1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

tham khảo thiết kế đồ án Thiết kế móng cộc

18 4,4K 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Móng Cộc
Tác giả Nguyễn Thị Hồi Thương
Người hướng dẫn Thầy Trần Tuấn Anh
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Kỹ Thuật Xây Dựng
Thể loại Đồ Án Tốt Nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 377,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tham khảo thiết kế đồ án Thiết kế móng cộc

Trang 1

Thiết kế Móng Cọc GVHD: Thầy Trần Tuấn Anh

Chương 3

THIẾT KẾ MÓNG CỌC

3.1.Các dữ liệu tính toán :

1.Số liệu địa chất :

Lớp

Đất

Dung trọng tự nhiên

(kN/m3)

Dung trọng đẩy nổi (kN/m3) Lực dính C (kN/m2) Góc ma sát trong ϕ (o) γtc γI γII γ'tc γ'I γ'II C tc C I C II ϕtc ϕΙ ϕΙΙ 2a 18.99 18.99 18.99 9.26 0.00 0.00 9.54 6.88 8.05 12ο1’ 10ο17’ 11ο3’

2b 20.03 19.89 19.97 10.41 10.23 10.32 18.26 16.14 17.01 15ο24’ 14ο52’ 15ο5’

20.18 20.10 10.59 10.49 20.38 19.51 15ο56’ 15ο43’

3 19.81 19.69 19.74 19.93 19.88 10.04 10.18 10.129.90 9.96 22.88 20.46 21.40 25.30 24.36 14ο40’ 1514ο19’ο0’ 1415ο16’ο3’

4 19.44 19.31 19.36 9.82 9.73 9.77 14.24 12.50 13.16 14ο4’ 13

ο25’ 13ο40’ 19.57 19.52 9.91 9.87 15.98 15.32 14ο44’ 14ο29’

5 19.40 19.27 19.32 9.88 9.77 9.82 7.29 3.80 5.16 13ο49’ 12

ο57’ 13ο17’ 19.53 19.48 9.99 9.94 10.78 9.42 14ο41’ 14ο21’ 6a 18.51 18.44 18.47 9.30 9.25 9.27 2.73 0.30 1.21 26ο50’ 26ο19’ 26ο31’

18.58 18.55 9.35 9.33 5.17 4.26 27ο20’ 27ο9’ 6b 19.24 19.18 19.20 19.30 19.28 9.90 9.85 9.87 9.95 9.93 2.89 1.324.46 1.90 3.88 29ο35’ 2929οο16’ 2955’ 29οο23’47’

7 20.22 20.19 20.20 10.53 10.48 10.50 38.23 33.93 35.57 16ο45’ 15

ο40’ 15ο5’ 20.25 20.24 10.58 10.56 42.54 40.90 17ο49’ 17ο25’

Ngoại lực tác dụng:

)

(kN

N tt M tt (kNm) Q tt (kN) N tc (kN) M tc (kNm) Q tc (kN)

2136 230 172 1857.4 200 149.6

Trang 2

Thiết kế Móng Cọc GVHD: Thầy Trần Tuấn Anh

Mặt cắt địa chất:

3.2 TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ MÓNG CỌC :

3.2.1 Chọn chiều sâu đặt móng D f và kích thước cọc sơ bộ

Chọn chiều sâu đặt đài cọc:

Chọn Df = 2.0m

Chọn các thông số về cọc :

• Chọn cọc bêtông cốt thép có tiết diện vuông là: 35x35 cm Æ Ap = 0.35x 0.35 =0.1225 m2

• Chọn chiều dài cọc là: 23m

• Chiều dài của một đoạn cọc : l = 11.8m

• Với chiều dài của cọc như vậy, thì mũi cọc sẽ cắm vào lớp 6b là lớp đất cát có khả năng chịu lực khá lớn

• Cọc neo vào đài là : 0.1 m

• Đoạn đập đầu cọc là : 0.6 m

Chọn vật liệu :

• Chọn mác bêtông B20 :

