1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THỰC HÀNH NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN HTX NÔNG NGHIỆP VỚI PHẦN MỀM HTC-ACCOUNTING 3.0

39 247 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bước 1: Vào Hệ thống  Chọn Thông tin đơn vị: Khai báo thông tin đơn vị theo các thông tin đã cung cấp Bước 2: Vào Hệ thống  chọn Cấu hình hệ thống: Chọn năm tài chính, phương pháp hạ

Trang 1

THỰC HÀNH NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN

HTX NÔNG NGHIỆP VỚI PHẦN MỀM

HTC-ACCOUNTING 3.0

Với 42 chứng từ được lấy từ thực tế để minh họa cho các nghiệp vụ

cơ bản nhất thường xuất hiện trong hoạt động của các HTX: từ mua, bán hàng hóa, vật tư, máy móc thiết bị, trả tiền lãi ngân hàng, chi lương, chi trả nạo vét kênh mương, trả tiền điện thoại, chuyển khoản nộp thuế, cho đến thu tiền dịch vụ máy cày, trích lập các quỹ, hợp đồng tín dụng, gia hạn hợp đồng, công nợ,… tất cả đều được giải thích và minh họa chi tiết cho người thậm chí chưa biết gì về kế toán cũng có thể hạch toán dễ dàng!

Trang 2

BÀI TẬP THỰC HÀNH KẾ TOÁN

HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP

I/ THÔNG TIN CHUNG:

1 Thông tin hợp tác xã: Hợp tác xã nông nghiệp Phò Trạch

2 Địa chỉ: xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế

3 Mã số thuế: 3300510511

4 Điện thoại: 054.3514789

5 Hoạt động của hợp tác xã:

- Sản xuất nông nghiệp;

- Dịch vụ sản xuất nông nghiệp (máy cày);

- Dịch vụ thủy lợi;

- Kinh doanh vật tư nông nghiệp

6 Chế độ kế toán áp dụng: Theo Thông tư số 24/2010/TT-BTC ngày 23/02/2010 và Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 8 năm 2016 của

Bộ tài chính

7 Số tài khoản: 4211013456527 tại ngân hàng nông nghiệp huyện Phong Điền

8 Phương pháp xuất kho: Bình quân gia quyền theo từng lần nhập xuất (Bình quân liên hoàn)

9 Chế độ kế toán áp dụng: Kế toán máy

10 Đăng ký nộp thuế theo phương pháp khấu trừ

11 Các chi phí liên quan được phân bổ theo phương thức doanh thu từng hoạt động

II/ DANH SÁCH KHÁCH HÀNG, NHÀ CUNG CẤP, NỘI BỘ VÀ MẶT HÀNG:

1 Danh sách khách hàng:

- Mai Thanh Dũng, Địa chỉ: Phòng vật tư nông nghiệp TT Huế

- Công ty TNHH Hoa Nam, địa chỉ: xã Quảng Thành, Quảng Điền, TT Huế

Mã số thuế: 3300363627

- Xã viên HTX Phong Bình, địa chỉ: Xã Phong Bình, Phòng Điền, TT Huế

- Nguyễn Văn Nam, địa chỉ: Xã Phong Bình, Phong Điền, TT Huế

- Xã viên HTX Thanh Xuân, địa chỉ: Xã Phong Bình, Phong Điền, TT Huế

Trang 3

- Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: 102 Nguyễn Huệ, TP Huế

- Công ty Thủy nông Thừa Thiên Huế, địa chỉ: TP Huế

- Công ty Viễn thông Thừa Thiên Huế, địa chỉ: 32 Hai Bà Trưng, TP Huế

- Nguyễn Văn B, địa chỉ: Trưởng ban kiểm soát HTX NN Phò Trạch

- Cán bộ công nhân viên HTX, địa chỉ: HTX NN Phò Trạch

- Trần Hải Đăng, địa chỉ: Tổ máy cày thôn An Tây HTX NN Phò Trạch

- Trần Thị Thanh Hồng, địa chỉ: Thủ quỹ HTX NN Phò Trạch

- Trần Thanh Trung, địa chỉ: Kế toán HTX NN Phò Trạch

- Trần Văn Vinh, địa chỉ: Kế toán HTX NN Phò Trạch

- Trần Thanh Nam, địa chỉ: Phòng vật tư HTX NN Phò Trạch

- Trần Văn Thành, địa chỉ: Phòng vật tư HTX NN Phò Trạch

- Xi măng Long Thọ, đơn vị tính: Tấn

III/ SỐ DƯ ĐẦU KỲ CỦA CÁC TÀI KHOẢN NHƯ SAU:

Trang 4

IV/ THÁNG 01/2017 CÓ CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH SAU:

1 Ngày 02/01/2017: Mua 50 tấn phân URE của công ty vật tư nông nghiệp TT Huế, đơn giá mua chưa thuế GTGT: 9.000.000 đ/tấn, thuế suất thuế GTGT 5% Chưa trả tiền cho người bán

- Hóa đơn AA/2016 số 0000234 ngày 02/01/2017

- Họ và tên người giao hàng: Nguyễn Văn Nam

- Họ tên người mua hàng: Xã viên HTX Thanh Xuân (có danh sách kèm theo)

- Địa chỉ: xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh TT Huế

- Hình thức thanh toán: Tiền mặt

3 Ngày 04/01/2017: xuất 500 kg thóc giống CR203 siêu chủng phục vụ sản xuất nông nghiệp

- Họ tên người nhận hàng: Trần Nam Thanh

- Bộ phận: Vật tư

Trang 5

4 Ngày 06/01/2017: Trích tài khoản tiền gửi ngân hàng Nông nghiệp và PTNT huyện Phong Điền để thanh toán tiền hàng cho công ty vật tư nông nghiệp

TT Huế, số tiền: 50.000.000 đ

5 Ngày 08/01/2017: Thanh toán tiền điện theo hóa đơn AD/2016 sô 0000438 ngày 06/01/2017 của Điện lực TT Huế, số tiền chưa thuế GTGT: 5.000.000

đ, thuế suất thuế GTGT 10%

- Họ và tên: Mai Thị Lan

- Địa chỉ: Điện lực TT Huế

Chi phí điện phân bổ cho hoạt động sản xuất nông nghiệp 20%, hoạt động dịch vụ tưới tiêu nước 60%, văn phòng HTX 20%

6 Ngày 09/01/2017 ông Nam góp vốn vào Hợp tác xã: 50.000.000 đ

- Họ và tên: Nguyễn Văn Nam

- Địa chỉ: xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế

7 Ngày 10/01/2017: Ông Thành tạm ứng tiền mua vật tư: 10.000.000 đ

- Họ tên người mua hàng: Công ty TNHH Hoa Nam

- Địa chỉ: Xã Quảng Thành huyện Quảng Điền tỉnh TT Huế

- Mã số thuế: 3300363627

- Hình thức thanh toán: Chuyển khoản

9 Ngày 11/01/2017: Thanh toán tiền mua dầu diesel phục vụ hoạt động tưới tiêu nước theo Hóa đơn AH/2015 số 0000432 ngày 08/01/2017 của Công ty Xăng dầu TT Huế, tổng tiền thanh toán: 4.320.000 đ (trong đó: Số tiền chưa thuế GTGT: 3.927.273 đ, thuế GTGT: 392,727 đ)

- Họ và tên người nhận tiền: Trần Nhật Hải

- Địa chỉ: Bộ phận vật tư

10 Ngày 12/01/2017: Thanh toán chi phí làm đất phục vụ sản xuất lúa: 1.500.000 đ

- Họ và tên người nhận tiền: Trần Hải Đăng

- Địa chỉ: Tổ máy cày Thôn An Tây

11 Giấy báo Có số 0072 ngày 12/01/2017: Công ty TNHH Hoa Nam chuyển trả tiền mua thóc giống: 90.000.000 đ

12 Ngày 13/01/2017: Hợp tác xã mua của Công ty TNHH Hoàng Long một máy cày ZKT, đơn giá mua chưa thuế: 50.000.000 đ, thuế suất thuế GTGT

Trang 6

- Tên đơn vị: Công ty TNHH Hoàng Long

- Địa chỉ: 120 An Dương Vương,TP Huế

- Mã số thuế: 3300350297

- Họ và tên người nhận: Nguyễn Nam Hải

- Địa chỉ: Công ty TNHH Hoàng Long

13 Ngày 15/01/2017: Mua 10 tấn xi măng Long Thọ xây dựng nhà kho hàng hóa của HTX, đơn giá mua chưa thuế GTGT: 1.100.000 đ/tấn, thuế suất thuế GTGT 10%

- Hóa đơn AE/2015 số 0000586 ngày 14/01/2017

- Tên đơn vị bán hàng: Công ty cổ phần Long Thọ

- Địa chỉ: 328 Bùi Thị Xuân, TP Huế

- Mã số thuế 3300367660

14 Ngày 16/01/2017: Vay ngắn hạn ngân hàng Nông nghiệp và PTNT huyện Phong Điền nhập quỹ tiền mặt để kinh doanh vật tư nông nghiệp: 100.000.000 đ (Giấy nhận nợ số 12 ngày 16/01/2017)

- Họ và tên người nhận tiền: Trần Thị Thanh Hồng

17 Ngày 19/01/2017: chia tiền lãi cho xã viên góp vốn: 40.000.000 đ

- Họ tên người nhận tiền: Trần Thị Thanh Hồng

- Bộ phận: Thủ quỹ

18 Hóa đơn AE/2016 số 0000585 ngày 20/01/2017: Mua một máy vi tính Đông Nam Á sử dụng tại phòng kế toán, giá mua chưa thuế 5.000.000 đ, thuế suất thuế GTGT 10% Chưa trả tiền cho người bán

- Địa chỉ: Xã Phong Bình huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế

- Hình thức thanh toán: Tiền mặt

Trang 7

20 Giấy báo Nợ số 0084 ngày 22/01/2017: Trích tài khoản tiền gửi trả lãi vay tháng 01/2017: 1.500.000 đ (Vay để phục vụ cho kinh doanh vật tư nông nghiệp)

21 Ngày 23/01/2017: Nhập kho 20.000kg phân NPK 20 của công ty TNHH Hùng Việt, đơn giá nhập kho đã có thuế 5%: 11.025đ/kg Chưa trả tiền cho nhà cung cấp (HĐ AD/2016, số 0000752 ngày 23/01/2017)

- Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH Hùng Việt

- Địa chỉ: 22 Lê Duẩn, TP Huế

- Họ và tên người nhận tiền: Trần Thanh Hải

- Địa chỉ: Đội 3, thôn An Hải, xã Phong Bình, huyện Phong Điền, TT Huế

24 Bảng tính tiền công ngày 25/1/2017: Tiền công phải trả cho xã viên về nạo vét kênh mương, sửa chửa thường xuyên hệ thống kênh mương: 2.000.000 đ

25 Ngày 26/01/2017: Thanh toán tiền thủy lợi phí cho Công ty Thủy Nông TT Huế: 2.500.000 đ

- Họ và tên người nhận tiền: Trần Văn Quang

- Đơn vị: Công ty Thủy nông TT Huế

- Hóa đơn AE/2016 số 00859 ngày 25/01/2017

26 Hóa đơn QE/2016 số 0000859 ngày 26/01/2017: Nhận hóa đơn tiền điện thoại sử dụng tại văn phòng HTX của Viễn thông TT Huế với tổng số tiền là : 2.000.000 đ, trong đó thuế suất thuế GTGT 10% Chưa thanh toán tiền

- Tên đơn vị: Công ty viễn thông TT Huế

- Địa chỉ: 32 Hai Bà Trưng, TP Huế

- Mã số thuế: 3300528964-001

26b Ngày 28/01/2017: Thu tiền dịch vụ máy cày vụ hè thu: 42.000.000 đ

- Họ và tên người nộp tiền: Trần Văn Vinh

- Bộ phận: Phòng kế toán

27 Bảng tính lương ngày 28/01/2017: Tiền lương phải trả tháng 01/2017: 18.000.000 đ, trong đó: Bộ phận kinh doanh vật tư nông nghiệp: 8.000.000đ,

bộ phận văn phòng HTX: 10.000.000 đ

Trang 8

- Bộ phận: Thủ quỹ

29 Ngày 28/01/2017: Chi trả tiền mua dầu diesel sử dụng máy cày cho Công ty xăng dầu Thanh Lương tổng số tiền 3.000.000 đ, trong đó thuế suất thuế GTGT 10%, Hóa đơn DH/2016P, số 00764, ngày 28/01/2017

- Người nhận tiền: Nguyễn Văn Bình

- Bộ phận: Phòng vật tư

- Tên đơn vị: Công ty Xăng dầu Thanh Lương

- Địa chỉ: QL1A, TT Tứ Hạ, Thị xã Hương Trà,TT Huế

- Mã số thuế: 3300526985

30 Ngày 28/01/2017: Thanh toán tiền công lái máy cày: 3.000.000 đ

- Người nhận tiền: Đặng Hải

- Địa chỉ: xã Phong Bình, huyện Phong Điền, TT Huế

31 Ngày 29/01/2017: Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt: 20.000.000 đ

- Người nhận tiền: Trần Thị Thanh Hồng

37 Trích đóng BHXH, BHYT, BHTN theo quy định cho bộ phận văn phòng HTX

38 Ngày 31/1/2017: Nộp BHXH, BHYT, BHTN bằng tiền gửi ngân hàng

39 Ngày 31/1/2017 trích khấu hao TSCD tháng 1/2017 số tiền: 7.000.000 đ trong đó: Hoạt động thủy lợi 2.000.000 đ, sản xuất nông nghiệp: 1.000.000đ, dịch vụ máy cày 1.000.000 đ, vật tư nông nghiệp: 2.000.000 đ, văn phòng HTX 1.000.000 đ

40 Ngày 31/1/2017 nhập kho 2.375 kg lúa sản xuất hoàn thành

- Họ tên người giao: Nguyễn Trung Nam

- Địa chỉ: Đội 1 thôn An Tây

41 Ngày 31/1 phân bổ chi phí trả trước dài hạn tháng 01/2017: 1.000.000 đ trong đó: Vật tư nông nghiệp: 700.000 đ, Văn phòng HTX: 300.000 đ

Trang 9

42 Ngày 31/1/2017 ông Nguyễn Văn Nam đến làm thủ tục vay tiền tại HTX với số tiền là: 20.000.000 đ

Lập hợp đồng vay vốn cho ông Nguyễn Văn Nam với thông tin như sau:

Trang 10

CÁCH THỰC HIỆN TRÊN PHẦN MỀM KẾ

TOÁN HTX

I/ THÔNG TIN CHUNG

Bước 1: Vào Hệ thống  Chọn Thông tin đơn vị:

Khai báo thông tin đơn vị theo các thông tin đã cung cấp

Bước 2: Vào Hệ thống  chọn Cấu hình hệ thống:

Chọn năm tài chính, phương pháp hạch toán hàng tồn kho, cho phép xuất quá số lượng tồn, làm tròn số thập phân

Bước 3: Khai báo danh mục khách hàng, nhà cung cấp, nội bộ, mặt hàng

Vào phần Danh mục  Chọn Nhóm khách hàng  Thêm mới nhóm khách hàng  Thêm mới khách hàng ở mục khách hàng

Tương tự khai báo cho nhà cung cấp, nội bộ và mặt hàng

II/ KHAI BÁO SỐ DƯ ĐẦU KỲ

Vào Nghiệp vụ  Kế toán tổng hợp  Khai báo số dư đầu kỳ hoặc từ Form của chương trình tích chọn “Số dư đầu”, trình tự ta khai báo theo các tài

khoản phát sinh như sau:

Chú ý: Ngày tháng khai báo số dư đầu kỳ trước ít nhất một ngày của năm tài chính tiếp theo

1 Khai báo công nợ khách hàng

Tích chọn vào ô “Tài khoản đối tượng”  Chọn loại đối tượng Khách hàng Nhập mã đối tượng  Tên đối tượng  Mã tài khoản “ 131”  Số tiền

2 Khai báo công nợ nhà cung cấp:

Tích chọn vào ô “Tài khoản đối tượng” Chọn loại đối tượng Nhà cung cấp Nhập mã đối tượng  Tên đối tượng  Mã tài khoản “331”  Số tiền

3 Khai báo công nợ nội bộ:

Tích chọn vào ô “ tài khoản đối tượng”  Chọn loại đối tượng Nội bộ

Nhập mã đối tượng  Tên đối tượng  Mã tài khoản “141”  Số tiền

4 Khai báo kho hàng:

Nhập mã kho  Mã hàng  Số lượng  Đơn giá

Tài khoản hàng hóa phụ thuộc vào khai báo mặt hàng trong phần danh mục

5 Khai báo Tài khoản khác:

Trong phần này khai báo tất cả các tài khoản còn lại không liên quan đến các tài khoản đối tượng và tài khoản kho như: TK 111, 112, 211, 411,…

III/ HACH TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ PHÁT SINH TRONG PHẦN MỀM

- Nghiệp vụ 1: Mua hàng nhập kho

Trang 11

Tích chọn Mua hàng  Nhấn nút “Thêm”  Chọn mã của nhà cung cấp

 nhập Ký hiệu, Số, Ngày của hóa đơn  Định khoản tài khoản phải trả -> Nhập Diễn giải  Chọn/Nhập Mã hàng  Số lượng  Đơn giá  Chọn Chi

tiết để tính tỉ lệ chiếc khấu (nếu có)

Ở chứng từ này ta có thể in Phiếu chi tiền mặt, Hóa đơn mua hàng, Phiếu nhập kho

- Nghiệp Vụ 2: Bán hàng:

Tích chọn bán hàng  Nhấn nút “Thêm”  Nhập mã khách hàng  Nhập tài khoản Nợ “111 hoặc 131”  Nhập ký hiệu, số, ngày hóa đơn  Nhập diễn giải

 Nhập mã hàng  Số lượng  Đơn giá  tích chọn chi tiết để tính tỉ lệ chiếc khấu (nếu có)

Ở chứng từ này mình có thể in phiếu thu nếu thu bằng tiền mặt, hóa đơn bán hàng, phiếu nhập kho, phiếu bán hàng

Trang 12

- Nghiệp vụ 3: Lập phiếu xuất kho nội bộ

Tích chọn Xuất kho  nhấn nút “Thêm”  Chọn đối tượng nhận  Định khoản TK phát sinh Nợ  nhập diễn giải  nhập mã hàng  Số lượng  Đơn giá

- Nghiệp vụ 4: Chuyển khoản

Tích chọn “Chứng từ khác”  nhấn nút “Thêm”  Nhập diễn giải  Định khoản ở ô tài khoản  Nhập số tiền theo trình tự phát sinh “Nợ, Có”  nhập mã đối tượng

- Nghiệp vụ 5: Phiếu chi

Tích chọn “Phiếu chi”  nhấn nút thêm  chọn loại đối tượng (nhà cung cấp, khách hàng, nội bộ hay đối tượng khác)  nhập diễn giải  Định khoản tài khoản bên Nợ  Số lượng  Đơn giá chính là số tiền  chọn ô thuế để khai báo thuế (nếu có)

