Trình bày phơng pháp hoá học để thu đợc NaCl tinh khiết.. Viết các phơng trình phản ứng nếu có.. Câu II: Cho thí sinh bảng A và bảng B Xác định các chất và hoàn thành sơ đồ biến hóa sau:
Trang 1Sở GIáO DụC-ĐàO TạO Đề THI CHọN HSG LớP 9 THCS
Thời gian làm bài 150 phút (không kể giao đề)
Câu I: (Cho thí sinh bảng A và bảng B)
Một loại muối ăn có lẫn các tạp chất: MgCl2, CaCl2, MgSO4, CaSO4, Na2SO4, Mg(HCO3)2 và Ca(HCO3)2
Trình bày phơng pháp hoá học để thu đợc NaCl tinh khiết
Viết các phơng trình phản ứng (nếu có)
Câu II: (Cho thí sinh bảng A và bảng B)
Xác định các chất và hoàn thành sơ đồ biến hóa sau:
Câu III: (Thí sinh bảng A giải trọn vẹn cả câu III, thí sinh bảng B không làm câu 4) Nung hỗn hợp X gam gồm FeS2 và FeCO3 trong không khí tới phản ứng hoàn toàn thu đợc sản phẩm một oxit sắt duy nhất và hỗn hợp khí A, B
1- Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
2- Nếu cho từng khí A và B lội từ từ qua dung dịch Ca(OH)2 tới d khí thì có hiện tợng gì xảy ra ?
Giải thích bằng các phơng trình phản ứng
3- Trình bày phơng pháp hóa học để nhận biết các khí A, B trong hỗn hợp của chúng
4- Cho biết 1 lít hỗn hợp khí A, B ở điều kiện tiêu chuẩn nặng 2,1875 gam Tính phần trăm khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp X
+O 2 , t °
+H 2 , t °
+Fe 2 , t °
+Br 2 + D +B
+Y hoặc Z
+E +L +G’
Fe
+E +G’
+I +J
Trang 2(Fe = 56, S = 32, C = 12, O = 16)
_
Hớng dẫn chấm đề thi chính thức môn HóA vòng I
Kỳ thi chọn hsg lớp 9 - khoá thi ngày 03/3/2005.
Câu I: (2,5 điểm)
Hoà tan các muối trên vào nớc, thêm dung dịch BaCl 2 để kết tủa muối sun fát.
Na 2 SO 4 + BaCl 2 → BaSO 4 ↓ + 2NaCl
MgSO 4 + BaCl 2 → BaSO 4 ↓ + MgCl 2
CaSO 4 + BaCl 2 → BaSO 4 ↓ + CaCl 2
Lọc tách kết tủa BaSO 4 lấy dung dịch nớc lọc.
- Thêm dung dịch Na 2 CO 3 d vào nớc lọc để loại kết tủa muối cacbonát.
MgCl 2 + Na 2 CO 3 → MgCO 3 ↓ + 2NaCl
CaCl 2 + Na 2 CO 3 → CaCO 3 ↓ + 2NaCl
BaCl 2 + Na 2 CO 3 → BaCO 3 ↓ + 2NaCl
Mg(HCO 3 ) 2 + Na 2 CO 3 → MgCO 3 ↓ + 2NaHCO 3
Ca(HCO 3 ) 2 + Na 2 CO 3 → CaCO 3 ↓ + 2NaHCO 3
Lọc tách kết tủa các muối cacbonát, thêm dung dịch HCl vào nớc lọc để loại bỏ NaHCO 3 và Na 2 CO 3 d.