Rb = 11.5 MPa = 11500 kN/m2, Eb = 27000000 kN

Rbt= 900 kN/m2

Trang 3

Thiết kế Móng Cọc GVHD: Thầy Trần Tuấn Anh

• Chọn cốt thép trong cọc :

Chọn cốt dọc: 8φ18 (thép CII có Rs = 2250000 kN/m2) Diện tích thép trong cọc là: As= 8x

4

2

d

π =20.35 cm2 Chọn cốt đai: φ6 (có Ra = 210000 kN/m2)

3.2.2 Xác định sức chịu tải cho phép của cọc P c :

3.2.2.1 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu vật liệu:

(VL)

Trong đó :

As : diện tích tiết diện ngang của cốt thép dọc trong cọc (m2)

Ab : diện tích tiết diện ngang của bê tông trong cọc đã trừ diện tích cốt thép(m2)

ϕ : hệ số uốn dọc của cọc

Hệ số uốn dọc theo công thức thực nghiệm :

ϕ =1.028−0.0000288λ2 −0.0016λ

Với 0 22.3

63.7 0.35

L r

λ= = = =>ϕ = 0.809

Trong đó :

r: bán kính cọc vuông

b: bề rộng tiết diện vuông

lo : chiều dài tính toán của cọc được xác định như sau:

lo = υxl = 1.0x22.3 = 22.3m

2 0.1225 0.002035 0.12047

ÆQ a(VL) =ϕ(R A s s+R A b b) = 0.809x103x(225x0.002035+ 11.5x0.12047) = 1865 kN

3.2.2.2.Sức chịu tải của cọc theo cường độ đất nền

(DN)

s

a

Q

Q

Trong đó:

Qs: sức kháng hông cực hạn (kN)

Qp: Sức kháng mũi cực hạn(kN)

FSs: hệ số an toàn của ma sát hông (FSs = 2)

FSp: hệ số an toàn của sức kháng mũi cọc (FSp = 3)

u: chu vi ngoài của tiết diện cọc

hsi: bề dày của lớp đất thứ i

fsi: ma sát hông của lớp đất thứ i ( )

σh’: ứng suất hữu hiệu trong đất theo phương vuông góc với mặt bên cọc:

σv’: ứng suất hữu hiệu trong đất theo phương thẳng đứng do trọng lượng bản thân đất

Ca: lực dính giữa thân cọc và đất , cọc BTCT lấy ca= c

ϕa: góc ma sát giữa cọc và đất nền, cọc BTCT lấy ϕa =ϕ

'

f = +c σ tgϕ

si si

s u h f

p p

'h ks v' 1.2*(1 sin ) 'v

γ

σ N d N CN

Trang 4

Thiết kế Mĩng Cọc GVHD: Thầy Trần Tuấn Anh

qp: cường độ chịu tải của đất dưới mũi cọc:

Ap: tiết diện cọc

Tính lần lượt cho từng lớp đất:

Báo cáo khảo sát địa chất HK3

Mực nước ngầm HMNN= -1.8m

STT Z đ Lớp H i (m) γtn (kN/m³) γ ’ (kN/m³) C (kN/m²) ϕ (độ)

4 -11.0 5 2.4 19.4 9.88 7.5 13.7

6 -40.7 6b 25.7 19.24 9.9 2.6 29.4

Phần ma sát hơng:

STT Z (m) H i (m) C a (kN/m 2 ) ϕ (độ) k s σ’v σ’h f s Q s (T)

1 -2.0 1.4 12.30 11.0 0.81 37.7 30.5 18.2 35.7

2 -4.2 1.6 25.60 14.0 0.76 52.2 39.6 35.5 79.4

3 -6.8 3.6 16.00 13.1 0.77 77.9 60.2 30.0 151.3

4 -9.8 2.4 7.50 13.7 0.76 107.4 82.0 27.5 92.3

5 -13.0 4 3.00 26.5 0.55 137.9 76.4 41.1 230.0

6 -19.7 9.3 2.60 29.4 0.51 202.5 103.1 60.7 790.2

Phần mũi cọc:

