ContentsI.DATABASE DIAGRAM3II.NGHIỆP VỤ41.Điều chuyển tài sản42.Quản lý mượn TS53.Quản lý Trả tài sản6III.THỐNG KÊ71.Danh sách tài sản Tăng72.Danh sách tài sản Thanh lý83.Diện tích Dãy nhàPhòng vật lý84.Danh sách tài sản theo phòng vật lý95.In danh sách kiểm kê tài sản:106.In Sổ theo dõi mượn trả11
Trang 1PHẦN MỀM QUẢN LÝ TÀI SẢN
Trang 2I DATABASE DIAGRAM 3
II NGHIỆP VỤ 4
1 Điều chuyển tài sản 4
2 Quản lý mượn TS 5
3 Quản lý Trả tài sản 6
III THỐNG KÊ 7
1 Danh sách tài sản Tăng 7
2 Danh sách tài sản Thanh lý 8
3 Diện tích Dãy nhà/Phòng vật lý 8
4 Danh sách tài sản theo phòng vật lý 9
5 In danh sách kiểm kê tài sản: 10
6 In Sổ theo dõi mượn trả 11
I.
Trang 2
Trang 3I DATABASE DIAGRAM
Trang 3
Trang 4II NGHI P V Ệ Ụ
1 Đi u chuy n tài s n ề ể ả
Trang 4
Trang 52 Qu n lý m ả ượ n TS
Trang 5
Trang 63 Qu n lý Tr tài s n ả ả ả
Trang 6
Trang 7III TH NG KÊ Ố
1 Danh sách tài s n Tăng ả
Trang 7
Trang 82 Danh sách tài s n Thanh lý ả
3 Di n tích Dãy nhà/Phòng v t lý ệ ậ
Chức năng cho phép thống kê diện tích dãy nhà hoặc phòng vật lý
- Thống kê diện tích dãy nhà: Chọn 1 phòng ban > Chọn Dãy nhà: Tất cả
- Thống kê diện tích phòng vật lý: Chọn 1 phòng ban > Chọn 1 Dãy nhà
Trang 8
Trang 94 Danh sách tài s n theo phòng v t lý ả ậ
Trang 9
Trang 105 In danh sách ki m kê tài s n: ể ả
Trang 10
Trang 116 In S theo dõi m ổ ượ n tr ả
Trang 11