Trình bày đúng phơng pháp tách các tạp chất
NaHCO 3 + HCl → NaCl + CO 2 ↑ + H 2 O
Na 2 CO 3 + 2HCl → NaCl + CO 2 ↑ + H 2 O
- Lọc lấy dung dịch NaCl, cô cạn đợc NaCl tinh khiết
- Viết và cân bằng đúng mõi phơng trình 0,25đ ì 10) PT = 2,5 điểm
Câu II: a) (1,75 điểm)
+ X + H 2 → A: S + H 2 → H 2 S ↑
+ X + O 2 → B: S + O 2 → SO 2
+ X + Fe → C: S + Fe → FeS
+ A + B → X + D: H 2 S + SO 2 → 3S ↓ + 2H 2 O
+ B + Br 2 + D → Y + Z: SO 2 + Br 2 + 2H 2 O → 2HBr + H 2 SO 4
+ C + Y (Z) → A + G: FeS + 2HBr → H 2 S ↑ + FeBr 2
FeS + H 2 SO 4 → H 2 S ↑ + FeSO 4
Viết và cân bằng đúng mõi phơng trình 0,25đ ì 7 PT = 1,75điểm.
b) (2,75 điểm)
M có thể là một oxit sắt (FeO hoặc Fe 2 O 3 )
Và A, B, C, D là các chất khử có thể là CO, H 2 , Al, C
Các phản ứng: FeO + CO → Fe + CO 2 ↑
FeO + H 2 → Fe + H 2 O 3FeO + 2Al → 3Fe + Al 2 O 3
t °
t °
t °
t °
t °
t °
t °
Trang 32FeO + C → 2Fe + CO 2 ↑
Fe + E → F : 2Fe + 3Cl 2 → 2FeCl 3
Fe + G → H : Fe + 2HCl → FeCl 2 + H 2 ↑
H + E → F : 2FeCl 2 + Cl 2 → 2FeCl 3
Trang 2 – HDC đề chính thức môn Hóa VI HSG lớp 9 THCS (khoá 03/3/05)
Loãng
Fe + I → K : Fe + H 2 SO 4 → FeSO 4 + H 2 ↑
FeSO 4 + L → H : FeSO 4 + BaCl 2 → BaSO 4 ↓ + FeCl 2
Fe + J → M : Fe + H 2 O → FeO + H 2 ↑
FeO + G → H : FeO + 2HCl → FeCl 2 + H 2 O.
Viết và cân bằng đúng mỗi phơng trình 0,25đ ì 11 PT = 2,75 điểm
Câu III: 1- Các phản ứng:
4FeS 2 + 11O 2 → 2Fe 2 O 3 + 8SO 2 ↑ (1) Bảng A BảngB 4FeCO 3 + O 2 → 2Fe 2 O 3 + 4CO 2 ↑ (2) 0,5đ 0,5đ 2- Nếu cho từng khí A, B (SO 2 , CO 2 ) lội qua nớc vôi trong
Lúc đầu có kết tủa trắng, sau đó dung dịch lại trong suốt do các phản ứng.0,25đ 0,5đ
CO 2 + Ca(OH) 2 → CaCO 3 ↓ + H 2 O
CO 2 (d) + H 2 O + CaCO 3 → Ca(HCO 3 ) 2 0,25đ 0,5đ
(tan) SO2 + Ca(OH) 2 → CaSO 3 ↓ + H 2 O
SO 2 (d) + H 2 O + CaSO 3 → Ca(HSO 3 ) 2 0,25đ 0,5đ
(tan) 3- Cho hỗn hợp khí qua bình 1 đựng nớc brôm d và bình 2 đựng
nớcvôi trong, khí làm mất màu nớc brôm là SO 2 do có phản ứng
SO 2 + 2H 2 O + Br 2 → 2HBr + H 2 SO 4 0,25đ 0,5đ Bình 2 xuất hiện kết tủa trắng là CO 2
do có phản ứng: CO 2 + Ca(OH) 2 → CaCO 3 ↓ + H 2 O 0,25đ 0,5 đ 4- Khối lợng mol của 1 mol hỗn hợp
A, B = 2,1875 ì 22,4 = 49 (gam)
0,25đ
Gọi x là số Mol SO 2 trong hỗn hợp
→ 1 − x là số mol CO 2 trong 1 mol hỗn hợp
Ta có: 64x + 44 (1 − x) = 49
Giải phơng trình này ta có: x = 0,25 mol và 1 − x = 0,75 mol
Tức tỷ lệ số mol: : 1 : 3
2
2 CO =
SO n n
Theo các phơng trình phản ứng (1,2) ta suy ra tỷ lệ số mol:
6 : 1
FeS n n
Cách tìm: nhân phơng trình (2) với 6 để cho số mol CO 2 gấp 3 lần số mol SO 2 Vậy % khối lợng của
% 64 , 25 116 3 120 1
100 120 1
+
=
% 36 , 74 64 , 25 100
Thí sinh giải cách khác mà kết quả đúng vẫn đợc điểm.
