[r]
Trang 1KT 1 tiết ĐS 10 Câu 1: (3điểm) Cho các mệnh đề sau, hãy xét tính
đúng sai và phủ định mệnh đề:
a.∀ ∈x ¡ ,x2−2x≥0 b. ( 2 )
c. ( 2 )
n N n
Câu 2: (1điểm) Hãy nêu các tập con của A chứa
đúng 3 phần tử:
3
A= ∈x ¢ x − x= hoặc 2
x − x− =
Câu 3: (3điểm) Tính:
a.(−2; 2 \ 1; 4) [ ) b.(1;3]∪ −( 2; 2)
c.[−2;1) ( )∩ 0; 2 d.[−1; 4) (∩ 0; 4]
e.(1; 4 \ 2;5 f.] [ ] ( )1;5 ∪[ ]2;5
Câu 4: (3điểm) Cho A={x∈¢| 2− < <x 4};
B= x∈¥ − ≤ − ≤x ;
2
C= ∈x ¢ x − x+ = hoặc 2
0}
x − =x ;
D= x∈¡ x <
a Xác định các tập hợp ; ; ;A B C D bằng cách
liệt kê các phần tử hoặc viết dưới dạng khoảng,
đoạn, nửa khoảng
b Chứng minh rằng:
A∩ B∪C = A∩B ∪ A∩C
c Tính D∪(B∪C); ¡ \ C( ∪D)
KT 1 tiết ĐS 10 Câu 1: (3điểm) Cho các mệnh đề sau, hãy xét tính
đúng sai và phủ định mệnh đề:
a.∀ ∈x ¡ ,x2−2x+ ≥2 0 b. ( 2 )
n N n
Câu 2: (1điểm) Hãy nêu các tập con của A chứa
đúng 3 phần tử:
2
A= ∈x ¢ x + x+ = hoặc 3
x − x=
Câu 3: (3điểm) Tính:
a.( ) ( )1;5 \ 2; 6 b.(1;3]∩ −( 1; 2)
c.[−2; 2) ( )∪ 0;3 d.[−1; 4) (∪ 0; 4]
e.(2; 4 \ 3;5 f.] ( ) (−2; 2)∩[ ]1; 2
Câu 4: (3điểm) Cho A={x∈¢ | 1− ≤ ≤x 3};
B= x∈¥ − ≤ − ≤x ;
2
C = ∈x ¢ x − x= hoặc 2
x − x+ =
D= x∈¡ x <
a Xác định các tập hợp ; ; ;A B C D bằng cách liệt kê các phần tử hoặc viết dưới dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng
b Chứng minh rằng:
A∩ B∪C = A∩B ∪ A∩C
c Tính D∪(B∪C); ¡ \ C( ∪D)
KT 1 tiết ĐS 10 Câu 1: (3điểm) Cho các mệnh đề sau, hãy xét tính
đúng sai và phủ định mệnh đề:
c. ( 2 )
n N n
Câu 2: (1điểm) Hãy nêu các tập con của A chứa
đúng 3 phần tử:
3
A= ∈x ¢ x − x= hoặc 2
x − x− =
Câu 3: (3điểm) Tính:
a.(−2; 2 \ 1; 4) [ ) b.(1;3]∪ −( 2; 2)
c.[−2;1) ( )∩ 0; 2 d.[−1; 4) (∩ 0; 4]
e.(1; 4 \ 2;5 f.] [ ] ( )1;5 ∪[ ]2;5
Câu 4: (3điểm) Cho A={x∈¢| 2− < <x 4};
B= x∈¥ − ≤ − ≤x ;
2
C= ∈x ¢ x − x+ = hoặc 2
0}
x − =x ;
D= x∈¡ x <
a Xác định các tập hợp ; ; ;A B C D bằng cách
liệt kê các phần tử hoặc viết dưới dạng khoảng,
đoạn, nửa khoảng
b Chứng minh rằng:
A∩ B∪C = A∩B ∪ A∩C
c Tính D∪(B∪C); ¡ \ C( ∪D)
KT 1 tiết ĐS 10 Câu 1: (3điểm) Cho các mệnh đề sau, hãy xét tính
đúng sai và phủ định mệnh đề:
n N n
Câu 2: (1điểm) Hãy nêu các tập con của A chứa
đúng 3 phần tử:
2
A= ∈x ¢ x + x+ = hoặc 3
x − x=
Câu 3: (3điểm) Tính:
a.( ) ( )1;5 \ 2; 6 b.(1;3]∩ −( 1; 2)
c.[−2; 2) ( )∪ 0;3 d.[−1; 4) (∪ 0; 4]
e.(2; 4 \ 3;5 f.] ( ) (−2; 2)∩[ ]1; 2
Câu 4: (3điểm) Cho A={x∈¢ | 1− ≤ ≤x 3};
B= x∈¥ − ≤ − ≤x ;
2
C = ∈x ¢ x − x= hoặc 2
x − x+ =
D= x∈¡ x <
a Xác định các tập hợp ; ; ;A B C D bằng cách liệt kê các phần tử hoặc viết dưới dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng
b Chứng minh rằng:
A∩ B∪C = A∩B ∪ A∩C
c Tính D∪(B∪C); ¡ \ C( ∪D)