1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

HDSD phần mềm kế toán HTX HTCAccounting

51 345 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 7,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HTCAccounting là phần mềm kế toán dành cho các HTX nông nghiệp, ngoài ra, phần mềm hoàn toàn có thể đáp ứng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ. Phần mềm được thiết kế từ nhiều phân hệ độc lập, tích hợp với nhau tạo thành một hệ thống quản trị tài chính chặt chẽ. HTCAccounting được phát triển trên các nền tảng công nghệ mới nhất của Microsoft, tích hợp hàng loạt tính năng ưu việt, tự động hoá các nghiệp vụ kế toán, dữ liệu tài chính và được cập nhật liên tục, là công cụ hỗ trợ đắc lực cho các doanh nghiệp trong công tác hoạch toán kế toán. HTCAccounting sử dụng bộ mã Unicode theo tiêu chuẩn TCVN 6909:2001, tuân thủ chặt chẽ quy định của Chính phủ về việc lưu trữ và trao đổi dữ liệu.Qua một thời gian triển khai phần mềm, HTCAccounting đã được nhiều HTX Nông nghiệp tại các tỉnh: Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Đồng Nai, An Giang, Tiền Giang,... tín nhiệm. Chúng tôi tự hào HTCAccounting là phần mềm kế toán dành riêng cho HTX Nông nghiệp phù hợp nhất trên thị trường hiện nay.

Trang 1

S chia kinh nghi m ẻ ệ

Trang 2

S chia kinh nghi m ẻ ệ

Tr ướ c h t các b n c n bi t ph m m m k toán HTX HTC-Accounting có tác ế ạ ầ ế ầ ề ế

d ng gì? ụ

HTC-Accounting là ph n m m k toán dành cho các HTX nông nghi p, ngoài ra,ầ ề ế ệ

ph n m m hoàn toàn có th đáp ng cho các doanh nghi p v a và nh Ph n m mầ ề ể ứ ệ ừ ỏ ầ ề

được thi t k t nhi u phân h đ c l p, tích h p v iế ế ừ ề ệ ộ ậ ợ ớ

nhau t o thành m t h th ng qu n tr tài chính ch tạ ộ ệ ố ả ị ặ

chẽ

HTC-Accounting được phát tri n trên các n nể ề

t ng công ngh m i nh t c a Microsoft, tích h pả ệ ớ ấ ủ ợ

hàng lo t tính năng u vi t, t đ ng hoá các nghi pạ ư ệ ự ộ ệ

v k toán, d li u tài chính và đụ ế ữ ệ ược c p nh t liênậ ậ

t c, là công c h tr đ c l c cho các doanh nghi pụ ụ ỗ ợ ắ ự ệ

trong công tác ho ch toán k toán HTC-Accountingạ ế

s d ng b mã Unicode theo tiêu chu n TCVNử ụ ộ ẩ

6909:2001, tuân th ch t chẽ quy đ nh c a Chínhủ ặ ị ủ

ph v vi c l u tr và trao đ i d li u.ủ ề ệ ư ữ ổ ữ ệ

Qua m t th i gian tri n khai ph n m m, HTC-ộ ờ ể ầ ề

Accounting đã được nhi u HTX Nông nghi p t i cácề ệ ạ

t nh: Ngh An, Hà Tĩnh, Qu ng Bình, Qu ng Tr , Th aỉ ệ ả ả ị ừ

Thiên Hu , Qu ng Nam, Qu ng Ngãi, Đ ng Nai, Anế ả ả ồ

Trang 3

S chia kinh nghi m ẻ ệ

Giang, Ti n Giang, tín nhi m Chúng tôi t hào HTC-Accounting là ph n m m kề ệ ự ầ ề ếtoán dành riêng cho HTX Nông nghi p phù h p nh t trên th trệ ợ ấ ị ường hi n nay.ệ

Trang 4

S chia kinh nghi m ẻ ệ

Sau khi cài đ t HTC-Accounting, h th ng t đ ng t o ra m t bi u tặ ệ ố ự ộ ạ ộ ể ượng

c a chủ ương trình trên màn hình desktop

Bi u t ể ượ ng c a HTC-Accounting trên màn hình desktop ủ

Ngườ ử ụi s d ng kích đúp vào bi u tể ượng đ kh i đ ng chể ở ộ ương trình

1.2 QUY TRÌNH S D NG PH N M M Ử Ụ Ầ Ề

Đ s d ng ph n m m hi u qu nh t, chúng tôi khuy n khích ngể ử ụ ầ ề ệ ả ấ ế ườ ửi s

d ng ti n hành theo quy trình dụ ế ưới đây:

C a s Quy trình s d ng ử ổ ử ụ

Th c t h ng ngày NSD thự ế ằ ường ch thao tác bỉ ướ “L p các ch ng t k toán”c ậ ứ ừ ế ,

bướ “Khai thác s sách, báo cáo”c thường thao tác vào cu i kỳ, cu i năm.ố ố

Trang 5

S chia kinh nghi m ẻ ệ

C a s đăng nh p h th ng ử ổ ậ ệ ố

- Nh p thông tin tài kho n vào ô "ậ ả Tên truy c p ậ ",

- Nh p thông tin m t kh u vào ô "ậ ậ ẩ M t kh u ậ ẩ ",

- Đánh d u vào ô "ấ L u m t kh u ư ậ ẩ " n u mu n l u l i thông tin đăng nh p choế ố ư ạ ậ

Trang 6

S chia kinh nghi m ẻ ệ

đã thi t l p đ cho ch ế ậ ể ươ ng trình ho t đ ng đúng đ n! ạ ộ ắ

- Nh p thông tin tên máy ch l u c s d li u ô ậ ủ ư ơ ở ữ ệ ở "Tên máy ch l u c s ủ ư ơ ở

d li u ữ ệ ",

- Nh p thông tin tên c s d li u ô “ậ ơ ở ữ ệ ở Tên c s d li u”, ơ ở ữ ệ

- Nh p thông tin tên tài kho n c s d li u ô "ậ ả ơ ở ữ ệ ở Tên tài kho n ả ",

- Nh p thông tin m t kh u ô "ậ ậ ẩ ở M t kh u ậ ẩ ".

Trang 7

S chia kinh nghi m ẻ ệ

Đ ki m tra s k t n i thành công c a chể ể ự ế ố ủ ương trình v i c s d li u, kích vàoớ ơ ở ữ ệ

nút Ki m tra k t n i ể ế ố , cho đ n khi nào h th ng sẽ thông báo nh sau là thànhế ệ ố ưcông:

C a s thông báo k t n i CSDL thành công ử ổ ế ố

- Kích nút L u l i ư ạ đ l u thông tin c u hình vào h th ng.ể ư ấ ệ ố

2.4 H TH NG Ệ Ố

Menu h th ng ệ ố

2.4.1 QU N LÝ NHÓM S D NG Ả Ử Ụ

C a s danh sách các Nhóm s d ng ử ổ ử ụ

Trang 8

S chia kinh nghi m ẻ ệ

2.4.1.1 Thêm Nhóm s d ng ử ụ

C a s thêm m i Nhóm s d ng ử ổ ớ ử ụ

-Nh p tên nhóm vào ô "ậ Tên nhóm" (thông tin b t bu c, nh p khôngắ ộ ậ

d u),ấ

- Nh p mô t v nhóm vào ô “ậ ả ề Mô tả”

- Phân quy n cho nhóm s d ng b ng cách tích ch n ch c năng t i “ề ử ụ ằ ọ ứ ạ cây ch c ứ năng”.

Trang 9

S chia kinh nghi m ẻ ệ

L u ý: ư M c đ nh, tên nhóm sẽ không đ ặ ị ượ c thay đ i, đ thay đ i tên nhóm, chúng tôi sẽ ổ ể ổ

h ướ ng d n trong ph n “ ẫ ầ Thay đ i mã ổ ”.

Trang 10

S chia kinh nghi m ẻ ệ

2.4.2 QU N LÝ NG Ả ƯỜ Ử Ụ I S D NG

C a s danh sách ng ử ổ ườ ử ụ i s d ng

2.4.2.1 Thêm ng ườ ử ụ i s d ng

C a s thêm ng ử ổ ườ ử ụ i s d ng

- Nh p vào tên s d ng ô "ậ ử ụ ở Tên s d ng ử ụ ",

- Ch n nhóm cho ngọ ườ ử ụi s d ng ô “ở Thu c nhóm ộ

2.4.2.2 S a thông tin ng ử ườ ử ụ i s d ng

Ch n dòng ch a thông tin c n s a, sau đó ch n nút ọ ứ ầ ử ọ S a ử

Trang 11

S chia kinh nghi m ẻ ệ

C a s danh sách Ng ử ổ ườ ử ụ i s d ng

Sẽ xu t hi n c a s nh sau:ấ ệ ử ổ ư

C a s s a thông tin Ng ử ổ ử ườ ử ụ i s d ng

- S a nhóm cho ngử ườ ử ụi s d ng ô “ở Thu c nhóm ộ ”,

L u ý: ư M c đ nh, tên nhóm sẽ không đ ặ ị ượ c thay đ i, đ thay đ i tên nhóm, chúng tôi sẽ ổ ể ổ

h ướ ng d n trong ph n “ ẫ ầ Thay đ i mã ổ

Trang 12

S chia kinh nghi m ẻ ệ

2.4.2.3 Xoá ng ườ ử ụ i s d ng

Ch n dòng ch a thông tin c n xoá, sau đó ch n nút ọ ứ ầ ọ Xoá

Nh n “ấ Yes” đ xoá ngể ườ ử ụi s d ng, ngượ ạc l i nh n “ấ No” đ hu b ể ỷ ỏ

2.4.3 C U HÌNH THÔNG TIN Đ N V Ấ Ơ Ị

C a s đăng ký thông tin đ n v ử ổ ơ ị

-Nh p tên đ n v ô "ậ ơ ị ở Tên đ n v ơ ị" (tên đ n v nh p vào sẽ xu t hi n trongơ ị ậ ấ ệbáo cáo,…),

-Nh p đ a ch ô "ậ ị ỉ ở Đ a ch ị ỉ" (đ a ch đ n v nh p vào sẽ xu t hi n trongị ỉ ơ ị ậ ấ ệbáo cáo, …),

-Nh p mã s ô "ậ ố ở Mã số",

-Nh p C p, ngành qu n lý ô "ậ ấ ả ở C p ngành qu n lý ấ ả ",

-Nh p mã s thu ô "ậ ố ế ở Mã s thu ố ế",

-Nh p s tài kho n ô "ậ ố ả ở S tài kho n ố ả ",

-Nh p đi n tho i c a đ n v ô "ậ ệ ạ ủ ơ ị ở Đi n tho i ệ ạ ",

-Nh p Fax ô "ậ ở Fax",

-Nh p Email ô "ậ ở Email",

- Nh p đ a ch website ô "ậ ị ỉ ở Website",

Trang 13

S chia kinh nghi m ẻ ệ

-Nh p tên ch nhi m HTX ô "ậ ủ ệ ở Ch nhi m HTX” ủ ệ (tên ch nhi m HTXủ ệ

nh p vào sẽ xu t hi n chân các báo cáo,…),ậ ấ ệ ở

-Nh p tên k toán trậ ế ưởng ô "ở K toán tr ế ưở ng” (tên k toán trế ưởng

nh p vào sẽ xu t hi n chân các báo cáo,…),ậ ấ ệ ở

-Nh p tên ngậ ườ ậi l p bi u ô "ể ở Ng ườ ậ i l p bi u” ể (tên ngườ ậi l p bi uể

nh p vào sẽ xu t hi n chân các báo cáo,…),ậ ấ ệ ở

-Nh p tên th quỹ ô "ậ ủ ở Th quỹ” ủ (tên th quỹ nh p vào sẽ xu t hi n chânủ ậ ấ ệ ởcác báo cáo,…),

-Kích nút Ch p nh n ấ ậ đ t o m i 1 NSD, ngể ạ ớ ượ ạc l i kích nút H y b ủ ỏ để

quay v màn hình trề ước

2.5 THAY Đ I M T KH U Ổ Ậ Ẩ

Ch c năng cho phép ngứ ườ ử ụi s d ng thay đ i m t kh u c a mình (tài kho n vàổ ậ ẩ ủ ả

m t kh u mà ngậ ẩ ườ ử ụi s d ng đang đăng nh p vào chậ ương trình) T trình đ n ừ ơ Hệ

Trang 14

S chia kinh nghi m ẻ ệ

Ch c năng cho phép ngứ ười thoát chương trình T trình đ n ừ ơ H th ng -> ệ ố Thoát ch ươ ng trình, h th ng sẽ xu t hi n c a s c nh báo nh sau:ệ ố ấ ệ ử ổ ả ư

Trang 15

S chia kinh nghi m ẻ ệ

L u ý ư : Mu n thêm nhi u nhóm khách hàng, NSD ch c n nh p đ y thông tin và sau đó ố ề ỉ ầ ậ ầ

nh n nút “ ấ L u & ti p t c ư ế ụ ” Sau khi nh p xong nh n “ ậ ấ Ch p nh n ấ ậ ” đ quay v màn hình ể ề

tr ướ c N u không th y nh ng thông tin v a nh p xong, ng ế ấ ữ ừ ậ ườ ử ụ i s d ng nh n nút ấ n p l i ạ ạ

3.1.2 S a nhóm khách hàng ử

Ch n dòng ch a thông tin c n s a, nh n nút ọ ứ ầ ử ấ S a, ử sẽ xu t hi n c a s nh sau:ấ ệ ử ổ ư

Trang 16

S chia kinh nghi m ẻ ệ

L u ý ư : M c đ nh, tên nhóm sẽ không đ ặ ị ượ c thay đ i, đ thay đ i tên nhóm, chúng tôi sẽ ổ ể ổ

h ướ ng d n trong ph n “ ẫ ầ Thay đ i mã ổ

Trang 17

S chia kinh nghi m ẻ ệ

-Nh p s đi n tho i c a ngậ ố ệ ạ ủ ườ ại đ i di n ô “ệ ở S đi n tho i ố ệ ạ ”,

-Nh p s fax c a ngậ ố ủ ườ ại đ i di n ô “ệ ở Fax”,

-Nh p di đ ng c a ngậ ộ ủ ườ ại đ i di n ô “ệ ở Di đ ng ộ ”,

-Nh p website c a ngậ ủ ườ ại đ i di n ô “ệ ở Website”,

-Nh p email c a ngậ ủ ườ ại đ i di n ô “ệ ở Email”,

-Kích nút Ch p nh n ấ ậ đ thay đ i m t kh u, ngể ổ ậ ẩ ượ ạc l i kích nút Đóng

đ quay v màn hình trể ề ước

L u ý ư : Mu n thêm nhi u khách hàng, ng ố ề ườ ử ụ i s d ng ch c n nh p đ y thông tin và sau ỉ ầ ậ ầ

đó nh n nút “ ấ L u & ti p t c ư ế ụ ” Sau khi nh p xong nh n “ ậ ấ Ch p nh n ấ ậ ” đ quay v màn hình ể ề

tr ướ c N u không th y nh ng thông tin v a nh p xong, ng ế ấ ữ ừ ậ ườ ử ụ i s d ng nh n nút ấ N p l i ạ ạ

3.2.2 S a nhóm khách hàng ử

Ch n dòng ch a thông tin c n s a, nh n nút ọ ứ ầ ử ấ S a, ử sẽ xu t hi n c a s nh sau:ấ ệ ử ổ ư

Trang 18

S chia kinh nghi m ẻ ệ

-S a s đi n tho i c a ngử ố ệ ạ ủ ườ ại đ i di n ô “ệ ở S đi n tho i ố ệ ạ ”,

-S a s fax c a ngử ố ủ ườ ại đ i di n ô “ệ ở Fax”,

-S a di đ ng c a ngử ộ ủ ườ ại đ i di n ô “ệ ở Di đ ng ộ ”,

-S a website c a ngử ủ ườ ại đ i di n ô “ệ ở Website”,

-S a email c a ngử ủ ườ ại đ i di n ô “ệ ở Email”,

-Kích nút Ch p nh n ấ ậ đ thay đ i m t kh u, ngể ổ ậ ẩ ượ ạc l i kích nút Đóng

đ quay v màn hình trể ề ước

L u ý ư : M c đ nh, tên nhóm sẽ không đ ặ ị ượ c thay đ i, đ thay đ i tên nhóm, chúng tôi sẽ ổ ể ổ

h ướ ng d n trong ph n “ ẫ ầ thay đ i mã ổ

3.2.3 Xoá khách hàng

Ch n dòng ch a thông tin c n xoá, sau đó ch n nút ọ ứ ầ ọ Xoá

Trang 19

S chia kinh nghi m ẻ ệ

-Nh p tên nhóm nhà cung c p ô “ậ ấ ở Tên nhóm”,

-Nh p ghi chú v nhóm nhà cung c p ô “ậ ề ấ ở Ghi chú”,

-Kích nút Ch p nh n ấ ậ đ thay đ i m t kh u, ngể ổ ậ ẩ ượ ạc l i kích nút Đóng

đ quay v màn hình trể ề ước

Trang 20

S chia kinh nghi m ẻ ệ

L u ý ư : Mu n thêm nhi u nhóm nhà cung c p, NSD ch c n nh p đ y thông tin và sau đó ố ề ấ ỉ ầ ậ ầ

nh n nút “ ấ L u & ti p t c ư ế ụ ” Sau khi nh p xong nh n “ ậ ấ Ch p nh n ấ ậ ” đ quay v màn hình ể ề

tr ướ c N u không th y nh ng thông tin v a nh p xong, NSD nh n nút ế ấ ư ừ ậ ấ n p l i ạ ạ

3.3.2 S a nhóm nhà cung c p ử ấ

C a s s a nhóm nhà cung c p ử ổ ử ấ

- S a tên nhóm nhà cung c p ô “ử ấ ở Tên nhóm”,

- S a ghi chú v nhóm nhà cung c p ô “ử ề ấ ở Ghi chú”,

- Kích nút Ch p nh n ấ ậ đ thay đ i m t kh u, ngể ổ ậ ẩ ượ ạc l i kích nút Đóng đ quay

v màn hình trề ước

L u ý ư : M c đ nh, tên nhóm sẽ không đ ặ ị ượ c thay đ i, đ thay đ i tên nhóm, chúng tôi sẽ ổ ể ổ

h ướ ng d n trong ph n “ ẫ ầ thay đ i mã ổ

Trang 21

S chia kinh nghi m ẻ ệ

Trang 22

S chia kinh nghi m ẻ ệ

-Sau khi ch n ọ đ i t ố ượ , m t danh sách ngtên t ng ng v i đ i t ng sẽươ ứ ớ ố ượ

xu t hi n trong ô “ấ ệ Tên” (tên ph i đả ược ph i khai báo trong Danh m c, thu cả ụ ộnhóm đ i t ng t ng ng),ố ượ ươ ứ

-Đ a ch ị ỉ, đ i di n ạ ệ , Ms.Thuế sẽ t đ ng xu t hi n tự ộ ấ ệ ương ng v i ứ ớ tên

đã ch n,ọ

-S ố phi u thu sẽ t đ ng tăng d n, chúng ta cũng có th thay đ i theo ý,ế ự ộ ầ ể ổ

-M c đ nh, ặ ị Ngày phi u thu là ngày h th ng, chúng ta cũng có th thayế ệ ố ể

Nh n vào th “ấ ẻ Danh sách”, m c đ nh ph n m m sẽ hi n th các phi u thu đãặ ị ầ ề ể ị ế

th c hi n theo ngày h th ng B n có th l c các phi u thu theo ngày l p b ngự ệ ệ ố ạ ể ọ ế ậ ằ

cách “t ngày ừ ” “đ n ngày ế ”, sau đó nh n nút “ấ N p d li u ạ ữ ệ ”.

Trang 23

S chia kinh nghi m ẻ ệ

Danh sách phi u thu đ ế ượ ậ ừ c l p t ngày “1/1/2011” đ n ngày “8/3/2013” ế

Ch n phi u thu c n s a, sau đó nh n nút chi ti t:ọ ế ầ ử ấ ế

Danh sách phi u thu đ ế ượ ậ ừ c l p t ngày “1/1/2011” đ n ngày “8/3/2013” ế

Thông tin chi ti t c a phi u thu đế ủ ế ược ch n sẽ xu t hi n t i th “ọ ấ ệ ạ ẻ chi ti t ế ”,

chúng ta nh n nút s a đ ti n hành s a thông tin cho phi u thu ấ ử ể ế ử ế

Sau khi s a xong, nh n nút “ử ấ L u ư ” đ hoàn thành công vi c “S a”, ngể ệ ử ượ ạc l i,

nh n nút “ấ Huỷ” đ hu b ể ỷ ỏ

Trang 24

S chia kinh nghi m ẻ ệ

C a s chi ti t c a phi u thu đ ử ổ ế ủ ế ượ c ch n đ s a ọ ể ử

4.1.1.3 Xoá phi u thu ế

Ch n phi u thu mu n xoá, nh n nút “Xoá”:ọ ế ố ấ

Chương trình sẽ xu t hi n c a s c nh báo:ấ ệ ử ổ ả

C a s c nh báo ử ổ ả

Trang 25

S chia kinh nghi m ẻ ệ

Nh n “ấ Yes” đ xoá phi u thu đã ch n, ngể ế ọ ượ ạc l i nh n “ấ No” đ hu b ể ỷ ỏ

4.1.1.4 In phi u thu ế

Ch n phi u thu c n in trong th “ọ ế ầ ẻ danh sách”, nh n nút “chi ti t ế ”, sau đó nh n

nút “in” t i th “ẻ chi ti t ế ” C a s in sẽ xu t hi n v i nhi u tuỳ ch n in khác nhau:ử ổ ấ ệ ớ ề ọ

C a s in phi u thu ử ổ ế

- Nút “In”: in tr c ti p t i c a s in.ự ế ạ ử ổ

- Nút “Word”: xu t ra t p tin word [đ tuỳ ch nh trấ ậ ể ỉ ước] khi in

- Nút “Excel”: xu t ra t p tin excel [đ tuỳ ch nh trấ ậ ể ỉ ước] khi in

L u ý ư : Theo nhu c u chung, ph n m m sẽ hi n th hai liên phi u thu trên m t t A4, ầ ầ ề ể ị ế ộ ờ giúp đ n v ti t ki m th i gian, và kinh t ơ ị ế ệ ờ ế

Trang 26

S chia kinh nghi m ẻ ệ

Ch c năng cho phép ngứ ườ ử ụi s d ng qu n lý Thêm/S a/Xóa và In n phi uả ử ấ ế

nh p kho Trình đ n ậ ơ Nghi p v ệ ụ  Qu n lý kho ả Phi u nh p kho ế ậ

Màn hình m c đ nh hi n th th ặ ị ể ị ẻ Chi ti t ế v m u phi u nh p kho Mu n hi nề ẫ ế ậ ố ể

th danh sách các phi u nh p kho đã th c hi n thì ch n th ị ế ậ ự ệ ọ ẻ Danh sách.

Trang 27

S chia kinh nghi m ẻ ệ

C a s chi ti t phi u nh p kho ử ổ ế ế ậ

4.2.1.1 Thêm phi u nh p kho ế ậ

C a s thêm phi u nh p kho ử ổ ế ậ

-Nh n nút ấ Thêm,

-Ch n đ i tọ ố ượng ô “ở Đ i t ố ượ ng giao”,

-Sau khi ch n ọ đ i t ố ượ , m t danh sách ngtên tương ng v i đ i tứ ớ ố ượng

sẽ xu t hi n trong ô “Tấ ệ ên”.(tên ph i đả ược ph i khai báo trong Danh m c,ả ụthu c nhóm đ i tộ ố ượng tương ng)ứ

-Đ a ch ị ỉ, đ i di n ạ ệ sẽ t đ ng xu t hi n tự ộ ấ ệ ương ng v i ứ ớ tên đã ch n,

-S ố phi u thu (chi) sẽ t đ ng tăng d n, chúng ta cũng có th thay đ iế ự ộ ầ ể ổtheo ý,

Trang 28

S chia kinh nghi m ẻ ệ

-M c đ nh, ặ ị Ngày và Số phi u nh p khoế ậ là t đ ng, chúng ta cũng có th thayự ộ ể

Nh n vào th “ấ ẻ danh sách”, m c đ nh ph n m m sẽ hi n th các phi u nh p khoặ ị ầ ề ể ị ế ậ

đã th c hi n theo ngày h th ng (ngày hi n t i) B n có th l c các phi u nh pự ệ ệ ố ệ ạ ạ ể ọ ế ậkho theo ngày l p b ng cách ch n “ậ ằ ọ T ngày ừ ” “Đ n ngày ế ”, sau đó nh n nút “ấ N p d ạ ữ

li u ệ ”.

Danh sách phi u nh p kho đ ế ậ ượ ậ ừ c l p t ngày “1/1/2011” đ n ngày “11/3/2013” ế

Ch n phi u nh p kho c n s a, sau đó nh n nút chi ti t:ọ ế ậ ầ ử ấ ế

Trang 29

S chia kinh nghi m ẻ ệ

Danh sách phi u nh p kho đ ế ậ ượ ậ ừ c l p t ngày “1/1/2011” đ n ngày “11/3/2013” ế

Thông tin chi ti t c a phi u nh p kho đế ủ ế ậ ược ch n sẽ xu t hi n t i th “ọ ấ ệ ạ ẻ Chi

ti t ế ”, chúng ta nh n nút s a đ ti n hành s a thông tin cho phi u nh p kho ấ ử ể ế ử ế ậ

Sau khi s a xong, nh n nút “ử ấ L u ư ” đ hoàn thành công vi c “s a”, ngể ệ ử ượ ạc l i,

nh n nút “ấ Huỷ” đ hu b ể ỷ ỏ

C a s chi ti t c a nh p kho đ ử ổ ế ủ ậ ượ c ch n đ s a ọ ể ử

4.2.1.3 Xoá phi u nh p kho ế ậ

Ch n phi u thu mu n xoá, nh n nút ọ ế ố ấ Xoá:

Trang 30

S chia kinh nghi m ẻ ệ

C a s danh sách phi u nh p kho ử ổ ế ậ

Chương trình sẽ xu t hi n c a s c nh báo:ấ ệ ử ổ ả

C a s c nh báo ử ổ ả

Nh n “ấ Yes” đ xoá phi u nh p kho đã ch n, ngể ế ậ ọ ượ ạc l i nh n “ấ No” đ hu b ể ỷ ỏ

4.2.1.4 In phi u nh p kho ế ậ

Ch n phi u nh p kho c n in trong th danh sách, nh n nút “ọ ế ậ ầ ẻ ấ chi ti t ế ”, sau đó

nh n nút “ấ in” t i th “ẻ chi ti t ế ” C a s in sẽ xu t hi n v i nhi u tuỳ ch n in khácử ổ ấ ệ ớ ề ọnhau:

Trang 31

S chia kinh nghi m ẻ ệ

C a s in phi u nh p kho ử ổ ế ậ

- Nút “In”: in tr c ti p t i c a s in.ự ế ạ ử ổ

- Nút “Word”: xu t ra t p tin word [đ tuỳ ch nh trấ ậ ể ỉ ước] khi in

- Nút “Excel”: xu t ra t p tin excel [đ tuỳ ch nh trấ ậ ể ỉ ước] khi in

Trang 32

S chia kinh nghi m ẻ ệ

Các thao tác thêm, s a, xoá và in n phi u xu t kho đử ấ ế ấ ược th c hi n hoàn toànự ệ

tương t nh phi u nh p kho.ự ư ế ậ

4.2.3 CHUY N KHO N I B Ể Ộ Ộ

Ch c năng cho phép ngứ ườ ử ụi s d ng qu n lý Thêm/S a/Xóa và In n nghi p vả ử ấ ệ ụchuy n kho n i b Trình đ n ể ộ ộ ơ Nghi p v ệ ụ  Qu n lý kho ả Chuy n kho n i b ể ộ ộ

Màn hình m c đ nh hi n th th ặ ị ể ị ẻ chi ti t ế v m u phi u chuy n kho n i b ề ẫ ế ể ộ ộ

Mu n hi n th danh sách các phi u chuy n kho n i b đã th c hi n thì ch n thố ể ị ế ể ộ ộ ự ệ ọ ẻ

danh sách.

C a s Chuy n kho n i b ử ổ ể ộ ộ

Các thao tác thêm, s a, xoá và in n phi u chuy n kho n i b đử ấ ế ể ộ ộ ược th c hi nự ệhoàn toàn tương t nh phi u nh p kho.ự ư ế ậ

Ngày đăng: 11/04/2018, 10:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w