t °
>570 ° C
t °
Trang 4Sở GIáO DụC-ĐàO TạO Đề THI CHọN HSG LớP 9 THCS
Thời gian làm bài 150 phút (không kể giao đề)
-Câu I: Viết các phơng trình phản ứng theo sơ đồ chuyển hoá sau:
1- Cho thí sinh bảng B
2- Cho thí sinh bảng A
M
Câu II: (cho cả bảng B và bảng A)
1-Trong phòng thí nghiệm ngời ta có thể điều chế Clo bằng những hoá chất sau:
a) Đun nóng MNO4 với dung dịch HCl đặc
b) Đun nóng KMNO4 với dung dịch HCl đặc
c) Đun nóng K2Cr2O7 với dung dịch HCl đặc
d) Đun nóng dung dịch H2SO4 đặc với hỗn hợp NaCl và MNO2
Viết các phơng trình phản ứng điều chế Clo trog mỗi trờng hợp trên
2- Bằng phơng pháp hoá học hãy tách các kim loại tinh khiết ra khỏi hỗn hợp M gồm: Mg, MgO, Al, Al2O3, Cu, Ag, Fe, Fe, Fe2O3
Câu III: (cho cả bảng A và bảng B)
Dùng 94,96 ml dung dịch H2SO4 5% (D = 1,035g/mol) vừa tác dụng hết với 2,8g chất X, thu đợc muối Y và chất Z
1- X, Y, Z có thể là những chất nào ? Hãy giải thích cụ thể và viếy phơng trình
phản ứng để minh hoạ
2- Nếu quá trình trên thu đợc 7,60 gam muối Y thì sẽ dợc bao nhiêu chất Z?
Biết X có thể là một trong các chất: CaO, MgO, NaOH, KOH, Zn, Fe
(8)
(6) (7)
(2) (3) (5)
(4)
O 2 (1)
(1)t°
Trang 5Câu IV: Hoà tan 8,48 gam hỗn hợp A gồm Na2CO3 và MgO với một l dung dịch
H2SO4 loãng, d ta thu đợc một khí B và dung dịch C
Nếu cho toàn bộ khí B hấp thụ hết 225 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, ta thu đợc 3,94g kết tủa
Tính % khối lợng mỗi chất trong A
(Na = 23; O = 16; C = 12; Ba = 137)
_
Câu II: (2,25 điểm)
2NaOH + CuSO4→ 2Al(OH)3↓ + 3H2↓
2- 2Al + 6H2O → 2NaAlO2 + 4H2O
3- MgO + H2 → không phản ứng
Câu III: (2,75 điểm)
KCl →KCl →KCl →KCl →KCl
Cl2 CuCl2 BaCl2 HCl
2K + Cl2 → 2KCl
Cu + 2H2O → 2KOH + H2↑
KOH + CuCl2→ 2KCl + Cu(OH)2↓
2KOH + CO2→ K2CO3 + H2O CuCl2 + Ba(OH)2→ Cu(OH)2↓ + BaCl2
K2CO3 + BaCl2→ BaCO3↓ + 2KCl
K2CO3 + BaS → BaCO3↓ + K2S BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl 2HCl + K2S → 2KCl + H2S↑
Viết và cân bằng đúng mỗi phơng trình 0,25đ ì 11 PT = 2,75đ
1- Phân biệt 5 muối: NaBr, ZnSO4, Na2CO3, AgNO3, BaCl2
- Cho dung dịch HCl tác dụng với 5 mẫu thử, có 2 mẫu có phản ứng, nhận biệt
lọ đựng Na2CO3 và AgNO3
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2↑ (bọt khí ↑)
1,25 điểm – Dùng AgNO3 cho tác dụng với 3 mẫu thử còn lại