Trang 13

- Nghiệp vụ 6: Phiếu thu

Tích chọn “Phiếu thu”  nhấn nút thêm  chọn loại đối tượng (nhà cung cấp, khách hàng, nội bộ hay đối tượng khác)  nhập diễn giải  Định khoản tài khoản bên Nợ  Số lượng  Đơn giá chính là số tiền  chọn ô thuế để khai báo

thuế (nếu có)

Trang 14

- Nghiệp vụ 7: Phiếu chi

Tích chọn Phiếu chi  nhấn nút “Thêm”  chọn loại đối tượng (nhà cung

cấp, khách hàng, nội bộ hay đối tượng khác)  nhập diễn giải  Định khoản tài khoản bên Nợ  Số lượng  Đơn giá chính là số tiền  chọn ô thuế để khai báo thuế (nếu có)

- Nghiệp vụ 8: Bán hàng

Tích chọn Bán hàng  Nhấn nút “Thêm”  Nhập Mã khách hàng 

Nhập tài khoản Nợ “111 hoặc 131”  Nhập ký hiệu, số, ngày hóa đơn  Nhập diễn giải  Nhập mã hàng  Số lượng  Đơn giá  tích chọn chi tiết để tính tỉ

lệ chiếc khấu (nếu có)

Ở chứng từ này mình có thể in phiếu thu nếu thu bằng tiền mặt, hóa đơn bán hàng, phiếu nhập kho, phiếu bán hàng

Trang 15

- Nghiệp vụ 9: Phiếu chi :

Tích chọn Phiếu chi  nhấn nút “Thêm”  chọn loại đối tượng (nhà cung

cấp, khách hàng, nội bộ hay đối tượng khác)  nhập diễn giải  Định khoản tài khoản bên Nợ  Số lượng  Đơn giá chính là số tiền  chọn ô thuế để khai báo thuế (nếu có)

Chú ý: ở nghiệp vụ này những đơn vị không hạch toán thuế GTGT thì đưa trực tiếp vào chi phí vì mua dầu để phục vụ hoạt động SXNN

- Nghiệp vụ 10: Phiếu chi

Trang 16

khoản bên Nợ  Số lượng  Đơn giá chính là số tiền  chọn ô thuế để khai báo thuế (nếu có)

- Nghiệp vụ 11: Giấy báo Có của ngân hàng

Tích chọn Chứng từ khác  nhấn nút “Thêm”  Nhập diễn giải  Định

khoản ở ô tài khoản  Nhập số tiền theo trình tự phát sinh “Nợ, Có”  nhập mã đối tượng

- Nghiệp vụ 12: Khai báo tài sản cố định

Từ nghiệp vụ Tài sản cố định Danh sách tài sản cố định  Thêm mới

 khai báo các thông tin về tài sản

Lưu ý: Ở nghiệp vụ này máy cày mua để phục vụ SXNN nên có những đơn

vị không hạch toán thuế khấu trừ mà đưa thẳng vào nguyên giá

Trang 18

- Nghiệp vụ 13: Phiếu chi

Tích chọn Phiếu chi  nhấn nút “Thêm”  chọn loại đối tượng (nhà cung

cấp, khách hàng, nội bộ hay đối tượng khác)  nhập diễn giải  Định khoản tài khoản bên Nợ  Số lượng  Đơn giá chính là số tiền  chọn ô thuế để khai báo thuế (nếu có)

- Nghiệp vụ 14: Phiếu thu

Trang 19

Tích chọn Phiếu thu  nhấn nút “Thêm”  chọn loại đối tượng (nhà cung

cấp, khách hàng, nội bộ hay đối tượng khác)  nhập diễn giải  Định khoản tài khoản bên Nợ  Số lượng  Đơn giá chính là số tiền

- Nghiệp vụ 15: Chứng từ khác: Nộp thuế GTGT

Tích chọn “Chứng từ khác”  nhấn nút “Thêm”  Nhập diễn giải  Định khoản ở ô tài khoản  Nhập số tiền theo trình tự phát sinh “Nợ, Có”

Ngày đăng: 25/04/2018, 11:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w