4: STORY + SPEAKING

Structures:

Is this a red car?  Đây có phải là xe ô tô màu đỏ không?

Yes, it is  Vâng, nó phải

No, it is not It's a  Không, nó không phải Nó là một …

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Trang 47

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Trang 48

Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………

Unit 4 Play time !

LESSON 5: LISTENING + PHONIC

Phonic:

R r

rec t angle rainy

Trang 49

Structures:

How many balls are there?  Có bao nhiêu trái bóng?

There are balls  Có … trái bóng

Trang 50

Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………

Unit 4 Play time !

LESSON 6:

Structures:

A: Hello, my name is What's your name?

Xin chào, tên của mình là… Tên của bạn là gì?

B: My name is  Tên của mình là…

A: How are you?  Bạn như thế nào?

B: I'm fine, thank you And you?

Mình rất tốt, cảm ơn bạn Còn bạn thì sao?

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Trang 51

A: I am good What is this?  Mình rất tốt Đây là cái gì?

B: It's a red car  Nó là một ô tô màu đỏ

Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………

Unit 5 My house

LESSON 1:

Vocabularies:

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Trang 53

Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………

Unit 5 My house

LESSON 2:

Vocabularies:

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Trang 54

Structures:

How many people are there in your family?

 Có bao nhiêu người trong gia đình của bạn?

There are [5] people: dad,mom, brother, sister and me

Trang 55

Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………

Unit 5 My house

LESSON 3:

Where is the [dog]?  [Con chó] ở đâu?

It's in the [kitchen] ở trong [nhà bếp]

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Trang 56

Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………

Unit 5 My house

LESSON 4: Structures:

Where is [your mom]?  [Mẹ của bạn] ở đâu?

She's in [the dining room]  Bà ấy ở [phòng ăn]

Trang 59

Structures: Be carefull! ki t chen  Cẩn thận

Trang 60

Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………

Unit 6 My body

LESSON 1:

Vocabularies:

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

head

Trang 62

Where is your head?  Cái đầu của bạn ở đâu?

This is my head  đây là cái đầu của tôi

This is my nose  Đây là cái mũi của tôi

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Trang 64

Where are your arms?  Hai cánh tay của bạn ở đâu?

These are my arms  Đây là những cánh tay của tôi

These are my hands  Đây là đôi bàn tay của tôi

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Trang 65

Structures:This is my  Đây là …… của tôi

These are my  Đây là những……… của tôi

Trang 66

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Trang 68

Structures:

Who's she/he?  Cô ấy/ anh ấy là ai?

[She's] my [mother]  [Bà ấy] là [mẹ] của tôi

1 Who's = Who is Ai là

2 She's = She is Cô ấy là

3 He's= He is Anh ấy là

f lo w er

Trang 69

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………

Unit 6 My body

LESSON 5:

Structures:

Wash your hand  Rửa tay của bạn

What can you do?  Bạn có thể làm gì?

Trang 70

Mình có thể rửa tay/ rửa mặt của mình

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Trang 71

Structures:

What do you like?  Bạn thích cái gì

I like bread/ chicken/ apples  Mình thích bánh mỳ/ thịt gà/ táo

Trang 72

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Trang 74

Do you like salad?  Bạn có thích rau trộn không?

Yes, I do It's yummy!  Có, tôi thích Nó ngon tuyệt!

No,I don't It's yucky!  Không, tôi không thích Nó thật kinh tởm!

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………

Unit 7 Time to eat

LESSON 3: Structures:

Trang 75

I like apples I don't like bread

Mình thích những quả táo Mình không thích bánh mỳ

Like = thích Don’t like = Không thích

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………

Unit 7 Time to eat

LESSON 4:

Trang 76

What do you like?  Bạn thích cái gì?

Do you like ?  Bạn có thích … không? Yes/ No  Có/ Không

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………

Unit 8 On the farm

LESSON 1:

Vocabularies:

Trang 77

Structures:

What can you see?  Bạn có thể nhìn thấy gì?

I can see [a cow]  Mình có thể nhìn thấy [một con bò sữa]

Trang 78

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………

Unit 8 On the farm

LESSON 2:

Vocabularies:

Trang 79

Structures:

What have you got?  Bạn có cái gì?

I've got a  Mình có……

Horse Con ngựa

Sheep Con cừu

Trang 80

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………

Unit 8 On the farm

LESSON 3:

Structures:

Trang 81

Can you see the duck?  Bạn có thể nhìn thấy con vịt không?

Yes, I can  Vâng, tôi có thể

No, I can't  Không, tôi không thể

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………

Unit 8 On the farm

LESSON 4: Review

Trang 82

-What have you got?  Bạn có cái gì?

I've got a  Mình có một……

Can you see the duck?  Bạn có thể nhìn thấy con vịt không?

Yes, I can  Vâng, tôi có thể

No, I can't  Không, mình không thể

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………

Unit 8 On the farm

LESSON 5:

Trang 85

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………

Unit 9 The weather

Trang 87

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………

Unit 9 The weather

Trang 88

w indy

w

Trang 89

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………

Unit 9 The weather

Trang 90

Structures:

Is it rainny?  Nó có mưa không?

Yes, it is  Có, nó có mưa  No, it isn't  Không, nó không mưa

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Thứ ……, ngày … tháng … năm 20… ………

Unit 9 The weather

Trang 91

Structures:

Trang 92

What weather do you like?  Bạn thích thời tiết gì?

I like  Mình thích…………

THEO DÕI TÌNH HỌC TẬP HÀNG NGÀY

Ngày đăng: 12/04/2018, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN