1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SINH 8

4 133 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Tuần 13
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp cỏc nguyờn tử cựng loại, cú cựng nguyờn tử khối.. Ba nguyờn tử cacbon, năm nguyờn tử sắt, bảy nguyờn tử heli.. Ba nguyờn tử sắt, năm nguyờn tử cacbon, bảy nguyờn tử heli.. Ba ngu

Trang 1

đề kiểm tra tuần 13 Môn: Hóa học 8

Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề)

Đề A * Chọn phơng án đúng nhất và ghi vào tờ giấy thi

Cõu 1: Công thức hóa học đúng của nhôm Clorua( tạo bởi hai nguyên tố nhôm và clo) là:

Cõu 2: Công thức đúng của Natri oxit ( tạo bởi hai nguyên tố natri và oxi) là:

Cõu 3: Trong công thức hóa học CaCO3 thì hóa trị của nguyên tố Ca là:

Cõu 4: Nước tự nhiờn ( sụng, suối, hồ biển) là:

c Chất cú nhiệt độ sụi 100oC d Chất cú nhiệt động chảy 0oC

Cõu 5: Cõu nào sai trong số cỏc cõu sau:

a Khụng được dựng tay trực tiếp dựng hoỏ chất

b Hoỏ chất dựng xong, nếu cũn thừa đổ trở lại bỡnh chứa

c Khụng dựng hoỏ chất đựng trong lọ mất nhón

d Sau khi làm thớ nghiệm thực hành phải rửa dụng cụ thớ nghiệm, vệ sinh phũng thớ nghiệm

Cõu 6: Những nguyờn tử cựng loại cú cựng số hạt nào sau:

a Notron b Proton c Electron d b, c đỳng

Cõu 7: Nguyờn tố hoỏ học nào cú khối lượng lớn nhất trong vỏ trỏi đất:

a Nhụm b Sắt c Oxi d Silic

Cõu 8: Số nguyờn tố hoỏ học cú trong tự nhiờn:

a 110 b 102 c 92 d 82

Cõu 9: Định nghĩa nào sau là đỳng nhất? Nguyờn tố hoỏ học là:

a Tập hợp cỏc nguyờn tử cựng loại, cú cựng nguyờn tử khối

b Tập hợp cỏc nguyờn tử cựng loại, cú cựng số proton trong hạt nhõn

c Tập hợp cỏc nguyờn tử cựng loại, cú cựng số notron trong hạt nhõn

d Tập hợp cỏc nguyờn tử cựng loại, cú cựng ký hiệu hoỏ học

Cõu10: Cỏc cỏch viết 3C, 5Fe, 7He lần lượt cú ý nghĩa:

b Ba nguyờn tử cacbon, năm nguyờn tử sắt, bảy nguyờn tử heli

b Ba nguyờn tử sắt, năm nguyờn tử cacbon, bảy nguyờn tử heli

c Ba nguyờn tử cacbon, năm nguyờn tử sắt, bảy nguyờn tử cacbon

d Ba nguyờn tử heli, năm nguyờn tử sắt, bảy nguyờn tử cacbon

Cõu 11: Cho cỏc chất: Oxi, lưu huỳnh, sắt, nước.

a Tất cả cỏc chất trờn đều là đơn chất b Tất cả cỏc chất trờn đều là hợp chất

c Cú ba đơn chất và một hợp chất d Cú hai đơn chất và hai hợp chất

Cõu 12 Phõn tử khối của axit sunfuric H2SO4 là đvC

a 96 b 98 c 94 d 102

Cõu 13 Một mililit( ml) nước lỏng khi chuyển sang thể hơi chiếm một thể tớch 1300 ml (ở

nhiệt độ thường) bởi vỡ:

a Ở trạng thỏi lỏng cỏc phõn tử nước xếp xa nhau hơn ở trạng thỏi hơi

b Ở trạng thỏi lỏng cỏc phõn tử nước xếp gần nhau hơn ở trạng thỏi hơi

Trang 2

c Ở trạng thái hơi các phân tử rất xa nhau, chuyển động nhanh hơn trạng thái lỏng.

d b, c đúng

Câu 14: Một hợp chất có phân tử khối là 44 đvC.Biết hợp chất này được hình thành từ

cacbon có nguyên tử khối 12 đvC và oxi có nguyên tử khối là 16 đvC Công thức nào sau đây là đúng?

a CO b C2O c CO2 d CO3

Câu 15: Công thức của đá vôi là CaCO3 Ý nghĩa của công thức đã cho là:

a.Phân tử đá vôi gồm 1 nguyên tử canxi, 1 nguyên tử cacbon và 3 nguyên tử oxi

b Một lượng đá vôi bằng 100 đvC

c Đá vôi là một hợp chất gồm ba nguyên tố

d.Tất cả các phương án trên đều đúng

Câu 16: Cho các đơn chất sau: Lưu huỳnh, hiđro, oxi, nhôm, đồng, than chì, sắt, natri, clo.

Điều khẳng định nào sau đây đúng?

a Các kim loại bao gồm: Nhôm, đồng, sắt, natri, than chì, các chất còn lại là phi kim.

b Các phi kim bao gồm: Lưu huỳnh, hiđro, oxi, clo, sắt

c Các phi kim bao gồm: Lưu huỳnh, hiđro, oxi, nhôm

d Các kim loại bao gồm: Nhôm, đồng, sắt, natri, các chất còn lại là phi kim

Câu 17: Cho biết phân tử nước gồm hai nguyên tử hiđro kết hợp một nguyên tử oxi

(H2O); phân tử axit nitric gồm 1 nguyên tử hiđro kết hợp 1 nguyên tử nitơ và ba nguyên tử oxi (HNO3); phân tử urê gồm 1 nguyên tử cacbon, 1 nguyên tử oxi, hai nguyên tử nitơ và

4 nguyên tử hiđro(CO(NH2)2).Phân tử khối của các chất trên lần lượt là đvC

a 18, 63, 60 b 18, 60, 63 c 63, 18, 60 d 60, 18, 63

Câu 18: Kết quả xác định hoá trị nào của các nguyên tố trong các hợp chất:H2S, CH4 , CuO, Al2O3 là đúng ?

a Hiđro hoá trị I, lưu huỳnh hoá trị II, cacbon hoá trị IV, đồng hoá trị II, nhôm hoá trị III, oxi hoá trị II

b Hiđro hoá trị II, lưu huỳnh hoá trị I, cacbon hoá trị IV, đồng hoá trị II, nhôm hoá trị III, oxi hoá trị II

c Hiđro hoá trị I, lưu huỳnh hoá trị II, cacbon hoá trị III, đồng hoá trị II, nhôm hoá trị III, oxi hoá trị II

d Hiđro hoá trị I, lưu huỳnh hoá trị II, cacbon hoá trị IV, đồng hoá trị I, nhôm hoá trị III, oxi hoá trị II

Câu 19: Cho biết hoá trị của Zn là II, hoá trị của clo là I; hoá trị của Mg là II, của oxi là II;

hoá trị của Na là I và của nhóm CO3 là II Cho biết phương án nào viết công thức phân tử sau đây là đúng?

a ZnCl2, MgO, NaCO3 b ZnCl2, MgO, Na2CO3

c ZnCl2, Mg2O, NaCO3 d ZnCl2, MgO2, Na2CO3

Câu 20:Trong số các quá trình sau, đâu là hiện tượng hoá học?

a Thuỷ tinh nóng chảy được thổi thành chai, lọ

b Cồn để trong lọ hở nút bị bay hơi

b Nước đá tan thành nước lỏng

d Than cháy trong oxi tạo ra cacbon đioxi

Câu 21: Chọn công thức hoá học đúng, biết Ca có hoá trị II, còn nhóm PO4 hoá trị III

Trang 3

a CaPO4 b Ca3 (PO4 )2 c Ca2 PO4 d Ca(PO4 )2

Câu 22: Hãy chọn công thức hoá học phù hợp với hoá trị I của clo.

a Cl2O3 b Cl2O5 c Cl2O7 d HCl

Câu 23: Biết rằng magie có hoá trị II, gốc sunfat( SO4 ) cũng có hoá trị II Công thức hoá học của muối Magie sunfat là:

a MgSO4 b Mg(SO4 )2 c Mg2 SO4 d Mg2(SO4 )3

Câu 24: Cho biết sắt có hoá trị III, công thức hoá học nào sau đây được viết đúng?

a FeSO4 b Fe(SO4 )2 c Fe2 SO4 d Fe2(SO4 )3

Câu 25: Chọn phương án đúng Công thức hoá học có ý nghĩa cho biết?

a Nguyên tố hoá học nào tạo ra chất

b Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong một phân tử của chất

c Phân tử khối của chất

d Tất cả các ý a, b, c đều đúng

Câu 26: Cho các hợp chất FeO, Fe2O3 ,Fe3O4 và FeSO4 Thứ tự tăng dần của phân tử khối các chất trên là:

a FeO, Fe2O3 ,Fe3O4, FeSO4 b.FeO, Fe3O4 và FeSO4 , Fe2O3

c FeO, FeSO4 ,Fe2O3, Fe3O4 d FeO, Fe2O3 ,FeSO4, Fe3O4

Câu 27: Cho các hợp chất FeO, Fe2O3,Fe3O4 và FeSO4 Hợp chất có thành phần phần trăm (%) sắt nhỏ nhất là:

a FeO b Fe3O4 c Fe2O3 d FeSO4

Câu 28 Hoà tan muối ăn vào nước, được dung dịch trong suốt Cô cạn dung dịch, những

hạt muối ăn lại xuất hiện Quá trình này được gọi là hiện tượng:

a Hoá học b Vật lý c Hoà tan d Bay hơi

Câu 29: : Cho các công thức hoá học: K2SO4, MgCO3, Na3PO4, Fe(NO3)3 Cho biết hoá trị của K là I, hoá trị của Mg là II, hoá trị của Na là I, hoá trị của Fe là III Hãy cho biết:

a Hoá trị của nhóm SO4 là:

b Hoá trị của nhóm CO3 là:

c Hoá trị của nhóm PO4 là:

d Hoá trị của nhóm NO3 lµ:

Trang 4

ĐÁP ÁN ĐỀ A

M«n: Hãa häc 8

Câu 1 -> câu 20 Mỗi ý đúng 0,25 điểm Câu 21 -> câu 28 Mỗi ý đúng 0,5 điểm Câu 29 Mỗi ý đúng 0,25 điểm

§Ò A

Câu1: d.*AlCl3 Câu 2: c * Na2O Câu 3: b* II Câu 4: b* Hỗn hợp Câu 5: c* Không dùng hoá chất đựng trong lọ mất nhãn Câu 6: d* b, c đúng Câu 7: c* Oxi Câu 8: c* 92 Câu 9: b * Tập hợp các nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân Câu10: b* Ba nguyên tử cacbon, năm nguyên tử sắt, bảy nguyên tử heli Câu 11: c* Có ba đơn chất và một hợp chất Câu 12 b* 98 Câu 13 d* b, c đúng Câu 14: c *CO2 Câu 15: d.* Tất cả các phương án trên đều đúng Câu 16: d.* Các kim loại bao gồm: Nhôm, đồng, sắt, natri, các chất còn lại là phi kim Câu 17: a.* 18, 63, 60 Câu 18: a.* Hiđro hoá trị I, lưu huỳnh hoá trị II, cacbon hoá trị IV, đồng hoá trị II, nhôm hoá trị III, oxi hoá trị II Câu 19: b.* ZnCl2, MgO, Na2CO3 Câu 20: d.* Than cháy trong oxi tạo ra cacbon đioxit Câu 21: b* Ca3 (PO4 )2 Câu 22;d* HCl Câu 23: a* MgSO4 Câu 24: d* Fe2(SO4 )3 Câu 25: d.* Tất cả các ý a, b, c đều đúng Câu 26: a* FeO, Fe2O3 ,Fe3O4, FeSO4 , Fe2O3 ,FeSO4, Fe3O4 Câu 27 d* FeSO4 Câu 28 b.* Vật lý Câu 29: a Hoá trị của nhóm SO4 là: II

b Hoá trị của nhóm CO3 là: II

c Hoá trị của nhóm PO4 là: III

d Hoá trị của nhóm NO3 là: I

Ngày đăng: 02/08/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w