Zmc ϕ (độ) Ca (kN/m²) Nc σ’ vp (kN/m²) Nq γ’ (kN/m³) d p (m) Nγ

-24.3 29.4 2.6 35.37 248.5 20.93 9.9 0.35 18.5

CxNc = 92.0 σ’vpxNq= 5203 γ*dp*Nγ =64.1

5359 (kN/m2)

Qp = qpxAp = 656.4 (kN)

Vậy sức chịu tải cực hạn của cọc theo đất nền: Qu = QS+QP-Gc = 1965 (kN)

Với Gc: trọng lượng bản thân của cọc Gc=n Ap lcγbt = 1x 0.1225x22.3x25 =68.3 (kN)

=> Sức chịu tải cho phép cọc theo đất nền: Qa = QS/FSs+QP/FSp-Gc = 837 (kN)

= +

+

=CN σ νρ N γd Nγ

Trang 5

Thiết kế Móng Cọc GVHD: Thầy Trần Tuấn Anh

3.2.2.3 Sức chịu tải của cọc theo SPT

1

3

Với:

α: hệ số phương pháp thi công cọc, cọc ép BTCT có α = 30

Na: số SPT của đất dưới mũi cọc

Ap : diện tích tiết diện cọc = 0.1225m2

Ns : số SPT của lớp cát bên thân cọc

Ls : chiều dài cọc trong đất cát

c : lực dính của đất sét bên thân cọc

Lc : chiều dài cọc trong đất sét

Ω: chu vi tiết diện cọc = 0.35x4 = 1.4m

( ) 1/ 3[30*30*0.1225 (0.2*22*14 5.6*8.3)*1.4] 87.2 872

a SPT

Vậy sức chịu tải cho phép của cọc:

Pc = min(Qa(VL); Qa(DN); Qa(SPT)) = 837 (kN)

3.2.3 Xác định sơ bộ số lượng cọc:

2136 1.3 3.32 837

tt

c

N

n

Chọn số cọc là 4

2 cot

2136 1.3 0.241( ) 11500

tt

b

N

R

β

Chọn bcxhc = 0.4 x 0.6 (m)

Khoảng cách bố trí cọc là 3d = 1.2m, mép đài cách mép cọc một khoảng ~d/2 = 0.175m

1750

350

600

525

Fd =1.75 x1.75 =3.06 m2

Chọn hd = 0.8m

Trang 6

Thiết kế Móng Cọc GVHD: Thầy Trần Tuấn Anh

3.3.Kiểm tra :

3.3.1.Kiểm tra sức chịu tải của cọc:

350

1750

525

Ngoại lực quy đổi về tâm đài móng :

2136 3.06 22 2.0 2270.64 ( )

d tb f

230 172 0.8 316( )

y

Phản lực đầu cọc lớn nhất ở cọc 2,4 và nhỏ nhất ở cọc 1,3 :

2270.64 316

0.525 417.22( ) 0

4 4 0.525

tt tt

y tt

i

M N

×

2270.64 316

0.525 718.1( ) 837

4 4 0.525

tt tt

y tt

c i

M N

×

3.3.2.Kiểm tra sức chịu tải của cọc làm việc trong nhóm:

Hệ số nhóm η: η = ( ) ( )

⎡ − + −

2 1

1 2 2 1

90

1 1

1

n n

n n n n

θ

Trong đó : 0.35 18.43

1.05

o d

s

θ = ⎛ ⎞⎜ ⎟= ⎛⎜ ⎞⎟=

→ η = (2 1 2) (2 1 2)

90 2 2

− × + − ×

× ×

Pnh = η nc .Pc = 0.7952x4x837 = 2662kN > N tt+F dγtb D f = 2270.64 kN

3.3.3 Kiểm tra ứng suất dưới mũi cọc(móng khối qui ước):

Diện tích móng khối qui ước:

Fqu = Lqu Bqu

Trong đó:

II

i i tb

i

l l

ϕ

ϕ =∑

12.58 1.4 15.3 1.6 14.29 3.6 14.21 2.4 27.9 4 29.47 9.3

25 1 23

o tb

Trang 7

Thiết kế Móng Cọc GVHD: Thầy Trần Tuấn Anh

25.1

6.275 4

o

o

α = =

Lqu= L- 2x + 2lctanα = 1.75 – 2x 0.175 +2x 22.3xtan6.275o = 6.31 m

Lqu= 1.75 – 2x 0.175 +2x 22.3xtan6.275o = 6.31 m

Bqu= B- 2y + 2lctanα = 1.75 – 2x 0.175 +2x 22.3xtan6.275o = 6.31 m

Bqu= 1.75 – 2x 0.175 +2x 22.3xtan6.275o = 6.31 m

=>Fqu = Lqu Bqu= 6.31x6.31 = 40m

Ngoại lực qui đổi về tâm móng khối qui ước:

tc

qu

1857.4 40 218.2 (1.75 1.75 0.9 4 0.1225 22.3) 25 10599.1

tc

=

200 149.6 0.9 334.6( )

d qu

3.3.4 Kiểm tra ổn định đất nền dưới mũi cọc:

Ta có: σmax ≤ 1.2 R II

Trong đó:

*

tc

m m

Với: C = 2.6 kN/m2

φ =29.4o(A = 1.095 ; B = 5.381 ; D = 7.776)

tc

k

m

m1× 2

= 1

=> RII = × 1 (1.095 6.31 9.9 5.381 24.3 9.808 7.776 2.6) × × + × × + ×

=> R II =1371.1(KN m/ 2)

10599.1

40

tc

qu

tc

qu

N

F

qu

II

2

qu

Vậy đất nền dưới mũi cọc thỏa điều kiện ổn định

3.3.5.kiểm tra lún theo móng khối qui ước

Áp lực gây lún:

40

tc

qu

qu

N

Chia lớp đất dưới móng khối qui ước thành nhiều lớp phân tố hi = 0.2bqu = 0.2x6.13 = 1.3m

Trang 8

Thiết kế Mĩng Cọc GVHD: Thầy Trần Tuấn Anh

- Mẩu 4-21 (độ sâu 21.5-22.0m) kết quả này dùng để tính lún cho mĩng cĩ độ sâu (21.0-25m)

Mẫu 4-21 Lớp 2a P(Kpa) e

0 0.788

25 0.763

50 0.749

100 0.726

200 0.690

400 0.657

800 0.619

Cc = 0.129 Bảng tính lún:

Điểm Z(m) 2Z/B Ko σgl (kN/m²) σbt (kN/m²)

1 1.262 0.4 0.96 25.59 274.20

2 2.524 0.8 0.8 21.33 287.69

3 3.786 1.2 0.606 16.16 301.17

4 5.048 1.6 0.449 11.97 314.65

5 6.31 2 0.336 8.96 328.14

6 7.572 2.4 0.257 6.85 341.62

Lớp h i (m) P 1i P 2i e 1i e 2i Si(cm)

1 1.262 267.46 293.59 0.666 0.656 0.713

2 1.262 280.95 304.41 0.661 0.652 0.642

3 1.262 294.43 313.17 0.656 0.649 0.514

4 1.262 307.91 321.98 0.651 0.646 0.387

5 1.262 321.40 331.86 0.646 0.643 0.289

6 1.262 334.88 342.78 0.641 0.639 0.219

2.76 cm [ ]

Vậy độ lún mĩng khối qui ước thỏa

3.3.6.Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang

Mơ hình hĩa đất ở xung quanh cọc là mơi trường đàn hồi tuyến tính (mơ hình Winkler)

5

I

E

Kb

b

c

bd =

α

bc: bề rộng quy ước của cọc, d < 0.8m nên bc = 1.5d + 0.5 (m)

Ỉ bc = 1.5 x 0.35 + 0.5 = 1.025

K: hệ số đất nền, tra bảng 4.1 trang 243, sách Nền mĩng của thầy Châu Ngọc Ẩn

=

= ∑ S i

S

Trang 9

Thiết kế Móng Cọc GVHD: Thầy Trần Tuấn Anh

4

4000 1.4 6500 1.6 6500 3.6 6000 2.4 5000 4 5000 9.3

1.4 1.6 3.6 2.4 4 9.3

5395 /

i i i

K l K

l

kN m

=

=

+ + + + +

=

Eb = 27000000 kN/m2

I =

3

0.35 0.35 12

× =1.2505x10-3 m4

1

3

5395 1.025

0.696( )

27000000 1.2505 10

c

bd

Kb

m

×

× Chiều dài cọc tính đổi : lebdl=0.696 22.3 15.5( )× = m , tra bảng 4.2 trang 253 sách thầy Châu Ngọc

Ẩn ta được:

=

=

=

751

1

621

1

441

2

o

o

o

C

B

A

Chuyển vị của cọc tại cao trình đáy đài do các lực đơn vị gây ra:

4

2.441 2.14 10 / 0.696 27000000 1.2505 10

bd

EI

δ

1.621 0.99 10 0.696 27000000 1.2505 10

bd

EI

δ

3

1.751 0.75 10 0.696 27000000 1.2505 10

bd

EI

δ

Moment uốn và lực cắt trong cọc tại cao trình đáy đài :

172

43( )

4

o

M0 =

2 0

4 0

2 0.99*10

* 43 56.8 0.75*10

b ng

MM b

l l

E I

l

E I

δ

+

kN

Chuyển vị ngang yo và góc xoay tại cao trình đáy đài:

4

(43 2.14 56.8 0.99) 10 0.0036( )

y =H δ +M δ = xx x − = m < 0.02 m

0( )

ψ = δ + δ =

Áp lực tính toán, σz (kN/m2), moment uốn Mz (kNm), lực cắt Qz (kN) trong các tiết diện cọc được tính theo các công thức sau:

Lớp đất Hệ số đất nền K

( kN/m4 ) 2a 4000

3 6500

4 6500

5 6000

6a 5000

6b 5000

Trang 10

Thiết kế Móng Cọc GVHD: Thầy Trần Tuấn Anh

4 0 4 0 4

0

2 4 0 3

3

0 3 0 3 0 3

0 2

1 3

0 1

2

0 1

0 1 0

D H C M B

I E A

y I

E

Q

D

H C M B I E A

y I

E

M

D I E

H C

I E

M B

A y

z

K

bd b

bd b

bd

z

bd b

bd b

bd

z

b bd b

bd bd

e

bd

z

+ +

=

+ +

=

⎟⎟

⎜⎜

+ +

=

α ψ

α α

α ψ

α α

α σ

α

ψ σ

σ

Trong đó: ze là chiều sâu tính đổi, ze=z×σbd

Bảng tính moment uốn dọc thân cọc :

0.000 0.000 0 0 1 0 -56.800

0.287 0.200 -0.001 0 1 0.2 -44.502

0.575 0.400 -0.011 -0.002 1 0.4 -32.732

0.862 0.600 -0.036 -0.011 0.998 0.6 -21.724

1.149 0.800 -0.085 -0.034 0.992 0.799 -11.951

1.437 1.000 -0.167 -0.083 0.975 0.994 -3.721

1.724 1.200 -0.287 -0.173 0.938 1.183 3.072

2.011 1.400 -0.455 -0.319 0.866 1.358 8.206

2.299 1.600 -0.676 -0.543 0.739 1.507 11.799

2.586 1.800 -0.956 -0.867 0.53 1.612 13.935

2.874 2.000 -1.295 -1.314 0.207 1.646 14.780

3.161 2.200 -1.693 -1.906 -0.271 1.575 14.576

3.448 2.400 -2.141 -2.663 -0.949 1.352 13.519

3.736 2.600 -2.621 -3.6 -1.877 0.917 11.808

4.023 2.800 -3.103 -4.718 -3.108 0.197 9.708

4.310 3.000 -3.54 -6.000 -4.688 -0.891 7.452

4.598 3.200 -3.864 -7.403 -6.653 -2.443 5.118

4.885 3.400 -3.979 -8.847 -9.016 -4.557 2.974

5.172 3.600 -3.757 -10.196 -11.751 -7.325 1.282

5.460 3.800 -3.036 -11.252 -14.774 -10.821 0.079

5.747 4.000 -1.614 -11.731 -17.919 -15.075 -0.250

Biểu đồ moment Mz:

Trang 11

Thiết kế Móng Cọc GVHD: Thầy Trần Tuấn Anh

MOMEN CỌC M (kNm)

0 1 2

3 4 5

6 7

-70 -50 -30 -10 10 30M (kN.m)50

* Kiểm tra cấu kiện chịu uốn:

Dựa vào bảng giá trị trên ta kiểm tra cốt thép tại vị trí z = 1.97m, có Mz(max) = 56.8 kNm

Ta có: a = 4cm, h0 = 30 – 4 = 26 cm

R

R

2

0.656

0.441

M =α γ R bh 0.441 1 11500 0.3 0.26

ξ =

α =

Mgh = 395.577 (kNm) > Mmax ⇒ cọc thỏa điều kiện chịu uốn

Bảng tính lực cắt dọc thân cọc :

0.000 0 0 0 0 1 43.000

0.287 0.2 -0.02 -0.003 0 1 42.184

0.575 0.4 -0.08 -0.021 -0.003 1 39.858

0.862 0.6 -0.18 -0.072 -0.016 0.997 36.180

1.149 0.8 -0.32 -0.171 -0.051 0.989 31.544

1.437 1 -0.499 -0.333 -0.125 0.967 26.284

1.724 1.2 -0.716 -0.575 -0.259 0.917 20.676

2.011 1.4 -0.967 -0.91 -0.479 0.821 15.146

2.299 1.6 -1.248 -1.35 -0.815 0.652 9.886

2.586 1.8 -1.547 -1.906 -1.299 0.374 5.110

Trang 12

Thiết kế Móng Cọc GVHD: Thầy Trần Tuấn Anh

2.874 2 -1.848 -2.578 -1.966 -0.057 0.964

3.161 2.2 -2.125 -3.36 -2.849 -0.692 -2.381

3.448 2.4 -2.339 -4.228 -3.973 -1.592 -4.977

3.736 2.6 -2.437 -5.14 -5.355 -2.821 -6.758

4.023 2.8 -2.346 -6.023 -6.99 -4.445 -7.809

4.310 3 -1.969 -6.765 -8.84 -6.52 -8.129

4.598 3.2 -1.187 -7.204 -10.822 -9.082 -7.761

4.885 3.4 0.147 -7.118 -12.787 -12.133 -6.779

5.172 3.6 2.205 -6.212 -14.496 -15.613 -5.162

5.460 3.8 5.173 -4.111 -15.601 -19.374 -2.879

5.747 4 9.244 -0.358 -15.61 -23.14 0.157

LỰC CẮT CỌC Q y (kN)

0

1

2

3

4

5

6

7

Qy (kN)

Bảng tính áp lực ngang :

0.000 0 1 0 0 0 0.000

0.287 0.2 1 0.2 0.02 0.001 5.452

0.575 0.4 1 0.4 0.08 0.011 10.350

Trang 13

Thiết kế Móng Cọc GVHD: Thầy Trần Tuấn Anh

0.862 0.6 0.999 0.6 0.18 0.036 14.292

1.149 0.8 0.997 0.799 0.32 0.085 17.093

1.437 1 0.992 0.997 0.499 0.167 18.744

1.724 1.2 0.979 1.192 0.718 0.288 19.160

2.011 1.4 0.955 1.379 0.974 0.456 18.571

2.299 1.6 0.913 1.553 1.264 0.678 17.172

2.586 1.8 0.843 1.706 1.584 0.961 15.130

2.874 2 0.735 1.823 1.924 1.308 12.737

3.161 2.2 0.575 1.887 2.272 1.72 10.097

3.448 2.4 0.347 1.874 2.609 2.195 7.400

3.736 2.6 0.033 1.755 2.907 2.724 4.807

4.023 2.8 -0.385 1.49 3.128 3.288 2.421

4.310 3 -0.928 1.037 3.225 3.858 -0.072

4.598 3.2 -1.612 0.343 3.132 4.392 -2.233

4.885 3.4 -2.45 -0.648 2.772 4.826 -4.427

5.172 3.6 -3.445 -1.991 2.05 5.075 -6.599

5.460 3.8 -4.59 -3.742 0.857 5.029 -8.987

5.747 4 -5.854 -5.941 -0.927 4.548 -11.561

Trang 14

Thiết kế Móng Cọc GVHD: Thầy Trần Tuấn Anh

ÁP LỰC NGANG CỦA CỌC σy (kN/m 2 )

0

1

2

3

4

5

6

7

Kiểm tra ổn định nền quanh cọc :

le = 15.5m > 2.5m : cọc dài, chịu uốn, từ bảng giá trị và biểu đồ trên, ổn định nền theo phương ngang được kiểm tra tại độ sâu z = 1.72 m , ta có cI = 9.5 , φ0 = 15.110

Cọc ép →ξ = 0.3

σv’: ứng suất hữu hiệu tại độ sâu z , σv’ = 43.5 kN/m2

[ ] (43.5 (15.11 ) 0.3 9.5)

) 11 15 cos(

4 8 0 ) (

cos

0

' 2

I

ϕ η

η

σ

= 43.38 kN/m2

σy(max) = 19.16 kN/m2 < [σy] → thỏa điều kiện ổn định nền quanh cọc

3.3.7 Kiểm tra khả năng chịu lực của cọc (nén lệch tâm)

• Chọn mác bêtông B20 :

Rb = 11.5 MPa = 11500 kN/m2, Eb = 27000000 kN

Rbt= 900 kN/m2

• Chọn thép AII :

Trang 15

Thiết kế Móng Cọc GVHD: Thầy Trần Tuấn Anh

Rsc = 280 MPa = 280000 kN/m2, Eb = 27000000 kN

As=As’ = 3φ18 = 7.63 cm

Lo = 23 m

Bc x hc = 0.35 m x 0.35 m

ao = ao’ = 0.05; a = a’ = 0.06; ho = 0.29, ξR = 0.656

3

837

0.178 11.5 10 0.35

b

N

2a’<x<ξR ho

2

x

11.5 10 0.35 0.178 (0.29 ) 280000 7.63 10 (0.35 2 0.06) 357.87

2

Mmax = 56.8kNm < [ ]Ne

3.3.8 Kiểm tra cẩu cọc:

3.3.8.1.Khi cẩu lắp dựng

L

Với L = 11.7m

x = 0.207L = 2.42 m

L - 2x = 0.586L = 6.86 m

Tải trọng tác dụng là trọng lượng bản thân cọc:

1.1 p bt 1.1 0.35 0.35 25 3.369( / )

x = 0.207L = 2.42 m

Tải trọng động khi cẩu lắp dựng:

d 1.4 1.4 3.369 4.72( / )

M = 0.0683q L = 0.0683 4.72 11.7 x x = 44.13( kNm )

M =R A (h −a ) 280 10= × ×7.63 10 (0.3 0.05) 53.41(kNm)× − − =

Mgh = 53.41 (kNm) > Mmax-= 44.13 (kNm)

Vậy cọc thỏa điều kiện vận chuyển và lắp dựng

3.3.8.2 Chọn móc cẩu:

Lực tác dụng lớn nhất lên móc cẩu (khi cẩu lắp dựng cọc):

VB = 0.6305qd L = 0.6305x4.72x11.7 = 34.82 (kN)

Diện tích yêu cầu của thép móc cẩu:

As = VB/ Rs = 34.82/280000 = 1.24x10-4 m2 = 124 mm2

Ngày đăng: 17/10/2012, 15:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính moment uốn dọc thân cọc : - tham khảo thiết kế đồ án Thiết kế móng cộc
Bảng t ính moment uốn dọc thân cọc : (Trang 10)
Bảng tính lực cắt dọc thân cọc : - tham khảo thiết kế đồ án Thiết kế móng cộc
Bảng t ính lực cắt dọc thân cọc : (Trang 11)
Bảng tính áp lực ngang : - tham khảo thiết kế đồ án Thiết kế móng cộc
Bảng t ính áp lực ngang : (Trang 12)
Sơ đồ tính: - tham khảo thiết kế đồ án Thiết kế móng cộc
Sơ đồ t ính: (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w